[r]
Trang 1PH N I Ầ
PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
I Nh ng v n đ chung: ữ ấ ề
Trang 21 Tên d án ự : Phát tri n m ng lể ạ ưới giao thông t thành ph H Chí Minh v cácừ ố ồ ề
T nh Mi n tây Nam B (đi m A và B trên b n đ đ a hình).ỉ ề ộ ể ả ồ ị
2 Công trình : Xây d ng tuy n đự ế ường t TP H Chí Minh đ n t nh Long An ừ ồ ế ỉ
3 Đ a đi m ị ể : T nh Long Anỉ
4 Ch đ u t ủ ầ ư : Tru ng Đ i h c giao thông v n t i Tp H Chí Minh ờ ạ ọ ậ ả ồ
5 T ch c t v n ổ ứ ư ấ : Khoa Công trình – Tru ng Đ i h c GTVT Tp H Chí Minhờ ạ ọ ồ
II Nh ng căn c : ữ ứ
1 Căn c vào các k t qu c th đã đứ ế ả ụ ể ược thông qua trong bước báo cáo nghiên c uứ
ti n kh thi, c th :ề ả ụ ể
2 Căn c vào k t qu đi u tra, kh o sát t i hi n trứ ế ả ề ả ạ ệ ường khu v c TP H Chí Minh–ự ồ
t nh Long An.ỉ
- Đi u tra v tình hình đ a ch t, đ ng l c.ề ề ị ấ ộ ự
- Công tác kh o sát th y văn, khí tả ủ ượng, ch đ làm vi c c a các công trình th y l i.ế ộ ệ ủ ủ ợ
III M c tiêu c a d án: ụ ủ ự
Đ t nấ ước ta trong nh ng năm g n đây phát tri n r t m nh m , nhu c u v nữ ầ ể ấ ạ ẽ ầ ậ chuy n hành khách và hàng hóa càng ngày càng tăng Trong khi đó, m ng lể ạ ướ ườ i đ ng ôtô nở ước ta l i r t h n ch , không đáp ng k p th i cho t c đ phát tri n c a n nạ ấ ạ ế ứ ị ờ ố ộ ể ủ ề kinh t ngày nay, ph n l n chúng ta s d ng nh ng tuy n đế ầ ớ ử ụ ữ ế ường cũ mà nh ng tuy nữ ế
đường này không th đáp ng để ứ ược nhu c u v n chuy n r t l n hi n nay.ầ ậ ể ấ ớ ệ
Tuy n đế ường A-B thu c khu v c TP H Chí Minh– t nh Long An Đây là tuy nộ ự ồ ỉ ế
đường xây d ng trên vùng đ i, núi c a t nh Sau khi tuy n đự ồ ủ ỉ ế ường này được hoàn thành đ a vào s d ng ch c ch n nó s có tác đ ng tích c c đ n đ i s ng văn hóa,ư ử ụ ắ ắ ẽ ộ ự ế ờ ố kinh t , chính tr c a nhân dân trong khu v c M t khác tuy n đế ị ủ ự ặ ế ường s giúp cho vi cẽ ệ thông thương gi a các vùng lân c n đữ ậ ược thu n l i h n H n n a, nó giúp phát tri nậ ợ ơ ơ ữ ể khu v c trự ước kia là căn c đ a cách m ng, vùng r t có ti m năng v cây ăn trái, chănứ ị ạ ấ ề ề nuôi, phát tri n kinh t trang tr i.ể ế ạ
Do đó vi c xây d ng tuy n đệ ự ế ường là r t c n thi t.ấ ầ ế
Trang 3IV Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
Tuy n đế ường A-B ch y theo hạ ướng Tây – Đông Khu v c tuy n đi qua là vùngự ế núi, qua vùng tr ng các cây ăn trái nh xoài, Bồ ư ưởi
