1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng Cơ sở dữ liệu - Chương 3: Mô hình các dữ liệu quan hệ

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép chiếu trên một quan hệ giúp loại bỏ đi các giá trị tương ứng với một số thuộc tính của quan hệ.. PHÉP CHỌN (SELECTION)[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÀI GIẢNG HỌC PHẦN

CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Gi ng viên : ThS. Nguy n Vễ ương Th nh

B  m ô n :      H  t h n g  t h ô n g  t inệ ố

H i Phòng, 2016

Ch ươ ng 3

MÔ HÌNH D  LI U QUAN H Ữ Ệ Ệ

Trang 2

Th ô n g  t in  v  g i n g  v iê n ề ả

Đơn vị công tác Bộ môn Hệ thống thông tin – Khoa Công nghệ thông tin

Năm tốt nghiệp 2012

Trang 3

Th ô n g  t in  v  h c  p h n ề ọ ầ

PHƯƠNG PHÁP H C T P, NGHIÊN Ọ Ậ

C Uv Ng h e  g i n g , t h o  lu n , t ra o  đ i v i g i n g  v iê n  ả ả ậ ổ ớ ả

t rê n  l p

v T  n g h iê n  c u  t à i li u  v à  là m  b à i t p    n h à ự ứ ệ ậ ở

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

v S V p h i t h a m  d  ít  n h t  ả ự ấ 7 5 % t h i g ia n

v Có   0 2  b à i  ki m   t ra   v i tế  g i a   h c   p h n   (X2   =   (L1   +  ữ ọ ầ

L2 )/2 ), 0 1  b à i  ki m  t ra   t h c   h à n h  (X3 ).  Đi m   q u á  t rìn h  

X =  (X2  +  X3 )/2

v Th i  k t   t h ú c   h c   p h n   b n g   h ìn h   t h c  ế ọ ầ ằ ứ t r c   n g h i m  ắ ệ

kh á c h  q u a n t rê n  m á y  t ín h  (Z =  0 5 X +  0 5 Y)

Trang 4

Tài li u tham kh o ệ ả

1. Elmasri, Navathe, Somayajulu, Gupta, Fundamentals  of  Database  Systems (the 4th Edition), Pearson Education Inc, 2004.

2. Nguyễn Tuệ, Giáo trình Nh p môn H  C  s  d  li u ậ ệ ơ ở ữ ệ , Nhà xuất bản

Giáo dục Việt Nam, 2007

3. Nguyễn Kim Anh, Ng u y ê n   lý   c a   c á c   h   C   s   d   li u ủ ệ ơ ở ữ ệ , Nhà

xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004

Trang 5

Tà i li u  t h a m  kh o ệ ả

Trang 6

MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ

3.1 MỐT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

3.2 CÁC PHÉP TOÁN ĐẠI SỐ QUAN HỆ

3.3 BIỂU DIỄN TRUY VẤN BẰNG ĐẠI SỐ QUAN HỆ 3.4 ÁNH XẠ TỪ MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT SANG MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ

6

Trang 7

7 Edgar F. Codd

(1923 – 2003)

Trang 8

8

Trang 9

3.1. M T S  KHÁI NI M C  B N Ộ Ố Ệ Ơ Ả 3.1.1 LƯỢC ĐỒ QUAN HỆ (RELATION SCHEMA)

Lược đồ quan hệ R, ký hiệu là R(A1,A2, ,An) được tạo thành từ một tên quan hệ R và một tập các thuộc tính {A1,A2, ,An}.

Ví dụ:

q Học Sinh(Mã HS, Tên HS, Xếp Loại).

q Học Phần(Mã HP, Tên HP, Số TC, Loại HP).

Tương ứng với mỗi thuộc tính Ai trong tập thuộc tính có một tập hợp các giá trị mà thuộc tính Ai có thể nhận Người ta gọi đó là miền giá trị (domain) của Ai và ký hiệu là dom(Ai)

q dom(Xếp Loại) = {Xuất Sắc, Giỏi, Khá, Trung Bình, Yếu, Kém}

q dom(Loại HP) = {1, 2, 3}

Tên quan hệ

(Re la t io n  

Na m e )

T p  t h u c  t ín h ậ ộ

Trang 10

3.1.2 QUAN HỆ (RELATION)

q Quan hệ r trên lược đồ quan hệ R(A1,A2, ,An) còn được ký hiệu là r(R) là tập hợp các bộ t có dạng t = <v1,v2, ,vn> trong đó vi là một phần tử nào đó thuộc dom(Ai):

q Quan h  r trên lệ ược đ  quan h  R(A1,A2, ,An) có th  đồ ệ ể ược xem là t p 

c o n   c a   t íc h   Đ   Cá c   n   m i n   g iá   t r   d o m (A1 ),  d o m (A2 ), , ủ ề ề ị

d o m (An ):

