Hiệu chỉnh D.Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán Câu 20 Để giải được một bài toán trong tin học ta thực thiện tuần tự các công việc như sau:.. A.Viết tài liệu Viết chương trình Hiệu c[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT GIO LINH THI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010
MÔN TIN – THỜI GIAN 45 PHÚT
Họ, tên học sinh: Lớp 10……
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 1: Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:
A Nghiên cứu máy tính điện tử
B Có các nội dung, mục tiêu và phương pháp nghiên cứu riêng
C Sử dụng máy tính điện tử
D Được sinh ra trong nền văn minh thông tin
Câu 2 : Mã hóa thông tin là quá trình:
A Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lý được
B Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được
C Chuyển thông tin về dạng mã ASCII
D Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính
Câu 3: Để biểu diễn số nguyên -110 cần bao nhiêu byte?
A.1 byte B.2 byte C.3 byte D.4 byte
Câu 4: Số thực 2,007 có thể biểu diễn ở dạng dấu phây động là:
A 0.2007*100 B.0.2007*101 C.0.02007*102 D.0.2007*104
Câu5: Để biểu diễn một kí tự trong bảng mã UNICODE cần sử dụng:
A 1 byte B.32 bit C.8 bit D.2 byte
Câu 6:Dãy 11001010 (trong hệ nhị phân) biểu diễn số nào trong hệ thập phân (hệ cơ số 10)?
Câu 7: Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A 1 BF16 = 45010 B 1BF16 = 44710 C 1BF16 = 45910 D 1BF16 = 47010
Câu 8: Bộ mã ASCII mã hóa được :
A 128 kí tự B.256 kí tự C.512 kí tự D.1024 kí tự
Câu 9: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
A Máy quét và ổ cứng B Màn hình và máy in
C Bàn phím và con chuột D CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
Câu 10: Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang được xử lí lưu trên thiết bị:
Câu 11: Thanh ghi:
A Là một phần của bộ nhớ trong
B Là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để ghi nhớ tạm thời các lệnh và dữ liệu dang được xử lí
C Không là một phần của CPU
D Là một phần của bộ nhớ ngoài
Câu 12: Chọn nhóm các thiết bị vào:
A Chuột, bàn phím, máy quét B Bàn phím, ổ đĩa, máy in,
C Chuột, ổ đĩa, bàn phím, máy quét, loa D Bàn phím, màn hình, máy quét
Câu 13: Nguyên lí Phôn Nôi-Man đề cấp đến vấn đề gì
A Mã nhị phân, điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập bất kỳ
B Mã hoá nhị phân, điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ
C Mã nhị phân, điều khiển bằng chương trình, truy cập theo địa chỉ
D Điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ
Câu 14: Hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực hiên theo quy trình nào trong những quy trình sau đây?
A Nhập thông tin xuất thông tin xuất dữ liệu; lưu trữ dữ liệu
B Xử lý dữ liệu xuất dữ liệu lưu trữ dữ liệu
C Nhập thông tin xử lý dữ liệu xuất dữ liệu; lưu trữ dữ liệu
D Xuất dữ liệu xử lý dữ liệu nhận dữ liệu; lưu trữ dữ liệu
Câu 15: Hãy điền từ thích hợp trong câu sau:
Trang 2Nguyên lí điều khiển bằng chương trình: "Máy tính hoạt động theo "
Câu 16: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào thì thuật tốn tìm kiếm nhị phân thơng báo là khơng tìm thấy
khĩa k
A dau > cuoi B dau < cuoi C.dau = cuoi D Cả 3 phương án trên
Câu 17: Cho dãy số gồm 10 phần tử sau, với K=12; ta cĩ thể áp dụng thuật tốn tìm kiếm nào?
2 4 8 6 10 10 12 14 14 16
A Khơng thể thực hiện tìm kiếm được B Tìm kiếm tuần tự
Câu 18: Các lệnh viết bằng ngơn ngữ máy ở dạng:
A Mã nhị phân và mã hexa B.Mã nhị phân và mã thập phân
C.Mã thập phân và mã hexa D.Cả a, b, c đều đúng
Câu 19: Việc đề xuất các bộ Test tiêu biểu là cơng việc của bước nào khi thực hiện giải bài tốn trên máy tính?
