Câu 8: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều, nếu toàn bộ hao phí là do tỏa nhiệt trên đường dây thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải tỉ lê
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
BAN KHOA HỌC NHIÊN Môn thi hành phần: Vật lý
(Đề gồm :40 câu thời gian làm bài 50 phút)
g f
Câu 3: Dao động tắt dần là dao động
A có biên độ giảm dần theo thời gian B luôn có lợi.
C có biên độ không đổi theo thời gian D luôn có hại.
Câu 4: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động
cùng pha với nhau gọi là
A vận tốc truyền sóng B bước sóng C độ lệch pha D chu kỳ.
Câu 5: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một
f
1
Câu 6: Sóng siêu âm
A truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.
B không truyền được trong chân không.
C truyền được trong chân không.
D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
Câu 7: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực (p cực nam và p cực
bắc) Khi máy hoạt động, rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây Suất điện động do máy tạo
ra có tần số là
A p n B 60pn C pn1 D pn Câu 8: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều, nếu toàn bộ
hao phí là do tỏa nhiệt trên đường dây thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải tỉ lệnghịch với
A thời gian truyền tải điện năng.
B chiều dài đường dây truyền tải điện.
C bình phương điện áp hiệu dụng đưa lên đường truyền.
D bình phương công suất truyền tải.
Câu 9: Điện áp xoay chiều có dạng u U 0cost Điện áp hiệu dụng bằng
U
D U 0
Trang 2Câu 10: Cường độ dòng điện: i=2√2 cos(100 πtt+
πt
6) A Tần số của dòng điện là
A 50Hz B 100 Hz C 100Hz D 50Hz Câu 11: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào
Câu 14 Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia X ?
A Khả năng đâm xuyên mạnh B Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm.
C Tác dụng mạnh lên kính ảnh. D Gây ra hiện tượng quang điện
Câu 15: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện λ 0, công thoát A, hằng số Planck h
Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, êlectron
của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính r0 Khi nguyên tử này hấp thụmột phôtôn có năng lượng thích hợp thì êlectron có thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bánkính bằng
A 11r0 B 10r0 C 12r0 D 9r0 Câu 17: Hạt nhân Uranium có 92 proton và 143 notron kí hiệu nhân là
A 32792U B 23592U C 23592U
D 14392U
Câu 18: Chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ Ban đầu (t = 0), một mẫu có khối lượng
m0 hạt nhân X Tại thời điểm t, khối lượng hạt nhân X còn lại trong mẫu là
A m= m0λet B m= m0λ-etet C m = m0eλt D m = m0e-etλt
Câu 19: Định luật Len -et xơ được dùng để xác định
A độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
B chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
C cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
D sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
Câu 20: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài của đoạn mạch kín chứa nguồn điện cho bởi
biểu thức nào sau đây?
A UN = Ir B UN = I(RN + r) C UN =E – I.r D UN = E +
I.r
Trang 3Câu 21: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A giảm 2 lần B tăng 4 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần Câu 22: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 3
nút sóng liên tiếp là 50 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốctruyền sóng trên dây là
A 25 m/s B 100 m/s C 50 m/s D 75 m/s Câu 23: Dòng điện có cường độ i=3√2cos100πt (A) chạy qua một cuộn dậy cảm thuần cócảm kháng ZL=20 Ω Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
Câu 24: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm
250 vòng dây Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u 100 2 sin 100 t V thì điện áphiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp bằng
Câu 25: Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm
của cuộn dây là L = 2.10-et2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-et10 F Chu kì dao động điện
từ tự do trong mạch dao động này là
A 4π.10-et6 s B 2π s C 4π s D 2π.10-et6 s
Câu 26: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.1014Hz, thì khi truyền trong không khí sẽ cóbước sóng là
A = 0,6818m B = 0,6818µm.m C = 13,2µm.m D =0,6818 10-et7m
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-etâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 0,5 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặtm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặtphẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m Khoảng vẫn giao thoa trên màn quan sát là
A 0,50 mm B 0,25 mm C 0,75 mm D 1,00 mm Câu28: Lần lượt chiếu vào một kim loại có giới hạn quang điện 0, 27 m các bức xạ đơnsắc có năng lượng photon là 1 3,11 eV; 2 3,81 eV; 3 6,3 eVvà 4 7,14 eV Cho cáchằng số h 6, 625.10 J.s, e 1,6.10 C 34 19 và c 3.10 m / s 8 Những photon nào có thể gây rahiện tượng quang điện?
A 1, 2 và 3 B 1 và 2 C 3 và 4 D 1 và 4
Câu 29: Hạt nhân 1737 Cl có khối lượng mCl = 36,95655 u Biết khối lượng của proto, notronlần lượt là mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêngcủa hạt nhân Cl là
A 8,47 MeV B.8,57 MeV C.8,67 MeV D 8,87 MeV Câu 30: Một người cận thị chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ l0cm đến 50cm Để có thể nhìn
các vật rất xa mà mắt không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính có độ tụbằng
Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(5t /3) (x tính
bằng cm,t tính bằng s).Trong một giây đầu tiên kể từ lúc t = 0.Chất điểm qua vị trí có li độ x
= + 1 cm
A 7 lần B 4 lần C 6 lần D 5 lần.
Trang 4Câu 32: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số 5 Hz với các biên độ 2 cm và 4 cm Biết hai dao động cùng pha nhau Tốc độ của vật
có giá trị cực đại là
A 188,4 cm/s B 62,8 m/s C 125,6 m/s D 30 cm/s Câu 33: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có
độ cứng 100 N/m dao động điều hòa Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biếnthiên từ 22 cm đến 30 cm Khi vật cách vị trí biên 3 cm thì động năng của vật là
A 0,035 J B 0,075 J C 0,045 J D 0,0375 J Câu 34: Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27 Hz thì thấy trên dây có 5
nút (kể cả hai đầu cố định A, B) Bây giờ nếu muốn trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút thì tần số dao động của nguồn là
A 67,5 Hz B 10,8 Hz C 135 Hz.
D 76,5 Hz.
