1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài giảng Cơ sở dữ liệu - Chương 4: Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

10 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn vị công tác Bộ môn Hệ thống thông tin – Khoa Công nghệ thông tin Học vị Thạc sỹ.. Chuyên ngành Hệ thống thông tin.[r]

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÀI GIẢNG HỌC PHẦN

CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Gi ng viên : ThS. Nguy n Vễ ương Th nh

b n ghi môn :      H  th ng thông tinệ ố

Ch ươ ng 4 NGÔN NG  TRUY V N CÓ C U TRÚC Ữ Ấ Ấ

(SQL – Structured Query Language)

Trang 2

Thông tin v  gi ng viên ề ả

Họ và tên Nguyễn Vương Thịnh

Đơn vị công tác Bộ môn Hệ thống thông tin – Khoa Công nghệ thông tin

Chuyên ngành Hệ thống thông tin

Cơ sở đào tạo Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc Gia Hà Nội Năm tốt nghiệp 2012

Điện thoại 0983283791

Website http://scholar.vimaru.edu.vn/thinhnv

Trang 3

Th ô n g  t in  v  h c  p h n ề ọ ầ Tên học phần Cơ sở dữ liệu và quản trị cơ sở dữ liệu Tên tiếng Anh Database and Database Management

Số tín chỉ 04 tín chỉ (LT: 45 tiết, TH: 30 tiết)

Bộ môn phụ trách Hệ thống thông tin

PHƯƠNG PHÁP H C T P, NGHIÊN Ọ Ậ

C Uv Ng h e  g i n g , t h o  lu n , t ra o  đ i v i g i n g  v iê n  ả ả ậ ổ ớ ả

t rê n  l p

v T  n g h iê n  c u  t à i li u  v à  là m  b à i t p    n h à ự ứ ệ ậ ở

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

v S V p h i t h a m  d  ít  n h t  ả ự ấ 7 5 % t h i g ia n

v Có   0 2  b à i  ki m   t ra   v i tế  g i a   h c   p h n   (X2   =   (L1   +  ữ ọ ầ

L2 )/2 ), 0 1  b à i  ki m  t ra   t h c   h à n h  (X3 ).  Đi m   q u á  t rìn h  

X =  (X2  +  X3 )/2

v Th i  k t   t h ú c   h c   p h n   b n g   h ìn h   t h c  ế ọ ầ ằ ứ t r c   n g h i m  ắ ệ

kh á c h  q u a n t rê n  m á y  t ín h  (Z =  0 5 X +  0 5 Y)

Trang 4

Tài li u tham kh o ệ ả

1. Elmasri, Navathe, Somayajulu, Gupta, Fundamentals  of  Database  Systems (the 4th Edition), Pearson Education Inc, 2004.

2. Nguyễn Tuệ, Giáo trình Nh p môn H  C  s  d  li u ậ ệ ơ ở ữ ệ , Nhà xuất bản

Giáo dục Việt Nam, 2007

3. Nguyễn Kim Anh, Ng u y ê n   lý   c a   c á c   h   C   s   d   li u ủ ệ ơ ở ữ ệ , Nhà

xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004

Trang 5

Tà i li u  t h a m  kh o ệ ả

Trang 6

NGÔN NGỮ TRUY VẤN CÓ CẤU TRÚC

4.1 TỔNG QUAN VỀ NGÔN NGỮ SQL

4.2 NGÔN NGỮ ĐỊNH NGHĨA DỮ LIỆU (DDL)

4.3 NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU (DML)

4.4 CÁC DẠNG THỨC CỦA CÂU LỆNH SELECT 4.5 CÂU LỆNH SELECT VÀ ĐẠI SỐ QUAN HỆ

6

Trang 7

4.1. T NG QUAN V  NGÔN NG  SQL Ổ Ề Ữ

(S t ru c t u re d  Qu e ry  La n g u a g e )

4.1.1. L CH S  PHÁT TRI NỊ Ử Ể

q Được   p h á t   t ri n   b i  IBM  v à o   n h n g   n ă m   7 0   v i  t ê n   g i ể ở ữ ớ ọ

b a n   đ u   là   S q u e l  d a   t rê n   m ô   h ìn h   d   li u   q u a n   h   c a  ầ ự ữ ệ ệ ủ

