- Kể lại được một đoạn của câu chuyệnbằng lời của mình.. Tìm hiểu bài:.. Có lúc bận mẹ định nhờ Cô-li-a giúp việc này việc nọ nhưng thấy em đang học bài lại thôi ) + CH3 : Thấy các bạn[r]
Trang 2- Giải các bài tập liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
Trang 4Bài 3: - Tương tự bài 2
Trang 6+ Hình 2 và 4 có 2 ô vuông đã tô màu
Vậy : Đã tô màu vào 1/5 số ô vuông của hình 2 và 4
4 Củng cố - dặn dò:
- GV củng cố bài - dặn dò HS
Tiết 2+3 : Tập đọc + Kể chuyện :
Trang 7BÀI TẬP LÀM VĂN
I Mục tiêu:
* Tập đọc:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc đúng: loay hoay, ngắn ngủn, rửa bát đĩa, vất vả, …
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật “ Tôi” với lời người mẹ
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
Trang 8- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
- Đọc thầm khá nhanh, nắm được những chi tiết quan trọng và diễn biến của câuchuyện Từ câu chuyện hiểu được lời khuyên : Lời nói của HS phải đi đôi vớiviệc làm , đã nói thì cố làm cho được điều muốn nói
* Kể chuyện :
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại được một đoạn của câu chuyệnbằng lời của mình
Trang 92.Rèn kĩ năng nghe.
II Đồ dùng: - Tranh minh họa trong SGK.
III Hoạt động dạy học:
Trang 10b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- HS đọc nối tiếp câu + luyện đọc từ khó
- H đọc đoạn trước lớp + giải nghĩa từ:
- HS đọc đoạn trong nhóm
- 1 HS đọc cả bài
- Lớp đọc ĐT cả bài
c Tìm hiểu bài:
Trang 11- HS lần lượt trả lời câu hỏi trong SGK.
+ CH : Nhân vật xưng hô trong truyện này tên là gì ? ( Cô-l- li –a )
+ CH1 : Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào ? ( Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ )
+ CH2 : Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm văn ? ( Cô-li-a khó kể ra những
việc đã làm để giúp đỡ mẹ vì ở nhà mẹ bạn thường làm mọi việc Có lúc bận mẹđịnh nhờ Cô-li-a giúp việc này việc nọ nhưng thấy em đang học bài lại thôi )
+ CH3 : Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a làm cách gì để viết bài dài ? (Cô-li-a cố
nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả Những việc mình chưa bao
Trang 12giờ làm như giặt quần áo lót, áo sơ mi và quần Cô-li-a viết ra 1 điều gì có thể
trước đây em chưa nghĩ đến muốn giúp mẹ nhiều việc hơn để mẹ đỡ vất vả )
+ CH4 : Vì sao khi mẹ ảo Cô-li-a đi giặt quần áo :
a Lúc đầu ,ô-li-a ngạc nhiên ?
b Sau đó, bạn vui vẻ làm theo lời mẹ ?
