- Yêu cầu HS tính chu vi và diện tích của hai hình này rồi nhận xét xem các câu trong bài câu nào đúng, câu nào sai.. - 2 HS lên bảng.[r]
Trang 1TUẦN 31 Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2016
1 Kiến thức: - Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ
2 Kĩ năng: - Biết cách vẽ trên bản đồ một đoạn thẳng AB biểu thị đoạn thẳng AB
có độ dài thật cho trước
3 Thái độ: - Tự giác thực hành
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét, bút chì
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Yêu cầu HS nêu dụng cụ
đo độ dài đoạn thẳng trênmặt đất
- GV nhận xét, đánh giá
-Ghi đầu bài lên bảng
- GV yêu cầu HS nêu ví dụtrong SGK
- GV dùng thước dây, đo
độ dài khoảng cách giữahai điểm A và B
+ Để vẽ được đoạn thẳng
AB trên bản đồ, trước hếtchúng ta cần xác định đượcgì?
+ Dựa vào đâu để tính độdài của đoạn thẳng AB thunhỏ?
- Yêu cầu HS tính độ dàicủa đoạn thẳng AB thunhỏ
- Đoạn thẳng AB thu nhỏtrên bản đồ tỉ lệ 1 : 400 dàibao nhiêu cm?
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vở
Trang 2+ Chọn điểm A trên giấy.
+ Đặt một đầu thước tạiđiểm A sao cho điểm Atrùng với vạch chỉ 5cm củathước
+ Tìm vạch chỉ số 5cm trênthước, chấm điểm B trùngvới vạch chỉ 5cm củathước
+ Nối A với B ta đượcđoạn thẳng AB có độ dài5cm
- Yêu cầu HS nêu chiều dàibảng lớp đã đo ở tiết họctrước
- Yêu cầu HS vẽ đoạnthẳng biểu thị chiều dàibảng lớp trên bản đồ có tỉ
+ Chiều dài bảng là 3m
+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 50
3m = 300cmChiều dài bảng lớp thu nhỏtrên bản đồ tỉ lệ 1 : 50 là:
300 : 50 = 6 (cm)
6cm
A B
Tỉ lệ: 1 : 50
Trang 3Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2016
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
********************
Tiết 2 Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân
2 Kĩ năng: - Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu củabài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Chúng ta đã học các lớpnào? Trong mỗi lớp cónhững hàng nào?
- Yêu cầu HS đọc các sốtrong bài ý a) và nêu rõ chữ
số 5 thuộc hàng nào, lớpnào?
- 3 HS lên bảng
-Lắng nghe, ghi bài
- Nêu
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vở
- Nêu:
+ Lớp đơn vị gồm: hàng đơn
vị, hàng chục, hàng trăm.+ Lớp nghìn gồm: hàng triệu,hàng chục triệu, hàng trămtriệu
+ Lớp triệu gồm: hàng triệu,hàng chục triệu, hàng trămtriệu
- Tiếp nối nhau đọc số:
+ 67 358: Sáu mươi bảy
nghìn ba trăm năm mươi tám.
Chữ số 5 thuộc hàng chục,lớp đơn vị
+ 851 904: Tám trăm năm
mươi mốt nghìn chín trăm
Trang 4b) Số tự nhiên bé nhất là sốnào?
c) Có số tự nhiên lớn nhấtkhông? Vì sao?
thuộc hàng triệu, lớp triệu
- Trong các dãy số tự nhiên,hai số liên tiếp hơn (hoặckém) nhau 1 đơn vị
- Số tự nhiên bé nhất là số 0
vì không có số tự nhiên nào
bé hơn số 0
- Không có số tự nhiên lớnnhất vì thêm 1 vào bất kì số
tự nhiên nào cũng được sốđứng liền sau nó Dãy số tựnhiên có thể kéo dài mãi mãi.-Lắng nghe, thực hiện
Trang 5Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2016
Tiết 2 Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - So sánh được các số có đến sáu chữ số
2 Kĩ năng: - Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
và nêu rõ chữ số 3 thuộchàng nào, lớp nào?
- GV nhận xét, đánh giá
-Ghi đầu bài lên bảng
- Bài tập yêu cầu chúng talàm gì?
- Yêu cầu HS làm dòng 1,2
- GV nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc yêu cầu củabài
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS giải thíchcách sắp xếp số của mình
- Giải thích
- Viết các số sau theo thứ tự
Trang 6lớn đến bé
3 Củng cố, dặn
dò
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS giải thíchcách sắp xếp số của mình
- Giải thích
-Lắng nghe, thực hiện
Trang 7Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2016
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
********************
Tiết 2 Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3 5, 9
2 Kĩ năng: - Làm các bài toán liên quan
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Số chia hết cho 5 là: 605;2640
b) Số chia hết cho 3 là: 7362;2640; 20601
Số chia hết cho 9 là: 7362;20601
c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là:2640
d) Số chia hết cho 5 nhưngkhông chia hết cho 3 là: 605.e) Số không chia hết cho cả 2
Trang 8- Yêu cầu HS làm bài.
