[r]
Trang 1PH N TH T Ầ Ứ Ư THI T K T CH C THI CÔNG Ế Ế Ổ Ứ
CH ƯƠ NG I
BI N PHÁP THI CÔNG CH Đ O Ệ Ủ Ạ
CÔNG TRÌNH C U Ầ
1.1 T CH C THI CÔNGỔ Ứ
1.1.1 Đ m b o giao thôngả ả
1.1.1.1 Bi n pháp an toàn giao thông đệ ường th y:ủ
Khi thi công trên sông c n ph i b trí các bi n báo và th phao báo hi u c nhầ ả ố ể ả ệ ả
gi i đớ ường th y đ đ m b o an toàn l u thông.ủ ể ả ả ư
Các xà lan được di chuy n t i v trí thi công b ng tàu kéo và để ớ ị ằ ược neo c đ nhố ị
b ng các c c đ nh v và h th ng neo t i trong su t quá trình thi công Khi di chuy nằ ọ ị ị ệ ố ờ ố ể
sà lan cũng nh trong quá trình ho t đ ng luôn có các Cư ạ ộ án b thộ ường tr c theo dõi,ự
ki m tra vi c n đ nh c a h th ng neo t i, ki m soát t m ho t đ ng c a c n c uể ệ ổ ị ủ ệ ố ờ ể ầ ạ ộ ủ ầ ẩ
nh m đ m b o an toàn trong thi công đ ng th i không làm nh hằ ả ả ồ ờ ả ưởng đ n giao thôngế
c a tàu thuy n trên lu ng.ủ ề ồ
1.1.1.2 Bi n pháp an toàn giao thông đệ ường b :ộ
Toàn b m t b ng công trộ ặ ằ ường được b trí ngoài khu v c giao thông hi n h uố ự ệ ữ
và có các hàng rào lưới thép B40 ho c hàng rào tole b o v ặ ả ệ
Các đường công v không vi ph m vào v trí c a các đụ ạ ị ủ ường giao thông hi nệ
h u.ữ
T i nh ng v trí mà ph m vi xây d ng công trình nh hạ ữ ị ạ ự ả ưởng đ n đế ường giao thông thì Nhà th u s xây d ng đầ ẽ ự ường tránh
1.1.2 Yêu c u v t li u ch y u và t ch c v n chuy nầ ậ ệ ủ ế ổ ứ ậ ể
1.1.2.1 Ngu n v t li u r i và t ch c v n chuy nồ ậ ệ ờ ổ ứ ậ ể
Các thi t b , v t t thi công có th v n chuy n đ n công trình b ng đế ị ậ ư ể ậ ể ế ằ ường bộ
Trang 2- Đá dăm, đá h c l y t các m đá có th v n chuy n b ng độ ấ ừ ỏ ể ậ ể ằ ường bộ
ho c đặ ường th y.ủ
- Cát các lo i khai thác t i sông, v n chuy n b ng đạ ạ ậ ể ằ ường th y.ủ
- Xi măng: dùng xi măng s n xu t trong nả ấ ước
- Thép các lo i đ u dùng thép s n xu t trong và ngoài nạ ề ả ấ ướ ủc c a các nhà máy đã đượ ấc c p ch ng ch s n xu t theo qui mô công nghi p.ứ ỉ ả ấ ệ
- T i công trạ ường b trí 2 tr m tr n bê tông đ t 2 b cung c p bê tôngố ạ ộ ặ ở ờ ấ cho công trình
1.1.2.2 Yêu c u v v t li u ch y uầ ề ậ ệ ủ ế
Vi c l a ch n v t li u xây d ng c n ph i trên c s th a mãn các yêu c uệ ự ọ ậ ệ ự ầ ả ơ ở ỏ ầ chung trong các quy trình hi n hành Đ c bi t c n l u ý các yêu c u đ i v i các lo iệ ặ ệ ầ ư ầ ố ớ ạ
v t li u sau:ậ ệ
- Đ i v i bê tông nh a: Theo qui trình thi công và nghi m thu m t đố ớ ự ệ ặ ườ ng
bê tông nh a 22 TCN-249-98, dùng bê tông nh a nóng h t trung đ i v i l p dự ự ạ ố ớ ớ ưới dày 7cm và bê tông nh a nóng ch t, h t nh đ i v i l p trên dày 5cm, nh a đự ặ ạ ỏ ố ớ ớ ự ường dùng