A Viết tài liệu B.Xác định bài tốn C.Hiệu chỉnh D.Lựa chọn hoặc thiết kế thuật tốn
Câu 20 Để giải được một bài tốn trong tin học ta thực thiện tuần tự các cơng việc như sau:
A.Viết tài liệuViết chương trìnhHiệu chỉnh chương trình.Lựa chọn hoặc thiết kế thuật tốn.Xác định bài tốn
B Xác định bài tốnLựa chọn hoặc thiết kế thuật tốn.Viết chương trìnhHiệu chỉnh chương trìnhViết tài liệu.
C Xác định bài tốn.Viết chương trình.Lựa chọn hoặc thiết kế thuật tốnHiệu chỉnh chương trình.Viết tài liệu.
D Xác định bài tốnLựa chọn hoặc thiết kế thuật tốn. Hiệu chỉnh chương trình.Viết chương trình.Viết tài liệu.
Câu21: Hệ điều hành là:
A Phần mền hệ thống B.Phần mềm ứng dụng C.Phần mềm cơng cụ D.Phần mềm tiện ích:
Câu 22: Chức năng nào không phải của hệ điều hành:
A Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính
B Thực hiện tìm kiếm thông tin trên internet
C Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
D Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác
Câu 23: Các tên tệp sau, tên tệp nào là hợp lệ trong hệ điều hành Window:
A Ha?noi.text
B Tinhoclop10
C Hoa&/\&hoc.chemical
D Tin hoc nha truong*com
Câu 24:Hãy sắp xếp thứ tự các cơng việc mà máy tính thực hiện tuần tự khi bật máy.
1 Nạp hệ điều hành vào bộ nhớ trong
2 Kiểm tra các thiết bị kết nối với máy tính
3 Cắm nguồn và Bật máy
4 Tìm chương trình khởi động trên đĩa khởi động
A.1 – 3- 2 – 4
B.4 - 1 - 3 – 2
C.3 - 2 - 4 - 1
D 2 - 4 - 1 - 3
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Chuyển đổi biểu diễn trong hệ thập phân sau đây sang hệ nhị phân: 3810=?2
Câu 2 (1điểm) Cĩ một chương trình giải bài tốn:
“Nhập dãy A gồm N số nguyên a1,a2,a3, an Tính tổng các số trong dãy A.”
Em hãy nêu một vài bộ dữ liệu để kiểm thử tính đúng đắn của chương trình đĩ
Câu 3(0.5điểm) : Hãy phân biệt sự khác nhau của Ram và Rom?
Câu4(1.5 điểm) Cho bài tốn: Nhập một số N nguyên dương chẵn (N<=100).Tính tổng:
2 4
S
N
Hãy Xác định bài tốn(input, Output) và viết thuật tốn cho bài tốn.
Trang 3ĐÁP ÁN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1(1đ): 3810=1001102
Câu 2 (1điểm) Có một chương trình giải bài toán:
“Nhập dãy A gồm N số nguyên a1,a2,a3, an Tính tổng các số trong dãy A.”
một vài bộ dữ liệu để kiểm thử tính đúng đắn của chương trình
N=3; dãy A: a1=7,a2 =6,a3=3; Tong=a1+a2+a3=16;
N=4; dãy A: a1=7,a2 =6,a3=3,a4=1; Tong=a1+a2+a3+a4=17;
Câu 3(0.5điểm) : Phân biệt sự khác nhau của Ram và Rom:
+ Ram có thể đọc/ghi dữ liệu, nhưng Rom chỉ có thể đọc dữ liệu
+Dữ liệu trong Ram chỉ mất đi khi mất nguồn nuôi
+Dữ liệu trong Rom không mất đi khi mất nguồn nuôi
Câu4
Input:N nguyên dương (N<=100)
Output: Tổng S=?
Thuật toán:
Bước 1: Nhập số N nguyên dương;
Bước 2: Tong← 0; i←1;
Bước 3: Nếu i> N thì đưa ra giá trị Tong rồi kết thúc;
Bước 4:Tong←Tong +1/i;
Bước 5: i←i+1;
Bước 6: Quay lại bước 3;