1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Cơ học thủy khí ứng dụng : Bài tập thủy lực và thủy khí

3 106 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính áp lực thủy tĩnh lên thành trước và sau của bể nước, giả thiết khi tàu ñứng.. B Ta[r]

Trang 1

BÀI TẬP THỦY LỰC & THỦY KHÍ

Bài tập chương II – Thủy tĩnh

Bài 1: Xác ñịnh áp lực dư P2 tại mặt trên của máy thủy lực

nếu ñộ chỉ của áp kế lò xo là P M = 4,6 at ñặt cách mép dưới

pittông h=2m Trọng lượng của pittông là G=4000N, ñường

kính D=0,4m, d=0,1m Trọng lượng riêng của dầu

γ=9000N/m 3

Bài 2: Xác ñịnh trọng lượng của vật nặng G ñặt trên

bàn ép của một máy bội áp nếu trọng lượng của

pittông G 1 =100kN, ñường kính của nó là D=500mm,

chiều cao của gioăng là h=100mm, hệ số ma sát

gioăng và pittông là f=0,15, áp suất cần tạo thành

trong máy bội áp là 24at

Bài 3: Tường ñá thẳng ñứng có trọng lượng riêng γñ ngăn giữa 2 bể nước có trọng lượng riêng γn Mực nước 2 bể là h1,h2,chiều cao của tường là ho Xác ñịnh bề dày b ñể tường

ñá khỏi bị lật

Bài 4: Xác ñịnh áp lực dư của nước tĩnh lên

cánh cổng ñặt thẳng ñứng dưới chân tường

chắn giữa 2 bể nước thượng, hạ lưu Cho bề

rộng cánh cổng hình chữ nhật là b=2m, h=1m

mực nước thượng lưu h 1 = 5m, ở hạ lưu h 2 =3m

Trọng lượng riêng nước là γ n =1000KG/m 3

b

h1

h2

h0

Trang 2

Bài 5: Tìm trị số và ñộ sâu áp lực nước tĩnh lên vách ngăn có dạng tam giác cân ñặt

thẳng ñứng nếu ñộ ngập nước của tâm là h=3,2m bề rộng ngập nước b=2,4m Cho trọng lượng riêng của nước γ=9810N/m 3

Bài 6: Xác ñịnh trị số áp lực F ñể mở cánh cổng hình chữ nhật có kích thước

a×b=0,4×0,3m 2 trọng lượng G=3kg Mặt phẳng của cánh cửa lập với phương ngang 1

góc 60°, lực F lập với phương thẳng ñứng 1 góc 30° ðộ sâu của bản lề cánh cửa

h=10m Trọng lượng của nước là γ=1000KG/m 3

Bài 7: Phao hình chữ nhật có kích thước chính L=10m, B=4m, T=2m nổi nghiêng 1 góc

θ=30° Xác ñịnh áp lực thủy tĩnh của nước lên ñáy và mạn của phao Cho trọng lượng

riêng của nước γ =9810N/m 3

Bài 8: Tàu chở dầu chuyền thẳng với vận tốc biến thiên từ 7,4 hải lí/h trong thời gian

36,7s Bể chứa dầu có hình dạng chữ nhật rộng b=4m, dài l=10m, sâu h=6m ñặt dọc

theo tàu Tính áp lực thủy tĩnh lên thành trước và sau của bể nước, giả thiết khi tàu ñứng

α

Trang 3

yên ñộ ngập dầu của bể nước là

1 hải lí=1852m

Bài 9: Phao hình trụ tròn ñường kính

của phao so với ñáy là Z 1 =0,5m

phao có trọng lượng T 2 =380kg

Bài tập chương 4

Bài 10: Xác ñịnh áp suất chân không tại mặt cắt co hẹp của ống V

d=D/ 2 ống này ñặt trên máy bay với vận tốc

của không khí với ñộ cao của máy bay là

Bài 11: Một vòi phun hình nón cụt có

d=10mm, chiều cao h=0,5mm

b

ớc là h o =0,8h Cho trọng lượng riêng của dầu

ờng kính D=2m, trọng lượng T 1 =1500kg ð

=0,5m Xác ñịnh ñộ cao lớn nhất Z2 của tải trọng phụ

=380kg ñể phao cân bằng ổn ñịnh

ịnh áp suất chân không tại mặt cắt co hẹp của ống Văngtury có ñư

ặt trên máy bay với vận tốc V o =100 m/s, cho biết trọng l

ộ cao của máy bay là γ=6,24N/m 3

ột vòi phun hình nón cụt có ñường kính ñáy D=50mm, ñư

h=0,5mm Xác ñịnh lưu lượng nước phun và áp suất d

l

h

h0

Z2

D

T1

T2

Z1

ợng riêng của dầu γ =900KG/m 3 ,

ðộ cao trọng tâm

ủa tải trọng phụ ñặt lên

ăngtury có ñường kính

ết trọng lượng riếng

ờng kính ñáy trên

ớc phun và áp suất dư tại mắt cắt

a

h

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w