Chú ý:  Mi n  g iá   t r   c a  q u a n  h  r(R) ký   h i u   là   d o m (r(R))  đề ị ủ ệ ệ ược  

đ nh nghĩa

Hi n nhiên:

Trang 11

A

1 A 2

A

1 A 2

a 1

A

1 A 2

Trang 12

3.1.3 QUAN HỆ KHẢ HỢP

q Quan hệ r và quan hệ s được gọi là khả hợp nếu chúng được xác

định trên cùng miền giá trị:

Cụ thể:

Quan hệ r và quan hệ s được gọi là khả hợp nếu:

Tức là: và

Trang 13

B

1 B 2

A

1 A 2

a 1

Trang 14

3.2. CÁC PHÉP TOÁN Đ I S  QUAN H Ạ Ố Ệ 3.2.1 PHÉP HỢP (UNION)

Kết quả phép hợp của 2 quan hệ khả hợp r và s là tập tất cả các bộ t hoặc thuộc r hoặc thuộc s hoặc thuộc đồng thời cả r và s:

A B C a1 b1 c1 a2 b2 c2 a3 b3 c3

A B C a1 b1 c1 a2 b2 c2 a4 b4 c4 a5 b5 c5

A B C a1 b1 c1 a2 b2 c2 a3 b3 c3 a4 b4 c4 a5 b5 c5

Trang 15

3.2.2 PHÉP GIAO (INTERSECTION)

Kết quả phép giao giữa 2 quan hệ khả hợp r và s là tập tất cả các bộ thuộc đồng thời cả r và s:

A B C a1 b1 c1 a2 b2 c2 a3 b3 c3

A B C a1 b1 c1 a2 b2 c2 a4 b4 c4 a5 b5 c5

A B C a1 b1 c1 a2 b2 c2

Trang 16

3.2.3 PHÉP TRỪ (MINUS)

Kết quả phép trừ giữa 2 quan hệ khả hợp r và s là tập tất cả các bộ thuộc r nhưng không thuộc s:

A B C a1 b1 c1 a2 b2 c2 a3 b3 c3

A B C a1 b1 c1 a2 b2 c2 a4 b4 c4 a5 b5 c5

A B C a4 b4 c4 a5 b5 c5

Trang 17

3.2.4 PHÉP TÍCH ĐỀ CÁC

Kết quả của phép tích Đề Các giữa 2 quan hệ r và s bất kỳ là tập tất cả các bộ t được tạo thành từ việc kết nối một bộ ti bất kỳ thuộc r với một

bộ tj bất kỳ thuộc s:

A B C a1 b1 c1 a2 b2 c2

D E d1 e1 d2 e2 d3 e3

A B C D E a1 b1 c1 d1 e1 a1 b1 c1 d2 e2 a1 b1 c1 d3 e3 a2 b2 c2 d1 e1 a2 b2 c2 d2 e2 a2 b2 c2 d3 e3

K t n i 02 b : ế ố ộ

H  

qu :

Trang 18

3.2.5 PHÉP CHIẾU (PROJECT)

Phép chiếu của quan hệ r xác định trên tập thuộc tính X là tập các bộ của r với giá trị được xác định trên tập thuộc tính X:

Phép chiếu trên một quan hệ giúp loại bỏ đi các giá trị tương ứng với một số thuộc tính của quan hệ

A B C D

a 1

b 1

c1 d

1 a

2

b 2

c2 d

2 a

3

b 3

c3 d

3

A B D a

1

b 1

d 1 a

2

b 2

d 2 a

3

b 3

d 3

A B C D a

1

b 1

c1 d

1 a

2

b 2

c2 d

2 a

3

b 3 c3 d

3

Trang 19

3.2.6 PHÉP CHỌN (SELECTION)

Cho quan hệ r và biểu thức logic F xác định trên các thuộc tính của r Phép chọn trên quan hệ r với biểu thức chọn F là tập tất cả các bộ của

r thỏa mãn F:

Phép chọn giúp lọc ra các bộ của quan hệ thỏa mãn điều kiện nhất định

ID Type Quantity

I

D Type Quantity

ID Type Quantit

y

Trang 20

A B C D E

a1 b1 c1 a 1

a2 b2 c2 b 2

a3 b3 c3 a 2

a4 b4 c4 a 4

a5 b5 c5 b 4

a6 b6 c6 b 5

A B C D E a1 b1 c1 a 1 a3 b3 c3 a 2 a4 b4 c4 a 4

A B C D E a4 b4 c4 a 4 a5 b5 c5 b 4

A B C D E a3 b3 c3 a 2 a4 b4 c4 a 4

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w