1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

Ôn tập về số tự nhiên

44 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 153,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS lên bảng nhắc lại các bước giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.. - GV nhận xét, đánh giá..[r]

Trang 1

TUẦN 27 Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2016

1 Kiến thức: - Rút gọn được phân số

2 Kĩ năng: - Nhận biết được phân số bằng nhau

3 Thái độ: - Biết giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 2

+ Trước hết phải tínhđược gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét, đánh giá

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Vì số HS cả lớp chia đềuthành 4 tổ nghĩa là chiathành 4 phần bằng nhau, 3 tổchiếm 3 phần như thế

+ Lấy cả quãng đường trừ đi

15 - 10 = 5 (km)

Đáp số: 5 km-Lắng nghe, thực hiện

Trang 3

Thứ ba ngày 15 thỏng 3 năm 2016

Tiết 2 Toỏn

KIỂM TRA

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: - Nhận biết khái niệm ban đầu về phân số

- Cộng , trừ , nhân , chia hai phân số ; cộng , trừ , nhân phân số với

số tự nhiên ; chia phân số cho số tự nhiên khác 0

- Giải bài toán có đến 3 bớc tính với các số tự nhiên hoặc phân số trong đó có các bài toán : Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai

số đó ; Tìm phân số của một số

2 Kĩ năng: - HS làm đợc các bài tập thuộc các dạng toán trên

3 Thái độ: - HS có ý thức nghiêm túc khi làm bài

II Đồ dựng :

- Giỏo viờn: Đề bài

- Học sinh: VBT Toỏn

III Cỏc hoạt động dạy- học:

A 24 B 4 C 8

D 18Câu 3: Diện tích hình bình hành bằng diện tích hình chữ

nhật

A Đúng B SaiCâu 4: Phân số có mẫu số là 0

Câu 4( 3 điểm): Khu đất hìnhchữ nhật có chiều dài 56 m, chiều rộng bằng 7/8 chiều dài Tính chu vi và diện tích khu đất đó

Câu 5 ( 1 điểm): Tính nhanh:

A Đúng4

B Sai

Bài gải Chiều rộng khu đất là:

56 x 7 = 49 ( m) 8

Chu vi khu đất là:

( 56 + 49 ) x 2 = 210 ( m) Diện tích khu đất là:

56 x 49 = 2744 ( m2) Đỏp số: 210 m; 2744 m2

Trang 5

Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2016

Tiết 1 Toán

HÌNH THOI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nhận biết được hình thoi và một số đặc điểm của nó

2 Kĩ năng: - Phân biệt được hình thoi và một số hình đã học

3 Thái độ: - Yêu thích môn học

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

-Ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS dùng các thanhnhựa trong bộ lắp ghép kĩthuật để lắp ghép thành mộthình vuông

- Yêu cầu HS dùng mô hìnhcủa mình vừa lắp ghép, đặtlên giấy nháp và vẽ theođường nét của mô hình để cóđược hình vuông trên giấy

- GV xô lệch mô hình củamình thành hình thoi, yêu cầu

HS làm theo

- GV giới thiệu: Hình vừa tạođược từ mô hình được gọi làhình thoi

- Yêu cầu HS quan sát hìnhđường diềm trong SGK vàyêu cầu HS chỉ hình thoi cótrong đường diềm

- GV đặt tên cho hình thoitrên bảng là ABCD và hỏiHS: Đây là hình gì?

- Yêu cầu HS quan sát hìnhthoi ABCD và trả lời:

+ Kể tên các cặp cạnh songsong với nhau có trong hìnhthoi ABCD

- 1 HS lên bảng

-Lắng nghe, ghi bài

- Cả lớp thực hành lắp ghép hình vuông

- HS thực hành vẽ hìnhvuông bằng mô hình

Trang 6

- GV kết luận.

- GV treo bảng phụ có vẽ cáchình như trong bài tập 1, yêucầu HS quan sát các hình vàtrả lời các câu hỏi của bài

- GV nêu:

+ Nối A với C được đườngchéo AC của hình thoiABCD

+ Nối B với D được đườngchéo BD của hình thoi

+ Gọi điểm giao nhau củađường chéo AC và BD là O

- Yêu cầu HS dùng ê ke kiểmtra xem hai đường chéo củahình thoi có vuông góc vớinhau không?

