1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Luận văn : Xây dựng tuyến đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến tỉnh Long An

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 384,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PH N I Ầ

PH N M Đ U Ầ Ở Ầ

I Nh ng v n đ chung: ữ ấ ề

Trang 2

1 Tên d án ự : Phát tri n m ng lể ạ ưới giao thông t thành ph H Chí Minh v cácừ ố ồ ề

T nh Mi n tây Nam B (đi m A và B trên b n đ đ a hình).ỉ ề ộ ể ả ồ ị

2 Công trình : Xây d ng tuy n đự ế ường t TP H Chí Minh đ n t nh Long An ừ ồ ế ỉ

3 Đ a đi m ị ể : T nh Long Anỉ

4 Ch đ u t ủ ầ ư : Tru ng Đ i h c giao thông v n t i Tp H Chí Minh ờ ạ ọ ậ ả ồ

5 T ch c t v n ổ ứ ư ấ : Khoa Công trình – Tru ng Đ i h c GTVT Tp H Chí Minhờ ạ ọ ồ

II Nh ng căn c : ữ ứ

1 Căn c vào các k t qu c th đã đứ ế ả ụ ể ược thông qua trong bước báo cáo nghiên c uứ

ti n kh thi, c th :ề ả ụ ể

2 Căn c vào k t qu đi u tra, kh o sát t i hi n trứ ế ả ề ả ạ ệ ường khu v c TP H Chí Minh–ự ồ

t nh Long An.ỉ

- Đi u tra v tình hình đ a ch t, đ ng l c.ề ề ị ấ ộ ự

- Công tác kh o sát th y văn, khí tả ủ ượng, ch đ làm vi c c a các công trình th y l i.ế ộ ệ ủ ủ ợ

III M c tiêu c a d án: ụ ủ ự

Đ t nấ ước ta trong nh ng năm g n đây phát tri n r t m nh m , nhu c u v nữ ầ ể ấ ạ ẽ ầ ậ chuy n hành khách và hàng hóa càng ngày càng tăng Trong khi đó, m ng lể ạ ướ ườ i đ ng ôtô nở ước ta l i r t h n ch , không đáp ng k p th i cho t c đ phát tri n c a n nạ ấ ạ ế ứ ị ờ ố ộ ể ủ ề kinh t ngày nay, ph n l n chúng ta s d ng nh ng tuy n đế ầ ớ ử ụ ữ ế ường cũ mà nh ng tuy nữ ế

đường này không th đáp ng để ứ ược nhu c u v n chuy n r t l n hi n nay.ầ ậ ể ấ ớ ệ

Tuy n đế ường A-B thu c khu v c TP H Chí Minh– t nh Long An Đây là tuy nộ ự ồ ỉ ế

đường xây d ng trên vùng đ i, núi c a t nh Sau khi tuy n đự ồ ủ ỉ ế ường này được hoàn thành đ a vào s d ng ch c ch n nó s có tác đ ng tích c c đ n đ i s ng văn hóa,ư ử ụ ắ ắ ẽ ộ ự ế ờ ố kinh t , chính tr c a nhân dân trong khu v c M t khác tuy n đế ị ủ ự ặ ế ường s giúp cho vi cẽ ệ thông thương gi a các vùng lân c n đữ ậ ược thu n l i h n H n n a, nó giúp phát tri nậ ợ ơ ơ ữ ể khu v c trự ước kia là căn c đ a cách m ng, vùng r t có ti m năng v cây ăn trái, chănứ ị ạ ấ ề ề nuôi, phát tri n kinh t trang tr i.ể ế ạ

Do đó vi c xây d ng tuy n đệ ự ế ường là r t c n thi t.ấ ầ ế

Trang 3

IV Ph m vi nghiên c u: ạ ứ

Tuy n đế ường A-B ch y theo hạ ướng Tây – Đông Khu v c tuy n đi qua là vùngự ế núi, qua vùng tr ng các cây ăn trái nh xoài, Bồ ư ưởi