Câu 35: Một học sinh làm thí nghiệm để đo điện trở thuần R Học sinh
này mắc nối tiếp R với cuộn cảm thuần L và tụ điện C thành mạch điện
AB, trong đó điện dung C có thể thay đổi được Đặt vào hai đầu AB
một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) (với U0 và ω không đổi) Kết
quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị như hình vẽ Biết
(U R
U0)2=U2R+U L U C
(U L+U C) , trong đó UR, UL và UC lần lượt là điện áp hiệu
dụng trên điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện Giá trị của điện trở thuần R là
A 20 Ω B 30 Ω C 40 Ω D 50 Ω.
Câu 36: Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công
suất tiêu thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trênthì công suất tiêu thụ của chúng là
A 40(W) B 10 (W) C 5 (W) D 80 (W) Câu 37: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100 g, tích điện q = 5.10-et
6 C và lò xo có độ cứng k =10 N/m Khi vật đang ở vị trí cân bằng, người ta kích thích daođộng bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục của lò xo
và có cường độ E = 105 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường Bỏt = 0,05π s rồi ngắt điện trường Bỏqua mọi ma sát Tính năng lượng dao động của con lắc khi ngắt điện trường là
Câu 39: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 10,2cm, dao
động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s Trên mặt nước kẻ đường thẳng (d) vuông góc với
Trang 5AB, cắt AB tại N (BN = 2cm) Điểm M trên (d) dao động với biên độ cực đại gần B nhấtcách AB một đoạn gần đúng bằng
A 3,7cm B 0,2cm C 3,4cm D 1,1cm Câu 40: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một
pha với hiệu suất truyền tải là 90% Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vìmuốn mở rộng quy mô sản xuất nên xưởng đã nhập về thêm một số máy Hiệu suất truyềntải lúc sau (khi có thêm các máy mới cùng hoạt động) đã giảm đi 10% so với ban đầu Coihao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các máy hoạtđộng (kể cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợpđều bằng 1 Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là
A 100 B 70 C 50 D 160.
-et-et-et-et-et-et-et-et-et-et-et HẾT -et-et-et-et-et-et-et-et-et-et
ĐÁP ÁN
Trang 6g f
g f
HDG: Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần sốnhưng ngược pha nhau vậy ĐA: C
Câu 3: Dao động tắt dần là dao động
A có biên độ giảm dần theo thời gian B luôn có lợi
C có biên độ không đổi theo thời gian D luôn có hại
HDG Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian vậy ĐA: A
Câu 4: Khoảng cách giữa hai điểm trên một phương truyền sóng gần nhau nhất và dao
động cùng pha với nhau gọi là
A vận tốc truyền sóng B bước sóng C độ lệch pha D chu kỳ.
HDG: Khoảng cách giữa hai điểm trên một phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động
cùng pha với nhau gọi là bước sóng vậy đáp án B
Câu 5: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một
T
1
vậy đáp án B
Câu 6: Sóng siêu âm
A truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.
B không truyền được trong chân không.
C truyền được trong chân không.
D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
HDG: Sóng siêu âm không truyền được trong chân không vậy đáp án B
Trang 7Câu 7: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực (p cực nam và p cực
bắc) Khi máy hoạt động, rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây Suất điện động do máy tạo
ra có tần số là
A p n B 60pn C pn1 D pn
HDG tần sơ dòng xoai chiều do máy phát ra f= pn vậy đáp án D
Câu 8 Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều, nếu toàn bộ
hao phí là do tỏa nhiệt trên đường dây thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải tỉ lệnghịch với
A thời gian truyền tải điện năng.
B chiều dài đường dây truyền tải điện.
C bình phương điện áp hiệu dụng đưa lên đường truyền.
D bình phương công suất truyền tải.
HDG: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều, nếu toàn
bộ hao phí là do tỏa nhiệt trên đường dây thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải tỉlệ nghịch với bình phương điện áp hiệu dụng đưa lên đường truyền vậy đáp án C
Câu 9: Biểu thức điện áp xoay chiều có dạng u U 0cost Điện áp hiệu dụng bằng
U
D U0
HDG: Điện áp hiệu dụng U=
0 C2
U vay đáp án
Câu 10: Cường độ dòng điện: i=2√2 cos(100 πtt+
Trang 8HDG : Một tia sáng đi qua lăng kính, ló ra chỉ một màu duy nhất không phải màu trắng thì
đó là Ánh sáng đơn sắc vậy đáp án D
Câu 14 Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia X ?
A Khả năng đâm xuyên mạnh B Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm
C Tác dụng mạnh lên kính ảnh D Gây ra hiện tượng quang điện
HDG: Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia X Có thể đi qua được lớp
chì dày vài cm vậy đáp án B
Câu 15: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện λ 0, công thoát A, hằng số Planck h
Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, êlectron
của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính r0 Khi nguyên tử này hấp thụmột phôtôn có năng lượng thích hợp thì êlectron có thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bánkính bằng
A m= m0λet B m= m0λ-etet C m = m0eλt D m = m0e-etλt
HDG: m = m0e-etλt vậy đáp án D
Câu 19: Định luật Len -et xơ được dùng để xác định
A. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín
B. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
C. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
D. sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng
HDG: Định luật Len -et xơ được dùng để xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong
một mạch điện kín vậy đáp án B
Câu 20 Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài của một mạch điện kín chứa nguồn cho bởi
biểu thức nào sau đây?
A UN = Ir B UN = I(RN + r) C UN =E – I.r D UN = E + I.r
HDG: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài của một mạch điện kín chứa nguồn có côngthức UN =E – I.r vậy đáp án C
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A giảm 2 lần B tăng 4 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần.