- Yêu cầu HS giải thíchcách điền số
+ Là số lẻ
+ Là số chia hết cho 5
- Những số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5, x là
số lẻ nên x có tận cùng là 5
- Đó là số 25
Trang 9Thứ sáu ngày 15 t háng 4 năm 2016
Tiết 1 Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết đặt tính và thực hiện cộng, trừ các số tự nhiên
2 Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện
- Giải được các bài toán có liên quan đến phép cộng và phép trừ
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
33’
1.Kiểm tra bài
cũ:
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn
HS luyện tập
Bài 1.Đặt tính rồi
tính
Bài 2 Tĩm x
Bài 4 Tính bằng
cách thuận tiện
nhất
- Yêu cầu HS với ba chữ
số 0; 5; 2 hãy viết các số
có ba chữ số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2
- GV nhận xét, đánh giá
-Ghi đầu bài lên bảng
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm dòng 1, 2
-GV nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, đánh giá
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV nhắc HS áp dụng các tính chất đã học của phép cộng các số tự nhiên
để thực hiện tính theo
- 1 HS lên bảng
-Lắng nghe, ghi bài
- Đặt tính rồi tính
- 2 HS lên bảng làm bài
a) 6195 47836
+ 2785 + 5409
8980 53245
b) 5342 29041
- 4185 - 5987
1157 23054
- Tìm x - 2 HS lên bảng làm bài a) x + 126 = 480 x = 480 - 126 x = 354
b) x - 209 = 435 x = 435 + 209 x = 644
- Tính bằng cách thuận tiện nhất
- Theo dõi
- 2 HS lên bảng làm bài a) 1268 + 99 + 501
= 1268 + (99 + 501)
Trang 10Bài giảiTrường Tiểu học Thắng Lợiquyên góp được số vở là:
Trang 11TUẦN 32 Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2016
Tiết 1 Chào cờ
****************
Tiết 2 Âm nhạc
Đ/c Thành soạn giảng
****************
Tiết 3 Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với các số có không quá ba chữ số (tích không quá sáu chữ số)
2 Kĩ năng: - Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số có không quá hai chữ số
- Biết so sánh số tự nhiên
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
33’
1.Kiểm tra bài
cũ:
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn
HS luyện tập
Bài 1.Đặt tính rồi
tính
Bài 2 Tĩm x
- Yêu cầu HS lên bảng tính:
a) 10592 + 79438
b) 80200 - 19194 - GV nhận xét, đánh giá -Ghi đầu bài lên bảng - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Yêu cầu HS làm dòng 1, 2 - GV nhận xét, chữa bài - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - 2 HS lên bảng -Lắng nghe, ghi bài - Đặt tính rồi tính - 2 HS lên bảng làm bài a) 2057 428
x 13 x 125 6171 2140
2057 856
26741 428
53500
b) 7368 24 13498 32 168 307 69 421
0 58
26
- Tìm x
- 2 HS lên bảng làm bài
Trang 12Bài 4 Điền dấu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, đánh giá
- Gọi HS đọc yêu cầucủa bài
- Để so sánh hai biểuthức với nhau trước hếtchúng ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài cột1
- Yêu cầu HS áp dụngtính nhẩm hoặc các tínhchất đã học của phépnhân, phép chia để giảithích cách điền dấu
- GV nhận xét, đánh giá
a) 40 x x = 1400
x = 1400 : 40
x = 35b) x : 13 = 205
x = 205 x 13
x = 2665
- Đọc
- Tính giá trị các biểu thức, sau
đó so sánh các giá trị với nhau
11 thì 26 x 11 = 286
+ 1600 : 10 < 1006 áp dụngchia nhẩm một số cho 10 thì
1600 : 10 = 160
Trang 13Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2016
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
********************
Tiết 2 Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Tính được giá trị của biểu thức chứa hai chữ
2 Kĩ năng: - Thực hiện được bốn phép tính với số tự nhiên
- Biết giải các bài toán có liên quan đến các phép tính với số tự nhiên
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV nhận xét, đánh giá
-Ghi đầu bài lên bảng
- Bài tập yêu cầu chúng talàm gì?
- Yêu cầu HS làm ý a)
-Lắng nghe, ghi bài
- Tính giá trị của các biểuthức có chứa chữ
- 1 HS lên bảng làm bài.a) Với m = 952, n = 28 thì:
Trang 14Bài 4 Giải toán
- Yêu cầu HS làm bài
- Biết tổng số mét vải bántrong hai tuần và tổng sốngày mở cửa bán hàng củahai tuần
- 1 HS lên bảng làm bài
Bài giảiTuần sau cửa hàng bán được
714 : 14 = 51 (m)
Đáp số: 51m
Trang 15Thứ tư ngày 20 tháng 4 năm 2016
Tiết 1 Toán
ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết nhận xét một số thông tin trên biểu đồ cột
2 Kĩ năng: - Làm các bài tập liên quan
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV nhận xét, đánh giá
-Ghi đầu bài lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát biểu
đồ, TLCH:
a) Diện tích Hà Nội là baonhiêu ki-lô-mét vuông?