- GV nêu lại các đặc điểmcủa hình thoi

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

+ HS đo độ dài các cạnh củahình thoi

+ Các cạnh hình thoi có độdài bằng nhau

- Quan sát và trả lời:

+ Hình 1, hình 3 là hình thoi.+ Hình 2, 4, 5 không phải làhình thoi

- Quan sát hình

- Theo dõi

- Kiểm tra: Hai đường chéocủa hình thoi vuông góc vớinhau

- Nghe và ghi nhớ

-Lắng nghe, thực hiện

Trang 7

Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2016

Tiết 1 Tiếng anh

Đ/c Thuận soạn giảng

********************

Tiết 2 Toán

DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết cách tính diện tích hình thoi

2 Kĩ năng: - Áp dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài toán có liên quan

3 Thái độ: - Yêu thích môn học

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV đưa ra miếng bìa hìnhthoi đã chuẩn bị và nêu:

Hình thoi ABCD có AC =

m, BD = n Tính diện tíchcủa hình thoi

- Yêu cầu HS tìm cách cắthình thoi thành 4 hình tamgiác bằng nhau, sau đó ghéplại thành hình chữ nhật

- Gọi HS phát biểu ý kiến vềcách cắt ghép của mình, sau

đó thống nhất cách cắt theohai đường chéo và ghépthành hình chữ nhật AMNC

- GV hỏi: Diện tích hình thoiABCD và diện tích hình chữnhật AMNC được ghép từcác mảnh hình thoi như thếnào với nhau?

- GV nói: Có thể tính diệntích hình thoi thông qua tínhdiện tích hình chữ nhật

- Diện tích hình chữ nhậtAMNC tính như thế nào?

- 1 HS lên bảng

-Lắng nghe, ghi bài

- Nghe

- HS suy nghĩ tìm cách cắtghép hình

Trang 8

- m và n là gì của hình thoiABCD?

- Vậy, có thể tính diện tíchcủa hình thoi bằng cách lấytích của độ dài hai đườngchéo chia cho 2

- GV đưa ra công thức tínhdiện tích hình thoi

- Gọi HS nêu yêu cầu củabài

- Yêu cầu HS làm bài vàovở

(3 x 4) : 2 = 6 (cm2)

Đáp số: 6cm2

b) Diện tích hình thoi MNPQlà:

(7 x 4) : 2 = 14 (cm2)

Đáp số: 14 cm2

-Đọc

- 2 HS lên bảng làm bài.a) Diện tích của hình thoi là:(5 x 20) : 2 = 50 (dm2)

Đáp số: 50 dm2

b) Đổi: 4m = 40dmDiện tích của hình thoi là:(40 x 15) : 2 = 300 (dm2)

Đáp số: 300 dm2-Lắng nghe, thực hiện

Trang 9

Thứ sáu ngày 18 tháng 3 năm 2016

Tiết 1 Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nhận biết được hình thoi và một số đặc điểm của nó

2 Kĩ năng - Tính được diện tích hình thoi

3 Thái độ - Tự giác làm bài

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

Đáp số: 114cm2

b) Đổi: 7dm = 70dmDiện tích của hình thoi là:(30 x 70) : 2 = 105 (dm2)

Đáp số: 105 dm2

- Đọc

- 1 HS lên bảng làm bài

Bài giải Diện tích miếng kính là:(14 x 10) : 2 = 70 (cm2)

Đáp số: 70cm2

- Đọc

- HS thực hành

Trang 11

TUẦN 28 Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2016

1 Kiến thức: - Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi

2 Kĩ năng: - Tính được diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi

3 Thái độ: - Tự giác làm bài

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

-Đọc

- Làm bài

a) S b) Đc) Đ d) Đ-Đọc

- a) Hình vuông

Trang 13

Tiết 1 Tiếng anh

Đ/c Thuận soạn giảng **********************

Tiết 2 Toán

GIỚI THIỆU TỈ SỐ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại

2 Kĩ năng: - Biết đọc, viết tỉ số của hai số

3 Thái độ: - Yêu thích môn học

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu VD: Một đội xe có 5

xe tải và 7 xe khách Hỏi số xetải bằng mấy phần số xekhách, số xe khách bằng mấyphần số xe tải

- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ minhhọa

+ Coi mỗi xe là 1 phần bằngnhau thì số xe tải bằng mấyphần như thế?

+ Số xe khách bằng mấy phầnnhư thế?

- GV vẽ sơ đồ và giới thiệu:

+ Tỉ số của số xe tải và số xekhách là 5 : 7 hay

5

7.+ Tỉ số này cho biết số xe tảibằng

-Lắng nghe, ghi bài

- Nghe và nêu lại

- Vẽ sơ đồ

+Số xe tải bằng 5 phần như thê

+ Số xe khách bằng 7 phần

- Theo dõi

- Nêu lại

- Quan sát và trả lời:

Trang 14

với b khác 0.