HDG: ω =
k
m.thay số vào ta thấy ω giảm 2 lần nên tần số f giảm 2 lần được đáp án A
Trang 9Câu 22: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 3
nút sóng liên tiếp là 50 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốctruyền sóng trên dây là
Câu 24 Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm
250 vòng dây Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u 100 2 sin 100 t V thì điện áphiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp bằng
Câu 25: Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm
của cuộn dây là L = 2.10-et2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-et10 F Chu kì dao động điện
từ tự do trong mạch dao động này là
A 1, 2 và 3 B 1 và 2 C 3 và 4 D 1 và 4
Trang 10HDG: Công thoát của kim loại
26
20 6
tương quang điện thì A đối chiếu điều kiện ta có 3, 4 thỏa mản nên đáp án C
Câu 29 Hạt nhân 1737 Cl có khối lượng mCl = 36,95655 u Biết khối lượng của proto, notronlần lượt là mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêngcủa hạt nhân Cl là
A 8,47 MeV B.8,57 MeV C.8,67 MeV D 8,87 MeV.
Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(5t /3) (x tính
bằng cm,t tính bằng s).Trong một giây đầu tiên kể từ lúc t = 0.Chất điểm qua vị trí có li độ x
Tại t0=0 vật có tọa độ x0 =1,5cm=A/2 và đang chuyễn động theo chiều dương
Mỗi chy kỳ vật qua VT x =1cm hai lần
Sau t=2,5T vật qua vị trí x =1cm 5 lần vậy đáp án D
Câu 32: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùngtần số 5 Hz với các biên độ 2 cm và 4 cm Biết hai dao động cùng pha nhau Tốc độ của vật
có giá trị cực đại là
A 188,4 cm/s B 62,8 m/s C 125,6 m/s D 30 cm/s
HDG: vì hai dao động cùng pha nên A=A1+A2 = 6cm
Tần số góc 2 f 10 rad / s
Tốc độ cực đại Vmax=A ω=60(cm/s) = 188,4cm/s vậy đáp án A
Câu 33: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có
độ cứng 100 N/m dao động điều hòa Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biếnthiên từ 22 cm đến 30 cm Khi vật cách vị trí biên 3 cm thì động năng của vật là
Trang 11Câu 34: Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27 Hz thì thấy trên dây có 5
nút (kể cả hai đầu cố định A, B) Bây giờ nếu muốn trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút thì tần số dao động của nguồn là
Câu 35: Một học sinh làm thí nghiệm để đo điện trở thuần R Học sinh
này mắc nối tiếp R với cuộn cảm thuần L và tụ điện C thành mạch điện
AB, trong đó điện dung C có thể thay đổi được Đặt vào hai đầu AB
một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) (với U0 và ω không đổi) Kết
quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị như hình vẽ Biết
(U R
U0)2=U2R+U L U C
(U L+U C) , trong đó UR, UL và UC lần lượt là điện áp hiệu
dụng trên điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện Giá trị của điện trở thuần
Câu 36: Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công
suất tiêu thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trênthì công suất tiêu thụ của chúng là
HDG: -et khi hai điện trở mắc song song Rb1 =R/2
Công suất của mạch khi đó
1 b1
-et khi hai điện trở mắc nối tiếp Rb2 = 2R
Công suất của mạch khi đó
2 b2
Trang 12Thay (1) vào (2) ta có
1 2
Câu 37: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100 g, tích điện q = 5.10-et
6 C và lò xo có độ cứng k =10 N/m Khi vật đang ở vị trí cân bằng, người ta kích thích daođộng bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục của lò xo
và có cường độ E = 105 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường Bỏt = 0,05π s rồi ngắt điện trường Bỏqua mọi ma sát Tính năng lượng dao động của con lắc khi ngắt điện trường là
→ Ta để ý rằng, khoảng thời gian duy trì điện trường t 0, 25T 0,005 s con lắc đi đến
vị trí cân bằng → Tốc độ của con lắc khi đó là v v max A150cm/s
→ Ngắt điện trường, vị trí cân bằng của con lắc trở về vị trí lò xo không biến dạng → Biên
độ dao động mới của con lắc lúc này là
2.10( )
Trang 13Câu 39: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 10,2cm, dao
động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s Trên mặt nước kẻ đường thẳng (d) vuông góc với
AB, cắt AB tại N (BN = 2cm) Điểm M trên (d) dao động với biên độ cực đại gần B nhấtcách AB một đoạn gần đúng bằng
A 3,7cm B 0,2cm C 3,4cm D 1,1cm
HDG: Bước sóng của sóng
v 2cm f
gần cực đại giao thoa ứng với k 3 M trên (d) là
cực đại gần B nhất tương ứng với k=3
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ
( Đề thi gồm có 4 trang)
Trang 14Thời gian làm bài 50 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1:Công thức liên hệ giữa điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn q trong thời gian t
và cường độ dòng điện của dòng điện không đổi là
Câu 2: Đơn vị của từ thông là
A tesla (T) B fara (F) C henry (H) D vêbe (Wb)
Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x10.cost0,5cm Pha ban đầu của dao động là:
2 1
2m A
Câu 5: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ.
C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ.
Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u2cos 40 t x mm Biên độ
của sóng này là A 2 mm.B 4 mm C mm D 40 mm Câu 7: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo
phương thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A lệch pha nhau góc π/3 (rad) B cùng pha nhau.
C ngược pha nhau D lệch pha nhau góc π/2 (rad).
Câu 8: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với
A cường độ âm B đồ thị dao động C tần số âm D mức cường độ
âm
Câu 9: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
MÃ ĐỀ :
Trang 15A hiện tượng cộng hưởng điện B hiện tượng cảm ứng điện từ
C hiện tượng tự cảm D hiện tượng nhiệt điện
Câu 10: Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C Tần số của dòng điện trong mạch là
f, công thức đúng để tính dung kháng của mạch là
A ZC = 2πfC B ZC = fC C ZC = \f(1,2πfC D ZC = \f(1,πfC
Câu 11: Suất điện động cám ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức
110 2 cos100 ( )
e t V (t tính bắng s) Tần số góc của suất điện động này là
A 100 rad/s B 50 rad/s C 50π rad/s D 100π rad/s Câu 12: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây dẫn của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là
N1 và N2 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là U2 Hệ thức nào sau đây đúng?
LC f
D
12
f
LC
Câu 14: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các
thiết bị thu phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải sóng nào sau đây?
