1. Trang chủ
  2. » Tiếu lâm

Tiêu chuẩn thiết kế cầu - Phần 5 - Kết cấu bê tông (tiếp theo 1)

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 383,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Hình 5.8.3.4.2-2- Các giá tr c a ị ủ θβ đ i v i các m t c t không có c t thép ngang ố ớ ặ ắ ố

Trang 2

phÝa kÐo

do uèn

däc

c¸ c øng suÊt chÐo

vµ c¸ c lùc däc

H×nh 5.8.3.4.2-3 – M inh häa A c

Trang 3

B ng 5.8.3.4.2-1- Các giá tr c a ả ị ủ θ β đ i v i các m t c t có c t thép ngang ố ớ ặ ắ ố

V

-0,2 -0, 15 -0, 1 0 0, 125 0, 25 0, 5 0, 75 1 1, 5 2

<= 0, 05 27, 0

6, 78

27, 0

6, 17

27, 0

5, 63

27, 0

4, 88

27, 0

3, 99

28, 5

3, 49

29, 0

2, 51

33, 0

2, 37

36, 0

2, 23

41, 0 1,95

43, 0

1, 72

0, 075 27, 0

6, 78

27, 0

6, 17

27, 0

5, 63

27, 0

4, 88

27, 0

3, 65

27, 5

3, 01

30, 0

2, 47

33, 5

2, 33

36, 0

2, 16

40, 0

1, 90

42, 0

1, 65

0, 1 23, 5

6, 50

23, 5

5, 87

23, 5

5, 31

23, 5

3, 26

24, 0

2, 61

26, 5

2, 54

30, 5

2, 41

34, 0

2, 28

36, 0

2, 09

38, 0

1, 72

39, 0

1, 45

0, 125 20, 0

2, 71

21, 0

2, 71

22, 0

2, 71

23, 5

2, 60

26, 0

2, 57

28, 0

2, 50

31, 5

2, 37

34, 0

2, 18

36, 0

2, 01

37, 0

1, 60

38, 0

1, 35

0, 15 22, 0

2, 66

22, 5

2, 61

23, 5

2, 61

25, 0

2, 55

27, 0

2, 50

29, 0

2, 45

32, 0

2, 28

34, 0

2, 06

36, 0

1, 93

36, 5

1, 50

37, 0

1, 24

0, 175 23, 5

2, 59

24, 0

2, 58

25, 0

2, 54

26, 5

2, 50

28, 0

2, 41

30, 0

2, 39

32, 5

2, 20

34, 0

1, 95

36, 0

1, 74

35, 5

1, 21

36, 0

1, 00

0, 2 25, 0

2, 55

25, 5

2, 49

26, 5

2, 48

27, 5

2, 45

29, 0

2, 37

31, 0

2, 33

33, 0

2, 10

64, 0

1, 82

34, 5

1, 58

35, 0

1, 21

36, 0

1, 00

0, 225 26, 5

2, 45

27, 0

2, 38

27, 5

2, 43

29, 0

2, 37

30, 5

2, 33

32, 0

2, 27

33, 0

1, 92

34, 0

1, 67

34, 5

1, 43

36, 5

1, 18

39, 0

1, 14

0, 25 28, 0

2, 36

28, 5

2, 32

29, 0

2, 36

30, 0

2, 30

31, 0

2, 28

32, 0

2, 01

33, 0

1, 64

34, 0

1, 52

35, 5

1, 40

38, 5

1, 30

41, 5

1, 25

B ng 5.8.3.4.2-2 - Các giá tr c a ả ị ủ θ β đ i v i các m t c t không có c t thép ngang ố ớ ặ ắ ố

<= 130 26,0

6,90

26,0 5,70

27,0 4,94

29,0 3,78

31,0 3,19

33,0 2,82

34,0 2,56

36,0 2,19

38,0 1,93

250 27,06,77 28,05,53 30,04,65 34,03,45 37,02,83 39,02,46 40,02,19 43,01,87 1,6545

380 27,06,57 30,05,42 32,04,47 37,03,21 10,02,59 43,02,23 45,01,98 48,01,65 50,01,45

630 28,0

6,24

31,0 5,36

35,0 4,19

41,0 2,85

45,0 2,26

48,0 1,92

51,0 1,69

54,0 1,40

57,0 1,18

1270 31,05,62 33,05,24 38,03,83 48,02,39 53,01,82 57,01,50 59,01,27 63,01,00 66,00,83

2500 35,04,78 35,04,78 42,03,47 55,01,88 62,01,35 66,01,06 69,00,87 72,00,65 75,00,52

5000 42,0

3,83

42,0 3,83

47,0 3,11

64,0 1,39

71,0 0,90

74,0 0,66

77,0 0,53

80,0 0,37

82,0 0,28

5.8.3.5 C t thép d c ố ọ

V i nh ng m t c t không ch u xo n, c t thép d c ph i đớ ữ ặ ắ ị ắ ố ọ ả ược thi t k sao cho Phế ế ương trình 1 đượ c tho mãn m i m t c t:ả ở ỗ ặ ắ

Trang 4





ϕ +

ϕ

+ ϕ

d

M f

A f

v

u ps ps y

trong đó :

Aps = di n tích thép d ng l c phía ch u kéo u n c a c u ki n, mô t trong Hình 5.8.3.4.2-ệ ự ứ ự ở ị ố ủ ấ ệ ả