Trong khu v c tuy n đi qua hi n th i m ng lự ế ệ ờ ạ ưới giao thông còn r t y u kém, chấ ế ủ

y u là đế ường mòn, đường c p ph i s i đ , còn l i là m t s đấ ố ỏ ỏ ạ ộ ố ường nh a nh ng đãự ư

xu ng c p tr m tr ng, b lún s t, gà, bong b t gây r t nhi u khó khăn cho vi c điố ấ ầ ọ ị ụ ổ ậ ấ ề ệ

l i, chuyên ch hàng hóa Trong tạ ở ương lai khu v c này đự ược đ u t và khuy n khíchầ ư ế

đ phát tri n kinh t trang tr i, tr ng tr t và chăn nuôi, trong đó chú tr ng phát tri nể ể ế ạ ồ ọ ọ ể cây ăn trái có giá tr kinh t cao nh : xoài, Bị ế ư ưởi Đ k p th i đáp ng s phát tri nể ị ờ ứ ự ể kinh t trong tế ương lai c a khu v c c n có qui ho ch giao thông nông thôn.ủ ự ầ ạ

Và vi c xây d ng tuy n A-B cũng n m trong d án trên.ệ ự ế ằ ự

Trang 4

CH ƯƠ NG II

ĐI U KI N T NHIÊN KHU V C Ề Ệ Ự Ự

I Đ a hình t nhiên: ị ự

Khu v c tuy n đi qua có nhi u đ i núi, dân c hai bên đự ế ề ồ ư ường s ng r t th a th t chố ấ ư ớ ủ

y u t p trung nh ng n i thu n ti n cho vi c canh tác D c theo khu v c tuy n đi quaế ậ ở ữ ơ ậ ệ ệ ọ ự ế không có sông l n, ch có nhi u su i c n v mùa n ng nh ng đ n mùa m a khá nhi uớ ỉ ề ố ạ ề ắ ư ế ư ề

nước và t p trung nhanh, do đó thu n l i cho vi c xây d ng tuy n.ậ ậ ợ ệ ự ế

II Đ c đi m khí h u, th y văn: ặ ể ậ ủ

1 Khí h u: ậ

Khu v c tuy n n m sâu trong n i đ a, nhi t đ trung bình hàng năm khá cao kho ngự ế ằ ộ ị ệ ộ ả

240C V i đ c tr ng khí h u mi n núi chênh l ch nhi t đ gi a ngày và đêm l nớ ặ ư ậ ề ệ ệ ộ ữ ớ kho ng 10ả 0C N ng nóng, m a nhi u chia làm hai mùa m a và mùa khô Mùa m a tắ ư ề ư ư ừ tháng 5 đ n tháng 10, mùa khô t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau.ế ừ ế

• Nhi t đ cao nh t kho ng 35 – 37ệ ộ ấ ả 0C

• Nhi t đ th p nh t kho ng 8 –14ệ ộ ấ ấ ả 0C

b/- M a: ư

Mùa m a t tháng 5 đ n tháng 10, vào mùa m a s ngày m a thư ừ ế ư ố ư ường xuyên, lượ ng

m a trung bình tăng lên, đ m tăng Vào mùa n ng s ngày m a r t ít, đ m gi m.ư ộ ẩ ắ ố ư ấ ộ ẩ ả

Lượng m a l n nh t vào tháng 7 là 300 mm, th p nh t là tháng 1 kho ng 80 mm.ư ớ ấ ấ ấ ả

c/- Đ m, l ộ ẩ ượ ng b c h i, n ng: ố ơ ắ

Vào mùa m a đ m tăng, mùa khô đ m gi m Đ m cao nh t vào tháng 7 làư ộ ẩ ộ ẩ ả ộ ẩ ấ 84%, th p nh t vào tháng 1 là 74% ấ ấ

Lượng b c h i cao nh t là 145 mm vào tháng 7, th p nh t là 60 mm vào tháng 1.ố ơ ấ ấ ấ

d/- Gió bão:

Khu v c này h u nh không có bão, gió ch y u th i hự ầ ư ủ ế ổ ướng Đông B c – Tây Nam.ắ

2 Th y văn: ủ

* Đ c đi m th y văn d c tuy n: ặ ể ủ ọ ế

khu v c này ch có n c m t không có n c ng m Có nhi u su i c n, v mùa

khô tương đ i ít nố ước th m chí không có nh ng v mùa m a lậ ư ề ư ượng nướ ấ ớc r t l n, t pậ trung nhanh Các su i này khúc khu u và có chi u dài tố ỷ ề ương đ i l n.ố ớ