A sóng cực ngắn B sóng ngắn C sóng dài D sóng trung
Câu 15: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất
Câu 16: Tia hồng ngoại :
A là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng B được ứng dụng để sưởi ấm
C không truyền được trong chân không D không phải là sóng điện từ
Câu 17: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh
sáng trong chân không là c, năng lượng của một phôtôn của ánh sáng đơn sắc trên là
D
hc
Câu 18: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng thứ K của electron trong nguyên tử hidro
là r0 Khi electron chuyển động trên quỹ đạo O thì bán kính là:
Câu 19: Số nuclôn có trong hạt nhân 1123Na là
Trang 16A 23 B 11 C 34 D 12.
Câu 20 Tia
A có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không B là dòng các hạt nhân 24He.
C không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường D là dòng các hạt nhân 11H.
Câu 21: Nếu giữ nguyên độ lớn của hai điện tích điểm, đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng đi
hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần Câu 22 : Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây)
Tần số dao động của con lắc này là
A 2 Hz B π Hz C 0,5 Hz D 0,5π Hz.
Câu 23 : Một dây đàn hồi dài 40 cm, có hai đầu cố định, khi dây dao động ta quan sát trên dây có
sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là:
A λ= 13,3 cm B λ= 20 cm C λ= 40 cm D λ= 80 cm.
Câu 24: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện có dung kháng 100 Ω một điện áp
xoay chiều có điện áp hiệu dụng 100√2V.Cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là
A I = 2 A B I =1 A C I = 200 A D I = A
Câu 25 : Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều một điện áp u = 100cos(100πt) V thì
cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + π/3) A Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A.P = 100 W B P = 50 W C P = 50 W D.P = 100 W
Câu 26: Một sóng điện từ có tần số 30MHz truyền trong chân không với tốc độ 3.108m/s thì có bước sóng là:
Câu 27: Trong thí nghiệm I-etâng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 0,4
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm chiếu đến hai khe Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là
Trang 17Câu 30: Hạt nhân Zr4090 có năng lượng liên kết là 783 MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
A 19,6 MeV/nuclôn B 15,6 MeV/nuclôn C 8,7 MeV/nuclôn D.6,0
MeV/nuclôn
Câu 31: Cho một hệ dao động có chu kì dao động riêng là T = 1 (s) Hệ chịu dao động cưỡng bức
dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn Biểu thức của ngoại lực nào dưới đây sẽ làm cho hệ dao động với biên độ lớn nhất?
A F = F0cos(2t) B F = 2F0cos(2t) C F = 0,5F0cos(t) D F = 3F0cos(t)
Câu 32: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh
AB A' B'
2 Khoảng cách giữa AB và
A'B' là 180 cm Tiêu cự của thấu kính là
A f = 36cm B f = 40cm C f = 30cm D f = 45cm.
Câu 33: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động
này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =4sin(10t 2)
(cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
A 7 m/s2 B 1 m/s2 C 6 m/s2 D 5 m/s2
Câu 34: Trong bài thực hành khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn (Bài 6,
SGK Vật lí 12), một học sinh đã tiến hành thí nghiệm, kết quả đo được học sinh đó biểu diễn bởi đồ thịnhư hình vẽ bên Nhưng do sơ suất nên em học sinh đó quên ghi ký hiệu đại lượng trên các trục tọa độ Oxy Dựa vào đồ thị ta có thể kết luận trục Ox và Oy tương ứng biểu diễn cho
A chiều dài con lắc, bình phương chu kỳ dao động B chiều dài con lắc, chu kỳ dao động
C khối lượng con lắc, bình phương chu kỳ dao động D khối lượng con lắc, chu kỳ dao động Câu 35: Trên một sợi dây đàn hồi dang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a.
M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm Sóng truyền trên dây có bước sóng là:
Câu 36: Trong giờ thực hành, để tiến hành đo điện trở RX của dụng cụ, người ta mắc nối tiếp điện trở đó với biến trở R0 vào mạch điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định Kí hiệu u ,u X R
0lần lượt là điện áp giữa hai đầu RX và R0 Đồ
Trang 18thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa u ,u X R
0 là A đoạn thẳng B đường Elip C đường
Câu 37: Vật có khối lượng m1 = 9 kg được nối với lò xo có độ cứng k = 100 N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 40 cm, nằm cân bằng trên mặt phẳng ngang nhẵn Vật thứ hai có khối lượng m2 = 7 kg được ép sát vào vật một và đẩy cho lò xo nén một đoạn 20 cm Sau khi được thả tự do, hai vật chuyển động sang phải Tốc độ của vật thứ hai khi lò xo có chiều dài 41 cm là bao nhiêu?
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u U cos 0 t
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn
cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp Đồ thị biểu diễn
điện áp hai đầu điện trở lúc đầu là uR, sau khi nối tắt
tụ C là uR’ như hình vẽ Hệ số công suất của mạch sau
khi nối tắt tụ C là bao nhiêu?
C
2 .
1 .5
Câu 40: Điện năng được truyền tải từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ cách xa đó với hiệu suất truyền tải là 80 % nếu điện áp hiệu dụng tại đầu ra máy phát là 2200 V Coi hệ số công suất trong các mạch điện luôn bằng 1 Nếu tăng điện áp hiệu dụng tại đầu ra ở máy phát lên 4400 V mà công suất tiêu thụ điện không đổi thì hiệu suất truyền tải điện lúc này có giá trị
Trang 19ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D.
Giải chi tiết:
Cường độ dòng điện không đổi:
qIt
Câu 2: Đơn vị của từ thông là
A tesla (T) B fara (F) C henry (H) D vêbe (Wb)
Câu 2: Đáp án D.