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

số thứ hai là 3 : 6 hay

3

6.+ Tỉ số giữa số thứ nhất và

5 11

Tỉ số của số bạn gái và sốbạn của cả tổ là: 6 : 11 =

6 11-Lắng nghe, thực hiện

Trang 15

Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2016

Tiết 1 Toán

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

2 Kĩ năng: - Giải các bài toán có liên quan

3 Thái độ: - Yêu thích môn học

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu: Tổng của hai số là 96

Tỉ số của hai số đó là

3

5 Tìm hai

số đó

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toánbằng sơ đồ đoạn thẳng

- GV hướng dẫn HS tóm tắt bàitoán

?Sốbé :

Số lớn : ?+ Đọc sơ đồ và cho biết 96 tươngứng với bao nhiêu phần bằngnhau?

+ Làm thế nào để tìm được 8 phầnbằng nhau?

+ 96 tương ứng với 8 phần bằngnhau, làm thế nào tính giá trị củamột phần?

+ Số bé có mấy phần bằng nhau?

+ Vậy số bé là bao nhiêu?

- 1 HS lên bảng

-Lắng nghe, ghi bài

- Nghe và nêu lại

+ Thực hiện phép cộng 3 +

5 = 8+ Giá trị của một phần là:

96 : 8 = 12+ Số bé có 3 phần bằngnhau

Trang 16

b) Bài toán 2

+ Hãy tính số lớn

- Yêu cầu HS trình bày lại lời giải

- Gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu HS dựa vào tỉ số vở củahai bạn để vẽ sơ đồ đoạn thẳng

- GV hướng dẫn HS giải bài toán:

+ Theo sơ đồ, 25 quyển vở tươngứng với bao nhiêu phần bằngnhau

+ Một phần tương ứng với mấyquyển vở?

+ Bạn Minh có bao nhiêu quyểnvở?

+ Bạn Khôi có bao nhiêu quyểnvở?

- Yêu cầu HS trình bày lời giải bàitoán

- Yêu cầu HS nêu cách giải bàitoán tìm hai số khi biết tổng và tỉ

số của hai số đó

+ Số bé là: 12 x 3 = 36+ Số lớn là: 12 x 5 = 60 hoặc 96 - 36 = 60

- 1 HS lên bảng trình bày

- Đọc

+ Minh và Khôi có 25quyển vở Số vở của Minhbằng

2

3số vở của Khôi.+ Số vở của mỗi bạn

+ Bài toán thuộc dạng Tìmhai số khi biết tổng và tỉ sốcủa hai số đó

- Vẽ sơ đồ

- Theo dõi

+ 25 quyển vở tương ứngvới 2 + 3 = 5 (phần)

+ Một phần tương ứng với

25 : 5 = 5 quyển vở

+ Bạn Minh có 5 x 2 = 10quyển

+ Bạn Khôi có 25 - 10 = 15quyển

- 1 HS lên bảng trình bày

Bài giải

Ta có sơ đồ:

? vởMinh: Khôi: 25quyển

? vởTheo sơ đồ, tổng số phầnbằng nhau là: 2 + 3 = 5(phần)

Số vở của Minh là:

25 : 5 x 2 = 10 (quyển vở)

Số vở của Khôi là:

25 - 10 = 15 (quyển vở)Đáp số: Minh 10 quyển Khôi 15 quyển

- Nêu

+ Vẽ sơ đồ minh họa bàitoán

+ Tìm tổng số phần bằngnhau

Trang 17

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu HS nêu các bước giảibài toán

- Yêu cầu HS tự làm bài

Số lớn:

?Theo sơ đồ, tổng số phầnbằng nhau là:

Số lớn: 259-Lắng nghe, thực hiện

Trang 19

Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2016

Tiết 1 Tiếng anh

Đ/c Thuận soạn giảng

********************

Tiết 2 Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giải được bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng vẽ sơ đồ đoạn thẳng

3 Thái độ: - Tự giác làm bài

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS đọc đầu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

Số lớn:

?Theo sơ đồ, tổng số phần bằngnhau là:

Số lớn: 144

- Đọc

- Bài toán thuộc dạng toán tìm hai

Trang 20

- Chuẩn bị bài sau.

số khi biết tổng và tỉ số của hai số

đó Vì bài toán cho biết tổng sốcam và quýt bán được là 280 quả,biết tỉ số giữa cam và quýt là

? quảTheo sơ đồ, tổng số phần bằngnhau là:

