1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

da2 chuyen toan 9 toán học 9 phạm minh châu thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Đáp án và thang điểm chấm chi tiết

Đề thi tuyển vào chuyên toán Lam Sơn

Vòng thi thứ hai

Câu 1.

a)

Điều kiện:

3 4

x

x





Đặt f(x)=x2- 2m2x + 2m4- 7m2+6

(1) <=> f(x)=0

Xét

4 2

4 2

m

Vậy để phơng trình có ngiệm duy nhất

' 0

 

b)

(2) <=>4x4-4x3+4x2-4x-y2-2xy+2=0 (3)

(1)<=> 2x2 +2y2 =1 (4)

Từ (3) và (4) ta có:

( 4x4- 4x3+ x2)+( 4x2- 4x+1) +( y2 – 2xy +x2) = 0

<=> ( 2x-1 )2( x2+1) + ( y-x)2 =0

<=>

x

x y

y x

Thử lại thấy nghiệm thỏa mãn

Câu 2

 Nhận thấy x=y=0 là nghiệm

 Với x,y0

(1) <=> y2 ( x2- 7)= (x+y)2 (2)

(2)  x2 – 7 phải là bình phơng của số nguyên

Hay: x2 – 7 = a2

 x2 – a2 = 7

 (xa x)( a) 7

7

1

x a

x a

 Thay x =- 4, ta đợc: y=1; y=-2

 Thay x = 4, ta đợc: y= 1; y=2

Vậy phơng trình có nghiệm nguyên là:

(0; 0); (-4; 1); ( -4; -2); (4; 1); (4; 2)

Câu 3

Ta chứng minh đợc:

1 1 1

3 điểm 1,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

1,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 1,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 1,5 điểm 0,25 điểm

Trang 3

Đặt: A= x + y + z  1

    

 Q

2 29

27 29 25

Dấu “=” xảy ra khi x = y = z =

1

3.

Vậy min Q=29

Câu 4

Vì AN* nên 3m2 + 6n - 610

Ta có: 3m2 + 6n – 61 chia cho 3 d 2

=> 3m2 + 6n – 61= 3k + 2 (kN)

=> A 33k2 4 9.27k 4

Vì: 27= 1( mod 13) => 27k.9 = 9( mod 13)

=> A 13

Vì A là số nguyên tố => A=13

33k 2 9 3m + 6n - 61=22

m22n 21 0

2 21

m

  và m lẻ

=> m2=1 hoặc m2=9

* m2 =1 => m = 1 => n=10

* m2 =9 => m=3 => n=6

Câu 5.

a)

Ta có :

ATB đồng dạng với ACT

 AT2 = AB AC = 2.6=(

2

Mặt khác: AT=AT’

Vậy ta có quỹ tích T và T’ thuộc đờng tròn(A; 2 3)

0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

1 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

3 điểm

1 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

P M

B

A T'

T

O C

Trang 4

b)

Tơng tự câu a) AT2=AM.AP

Mặt khác: ATOvuông

=> AT2= AO2- OT2

mà OT=OC => AM.AP= AO2- OT2

c)

Tam giác BCM vuông

=> Quỹ tích các điểm M là đừơng thẳng qua C và vuông góc với d

Quỹ tích các điểm P là đờng tròn đờng kính AB

1 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w