Trong khu v c tuy n đi qua hi n th i m ng lự ế ệ ờ ạ ưới giao thông còn r t y u kém, chấ ế ủ
y u là đế ường mòn, đường c p ph i s i đ , còn l i là m t s đấ ố ỏ ỏ ạ ộ ố ường nh a nh ng đãự ư
xu ng c p tr m tr ng, b lún s t, gà, bong b t gây r t nhi u khó khăn cho vi c điố ấ ầ ọ ị ụ ổ ậ ấ ề ệ
l i, chuyên ch hàng hóa Trong tạ ở ương lai khu v c này đự ược đ u t và khuy n khíchầ ư ế
đ phát tri n kinh t trang tr i, tr ng tr t và chăn nuôi, trong đó chú tr ng phát tri nể ể ế ạ ồ ọ ọ ể cây ăn trái có giá tr kinh t cao nh : xoài, Bị ế ư ưởi Đ k p th i đáp ng s phát tri nể ị ờ ứ ự ể kinh t trong tế ương lai c a khu v c c n có qui ho ch giao thông nông thôn.ủ ự ầ ạ
Và vi c xây d ng tuy n A-B cũng n m trong d án trên.ệ ự ế ằ ự
Trang 4CH ƯƠ NG II
ĐI U KI N T NHIÊN KHU V C Ề Ệ Ự Ự
I Đ a hình t nhiên: ị ự
Khu v c tuy n đi qua có nhi u đ i núi, dân c hai bên đự ế ề ồ ư ường s ng r t th a th t chố ấ ư ớ ủ
y u t p trung nh ng n i thu n ti n cho vi c canh tác D c theo khu v c tuy n đi quaế ậ ở ữ ơ ậ ệ ệ ọ ự ế không có sông l n, ch có nhi u su i c n v mùa n ng nh ng đ n mùa m a khá nhi uớ ỉ ề ố ạ ề ắ ư ế ư ề
nước và t p trung nhanh, do đó thu n l i cho vi c xây d ng tuy n.ậ ậ ợ ệ ự ế
II Đ c đi m khí h u, th y văn: ặ ể ậ ủ
1 Khí h u: ậ
Khu v c tuy n n m sâu trong n i đ a, nhi t đ trung bình hàng năm khá cao kho ngự ế ằ ộ ị ệ ộ ả
240C V i đ c tr ng khí h u mi n núi chênh l ch nhi t đ gi a ngày và đêm l nớ ặ ư ậ ề ệ ệ ộ ữ ớ kho ng 10ả 0C N ng nóng, m a nhi u chia làm hai mùa m a và mùa khô Mùa m a tắ ư ề ư ư ừ tháng 5 đ n tháng 10, mùa khô t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau.ế ừ ế
• Nhi t đ cao nh t kho ng 35 – 37ệ ộ ấ ả 0C
• Nhi t đ th p nh t kho ng 8 –14ệ ộ ấ ấ ả 0C
b/- M a: ư
Mùa m a t tháng 5 đ n tháng 10, vào mùa m a s ngày m a thư ừ ế ư ố ư ường xuyên, lượ ng
m a trung bình tăng lên, đ m tăng Vào mùa n ng s ngày m a r t ít, đ m gi m.ư ộ ẩ ắ ố ư ấ ộ ẩ ả
Lượng m a l n nh t vào tháng 7 là 300 mm, th p nh t là tháng 1 kho ng 80 mm.ư ớ ấ ấ ấ ả
c/- Đ m, l ộ ẩ ượ ng b c h i, n ng: ố ơ ắ
Vào mùa m a đ m tăng, mùa khô đ m gi m Đ m cao nh t vào tháng 7 làư ộ ẩ ộ ẩ ả ộ ẩ ấ 84%, th p nh t vào tháng 1 là 74% ấ ấ
Lượng b c h i cao nh t là 145 mm vào tháng 7, th p nh t là 60 mm vào tháng 1.ố ơ ấ ấ ấ
d/- Gió bão:
Khu v c này h u nh không có bão, gió ch y u th i hự ầ ư ủ ế ổ ướng Đông B c – Tây Nam.ắ
2 Th y văn: ủ