Giải chi tiết:
Đơn vị của từ thông là Wb
Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x10.cost0,5cm Pha ban đầu của dao động là:
Câu 3: Đáp án C
Giải chi tiết:
Phương trình dao động điều hoà: x A .cost với φ là pha ban đầu của dao động
Trang 20→ Pha ban đầu của dao động là: 0,5rad
Câu 4: Một con lắc lò xo có khối lượng của vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương
ngang với phương trình x A .cost Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là:
A m2A2 B m A 2 C
2 2 1
2 1
Giải chi tiết:
Khi vật dao động tắt dần thì năng lượng của vật giảm dần kéo theo biên độ A giảm dần theo thời gian
Còn li độ x, vận tốc v và gia tốc a thì tăng giảm tùy thuộc vào vật chuyển động về vị trí cân bằng hay ra xa vị trí cân bằng
Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u2 cos 40 tx mm . Biên
độ của sóng này là
Câu 6: Đáp án A
Giải chi tiết:
Từ phương trình truyền sóng u2 cos 40 t x (mm) ta có biên độ truyền sóng này là 2 mm
Câu 7: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao
động theo phương thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A lệch pha nhau góc π/3 (rad) B cùng pha nhau.
Trang 21C ngược pha nhau D lệch pha nhau góc π/2 (rad).
Câu 7: Đáp án B
Giải chi tiết:
Hai nguồn sóng A,B cùng pha nhau thì tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao độngvới biên độ cực đại
Câu 8: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với
A cường độ âm B đồ thị dao động C tần số âm D mức cường độ
âm
Câu 8: Đáp án B
Giải chi tiết:
Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đồ thị dao động
Câu 9: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A hiện tượng cộng hưởng điện B hiện tượng cảm ứng điện từ
C hiện tượng tự cảm D hiện tượng nhiệt điện
Câu 9: Đáp án B
Giải chi tiết:
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 10: Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C Tần số của dòng điện trong mạch là f, công thức đúng để tính dung kháng của mạch là
A ZC = 2πfC B ZC = fC C ZC = \f(1,2πfC D ZC = \f(1,πfC
Câu 10 Đáp án C
Giải chi tiết:
công thức đúng để tính dung kháng của mạch là ZC =ω C1 =¿ \f(1,2πfC
Câu 11: Suất điện động cám ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu
thức
110 2 cos100 ( )
e t V (t tính bắng s) Tần số góc của suất điện động này là
Câu 11: Đáp án D
Giải chi tiết:
Ta có: e E 0 cos t Đề cho e110 2 cos100 ( )t V => 100 rad s/
Trang 22Câu 12: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây dẫn của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần
lượt là N1 và N2 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là U2 Hệ thức nào sau đây đúng?
Giải chi tiết:
Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp luôn luôn bằng tỉ số các
số vòng dây của 2 cuộn đó
Câu 13: Mạch dao động lí tưởng LC có dao động điện từ tự do với tần số f Giá trị của f là
A f 2 LC B
2
f LC
LC f
D
12
Giải chi tiết:
Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số:
12
f
LC
Câu 14: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử
dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải sóng nào sau đây?
A sóng cực ngắn B sóng ngắn C sóng dài D sóng trung Câu 14: Đáp án A
Giải chi tiết:
Sóng cực ngắn có năng lượng lớn có thể xuyên qua tầng điện li nên được sử dụng để điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng
Câu 15: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục Chiết suất của nước có giá trị lớn
nhất đối với ánh sáng
Câu 15: Đáp án A
Giải chi tiết:
Bước sóng lớn thì chiết suất nhỏ, trong bốn ánh sáng đơn sắc trên, ánh sáng màu lục có bước sóng nhỏ nhất
Câu 16: Tia hồng ngoại :
Trang 23A là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng B được ứng dụng để sưởi ấm
C không truyền được trong chân không D không phải là sóng điện từ
Câu 16: Đáp án B
Giải chi tiết:
Tia hồng ngoại là sóng điện từ và truyền được trong chân không
Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy được
Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt nên nó được ứng dụng để sưởi ấm
Câu 17: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Biết hằng số Plăng là h, tốc
độ ánh sáng trong chân không là c, năng lượng của một phôtôn của ánh sáng đơn sắc trên là
Giải chi tiết:
Năng lượng của một photon ánh sáng đơn sắc:
hc hf
Câu 18: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng thứ K của electron trong nguyên
tử hidro là r0 Khi electron chuyển động trên quỹ đạo O thì bán kính là:
Câu 18: Đáp án D
Giải chi tiết:
Quỹ đạo O ứng với n = 5
Khi electron chuyển động trên quỹ đạo O thì bán kính là: r O 5 2r0 25.r0
Câu 19: Số nuclôn có trong hạt nhân 1123Na là
Câu 19: Đáp án A
Giải chi tiết:
Số nuclon có trong hạt nhân 1123Na là 23 hạt
Câu 20 Tia
Trang 24A có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không B là dòng các hạt nhân
Giải chi tiết:
Vì tia : bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường
Có tốc độ 2.107 m/s
là dòng các hạt nhân 24He
Câu 21: Nếu giữ nguyên độ lớn của hai điện tích điểm, đồng thời giảm khoảng cách giữa
chúng đi hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần Câu 21:Đáp án A
Giải chi tiết:
Vì lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Câu 22 : Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng
giây) Tần số dao động của con lắc này là
Câu 22 : Đáp án C
Giải chi tiết:
Tần số dao động của con lắc f = 2 πt ω = 2 πt πt =0,5 Hz
Câu 23 : Một dây đàn hồi dài 40 cm, có hai đầu cố định, khi dây dao động ta quan sát trên
dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là:
A λ= 13,3 cm B λ= 20 cm C λ= 40 cm D λ= 80 cm
Câu 23 : Đáp án C
Giải chi tiết:
Chiều dài sợi dây l= k.2λ => λ=2.l k = 2.402 = 40 cm
Câu 24: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện có dung kháng 100 Ω một điện
áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng 100√2V.Cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là
Trang 25Câu 25 : Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều một điện áp u = 100cos(100πt) V
thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + π/3) A Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A.P = 100 W B.P = 50 W C P = 50 W D.P = 100 W
Câu 25:Đáp án B
Giải chi tiết:
Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch P=U.I Cosφ= 50√2 √2 Cos(-et π/3)=50 W
Câu 26: Một sóng điện từ có tần số 30MHz truyền trong chân không với tốc độ 3.108m/s thì
có bước sóng là:
Câu 26: Đáp án D
Giải chi tiết:
Bước sóng của sóng điện từ này là :
8 6
3.10
1030.10
c
m f
Câu 27: Trong thí nghiệm I-etâng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe hẹp a
= 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ
= 600 nm chiếu đến hai khe Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là
A 1,6 mm B 1,2 mm C 1,8 mm D 1,4 mm.