lo i có tr s đ kim lún 60/70.ạ ị ố ộ
- Đ i v i v i c p ph i đá dăm: Dùng c p ph i đá dăm lo i 1, theo quyố ớ ớ ấ ố ấ ố ạ trình thi công và nghi m thu l p c p ph i đá dăm trong k t c u áo đệ ớ ấ ố ế ấ ường ô tô 22 TCN-252-98
- Đ i v i nh a dính bám: Dùng nh a pha d u.ố ớ ự ự ầ
- Cát đ p: dùng cát m n tr lên.ắ ị ở
+ Lượng l t sàng 0.14mm: ≤ 10%.ọ
+ Hàm lượng bùn, b i sét: ≤ 5%.ụ
- Đ i v i cát đ p n n đố ớ ắ ề ường : dùng đ t ch n l c l y t các m d cấ ọ ọ ấ ừ ỏ ọ tuy n, các yêu c u k thu t chi ti t c a v t li u tuân theo các qui trình hi n hành Cácế ầ ỹ ậ ế ủ ậ ệ ệ
lo i đ t nh cát sét, sét cát s n có trên khu v c này là thích h p đ s d ng, nh ngạ ấ ư ẵ ự ợ ể ử ụ ư
c n l u ý hàm lầ ư ượng h u c , bùn rác ≤ 3%.ữ ơ
- V i đ a k thu t: Dùng lo i v i đ a k thu t theo quy trình kh o sátả ị ỹ ậ ạ ả ị ỹ ậ ả thi t k n n đế ế ề ường ô tô đ p trên đ t y u 22 TCN 262-2000.ắ ấ ế
- Đá dăm đ bê tông: dùng đá có đổ ường kính Dmax = 2.5cm phù h p v iợ ớ TCVN 1771-86 và TCVN 4453-1995
-Cát dùng cho bê tông: dùng cát sông phù h p v i TCVN 770-86 và TCVN 4453-ợ ớ 1995
Trang 3-Xi măng: dùng xi măng portland PC40 – PC50 cho k t c u d m ch , PC – 30 choế ấ ầ ủ
k t c u m tr và các ph n còn l i c a k t c u nh p, phù h p v i TCVN 2682ế ấ ố ụ ầ ạ ủ ế ấ ị ợ ớ
- 1992
-Nước ph c v thi công: Dùng nụ ụ ước sinh ho t t i đ a phạ ạ ị ương ho c gi ng khoanặ ế
t i công trạ ường nh ng ph i đáp ng đư ả ứ ược tiêu chu n nẩ ước dùng cho bê tông theo đúng quy đ nh hi n hành.ị ệ
-Ph gia : tuân th theo đúng ch d n c a nhà s n xu t, không ch a các ch t ănụ ủ ỉ ẫ ủ ả ấ ứ ấ mòn c t thép và không nh hố ả ưởng đ n tu i th c a bê tông.ế ổ ọ ủ
-C t thép thố ường: dùng c t thép lo i A-I mác CT3 và A-II mác CT5 tuỳ theo t ngố ạ ừ
b ph n k t c u theo thi t k , phù h p v i yêu c u c a TCVN 4453-1995.ộ ậ ế ấ ế ế ợ ớ ầ ủ
-G i d m dùng lo i g i cao su ch u thép nh p ngo i đ i v i nh p liên t c và g iố ầ ạ ố ậ ậ ạ ố ớ ị ụ ố cao su c t b n thép đ i v i các d m super-T G i c a b t kỳ hãng ch t o nàoố ả ố ớ ầ ố ủ ấ ế ạ cũng ph i có ch ng nh n ch t lả ứ ậ ấ ượng s n ph m.ả ẩ
-L p ch ng th m m t c u nh p ngo i: Dùng lo i l p ch ng th m c a b t kỳớ ố ấ ặ ầ ậ ạ ạ ớ ố ấ ủ ấ hãng nào cũng ph i có ch ng nh n ch t lả ứ ậ ấ ượng s n ph m.ả ẩ
-Thanh Bar DUL Þ38 ( theo T/C ASTM-AT2 ho c BS5896) c a hãng VSL có l cặ ủ ự kéo đ t t i đa 1 thanh 1230KN.ứ ố