* Đ c đi m th y văn d c tuy n: ặ ể ủ ọ ế
khu v c này ch có n c m t không có n c ng m Có nhi u su i c n, v mùa
khô tương đ i ít nố ước th m chí không có nh ng v mùa m a lậ ư ề ư ượng nướ ấ ớc r t l n, t pậ trung nhanh Các su i này khúc khu u và có chi u dài tố ỷ ề ương đ i l n.ố ớ
Theo s li u nhi u năm quan tr c ta có các b ng bi u, đ th các y u t khí h uố ệ ề ắ ả ể ồ ị ế ố ậ
th y văn nh sau:ủ ư
B NG 1: T N SU T GIÓ – H Ả Ầ Ấ ƯỚ NG GIÓ
Trang 5B NG 3: Ả NHI T Đ – Đ M – L Ệ Ộ Ộ Ẩ ƯỢ NG B C H I Ố Ơ
Nhi t đ (tệ ộ oc) 16,5 21 24,5 28 31,5 34,5 35 33 29,5 26,5 21 14
Lượng b c h iố ơ
B
N 13.7
8.8
4.4 9.3 6.6 4.1
11.2
4.9 3.6 6.0
3.8 3.6 4.9 3.8
4.1 6.6 BIỂU ĐỒ HOA GIÓ
BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA
(mm) 350 300
200
Tháng
12 11 10
8 9 7
6 5 4 3 2 1
80 100 50
0
250
0
Trang 6Tr ng c ta luy, lòng mồ ỏ ương đo n có đ d c i = (1ạ ộ ố ÷3%) Có di n tích = 2350mệ 2
Gia c đá taluy, lòng mố ương đo n có đ d c i = (4,5%) Có di n tích = 775,86mạ ộ ố ệ 2
D n d p m t b ng thi công ọ ẹ ặ ằ
* B NG XE MÁY, NHÂN CÔNG HOÀN THI N TRÊN TOÀN TUY N : Ả Ệ Ế
S
Ố
TT
MÃ
HI U Ệ
Đ NH Ị
M C Ứ
CÔNG TÁC XÂY L P Ắ TÊN LO I V T LI U, NHÂN CÔNG, MÁY THI Ạ Ậ Ệ
CÔNG
Đ N Ơ VỊ
KH I Ố
L ƯỢ NG
Đ NH M C Ị Ứ KH I Ố
L ƯỢ NG YÊU
C U Ầ CHÍNH PHỤ
(%)
1 AD.32431 SXLD bi n báo ph n quang lo i tam giác c nh 70cm ể ả ạ ạ Cái 16.000
+ Nhân công b c 3,7/7 (Nhóm 1) ậ Công 1.2500 20.000 + Ô tô v n t i thùng, tr ng t i 2,5 T ậ ả ọ ả Ca 0.0250 0.400
2 AD.32131 SXLD tr đ b ng tên đụ ỡ ả ường, lo i tr s t ng Đkạ ụ ắ ố
+ Nhân công b c 3,3/7 (Nhóm 1) ậ Công 1.1900 19.040 + Máy c t đ t, công su t 2,8 kW ắ ộ ấ Ca 0.0600 0.960 + Máy mài, công su t 1,0 kW ấ Ca 0.0600 0.960 + Ô tô v n t i thùng, tr ng t i 7,0 T ậ ả ọ ả Ca 0.0450 0.720
3 AD.31121 Làm c t km bê tông c t thép ộ ố Cái 5.000
+ Nhân công b c 3,7/7 (Nhóm 1) ậ Công 1.5600 7.800
4 AD.31111 Làm c c tiêu bê tông c t thép ọ ố Cái 740.000
+ Nhân công b c 3,7/7 (Nhóm 1) ậ Công 0.1600 118.400
5 AK.91131 S n k đ ơ ẻ ườ ng b ng s n d o nhi t ph n quang, ằ ơ ẻ ệ ả M2 2,681.532
+ Nhân công b c 4,5/7 (Nhóm 1) ậ Công 0.1900 509.491 + Thi t b s n k v ch YHK 10A ế ị ơ ẻ ạ Ca 0.0320 2.0000 87.525 + Lò n u s n YHK 3A ấ ơ Ca 0.0320 2.0000 87.525 + Ô tô v n t i thùng, tr ng t i 2,5 T ậ ả ọ ả Ca 0.0280 2.0000 76.585
Trang 7+ Nhân công b c 3,0/7 (Nhóm 1) ậ Công 0.9500 452.881
%