1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bài 6 nước mĩ lịch sử 12 trương minh hoàng thư viện giáo án điện tử

3 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Mĩ nắm hơn 50% số tàu bè trên biển, ¾ dự trữ vàng thế giới B.Một trong 3 trung tâm kinh tế- tài chính lớn của thế giới C.Chiếm hơn nửa sản lượng công nghiệp toàn thế giới D.Gấp 2 lần s[r]

Trang 1

VẤN ĐỀ 4: MỸ- TÂY ÂU-NHẬT BẢN

Câu 1 Khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới 2, Mỹ là:

A Trung tâm kinh tế- tài chính lớn nhất thế giới

B Một trong 3 trung tâm kinh tế- tài chính lớn của thế giới

C Một trong 2 trung tâm kinh tế- tài chính lớn của thế giới

D Trung tâm kinh tế- tài chính lớn nhất của châu Mĩ

Câu 2 Thành tựu nào của Mĩ nổi bật nhất trong 20 năm sau Chiến tranh

thế giới 2?

A.Mĩ nắm hơn 50% số tàu bè trên biển, ¾ dự trữ vàng thế giới

B.Một trong 3 trung tâm kinh tế- tài chính lớn của thế giới

C.Chiếm hơn nửa sản lượng công nghiệp toàn thế giới

D.Gấp 2 lần sản lượng nông nghiệp của A,P,Đ,Ý,N cộng lại

Câu 3 Dấu hiệu nào chứng tỏ sau CTTG2, Mỹ là trung tâm kinh tế- tài

chính lớn nhất thế giới?

A Sản lượng công nghiệp Mĩ chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp

thế giới

B Chiếm gần nửa sản lượng công nghiệp toàn thế giới

C Kinh tế Mĩ chiếm gần 40% tổng sản phẩm kinh tế thế giới

D Kinh tế Mĩ chiếm gần 50% tổng sản phẩm kinh tế thế giới

Câu 4 Nguyên nhân quan trọng nhất đưa kinh tế Mĩ phát triển nhảy vọt

sau Chiến tranh thế giới thứ 2 là:

A Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú C Thu lợi nhuận từ

chiến tranh

B Áp dụng khoa học – kĩ thuật D.Vai trò điều tiết của

Nhà nước

Câu 5 Sau CTTG2, nền kinh tế Mĩ thu được nhiều lợi nhuận từ ngành

công nghiệp:

A Chế tạo vũ khí C Khai thác khoáng sản

B Sản xuất robot D Sản xuất máy bay

Câu 6 Nguyên nhân nào sau đây không thuộc nhóm nguyên nhân đưa

nền kinh tế

Mĩ phát triển nhảy vọt sau Chiến tranh thế giới thứ 2?

A Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú C Nhận viện trợ từ

Kế hoạch Macsan

B Áp dụng khoa học – kĩ thuật D Vai trò điều tiết của

Nhà nước

Câu 7 Vai trò của Mĩ trong cuộc cách mạng KHKT hiện đại?

A Là nước khởi đầu cuộc cách mạng KHKT hiện đại

B Đi đầu trong lĩnh vực chế tạo công cụ sản xuất mới

C Đi đầu cuộc cách mạng xanh trong nông nghiệp

D Nước đầu tiên chế tạo bom nguyên tử

Câu 8 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới 2, có những trung tâm KT

-TC nào?

A Trung tâm kinh tế- tài chính Mĩ, Tâu Âu

B Trung tâm kinh tế- tài chính Mĩ, Nhật Bản

C Trung tâm kinh tế- tài chính Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản

D Mĩ là trung tâm kinh tế- tài chính duy nhất của thế giới Câu 9 Thành tựu KHKT nổi bật của Mĩ trong năm 1969 là:

A Bom nguyên tử C Phóng vệ tinh nhân tạo

B Đưa con người lên mặt trăng B Tất cả các ý trên Câu 10 Nhận định nào sau đây không đúng về thành tựu KHKT của nước Mĩ?

A Nước tiên phong trong chế tạo công cụ sản xuất mới

B Nước tiên phong trong việc tìm ra những vật liệu mới

C Nước đầu tiên thành công nhân bản vô tính trên loài cừu

D Nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo Câu 11 Mục tiêu quan trọng nhất của Mĩ trong chiến lược toàn cầu là?

A Ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên phạm vi toàn thế giới

B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc

C Khống chế, chi phối các nước đồng minh

D Xâm lược các nước chấu Á, châu Phi và khu vực Mĩ la tinh Câu 12 Sau Chiến tranh thế giới 2, chính sách đối ngoại của Mĩ thể hiện tham vọng:

A Xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở châu Mĩ

B Xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở Mĩ la tinh, châu Á – TBD

C Xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở trên khắp toàn cầu

D Xác lập vai trò lãnh đạo của Mĩ ở châu Âu Câu 13 Tham vọng bá chủ, thống trị thế giới của Mĩ có từ:

A Trước CTTG2 C Cuối XIX

B Trong CTTG2 D Sau CTTG2 Câu 14 Chính sách thực lực của Mĩ được hiểu là:

A Chạy đua vũ trang với Liên Xô C Xâm lược thuộc địa

B Dựa vào sức mạnh của nước Mĩ D Thành lập các khối quân Câu 15 Đặc điểm kinh tế Mĩ trong thập niên 70 là:

A Ổn định B Tăng trưởng cao

C Khủng hoảng D Phát triển thần kì Câu 16 Mĩ đã làm gì để thực hiện chiến lược toàn cầu?

A Phát động các nước TBCN tiến hành chiến tranh lạnh

B Gây ra hoặc ủng hộ các cuộc chiến tranh xâm lược, bạo loạn

C Viện trợ kinh tế cho các nước tư bản đồng minh

D Tất cả các ý trên Câu 17 Từ 1945 đến đầu những năm 70, nước Mĩ trải qua mấy đời Tổng thống, tên

Trang 2

các vị tổng thống theo trình tự thời gian?

A 5- Truman, Aixenhao, Kennơđi, Giônxơn, Nichxơn

B 4- Truman, Aixenhao, Kennơđi, Giônxơn

C 5- Truman, Aixenhao, Kennơđi, Nichxơn, Giônxơn

D 4- Truman, Aixenhao, Giônxơn, Kennơđi

Câu 18 Học thuyết nào được đưa ra nhằm khắc phục khó khăn của Mĩ

“sau Việt Nam”?

A Học thuyết Rigân C Học thuyết Nichxơn

B Học thuyết Truman D Tất cả các ý trên

Câu 19 .Đặc điểm kinh tế Mĩ trong thập niên 80 của thế kỉ XX là:

A Tiếp tục suy giảm so với thập niên 70

B Phục hồi và phát triển với tốc độ cao

C Có những đợt suy thoái ngắn nhưng vẫn chiếm 40% tổng sản phẩm

kinh tế thế giới

D Phục hồi và phát triển, nhưng tỉ trọng của kinh tế Mĩ trong nền kinh

tế thế giới

đã giảm sút nhiều so với trước

Câu 20 Hiện trạng kinh tế Mĩ trong thập niên 90 của thế kỉ XX là:

A Trở thành chủ nợ lớn nhất thế giới B Phát triển mạnh

C Thường trải qua những đợt suy thoái ngắn D Cả A và B

Câu 21 Mĩ cùng Liên Xô tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh, vì:

A Chạy đua vũ trang đẩy nhân loại đứng trước thảm họa chiến tranh

B Mĩ từ bỏ chiến lược toàn cầu

C Chủ nghĩa xã hội sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu

D Mĩ bị suy giảm vị trí kinh tế trên thế giới

Câu 2 2 Chiến lược cam kết và mở rộng của Mĩ do ai đề xướng:

A Tổng thống Pho C Tổng thống Rigân

B Tổng thống B.Clinton D Tổng thống Bush

Câu 2 3 Chiêu bài mà Mĩ sử dụng để can thiệp vào công việc nội bộ của

các nước

khác trong chiến lược Cam kết và mở rộng là gì?

A Tự do tín ngưỡng C Thúc đẩy dân chủ

B Ủng hộ độc lập dân tộc D Chống khủng bố

C

âu 2 4 Sự kiện nào là một yếu tố dẫn đến sự thay đổi quan trọng trong

chính sách

đối ngoại của Mĩ ở thế kỉ XXI?