Theo s li u nhi u năm quan tr c ta có các b ng bi u, đ th các y u t khí h uố ệ ề ắ ả ể ồ ị ế ố ậ

th y văn nh sau:ủ ư

B NG 1: T N SU T GIÓ – H Ả Ầ Ấ ƯỚ NG GIÓ

Trang 5

B NG 3: Ả NHI T Đ – Đ M – L Ệ Ộ Ộ Ẩ ƯỢ NG B C H I Ố Ơ

Nhi t đ (tệ ộ oc) 16,5 21 24,5 28 31,5 34,5 35 33 29,5 26,5 21 14

Lượng b c h iố ơ

B

N 13.7

8.8

4.4 9.3 6.6 4.1

11.2

4.9 3.6 6.0

3.8 3.6 4.9 3.8

4.1 6.6 BIỂU ĐỒ HOA GIÓ

BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA

(mm) 350 300

200

Tháng

12 11 10

8 9 7

6 5 4 3 2 1

80 100 50

0

250

0

Trang 6

Tr ng c ta luy, lòng mồ ỏ ương đo n có đ d c i = (1ạ ộ ố ÷3%) Có di n tích = 2350mệ 2

Gia c đá taluy, lòng mố ương đo n có đ d c i = (4,5%) Có di n tích = 775,86mạ ộ ố ệ 2

 D n d p m t b ng thi công ọ ẹ ặ ằ

* B NG XE MÁY, NHÂN CÔNG HOÀN THI N TRÊN TOÀN TUY N : Ả Ệ Ế

S

TT

HI U Ệ

Đ NH Ị

M C Ứ

CÔNG TÁC XÂY L P Ắ TÊN LO I V T LI U, NHÂN CÔNG, MÁY THI Ạ Ậ Ệ

CÔNG

Đ N Ơ VỊ

KH I Ố

L ƯỢ NG

Đ NH M C Ị Ứ KH I Ố

L ƯỢ NG YÊU

C U Ầ CHÍNH PHỤ

(%)

1 AD.32431 SXLD bi n báo ph n quang lo i tam giác c nh 70cm ể ả ạ ạ Cái 16.000

+ Nhân công b c 3,7/7 (Nhóm 1) ậ Công 1.2500 20.000 + Ô tô v n t i thùng, tr ng t i 2,5 T ậ ả ọ ả Ca 0.0250 0.400

2 AD.32131 SXLD tr đ b ng tên đụ ỡ ả ường, lo i tr s t ng Đkạ ụ ắ ố

+ Nhân công b c 3,3/7 (Nhóm 1) ậ Công 1.1900 19.040 + Máy c t đ t, công su t 2,8 kW ắ ộ ấ Ca 0.0600 0.960 + Máy mài, công su t 1,0 kW ấ Ca 0.0600 0.960 + Ô tô v n t i thùng, tr ng t i 7,0 T ậ ả ọ ả Ca 0.0450 0.720

3 AD.31121 Làm c t km bê tông c t thép ộ ố Cái 5.000

+ Nhân công b c 3,7/7 (Nhóm 1) ậ Công 1.5600 7.800

4 AD.31111 Làm c c tiêu bê tông c t thép ọ ố Cái 740.000

+ Nhân công b c 3,7/7 (Nhóm 1) ậ Công 0.1600 118.400

5 AK.91131 S n k đ ơ ẻ ườ ng b ng s n d o nhi t ph n quang, ằ ơ ẻ ệ ả M2 2,681.532

+ Nhân công b c 4,5/7 (Nhóm 1) ậ Công 0.1900 509.491 + Thi t b s n k v ch YHK 10A ế ị ơ ẻ ạ Ca 0.0320 2.0000 87.525 + Lò n u s n YHK 3A ấ ơ Ca 0.0320 2.0000 87.525 + Ô tô v n t i thùng, tr ng t i 2,5 T ậ ả ọ ả Ca 0.0280 2.0000 76.585

Trang 7

+ Nhân công b c 3,0/7 (Nhóm 1) ậ Công 0.9500 452.881

%

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w