( Cô-li-a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải gịăt quần áo , lần đầu mẹ bảo bạn làmviệc này )
Trang 13+CH: Vì sao sau đó Cô-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ ? ( Vì bạn nhớ ra đó là điều
mình đã nói trong bài tập làm văn )
- GV : Bài học giúp em hiểu ra điều gì? ( Lời nói phải đi đôi với việc làm Những
điều HS đã tự nói tốt về mình phải cố làm cho bằng được )
Tiết 2
d Luyện đọc lại:
Trang 14- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 : 1 vài HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- 4HS thi đọc nối tiếp 4 đoạn văn
* Kể chuyện
1 GV nêu yêu cầu của bài : ( SGK )
2 Hướng dẫn HS kể chuyện :
a Sắp xếp lại 4 tranh thêo đúng thứ tự trong câu truyện :
- HS quan sát 4 tranh- Tự sắp xếp lại 4 tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúngcủa 4 bức tranh
Trang 15- HS phat biểu - Cả lớp và GV nhận xét chốt : 3 – 4 – 2 – 1
- GV treo 4 bức tranh theo đúng thứ tự SGK – 1 HS lên sắp xếp lại
b Kể lại 4 đoạn của câu chuyện theo lời của em :
- 1 HS đọc yêu cầu + mẫu
- GV: Bài tập chỉ yêu cầu các em kể 1 đoạncủa câu chuyện, kể theo lời của em
- 1 HS kể mẫu 2,3 câu
- Từng cặp HS tập kể
- 4 HS tiếp nối nhau thi kể 1 đoạn bất lì của câu chuyện
Trang 17VÀ LÁ CỜ ĐỎ SAO VÀNG ( Tiết )
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh
- Gấp , cắt, dán được ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình kĩ thuật– HS yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán
II Đồ dùng: - Bài gấp mẫu, tranh qui trình
Trang 18III Hoạt động dạy – học :
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: - GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Gấp , cắt, dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng ( tiết 2
b Hoạt động 3 : HS thực hành gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng
- GV gọi HS nhắc lại và thực hiện các bước gấp, cắt ngôi sao 5 cánh
- 1 HS nhắc lại cách dán ngôi sao để được lá cờ đỏ sao vàng
Trang 19- GV nhận xét và treo tranh quy trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng lên bảng để
HS nhắc lại các bước thực hiện
+ Bước 1 : Gấp giấy để cắt ngôi sao vàng 5 cánh
+ Bước 2 : Cắt ngôi sao vàng 5 cánh
+ Bước 3 : Dán ngôi sao vàng 5 cánh vào tờ giấy màu đỏ để được lá cờ đỏ saovàng
- GV tổ chức cho HS thực hành gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng
- GV theo dõi uốn nắn giúp đỡ những HS chưa làm đúng
Trang 20- GV tổ chức cho HS trưng bày và nhận xét những sản phẩm thực hành
4 Củng cố- dặn dò:
- GV củng cố bài - dặn dò HS
Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 2010
Tiết 1 : Tự nhiên – xã hội:
Trang 21SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu được cách đề phòng 1 số bệnhở cơ quan bài tiết nước tiểu
II Đồ dùng: Tranh trong SGK.
III Hoạt động dạy - học:
Trang 22a Giới thiệu bài: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
b Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
Trang 23Bước 1 :
- Từng cặp HS thảo luận theo câu hỏi :
+ Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu ?
- GV gợi ý : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu giúp cho bộ phận ngoài của cơquan bài tiết nước tiểu sạch sẽ , không hôi hám, không ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng
Bước 2 :
- 1 số cặp lên trình bày kết quả thảo luận
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 24* Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng
C Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
Bước 1: Làm việc theo cặp
- HS cùng quan sát hình 2,3,4,5 SGK và nói xem các bạn trong hình đang làm gì ?Việc đó có lợi gì đối với việc giữ vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu ?
Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi 1 số cặp lên trình bày trước lớp , HS khác bổ sung
- GV yêu cầu HS cùng thảo luận 1 số câu hỏi sau :
Trang 25+ Chúng ta cần phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiếtnước tiểu ?
+ Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ nước ?
Trang 26* Liên hệ : - GV yêu cầu HS liên hệ xem các em có thường xuyên tắm rửa sạch sẽ ,
thay quần áo đặc biệt là quần áo lót , có uống đủ nước và không nhịn đi tiểu hay không ?
4 Củng cố - dặn dò:
- GV củng cố bài - dặn dò HS
Trang 27Tiết 2: Toán:
CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Trang 29b HD HS thực hiện phép chia 96 : 3
- GV ghi bảng : 96 : 3 = ?