-Cáp d ng l c: theo đúng ch ng lo i đã nêu trong b n v , yêu c u k thu t c aự ứ ự ủ ạ ả ẽ ầ ỹ ậ ủ thép theo tiêu chu n ASTM A 416-85 v i ch tiêu nh sau :ẩ ớ ỉ ư
+ GRADE 270k chùng th p : P1000h ≤ 2.5% tấ ương ng l c kéo 70% gi i h nứ ự ớ ạ
b n.ề
+ Gi i h n b n : fs = 18600 KG/cmớ ạ ề 2
+ Gi i h n ch y : fy = 16700 KG/cmớ ạ ả 2
+ Modul đàn h i : E = 1950000 KG/cmồ 2
Cáp nh p ngo i đ u ph i có ch ng ch ch t lậ ạ ề ả ứ ỉ ấ ượng s n ph m.ả ẩ
-Neo cáp : Dùng neo s n xu t t i nả ấ ạ ước ngoài Trong đ án gi i thi u s d ng lo iồ ớ ệ ử ụ ạ EC6, c a hãng VSL Tuy nhiên có th s d ng các lo i neo khác có tính năngủ ể ử ụ ạ
k thu t tỹ ậ ương đương (l u ý khi mua các lo i s n ph m này c n ph i muaư ạ ả ẩ ầ ả
ch n b ph ki n đi kèm).ọ ộ ụ ệ
-Kích căng cáp : dùng lo i kích có l c kích 290T cho cáp 12 tao 15.2mm; 500T choạ ự cáp 19 tao và 22 tao 15.2mm; 63T cho cáp 4 tao 12.7mm
- Khe co giãn b ng cao su ho c b ng thép nh p ngo i Khe co giãn c a b t kỳằ ặ ằ ậ ạ ủ ấ hãng ch t o nào cũng ph i có ch ng nh n ch t lế ạ ả ứ ậ ấ ượng s n ph m.ả ẩ
- S n m t đơ ặ ường : S n dùng lo i s n l nh, có ph n quang Ch t lơ ạ ơ ạ ả ấ ượng s nơ
Trang 41.1.2.3 Yêu c u v đ ch t ầ ề ộ ặ
- N n đề ường: Xác đ nh dung tr ng l n nh t v i đ m thích h p nh t c a đ t đ pị ọ ớ ấ ớ ộ ẩ ợ ấ ủ ấ ắ
n n đề ường, theo đ m nén b ng Proctor tiêu chu n.ầ ằ ẩ
N n đề ường đ p:ắ
+ Đ i v i 50cm trên cùng: ph i đ t đ ch t K ≥ 0.98.ố ớ ả ạ ộ ặ
+ T 50cm tr xu ng: ph i đ t đ ch t K ≥ 0.95.ừ ở ố ả ạ ộ ặ
- C p ph i đá dăm: xác đ nh dung tr ng l n nh t v i đ m thích h p nh t c a c pấ ố ị ọ ớ ấ ớ ộ ẩ ợ ấ ủ ấ
ph i đá dăm theo đ m nén b ng Proctor c i ti n (Qui trình AASHTO T180 phố ầ ằ ả ế ươ ng pháp D) : l p c p ph i đá dăm ph i đ t đ ch t K ≥ 0.95.ớ ấ ố ả ạ ộ ặ
1.1.3 M t b ng thi công ặ ằ
- Trước khi thi công c n ti n hành gi i phóng m t b ng, gi i t a nhà c a, các côngầ ế ả ặ ằ ả ỏ ử trình ki n trúc và c s h t ng k thu t khác nh đi n l c, thông tin liên l c Đâyế ơ ở ạ ầ ỹ ậ ư ệ ự ạ
là 1 bước quan tr ng và r t ph c t p c n th c hi n trọ ấ ứ ạ ầ ự ệ ước tiên và nên k t thúc trế ướ c khi thi công công trình
- Song song v i vi c gi i t a các công trình k thu t, trên tuy n s còn ph i l p đ tớ ệ ả ỏ ỹ ậ ế ẽ ả ắ ặ thêm nhi u công trình khác Đ đ m b o an toàn và thu n ti n cho thi công, c n có sề ể ả ả ậ ệ ầ ự
ph i h p ch t ch gi a các ban, nghành ch c năng trong vi c qui đ nh trình t và bi nố ợ ặ ẽ ữ ứ ệ ị ự ệ pháp thi công
- Đ t ch c và đi u hành để ổ ứ ề ược thu n ti n, nên t ch c m t ban đi u hành chungậ ệ ổ ứ ộ ề