Câu 27: Đáp án C
Giải chi tiết: λ = 600 nm=0,6 μmm
Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là i= \f(λD,a= 0,6.1,20,4 = 1,8 mm
Câu 28: Trong chân không,bức xạ có bước sóng nào sau đây là tia X
A.290 nm B.0,1 nm C.550 nm D.950 nm Câu 28: Đáp án B
Giải chi tiết:
Tia X có bước sóng trong khoảng từ 10-et11m ( 0,01 nm) đến 10-et8 m (10 nm)
Trang 26Câu 29 Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặtm Chiếu vào chất bán dẫn đó
Giải chi tiết:
Để xảy ra hiện tượng quang dẫn thì năng lượng của ánh sáng kích thích lớn hơn hoặc bằng năng lượng mà electron được giải phóng thành electron dẫn hay
Giải chi tiết:
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40Zr
90
là
783 90
lkr
Câu 31: Cho một hệ dao động có chu kì dao động riêng là T = 1 (s) Hệ chịu dao động
cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn Biểu thức của ngoại lực nào dưới đây sẽ làm cho hệ dao động với biên độ lớn nhất?
A F = F0cos(2t) B F = 2F0cos(2t) C F = 0,5F0cos(t) D F =
3F0cos(t)
Câu 31: Đáp án B
Giải chi tiết:
+ Khi chu kì riêng bằng chu kì của ngoại lực(hoặc tần số góc ω= 2 πt
T =2) thì hệ xảy ra cộnghưởng, lúc này biên độ đạt cực đại Câu A và B cho biên độ lớn hơn câu C và D
Nhưng do biên độ của ngoại lực ở câu B lớn hơn nên trường hợp này cho biên độ lớn nhất
Câu 32: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh
AB A' B'
2 Khoảng cách giữa AB
và A'B' là 180 cm Tiêu cự của thấu kính là
Câu 32: Đáp án B.
Trang 27Giải chi tiết:
Tacó L = d + d' = 180cm Lại có
d d' d120 cm
Câu 33: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai
dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =4sin(10t 2)
(cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng
A 7 m/s2 B 1 m/s2 C 6 m/s2 D 5 m/s2
Câu 33: Đáp án A.
Giải chi tiết:
X2 = 4.Cos ( 10t + πt2 -et πt2) = 4.Cos ( 10t)
Nhận thấy 2 dao động này cùng pha nên biên độ dao động tổng hợp A=A1+A2= 3+4=7
cm=0,07 m
amax= A.ω2 = 0,07 100=7 m/s2
Câu 34: Trong bài thực hành khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn
(Bài 6, SGK Vật lí 12), một học sinh đã tiến hành thí nghiệm, kết quả đo được học sinh đó biểudiễn bởi đồ thị như hình vẽ bên Nhưng do sơ suất nên em học sinh đó quên ghi ký hiệu đại lượng trên các trục tọa độ Oxy Dựa vào đồ thị ta có thể kết luận trục Ox và Oy tương ứng biểu diễn cho
A chiều dài con lắc, bình phương chu kỳ dao động B chiều dài con lắc, chu kỳ dao động
C khối lượng con lắc, bình phương chu kỳ dao động D khối lượng con lắc, chu kỳ dao
động
Câu 34: Đáp án A
Giải chi tiết:
Từ biểu thức tính chu kỳ của con lắc đơn ta có
Trang 28ta có hàm số yax là hàm đồng biến đi qua gốc tọa độ vậy trục Ox và
Oy của đồ thị bên tương ứng biểu diễn cho chiều dài con lắc, bình phương chu kỳ dao động
Câu 35: Trên một sợi dây đàn hồi dang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm
bụng là a M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a Bỉết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm Sóng truyền trên dây có bước sóng là:
Câu 35: Đáp án A
Giải chi tiết:
Biên độ của 1 phần tử M sóng dừng cách nút sóng đoạn d:
2 sin(
Câu 36: Trong giờ thực hành, để tiến hành đo điện trở RX của dụng cụ, người ta mắc nối
tiếp điện trở đó với biến trở R0 vào mạch điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định Kí hiệu u ,u X R
0lần lượt là điện áp giữahai đầu RX và R0 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa u ,u X R
0 là
A đoạn thẳng B đường Elip C đường Hypebol D.đường tròn
Câu 36: Đáp án A.
Giải chi tiết:
Ta có uR và uR0 luôn cùng pha Nên đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa
X R
u ,u
0là đoạn thẳng
Câu 37: Vật có khối lượng m1 = 9 kg được nối với lò xo có độ cứng k = 100 N/m, chiều dài
tự nhiên l0 = 40 cm, nằm cân bằng trên mặt phẳng ngang nhẵn Vật thứ hai có khối lượng m2
= 7 kg được ép sát vào vật một và đẩy cho lò xo nén một đoạn 20 cm Sau khi được thả tự
do, hai vật chuyển động sang phải Tốc độ của vật thứ hai khi lò xo có chiều dài 41 cm là bao nhiêu?