- HS nhận xét để biết đây là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có 1 chữ số (3 )
- GV hỏi : Có em nào biétt cách thực hiện phép chia này không ? ( HS nêu cáchchia 96 : 3 )
- GV HD HS như sau : + Đặt tính ( HS đặt tính vào nháp )
+ tính ( HS tính lần lược như SGK )
Trang 30- GV gọi nhiều HS nêu cách chia rồi chia miệng - lên chỉ vào phép chia cách thựchiện
Trang 3244 ngày là : 44 : 2 = 22 ( ngày )
Bài 3: - HS đọc bài toán - Tóm tắt -GV HD – HS lên giải
Tóm tắt Bài giải
Mẹ hái : 36 quả cam Mẹ biếu bà số quả cam là :
Mẹ biếu bà : 1/3 số quả cam 36 : 3 = 12 ( quả )
Mẹ biếu bà :……quả cam ? Đáp số : 12 quả cam
4 Củng cố - dặn dò:
- GV củng cố bài - dặn dò HS:
Trang 33Tiết 3: Chính tả : nghe –viết:
I Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả :
Trang 34- Nghe – viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện : Bài tập làm văn Biết viết hoatên riêng nước ngoài
- Làm đúng các bài tập phân biệtcặp vần ( eo / oeo ), phân biệt cách viết 1 số tiếng
có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn
Trang 35- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Chính tả nghe viết: Bài tập làm văn
b Hướng dẫn HS nghe – viết :
- GV đọc mẫu lại đoạn viết
- 2 HS đọc lại bài viết
+ Tìm tên riêng có trong bài chính tả ? ( Cô-li-a )
Trang 36+ Tên riêng trong bài được viết như thế nào ?( Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt gạch
nối giữa các tiếng )
- HS viết bảng con : Co-li-a, lúng túng, ngạc nhiên
- GV đọc từng câu cho HS viết bài vào vở đến hết
- GV đọc lại cho HS chữa bài ra lề vở
* Chấm, chữa bài:
- GV thu vở chấm 1 số em – GV nhận xét bài chấm
c Hướng dẫn HS làm bài tập:
Trang 37Bài 2 : - HS đọc yêu cầu – HS lên bảng làm - Lớp làm vở
- HS và GV nhận xét – chốt :
a khoeo chân b người lẻo khoẻo c ngoéo tay
Bài 3b: - Tiến hành tượng tự bài 2
Tôi lại nhìn , như đôi mắt trẻ thơ
Tổ quốc tôi Chưa đẹp thế bao giờ
Xanh núi, xanh sông, xanh đồng, xanh biển
Xanh trời xanh của những ước mơ
Trang 384 Củng cố - dặn dò:
- GV củng cố bài - dặn dò HS
Tiết 4: Thể dục :
Trang 39Thứ tư, ngày 29tháng 9 năm 2010 Tiết 1 : Mĩ thuật :
VẼ TRANG TRÍ :
VẼ TIẾP HOẠ TIẾT VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu:
Trang 40- HS biết thêm về trang trí hình vuông
- Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông
- Cảm nhận được vẻ đẹp của hình vuông khi được trang trí
II Đồ dùng : Hình gợi ý cách vẽ, 1 số bài vẽ mẫu
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp :
2 Bài cũ : - GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới :
Trang 41a Giới thiệu bài : Vẽ trang trí: Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông
b Hoạt động 1 : Quan sát ,nhận xét
- GV cho HS quan sát 1 số đồ vậtdạng hình vuông có trang trí để HS nhận biết :+ Sự khác nhau về trang trí ở các hình vuông: về hoạ tiết, cách sắp xếp các hoạ tiết và màu sắc
+ Hoạ tiết thường dùng để trang trí hình vuông: hoa, lá, chim, thú
+ Hoạ tiết chính, hoạ tiết phụ
+ Hoạ tiết phụ ở các gốc giống nhau
Trang 42+ Đậm nhạt và màu hoạ tiết
c Hoạt động 2 : Cách vẽ hoạ tiết và vẽ màu
- GV giới thiệu cách vẽ hoạ tiết :
+ Quan sát hình a để tìm ra các hoạ tiết và tìm cách vẽ tiếp+ Vẽ hoạ tiết ở giữa hình vuông trước
+ Vẽ hoạ tiết vào các góc và xung quanh để hoàn thành bài vẽ
- GV gợi ý HS vẽ màu :
+ Chọn màu cho hoạ tiết chính, hoạ tiết phụ và màu nền
Trang 43+ Nên vẽ các màu đã chọn vào hoạ tiết chính hoặc nền trước, vẽ màu các hoạ tiết phụ sau
Trang 44- GV HD HS nhận xét 1 số bài vẽ về : vẽ hoạ tiết ( đều hay chưa đều ), vẽ màu ( có đậm, có nhạt ), vẽ màu nền, vẽ màu cả bài