F.Co d d

q Vi n   Tiê u   c h u n   q u c   g ia   Ho a   K   (ANS I)  v à   T   c h c   t iê u  ệ ẩ ố ỳ ổ ứ

c h u n   q u c   t   (IS O)  đ ã   c ô n g   b   c á c   p h iê n   b n   c h u n   c a  ẩ ố ế ố ả ẩ ủ

S QL:  S QL_8 6 ,  S QL_8 9 ,  S QL_9 2 ,  S QL:1 9 9 9 ,  S QL:2 0 0 3 , 

S QL:2 0 0 6 , S QL:2 0 0 8 , S QL:2 0 1 1

q Cá c   p h n   m m   h   q u n   t r   c   s   d   li u   kh á c   n h a u   s   h  ầ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ ẽ ỗ

t r   n g ô n   n g   S QL    c á c   m c   đ   kh á c   n h a u   (c ó   t h  ợ ữ ở ứ ộ ể b  sung 

t h ê m  h o c   k h ô n g  h  t r ỗ ợ m t  s  c â u  l n h  h a y  c ú  p h á p )ộ ố ệ

 

Trang 8

4 1 2  CÁC THÀNH PH N C A NGÔN NG  S QLẦ Ủ Ữ

NGÔN NGỮ ĐỊNH NGHĨA DỮ LIỆU (DDL – Data Definition Language)

NGÔN NGỮ THAO TÁC DỮ LIỆU (DML – Data Definition Language)

(Đ nh nghĩa (xác l p) ho c thay đ i c u  ị ậ ặ ổ ấ

t rú c   t p   t in   c a   CS DL,  c á c   ậ ủ

b n g  d  li u , c á c  liê n  k t , ) ả ữ ệ ế

(C p   n h t   d   li u   v à o   c á c   ậ ậ ữ ệ

b n g ,  t ru y   v n   ( đ c )  d   li u   t   ả ấ ọ ữ ệ ừ

c á c  b n g , )

Trang 9

4 1 3  M T S  QUY Ộ Ố ƯỚC V  THU T NGỀ Ậ Ữ

Kh i  là m   v i c   v i  S QL  v à   c á c   h   q u n   t r   c   s   d   li u   t h ô n g  ệ ớ ệ ả ị ơ ở ữ ệ

t hườn g :

q D   li u   đữ ệ ược   t   c h c   dổ ứ ưới  d n g   c   s   d   li u ơ ở ữ ệ  (d a t a b a s e ). 

Đó  là  m t  t p  h p  g m  c á c  ộ ậ ợ ồ b n g  d  li u ả ữ ệ  c ó  liê n  q u a n

q M i  b n g   d   li u ả ữ ệ  (d a t a   t a b le )  là   t p   h p   c á c  ậ ợ h à n g  (b n  

g h i)  v à   c t   Đó   c h ín h   là   m t   q u a n   h ệ (re la t io n )  t ro n g   m ô  

h ìn h  q u a n  h  

L u   ý ư :  M t   t p   h p   c á c  ộ ậ ợ b n   g h i  là   k t   q u   t r   v   c a   m t  ế ả ả ề ủ ộ

c â u  l n h  t ru y  v n  S ELECT c ũ n g  đệ ấ ược  x e m  là  m t  q u a n  h ộ ệ

q M i  c t  (c o lu m n )  c a   b n g   là   m t  ủ ả ộ t h u c   t ín h  (a t t rib u t e ) 

c a   q u a n   h ,  m i ủ ệ ỗ b n   g h i  (re c o rd )  c a   b n g   là   m t  ủ ả ộ b ộ  (t u p le ) c a  q u a n  h ủ ệ

q C u   t rú c   c a   b n g   d   li u   (d a n h   s á c h   c á c   c t )  đấ ủ ả ữ ệ ộ ược   x á c  

đ n h  (đ n h  n g h ĩa ) b i lị ị ở ược  đ  q u a n  h  tồ ệ ươn g   n g

Trang 10

Lớp

Mã Lớp

Tên Lớp

Phòng Học

Học Viên

Mã HV Tên HV Năm Sinh Điểm Thi

Mã Lớp

Mã Lớp Tên Lớp Phòng học

L1 Word T001 P203

L2 Word T002 P204

Mã HV Tên HV Năm Sinh Điểm Thi Mã Lớp

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w