Câu 37: Đáp án A
Giải chi tiết:
Ban đầu hai vật cùng dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng:
+ Biên độ của dao động A = 20 cm=0,2 m
Trang 29Sau đó Vật thứ hai tách ta khỏi vật thứ nhất tại vị trí cân bằng:
+ Sau khi tách khỏi vật thứ nhất, vật thứ hai chuyển động theo quán tính với vận tốc đúng bằng vmax = ωA = 0,5 m/s
Câu 38: Hai mũi nhọn S1, S2 cách nhau 8cm gắn vào một cầu rung có tần số f = 100Hz, đặt
chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0,8 m/s Hai nguồn S1, S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình uS1 = uS2 = acosωt Biết phương trình dao động của điểm M1 trên mặt chất lỏng cách đều S1, S2 là uM1 = 2acos(ωt -et20π) Trên đường trung trực của S1, S2 điểm M2 gần nhất và dao động cùng pha với M1 cách M1 đoạn
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u U cos 0 t
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp Đồ thị
biểu diễn điện áp hai đầu điện trở lúc đầu là uR,
sau khi nối tắt tụ C là u’R như hình vẽ Hệ số
công suất của mạch sau khi nối tắt tụ C là bao
Trang 30Câu 39: Đáp án C
Giải chi tiết:
+ Ta thấy rằng điện áp trên điện trở sau khi ngắt tụ và ban
đầu vuông pha nhau
Vì uR luôn vuông pha với uLC nên đầu mút của của U R
luônnằm trên đường tròn nhận U
làm bán kính
+ Từ hình vẽ, ta có UL = U1R
+Từ đồ thị ta có U2R=2.U1R
Ta đã chuẩn hóa U1R = 1=> UL=1; U2R=2
Hệ số công suất
Câu 40: Đáp án C
Giải chi tiết:
+ Với công suất nơi tiêu thụ là không đổi, để thay đổi hiệu suất của quá trình truyền tải,
rõ ràng công suất nơi phát phải thay đổi
→
2
1 2 1 2
1 1
H H
→ H 2 0,958
ĐỀ THI THỬ Câu 1: Nếu có một lượng điện tích q dịch chuyển qua tiết diện thẳng S của vật dẫn trong khoảng thời gian t thì cường độ dòng điện được xác định bằng công thức là
Trang 31Câu 2: Từ thông được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
A Culông (C) B Vêbe (Wb) C Ampe (A) D Henry (H).
Câu 3: Công thức xác định lực kéo về của con lắc đơn dao động điều hòa tại li độ góc α là:
A F = -et mgα B F = -etkx C F = mgcosα D F = mgl.
Câu 4: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa Khoảng thời gian để vật thực hiện được
một dao động toàn phần là
A một tần số B nửa tần số C nửa chu kì D một chu kì.
Câu 5: Dao động của con lắc đồng hồ là
A dao động cưỡng bức B dao động duy trì
C dao động tắt dần D dao động điện từ.
Câu 6: Loài nào sau đây không nghe được âm có tần số f = 21000Hz ?
A Voi B Dơi C Cá heo D Chó.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Câu 8: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng.
A Tất cả phần tử dây đều đứng yên.
B Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ
C Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.
D Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha là tạo ra từ trường quay
bằng cách cho dòng điện ba pha chạy vào ba cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau
Câu 10: Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha gồm các nam châm có p cặp cực
(p cực nam và p cực bắc) Suất điện động do máy tạo ra có tần số là f (Hz) Tốc độ quay củaroto là
Câu 12: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt
là N và 1 N Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 2 U vào hai đầu cuộn sơ cấp thì 1điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U Hệ thức đúng là 2
Trang 32A truyền trong mọi môi trường với tốc độ bằng 3.108 m/s.
B dao động điều hoà cùng tần số và cùng pha nhau.
C vuông góc nhau và dao động lệch pha nhau một góc π/2.
D vuông góc nhau và trùng với phương truyền sóng.
Câu 14: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng
A tách sóng B giao thoa sóng C cộng hưởng điện.D sóng dừng.
Câu 15:Trong chân không, các bức xạ sóng điện từ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-et9mđến 3.10-et7m là
A tia tử ngoại B ánh sáng nhìn thấy C tia hồng ngoại D tia Rơnghen
Câu 16: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
A Tia X huỷ diệt tế bào B Tia X làm phát quang một số chất.
C Tia X làm ion hoá không khí D Tia X có thể xuyên qua tấm chì dày vài cm.
Câu 17: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự lượng tử năng lượng tăng
dần là
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
B ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
C tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
D tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại.
Câu 18: Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A ánh sáng làm các nguyên tử chuyển lên trạng thái kích thích.
B ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại.
C ánh sáng làm phát quang một số chất.
D các electron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành electron dẫn.
Câu 19 : Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số
A prôtôn nhưng khác số nuclôn B nuclôn nhưng khác số nơtron.
C nuclôn nhưng khác số prôtôn D nơtron nhưng khác số prôtôn.
Câu 20: Trong các hạt nhân nguyên tử: 42He; Fe;5626 23892U và 230
90Th , hạt nhân bền vững nhất là
A 42He B 23090Th C 5626Fe D 23892U
Câu 21 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện
thế U = 2000 (V) là 1 (J ) Độ lớn của điện tích đó là
A q = 2.10-et4 (C) B q = 2.10-et10 (C) C q = 5.10-et4 (C) D q = 5.10-et10 (C)
Câu 22: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình
lần lượt là x1 = 3cos(ωt) (cm) và x2 = 6cos(ωt -et π) (cm) Biên độ dao động tổng hợp củavật là
Câu 23: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng Độ giãn của lò xo ở vị trí cân
bằng là l Con lắc dao động điều hoà với biên độ là A (A > l) Lực đàn hồi nhỏ nhất của
lò xo trong quá trình dao động là
A F = kl B F = k(A -et l) C F = kA D F = 0.
Câu 24: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:
A Kéo căng dây đàn hơn B Làm chùng dây đàn hơn.
C Gảy đàn mạnh hơn D Gảy đàn nhẹ hơn.
Trang 33Câu 25: Mạch điện nối tiếp gồm điện trở R 20 Ω , cuộn dây thuần cảm có cảm kháng
L 30
Ω , tụ điện có dung kháng ZC 50 Ω Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
Câu 26: Trên hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của cường độ dòng điện chạy trên môt
đoạn mạch Chu kì của dòng điện là
13
Câu 27: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L = 10-et4 H.Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể Biết biểu thức của điện áp giữahai đầu cuộn dây là: u = 80cos(2.106t -et /2)V, biểu thức của dòng điện trong mạch là:
A i = 4sin(2.106t ) A B i = 0,4cos(2.106t -et ) A
C i = 0,4cos(2.106t) A D i = 40sin(2.106t -et 2
) A
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-et âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát là
0,6 mm Trên màn khoảng cách từ vân tối thứ nhất đến vân tối thứ 5 về cùng một phía so với vân trung tâm có giá trị là
Câu 29: Một thấu kính hội tụ, đặt trong không khí Một chùm tia sáng hẹp, song song gồm
các ánh sáng đơn sắc màu đỏ, lam, tím và vàng được chiếu tới thấu kính theo phương songsong với trục chính Trên trục chính của thấu kính, điểm hội tụ của các tia sáng đơn sắc tính
từ quang tâm ra xa có thứ tự là
A đỏ, vàng, lam, tím B tím, lam, vàng, đỏ.