- HS tìm ra các bàivẽ đẹp theo ý mình và xếp loại
4 Củng cố - dặn dò
- GV củng cố bài – dặn dò HS
Tiết 2: Tập đọc:
Trang 45NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc đúng : tựu trường, nảy nở, bỡ ngỡ,…
- Biết đọc bài văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng, tình cảm
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
Trang 46- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài : Bài văn là những hồi tưởng đẹo đẻ của nhà văn Thanh Tịnh
về buổi đầu tiên tới trường
3 Học thuộc lòng một đoạn văn
II Đồ dùng: Tranh trong SGK
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: - 2 HS kể lại 1 đoạn của câu chuyện : Bài tập làm văn theo lời của mình
Trang 47- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nhớ lại buổi đầu đi học
b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- HS đọc nối tiếp câu + luyện đọc từ khó
- HS nối tiếp đọc đoạn trước lớp + giải nghĩa từ
- HS đọc đoạn trong nhóm
Trang 48- 1 HS đọc cả bài
- HS đọc ĐT cả bài
c Tìm hiểu bài:
- HS lần lượt trả lời cau hỏi trong SGK
+ CH1: Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm của buổi tựu trường ? ( Lá ngoàiđường rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả nao nức nhớ những kỉ niệm của buổitựu trường )
Trang 49+ CH2: Trong ngày tựu trường đầu tiên, vì sao tác giả thấy cảnh vật xung quanh
có sự thay đổi lớn ? ( Vì tác giả lần đầu trở thành học trò được mẹ đưa tới trường.Cậu rất bỡ ngỡ nên thấy những cảnh vật quen thuộc hàng ngày như cũng thayđổi / Vì cậu bé lần đầu đi học thấy rất lạ nên nhìn mọi vật quanh mình cũng thấykhác trước / …)
+ CH 3: Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựutrường ? ( Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân; chỉ dám đi từng bước nhẹ; như con
Trang 50chim nhìn quãng trời rộng muốn bay nhưng còn ngập ngừng e sợ; thèm vụng vàước ao được mạnh dạn như những học trò cũ đã quen lớp, quen thầy )
d Học thuộc lòng một đoạn văn:
- GV đọc 1 đoạn văn(đã viết trên bảng phụ )
- GV HD HS đọc diễn cảm đoạn văn
- 4 HS thi đọc đoạn văn
- GV yêu cầu mỗi em thuộc 1 trong 3 đoạn của bài
- HS cả lớp nhẫm đọc thuộc 1 đoạn văn
Trang 51- HS thi học thuộc lòng đoạn văn
Trang 56My đã đọc : 1/2 số trang đó 84 : 2 = 42 ( trang )
My đã đọc : … trang ? Đáp số : 42 trang
4 Củng cố - dặn dò:
- GV củng cố bài - dặn dò HS:
Trang 57Tiết 4: Tập viết:
ÔN CHỮ HOA D,Đ
I Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng : Kim Đồng bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng : Dao có mài mới sắc / Người cố học mới khôn bằng chữ cỡnhỏ
Trang 58II Đồ dùng : - Chữ mẫu, vở tập viết
III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: - 2 HS lên bảng viết : Ch, Chu Văn An
- Gv nhận xét , ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ôn chữ hoa D, Đ
b Hướng dẫn HS viết bảng con:
Trang 59- HS tìm các chữ hoa có trong bài : K, D, Đ, H
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết trên bảng con chữ K, D, Đ, H
* HS đọc từ ứng dụng : Kim Đồng
- GV : Kim Đồng là một trong những đội viên đầu tiên của Đội TNTP Anh Kim
Đồng tên thật là Nông Văn Dền , quê ở bản Nà Mạ - Hà Quảng- Cao Bằng , hi sinh năm
1943 lúc 15 tuổi
- HS tập viết bảng con từ ứng dụng
Trang 60*HS đọc câu ứng dụng : “ Dao có mài………mới khôn”
- GV : Con người phải chăm học mới khôn ngoan trưởng thành
- HS tập viết bảng con : Dao, Người
c Hướn dẫn HS viết bài vào vở :
- GV nêu yêu cầu bài viết
- GV viết mẫu từng dòng – HS viết theo đến hết bài
d Chấm, chữa bài:
- GV thu vở chấm 1 số em – GV nhận xét bài chấm
Trang 614 Củng cố - dặn dò:
- GV củng cố bài - dặn dò HS.