+ Diện tích Đà Nẵng là baonhiêu ki-lô-mét vuông?
+ Diện tích Thành phố HồChí Minh là bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
- Yêu cầu HS đọc kĩ biểu
đồ, đọc kĩ câu hỏi và làmbài
- 2 HS lên bảng
-Lắng nghe, ghi bài
- Quan sát và trả lời:
+ Diện tích Hà Nội là 9212
km
+ Diện tích Đà Nẵng là 12552
km
+ Diện tích Thành phố HồChí Minh là 2095km2
- Thực hiện
a) Trong tháng 12, cửa hàng bán được số mét vải hoa là:
50 x 42 = 2100 (m)b) Trong tháng 12, cửa hàng bán được số cuộn vải là:
42 + 50 + 37 = 129 (cuộn)Trong tháng 12, cửa hàngbán được số mét vải là:
50 x 129 = 6450 (m)
Trang 17Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2016
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
*******************
Tiết 2 Toán
ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Thực hiện được so sánh, rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số
2 Kĩ năng: - Làm các bài tập liên quan
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV nhận xét, đánh giá
-Ghi đầu bài lên bảng
- Yêu cầu HS quan cáchình minh họa và tìm hìnhđược tô màu
2
5 hình
- Yêu cầu HS đọc phân sốchỉ số phần đã tô màutrong các hình còn lại
3
5 hình.+ Hình 4 đã tô màu
2
6 hình
- Đọc
- Muốn rút gọn phân số tachia cả tử số và mẫu số củaphân số đó cho cùng một số
Trang 181, phân số nào bé hơn 1.
+ Hãy so sánh hai phân số
- GV nhận xét, đánh giá
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng làm bài.a)
5 3
;
2 2.+ Hai phân số có cùng tử sốnên phân số nào có mẫu sốlớn hơn thì bé hơn Vậy
36
.+ Hai phân số có cùng mẫu
số nên phân số nào có tử số
bé hơn thì bé hơn, phân số có
tử số lớn hơn thì lớn hơn.Vậy
Trang 19Thứ sáu ngày 22 tháng 4 năm 2016
Tiết 1 Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Thực hiện được cộng, trừ phân số
2 Kĩ năng: - Tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ phân số
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Ghi đầu bài lên bảng
- Yêu cầu HS nêu cáchthực hiện phép cộng, trừcác phân số cùng mẫu số,khác mẫu số
- Yêu cầu HS tự làm bài
;
7 7 7 7 7 7.b)
3 12 12 12 12 ;
12 3 12 12 12 ;
Trang 2012 4 12 12 12 4;
12 6 12 12 12 4;
6 4 24 24 24 12
- Tìm x
- 3 HS lên bảng làm bài.a)
2
9 + x = 1
x =
2 1 9
x =
7 9
b)
6
7 - x =
2 3
c) x -
1
2 =
1 4
Trang 21TUẦN 33 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2016
1 Kiến thức: - Thực hiện được nhân, chia phân số
2 Kĩ năng: - Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Ghi đầu bài lên bảng
- Yêu cầu HS nêu cáchthực hiện phép nhân, chiacác phân số
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét, chữa bài,cho điểm
2
7 x x =
2 3
Trang 223 7
x =
7 3
b)
2
5 : x =
1 3
x =
2 1 :
5 3
x =
6 5
8
4
Trang 23Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2016
Tiết 1 Tiếng anh
Đ/c Thuận soạn giảng
****************
Tiết 2 Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Tính giá trị của các biểu thức với phân số
2 Kĩ năng: - Giải được bài toán có lời văn
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh:SGK, VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
7 7
- GV nhận xét, đánh giá
-Ghi đầu bài lên bảng
- Yêu cầu HS tính phần a),c)
- GV hỏi:
+ Khi muốn nhân mộttổng với một số ta có thểlàm như thế nào?
+ Khi muốn chia một hiệucho một số ta có thể làmnhư thế nào?
11 11 x7 11 7 x 7.c)
- 1HS lên bảng làm bài.b)
Trang 24+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Để biết số vải còn lạimay được bao nhiêu cáitúi chúng ta phải tính đượcgì?
Trang 25Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2016
Tiết 2 Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Thực hiện được bốn phép tính với phân số
2 Kĩ năng: - Vận dụng được để tỉnh giá trị của biểu thức và giải toán
3 Thái độ: - Tự giác làm bài
II Đồ dùng :
- Giáo viên: Phiếu HT, Bảng phụ
- Học sinh: SGK,VBT Toán
III Các hoạt động dạy- học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Ghi đầu bài lên bảng
- Yêu cầu HS viết tổng,hiệu, thương của hai phân
- Yêu cầu HS làm bàiphần a)