dướ ựi s ch đ o c a Ban qu n lý d án.ỉ ạ ủ ả ự
- M t trong nh ng yêu c u v t ch c thi công là đ m b o giao thông thông su t vàộ ữ ầ ề ổ ứ ả ả ố
an toàn cho phương ti n trong quá trình thi công cho c giao thông đệ ả ường b vàộ
đường th y.ủ
- Do đ c đi m đ a hình khu v c nên c n t ch c khu v c nhà , kho bãi ch a v t tặ ể ị ự ầ ổ ứ ự ở ứ ậ ư thi t b 2 bên b riêng bi t đ ti n cho vi c t ch c – qu n lý xây d ng.ế ị ở ờ ệ ể ệ ệ ổ ứ ả ự
- Đ đ m b o an toàn c n ph i ti n hành công tác rà phá bom mìn trên di n tích xâyể ả ả ầ ả ế ệ
d ng trự ước khi thi công
1.1.4 Công tác chu n bẩ ị
- Thu d n m t b ng sau gi i t a, tháo d các công trình cũ đ l i, ch t cây, đàoọ ặ ằ ả ỏ ỡ ể ạ ặ
g c ố
-Khôi ph c c c, chu n b đụ ọ ẩ ị ường công v , xây d ng nhà xụ ự ưởng, b trí các bãi t pố ậ
k t v t li u, m t b ng công trế ậ ệ ặ ằ ường, cung c p đi n, nấ ệ ước
Trang 51.2 BI N PHÁP THI CÔNG M T S H NG M C CH Y U Ệ Ộ Ố Ạ Ụ Ủ Ế
1.2.1 Công ngh thi công c c khoan nh i BTCT ệ ọ ồ
Trình t thi công c c khoan nh i đự ọ ồ ược th c hi n theo 6 bự ệ ước sau :
- Bước 1:
Ti n hành h ng vách thép b ng búa rung và khoan l y đ t bên trong đ n caoế ạ ố ằ ấ ấ ế
đ thi t k Gi n đ nh thành vách đ t trong qúa trình khoan t o l b ng v aộ ế ế ữ ổ ị ấ ạ ỗ ằ ữ
Bentonite, riêng đ i v i thi công c c tr gi a sông vi c s d ng Bentonite hay khôngố ớ ọ ụ ữ ệ ử ụ tùy thu c vào thi t b khoan do ch thu n túy khoan vào đá.ộ ế ị ỉ ầ
Các thông s ch y u c a v a bentonite thố ủ ế ủ ữ ường được kh ng ch nh sau:ố ế ư
• Hàm lượng cát : < 5%
• Dung tr ng : 1.01 – 1.05.ọ
• Đ nh t : ± 35sec.ộ ớ
• Đ pH : 9.5 – 12 ộ
Tuy nhiên c n tuỳ theo ch tiêu c a t ng lo i đ t c th mà ch n thành ph nầ ỉ ủ ừ ạ ấ ụ ể ọ ầ
v a Bentonite cho phù h p.ữ ợ
Trong quá trình khoan t o l c n ph i luôn luôn ti n hành ki m tra theo dõi tìnhạ ỗ ầ ả ế ể
tr ng l khoan nh : Đo t ng m c cao đ đáy l khoan và kèm theo so sánh đ a t ngạ ỗ ư ừ ứ ộ ỗ ị ầ
th c t khoan so v i h s đ a ch t; đo đự ế ớ ồ ơ ị ấ ường kính th c t và đ th ng đ ng c a lự ế ộ ẳ ứ ủ ỗ khoan; tr ng tháiạ
thành l khoan.ỗ
- Bước 2 :
X lý c n l ng dử ặ ắ ưới đáy l khoan b ng th i r a k t h p xói hút: Toàn b đ tỗ ằ ổ ử ế ợ ộ ấ bùn l n bentoniteẫ
d ng m m nhão l ng d i đáy l khoan đ u ph i đ c vét h t K t thúc
ở ạ ề ắ ướ ỗ ề ả ượ ế ế
c a vi c x lý c n l ng đủ ệ ử ặ ắ ược xác đ nh nh sau:ị ư
• T p ch t đạ ấ ượ ấc l y lên cu i cùng ph i là đ t nguyên th c a n n.ố ả ấ ổ ủ ề
• Cao đ đáy l khoan khi k t thúc công tác x lý c n l ng t i thi u ph iộ ỗ ế ử ặ ắ ố ể ả