C đỏ, lam, vàng, tím D tím, vàng, lam, đỏ.
Câu 30: Theo mẫu nguyên tử Bo trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của êlectron quanh
hạt nhân là chuyển động tròn đều Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độcủa êlectron trên quỹ đạo M là
Câu 31: Pôlôni 21084Po phóng xạ và biến đổi thành chì Pb Biết khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 uc2 = 931,5 MeV Nănglượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã gần giá trị nào nhất sau đây ?
A 59,20 MeV B 2,96 MeV C 29,60 MeV D 5,92 MeV.
Câu 32: Một người viễn thị nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 40 cm Để nhìn rõ vật đặt
cách mắt gần nhất 25 cm cần đeo kính ( kính đeo sát mắt ) có độ tụ là :
A D = -et2,5 (dp) B D = 5,0 (dp) C D = -et5,0 (dp) D D = 1,5 (dp).
Câu 33: Một vật có khối lượng 200 g, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng Đồ thị hình
bên mô tả động năng của vật W thay đổi phụ thuộc vào thời gian t Tại t 0d , vật đang
có li độ âm Lấy 2 10 Phương trình dao động của vật là
Trang 34Câu 34: Trong bài thực hành của chương trình Vật lý 12, bằng cách sử dụng con lắc đơn để
đo gia tốc rơi tự do Bằng cách đo gián tiếp, xác định được chu kỳ và chiều dài của con lắc
đơn là T = 1,7951 0,0001 (s) ; = 0,8000 0,0002 (m) Bỏ qua sai số của hằng số Gia
tốc rơi tự do có giá trị là:
A 9,7911 0,0003 (m/s2) B 9,8010 0,0003 (m/s2)
C 9,8010 0,0023 (m/s2) D 9,7911 0,0004 (m/s2)
Câu 35: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi
có phương trình sóng tại nguồn O làu A cos t / 2(cm) Một điểm M cách nguồn O
bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểmt 0,5
có ly độ bằng 3 cm Biên độ sóng A bằng
A 2 cm B 2 3 cm C 4 cm D 3 cm.
Câu 36: Đặt điện áp u U 2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN
và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có L, đoạn
NB chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt 1
1ω
2 D 21
Câu 37: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g
mang điện tích 2.10-et5 C Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độđiện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m Trong mặt phẳng thẳngđứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều
của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g mộtgóc 55o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa Lấy g = 10 m/s2 Trong quá trình dao
Câu 39: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch
pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/3 Điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng 3 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện Độ
lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trên là
Trang 35A 2π/3 B π/6 C π/2 D − π/3.
Câu 40: Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U1 = 110V lên 220V với lõi
không phân nhánh, không mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ, với số vòng các cuộn ứng với 1,2 vòng/Vôn Người đó cuốn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn thứ cấp đo được U2 = 264V so với cuộn sơ cấp đúng yêu cầu thiết kế, điện áp nguồn là U1 = 110V Số vòng dây bị cuốn ngược (sai) là:
A 20 B 11 C 10 D 22.
Trang 36HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: A.
HD: Để âm cao hơn ta cần âm có tần số lớn hơn.
Dây đàn cố định 2 đầu Tần số âm phát ra là f = kv/2l Để tăng f ta giảm l Vậy cần làm căng
d.df=
Trang 37
→ Đáp án A Câu 34: A
HD
: Ta có biểu thức tính chu kỳ của con lắc đơn là
2 2
Trang 38HD: + Dưới tác dụng của lực điện trường theo phương ngang nên tại vị trí cân bằng O’, dây
treo hợp với phương thẳng đứng góc:
o d
Trang 39Sóng từ S1 và S2 truyền đến M:
u1M = 4cos(100πt +
56
–1d2
) = 4cos(100πt +
56
– πd1 ) u2M = 5cos(100πt + 6
–2d2
) = 5cos(100πt + 6
– πd2) Sóng tổng hợp tại M: uM = 4cos(100πt +
56
– πd1 ) + 5cos(100πt + 6
– πd2)
uM = Acos(100πt + )
Với A2 = A12 + A2 + 2A1A2cos[
23
+ π(d2 – d1)]
+ 2kπ d2 – d1 = 2k hoặc d2 –d1 = -et4/3 +2k
Trên S1P : Khi 26 34 < d2 – d1 = 2k < 4→ -et0,36 ≤ k ≤ 2 →k = 0,1,2
Vậy tanφ = (ZL-etZC)/R = 1/ 3 suy ra φ =π/6
Suy ra độ lệch pha ∆φ = φφ = φd –φ = π/6
Chú ý: Khi cuộn sơ cấp bị cuốn ngược n vòng thì suất điện động cảm ứng xuất hiện ở các
cuộn sơ cấp và thứ cấp lấn lượt là:
H
P Q
Trang 40Cách giải 2: Khi cuốn ngược k vòng như vậy thì cuộn sơ cấp sẽ bị mất đi 2k vòng:
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện
từ là
A biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.
B trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
C làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.
D tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
Câu 2: Chọn phát biểu sai
A Trong phóng xạ β+, số nuclôn của hạt nhân con bằng số nuclôn của hạt nhân mẹ.
B Trong mỗi phóng xạ α, β, γ đều có sự biến đổi hạt nhân thành một hạt nhân khác.
C Phản ứng phóng xạ luôn là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
D Trong phóng xạ β-et, số proton của hạt nhân con lớn hơn số proton của hạt nhân mẹ.
Câu 3: Một hệ dao động có tần số riêng f0 Tác dụng vào hệ một ngoại lực biến thiên điều hòa có tần số f Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
Câu 4: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động Điện tích của một bản tụ
điện
A biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
B không thay đổi theo thời gian.