Thứ năm, ngày 30 tháng 9 năm 2010
Tiết 1: Toán:
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
Trang 62I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư
- Nhận biết số dư phải bé hơn số chia
II Đồ dùng: - Các tấm bìa có các chấm tròn ( như hình vẽ SGK ) III Hoạt động dạy - học:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ : - 2 HS lên bảng làm : 84 4 96 3
Trang 63- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Phép chia hết và phép chia có dư
b HD HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư :
- GV ghi bảng 2 phép tính : 8 2 và 9 2
- GV gọi 2 HS thực hiện phép chia
8 2 8 chia 2 được 4, viết 4
Trang 648 4 4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0 0
9 2 9 chia 2 được 4, viết 4
8 4 4 nhân 2 bằng 8, 9 trừ 8 bằng 1 1
- GV hỏi để HS nhận ra :
+ 8 chia 2 được 4 không còn thừa
Trang 65+ 9 chia 2 được 4 còn thừa 1
- GV cho HS kiểm tra lại :
+ 8 chấm tròn chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 4 chấm tròn , khôngthừa chấm tròn nào
+ Lấy 9 chấm tròn chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 4 chấm tròn, cònthừa 1 chấm tròn
- Gv nêu : + 8 chia 2 được 4, không còn thừa,ta nói 8 chia 2 là phép chia hết vàviết 8 : 2 = 4
Trang 66+ 9 chia 2 được 4, còn thừa 1, ta nói 9 chia 2 là phép chia có dư, chỉ vào số 1trong phép chia và nói 1 là số dư và viết 9 : 2 = 4 ( dư 1 )
- GV : Trong phép chia có dư, số dư phải bé hơn số chia
Trang 67Viết 12 : 6 = 2 20 : 5 = 4 15 : 3 = 5 24 : 4 = 6
b Mẫu : 17 5 19 3 29 6 19 4
15 3 18 6 24 4 16 4
2 1 5 3
Viết 17 : 5 = 3(dư 2) 19 : 3 = 6(dư 1) 29 : 6 = 4(dư 5) 19 : 4 = 4(dư 3)
Bài 2:- HS đọc yêu cầu – HS tự làm rồi chữ bài
Trang 69Tiết 2 : Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC DẤU PHẨY
I Mục tiêu :
- Mở rộng vốn từ về trường học qua bài tập giải ô chữ
- Ôn tập về dấu phẩy
Trang 71Bài 1 : - HS đọc yêu cầu – GV chỉ bảng nhắc lại từng bước thực hiện
Bước 1 : Dựa theo gợi ý các em phải đoán từ đó là gì
Bước 2 : Ghi từ vào ô trống theo hàng ngang , mỗi ô trống ghi 1 chữ cái
Bước 3 : Sau khi điền đủ 11 từ vào ô trống theo hàng ngang , em sẽ đọc để biết được từ mới xuất hiện ở cột dọc tô màu là từ nào
- HS trao đổi theo cặp- HS lên bảng làm – GV nhận xét, chốt :
1 Lên lớp 5 Cha mẹ 9 Giảng bài
2 diễu hành 6 Ra chơi 10 Thông minh