A Vụ khủng bố ngày 11-9-2001 B Thất bại trong chiến tranh Việt

Nam

C Sự suy giảm về kinh D Tất cả các ý trên

Câu 2 5 Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào:

A 11/7/1995 C 12/7/1995

B 11/7/1996 D 11/7/1994

Câu 2 6 Tham vọng thiết lập trật tự thế giới đơn cực của Mĩ trong thời kì hậu chiến tranh lạnh dựa trên cơ sở nào?

A Các nước đồng minh A, P ủng hộ Mĩ

B Thực lực của Mĩ trong kinh tế, quân sự, KHKT

C Liên Xô sụp đổ, Mĩ không còn đối thủ cạnh tranh

D Hầu hết các nước thứ ba ủng hộ Mĩ, muốn dựa vào Mĩ để phát triển kinh tế

Câu 2 7 Nhân tố quyết định để Tây Âu khôi phục kinh tế sau CTTG2:

A Khoa học- kĩ thuật C Kế hoạc Macsan của Mĩ

B Bóc lột thuộc địa D Vai trò của Nhà nước Câu 2 8 Tình hình Tây Âu trong những năm 1945 - 1950 là:

A Phục hồi kinh tế với sự viện trợ của Mĩ

B Ổn định tình hình chính trị xã hội

C Liên minh chặt chẽ với Mĩ Trở lại các thuộc địa cũ

D Tất cả các ý trên Câu 2 9 Nét nổi bật nhất của tình hình các nước Tây Âu từ 1945 - 1950 là:

A Sự phục hồi và vươn lên mạnh mẽ về kinh tế

B Nhiều nước Tây Âu gia nhập khối quân sự NATO do Mĩ đứng đầu

C Sự phụ thuộc chặt chẽ vào Mĩ

D Nền kinh tế, chính trị, xã hội phục hồi, trở thành đối trọng với khối XHCN Đông Âu

Câu 30 Thái độ của các nước Tây Âu đối với các thuộc đia cũ:

A Ủng hộ việc công nhận nền độc lập của các thuộc địa

B Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ của mình (xâm lược)

C Ủng hộ việc công nhận quyền tự trị của các thuộc địa

D Hỗ trợ Mĩ xâm lược C

âu 31 Nước CHLB Đức được thành lập vào:

A Tháng 10 - 1945 B Tháng 10 - 1946

C Tháng 10 – 1948 D Tháng 10 – 1949 Câu 3 2 Thành tựu lớn nhất của Tây Âu trong những năm 50 – 70 của thế

kỉ XX là:

A Trở thành một trong 3 trung tâm kinh tế- tài chính lớn của thế giới

B Trình độ KHKT phát triển cao và hiện đại

C Thành lập liên minh châu âu EU

D Trở thành trung tâm chính trị có ảnh hưởng lớn trên phạm vi thế giới C

âu 3 3 Từ 1950 đến đầu thập kỉ 70, CHLB Đức vươn lên thành cường quốc công

nghiệp đứng thứ mấy trong thế giới tư bản:

A Đứng đầu B Thứ 2, sau Mĩ

C Thứ 3, sau Mĩ và Nhật Bản D.Thứ 4, sau Mĩ, Nhật và Anh

Trang 3

âu 3 4 Tây Âu trở thành một trong 3 trung tâm kinh tế lớn của thế giới từ:

A Thập niên 50 B Thập niên 60

C Thập niên 70 D Thập niên 80

Câu 3 5 Nhân tố thúc đẩy sự phát triển của Tây Âu trong những năm 1950-1973 là:

A Áp dụng thành tựu KHKT B Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài

C Vai trò Nhà nước D Tất cả các ý trên Câu 3 6 Nét nổi bật nhất trong đối ngoại của Tây Âu những năm 1950 -1973:

A Chịu sự chi phối và ảnh hưởng sâu sắc của Mĩ

B Thực hiện đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ đối ngoại

C Nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập

D Phát triển quan hệ với Liên Xô và các nước XHCN khác

C

âu 3 7 Trong những năm 1950 – 1973, nước Tây Âu nào đã thực hiện đường lối

đối ngoại độc lập với Mĩ

A Anh B Pháp

C Italia D CHLB Đức

C

âu 3 8 Nước nào đã từng ủng hộ cuộc chiến tranh của Mĩ ở VN?

A Anh B Pháp

C Thụy Điển D Phần Lan

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w