Trang 21

Thứ sáu ngày 25 tháng 3 năm 2016

Tiết 1 Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giải được bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng vẽ sơ đồ đoạn thẳng

3 Thái độ: - Tự giác làm bài

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS đọc đầu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

? mTheo sơ đồ, tổng số phần bằngnhau là:

3 + 1 = 4 (phần)Đoạn thứ nhất dài là:

28 : 4 x 3 = 21 (m)Đoạn thứ hai dài là:

28 - 21 = 7 (m) Đáp số: Đoạn 1: 21m Đoạn 2: 7m

- Đọc

+ Tổng của hai số là 72

+ Vì giảm số lớn đi 5 lần thì được

số nhỏ nên số lớn gấp 5 lần số

Trang 22

3’ 3 Củng cố,

dặn dò

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét, chữa bài,đánh giá

Theo sơ đồ, tổng số phần bằngnhau là:

Số bé: 12 -Lắng nghe, thực hiện

Trang 23

TUẦN 29 Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2016

1 Kiến thức: - Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại

2 Kĩ năng: - Giải được bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

3 Thái độ: - Tự giác làm bài

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

3 4

a

b) a = 5m, b = 7m Tỉ số

5 7

+ Tổng của hai số là 1080

+ Vì gấp 7 lần số thứ nhất thìđược số thứ hai nên số thứ nhấtbằng

1

7 số thứ hai

- Đọc

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm

Trang 24

?mTheo sơ đồ, tổng số phần bằngnhau là:

2 + 3 = 5 (phần)Chiều rộng hình chữ nhật là:

125 : 5 x 2 = 50 (m)Chiều dài hình chữ nhật là:

125 - 50 = 75 (m) Đáp số: Chiều rộng: 50m Chiều dài: 75m -Lắng nghe, thực hiện

Trang 25

Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2016

Tiết 1 Tiếng anh

Đ/c Thuận soạn giảng

**********************

Tiết 2 Toán

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

2 Kĩ năng: - Giải các bài toán có liên quan

3 Thái độ: - Yêu thích môn học

II Đồ dùng :

- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, VBT Toán

III Các hoạt động dạy- học:

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu: Hiệu của hai số là

24 Tỉ số của hai số đó là

3

5.Tìm hai số đó

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toánbằng sơ đồ đoạn thẳng

- GV hướng dẫn HS tóm tắt bàitoán

?

Số bé : 24

Số lớn : ?

- 1 HS lên bảng

-Lắng nghe, ghi bài

- Nghe và nêu lại

+ Hiệu của hai số là 24 Tỉ

Trang 26

b) Bài toán 2

+ Theo sơ đồ thì số lớn hơn số

bé mấy phần bằng nhau?

+ Làm thế nào để tìm được 2phần?

+ Hiệu số phần bằng nhau làmấy?

+ Số lớn hơn số bé bao nhiêuđơn vị?

+ 24 ứng với bao nhiêu phầnbằng nhau?

+ Hãy tìm giá trị của mộtphần?

+ Vậy số bé là bao nhiêu?

+ Hãy tính số lớn

- Yêu cầu HS trình bày lại lờigiải

- Gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán thuộc dạng toán gì?

+ Hiệu của hai số là bao nhiêu?

+ Tỉ số của hai số là bao nhiêu?

- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạnthẳng

- GV hướng dẫn HS giải bàitoán:

+ Vì sao lại vẽ chiều dài tươngứng với 7 phần bằng nhau vàchiều rộng tương ứng với 4phần bằng nhau?

+ Hiệu số phần bằng nhau làmấy?

+ Hiệu số phần bằng nhautương ứng với bao nhiêu mét?

+ 24 ứng với 2 phần bằngnhau

+ Giá trị của một phần là:

24 : 2 = 12+ Số bé là: 12 x 3 = 36+ Số lớn là: 36 + 24 = 60

- 1 HS lên bảng trình bày

- Đọc

+ Bài toán thuộc dạng Tìmhai số khi biết hiệu và tỉ sốcủa hai số đó

+ 12m

+

7 4

- Vẽ sơ đồ

+ Vì tỉ số của chiều dài vàchiều rộng hình chữ nhật là7

4 nên nếu biểu thị chiều dài

là 7 phần bằng nhau thìchiều rộng là 4 phần như thế.+ Hiệu số phần bằng nhau là:

7 - 4 = 3 (m)+ Tương ứng với 12m

+ Giá trị của một phần là:

12 : 3 = 4 (m)+ Tìm

- 1 HS lên bảng trình bày

Bài giải

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:13

w