b ng ho c sâu h n so v i cao đ trằ ặ ơ ớ ộ ước khi x lý.ử
• Vi c ki m tra l n cu i cùng th c hi n trệ ể ầ ố ự ệ ước khi đ bê tông 15 phút.ổ
- Bước 3 :
H khung c t thép c c vào trong lòng l khoan: Các l ng c t thép đạ ố ọ ỗ ồ ố ược h l nạ ầ
lượt theo t ng l ng và liên k t gi a các l ng đừ ồ ế ữ ồ ược th c hi n b ng liên k t hàn ho cự ệ ằ ế ặ
bu c theo nguyên t c liên k t ph i đ m b o ch u độ ắ ế ả ả ả ị ược tr ng lọ ượng b n thân c a cácả ủ
Trang 61.6 THI T B THI CÔNG CH Y U Ế Ị Ủ Ế
- Tr m tr n TEKA, công su t 25mạ ộ ấ 3/h
- C n c u Linkbell 130: kh năng c u 130T.ầ ẩ ả ẩ
- C n c u KH – 300: kh năng c u 80T.ầ ẩ ả ẩ
- C n c u KH – 180: kh năng c u 70T.ầ ẩ ả ẩ
- C n c u KH – 150: kh năng c u 60T.ầ ẩ ả ẩ
- Xe v n chuy n tr n bêtông.ậ ể ộ
- Xe xúc, xe i.ủ
- Xà lan c u n i 110T.ẩ ổ
- Máy b m bêtông, các thi t b ph c v cho vi c đ bêtông.ơ ế ị ụ ụ ệ ổ
- Máy phát đi n ALLIS: ch y b ng d u.ệ ạ ằ ầ
- Máy c t s t, máy u n s t.ắ ắ ố ắ
- Máy th y bình, máy toàn đ c đi n t , thủ ạ ệ ử ước thu , mia.ỷ
- Máy đ m HONDA, máy đ m đi n.ầ ầ ệ
- Máy hàn đi n 220V, 380V.ệ
- Máy khoan
- Máy v sinh (s d ng bàn ch i s t).ệ ử ụ ả ắ
- Kích (đ i).ộ
- Máy b m nơ ước
- Thi t b giàn phóng: s n xu t Vi t Nam – Úc (1998)ế ị ả ấ ệ
+ Môt đi n 20HP.ơ ệ + B n d u th y l c.ồ ầ ủ ự + Qu t làm mát.ạ + Đường ray giàn phóng
+ Kích (đ i) ngang b ng thu l c.ộ ằ ỷ ự + Kích (đ i) đ ng kéo cáp.ộ ứ
+ Bàn đi u khi n.ề ể + Sàn công tác
+ Quay móc
+ Xe chuyên dùng
1 Công tác qu n lýả
Công tác qu n lý d án ch y u là qu n lý công tác khai thác, công tác duy tu,ả ự ủ ế ả
s a ch a ử ữ
Trang 7Vi c qu n lý khai thác và v n hành đ ngh bàn giao cho c quan qu n lý c aệ ả ậ ề ị ơ ả ủ
t nh th c hi n.ỉ ự ệ
2 Công tác duy tu b o dả ưỡng
- Công tác duy tu s a ch a thử ữ ường xuyên bao g m: b o dồ ả ưỡng s a ch a c u,ử ữ ầ
c ng, n n – m t đố ề ặ ường và các công trình trên tuy n Công tác này đế ược th c hi nự ệ
thường xuyên trong su t quá trình khai thác nh đi u ki n làm vi c c a k t c u m ,ố ư ề ệ ệ ủ ế ấ ố
tr , d m c u, b o dụ ầ ầ ả ưỡng g i c u, s n s a lan can, g ch n đ i v i đố ầ ơ ử ờ ắ ố ớ ường đ u c uầ ầ
thường xuyên ki m tra đ nh m phát hi n nhanh nh t các h h ng, khuy t t tể ể ằ ệ ấ ư ỏ ế ậ
nh đ m b o luôn đỏ ả ả ượ ưc l u thông t t.ố
- Công tác trung tu: th c hi n đ nh kỳ 5 năm/l n nh m c i thi n đi u ki n xeự ệ ị ầ ằ ả ệ ề ệ
ch y.ạ
- Công tác đ i tu: th c hi n sau m i hai l n trung tu nh m c i thi n tu i th c aạ ự ệ ỗ ầ ằ ả ệ ổ ọ ủ công trình