Ở chương này chúng ta sẽ chỉ nghiên cứu các lệnh nhập/xuất với các thiết bị tương ứng là bàn phím và màn hình. Để sử dụng các lệnh xuất/nhập dữ liệu thì cần khai báo tiền xử lý #include [r]
Trang 2NỘI
DUNG
CHÍNH
Nhập/xuất
dữ liệu
Hàm xuất có định dạng: printf
Hàm nhập có định dạng: scanf
Hàm nhập/xuất kí tự
Hàm xuất/nhập chuỗi: puts và gets
Các lệnh điều khiển
Câu lệnh rẽ nhánh: if, switch
Câu lệnh lặp: while, do…while, for
Câu lệnh nhảy: break, continue, goto
Trang 32.1 Nhập xuất dữ liệu
Thiết bị xuất (màn hình) Thiết bị nhập (bàn phím)
Ở chương này chúng ta sẽ chỉ nghiên cứu các lệnh nhập/xuất với các thiết bị tương ứng là bàn phím và màn hình
Để sử dụng các lệnh xuất/nhập dữ liệu thì cần khai báo tiền xử
lý #include <stdio.h> ở đầu chương trình
Trang 4 Cú pháp sử dụng :
- Chuỗi định dạng có thể bao gồm: kí tự văn bản, kí tự điều khiển
và đặc tả định dạng
VD: printf(“Hello World\n”);/*In ra mà hình Hello World sau đó đưa con trỏ xuống dòng kế tiếp bằng kí tự điều khiển \n*/
- Danh sách đối số là tùy ý, có thể không có đối số nào cả Nếu có
nhiều đối số thì chúng phải được viết tách nhau bởi dấu phẩy
2.1.1 Hàm xuất có định dạng printf
printf ( “chuỗi định dạng” , danh sách đối số );
Trang 5- \n : Nhảy xuống dòng kế tiếp canh về cột đầu tiên;
- \t : Canh cột tab ngang;
- \b : Backspace xóa lùi một kí tự trước vị trí con trỏ;
- \r : Nhảy về đầu dòng, không xuống dòng;
- \a : Âm thanh báo;
- \\ : In ra dấu \
- \" : In ra dấu "
- \' : In ra dấu '
- %%: In ra dấu %
Các kí tự điều khiển và kí tự đặc biệt
Trang 6Dạng tổng quát của đặc tả định dạng:
Một số kí tự định kiểu:
- c : Kí tự đơn ;
- s : Chuỗi ;
- d, ld : Số nguyên thập phân có dấu: char(dạng số), int, long;
- f, lf, Lf: Số thực dạng dấu phẩy tĩnh:float,double,long double ;
- e, le,Le : Số thực có mũ: float,double,long double;
Đặc tả định dạng
%[cờ_hiệu][độ_rộng][.độ_chính_xác]kí_tự_định_kiểu
Mô tả cách thức hiển thị giá trị của các đối số trong phần
“danh sách đối số” Khi in ra màn hình thì vị trí của đặc tả sẽ được thay thế bằng giá trị của các đối số
Trang 7Cờ hiệu
Nếu không
có Mặc định dữ liệu được canh lề phải
- Dữ liệu được canh lề trái
+ In dữ liệu với dấu tương ứng (+ hoặc -)
#
Phụ thuộc vào kí tự định kiểu, nếu:
• o : Chèn thêm 0 trước giá trị > 0
• X, x : Chèn thêm 0X hoặc 0x trước số này
• e, f : Luôn có dấu chấm thập phân kể cả
khi không cần thiết
Trang 8Độ rộng
n Dành ra tối thiểu n vị trí, điền khoảng trắng
vào vị trí còn trống
0n Dành ra tối thiểu n vị trí, điền số 0 vào vị
trí còn trống
* Số vị trí tối thiểu sẽ được xác định dựa vào
đối số tương ứng
Trang 9Độ chính xác
Độ chính xác Ý nghĩa
.m - d, ld, u, lu, o, x, X: chỉ ra số chữ số tối
thiểu cần in ra
- e, f: chỉ ra số chữ số cần in ra sau dấu chấm thập phân Độ chính xác mặc định là 6.
- s: chỉ ra số kí tự tối đa có thể in ra được của một chuỗi
.* Độ chính xác dựa vào đối số tương ứng
Trang 10Kết quả khi chạy chương trình :