3, có tr đi s thi u phát tri n đ y đ m t c t đừ ự ế ể ầ ủ ở ặ ắ ược nghiên c u (mmứ 2)

ϕ = các h s s c kháng l y t Đi u 5.5.4.2 phù h p v i mô men, l c c t và s c kháng d cệ ố ứ ấ ừ ề ợ ớ ự ắ ứ ọ

tr cụ

N u ph n l c ho c t i tr ng ch mô men max gây nên nén tr c ti p lên m t ch u nén u n c aế ả ự ặ ả ọ ở ỗ ự ế ặ ị ố ủ

c u ki n, thì di n tích c t thép d c phía ch u kéo u n c a c u ki n không c n vấ ệ ệ ố ọ ở ị ố ủ ấ ệ ầ ượt quá di n tíchệ yêu c u đ ch u m t mình mô men max.ầ ể ị ộ

C t thép d c phía kéo u n c a c u ki n còn ph i ch u m t l c kéo (Vố ọ ở ố ủ ấ ệ ả ị ộ ự u / ϕ - 0,5Vs - Vp) cotgθ ở mép trong c a vùng đ t a các g i đ gi n đ n t i đ u c u ki n.ủ ỡ ự ở ố ỡ ả ơ ạ ầ ấ ệ

5.8.3.6 Các m t c t ch u c t và xo n k t h p ặ ắ ị ắ ắ ế ợ

5.8.3.6.1 C t thép ngang ố

C t thép ngang không đố ược ít h n t ng c t thép ngang yêu c u đ ch u c t nh quy đ nh trong đi uơ ổ ố ầ ể ị ắ ư ị ề 5.8.3.3, và đ ch u xo n đ ng th i nh quy đ nh trong các Đi u 5.8.2.1 và 5.8.3.6.2.ể ị ắ ồ ờ ư ị ề

5.8.3.6.2 S c kháng xo n ứ ắ

S c kháng xo n danh đ nh ph i đứ ắ ị ả ượ ấc l y b ng :ằ

s

cotgq f A 2A

đây :

Ao = di n tích đệ ược bao b i dòng c t, bao g m c di n tích l trong đó n u có (mmở ắ ồ ả ệ ỗ ế 2)

At = di n tích c a m t nhánh c a c t thép ngang kín ch u xo n (mmệ ủ ộ ủ ố ị ắ 2)

θ = góc c a v t n t đủ ế ứ ược xác đ nh phù h p v i quy đ nh c a Đi u 5.8.3.4 cùng v i các s aị ợ ớ ị ủ ề ớ ử

đ i trong các bi u th c c a V và Vổ ể ứ ủ u dưới đây(o)

Đ i v i c t và xo n k t h p, ố ớ ắ ắ ế ợ εx ph i đả ược xác đ nh b ng Phị ằ ương trình 5.8.3.4.2-2, v i Vớ n đượ c thay b ng :ằ

2

0

u h 2

u

T 0,9p V

V





 +

Góc θ ph i nh quy đ nh trong B ng 5.8.3.4.2-1 ho c B ng 5.8.3.4.2.2 phù h p v i ng su t c t vả ư ị ả ặ ả ợ ớ ứ ấ ắ

l y b ng :ấ ằ

Trang 5

• Đ i v i m t c t h p:ố ớ ặ ắ ộ

2 0h

h u v v

p u

A

p T d b

V V v

ϕ

+ ϕ

ϕ

• Đ i v i m t c t khác:ố ớ ặ ắ

2

2 oh

h u 2

v v

p u

A

p T d

b

V V v





 ϕ

+





 ϕ

ϕ

trong đó :

ph = chu vi theo tim c a c t thép ch u xo n ngang kín (mm)ủ ố ị ắ

Aoh = di n tích đệ ược bao b i tim c a c t thép ch u xo n ngang kín phía ngoài, bao g m cở ủ ố ị ắ ồ ả

di n tích các l n u có (mmệ ỗ ế 2)

Tu = mô men xo n tính toán (N.mm)ắ

ϕ = h s s c kháng quy đ nh trong Đi u 5.5.4.2ệ ố ứ ị ề

5.8.3.6.3 C t thép d c ố ọ

Ph i áp d ng các quy đ nh c a Đi u 5.8.3.5 nh đả ụ ị ủ ề ư ượ ửc s a đ i đây đ xét đ n xo n.ổ ở ể ế ắ

C t thép d c ph i đố ọ ả ược đ t đ tho mãn Phặ ể ả ương trình 1 :

2

o

u h p

s u

u v

u ps ps y

T 0,45p V

0,5V

V cot

0.5N d

M f A f

A





 ϕ +





ϕ θ + ϕ

+ ϕ

5.8.4 TRUY N L C C T TI P XÚC - MA SÁT C TỀ Ự Ắ Ế Ắ

5.8.4.1 T ng quát ổ

Vi c truy n l c c t ti p xúc ph i đệ ề ự ắ ế ả ược xét đ n qua m t m t ph ng đế ộ ặ ẳ ược cho :ở

• M t v t n t hi n h u ho c ti m tàngộ ế ứ ệ ữ ặ ề

• Ch ti p giáp gi a các v t li u khác nhau.ỗ ế ữ ậ ệ

• Ho c ch ti p giáp gi a hai kh i bê tông đúc th i gian khác nhau ặ ỗ ế ữ ố ở ờ

S c kháng c t danh đ nh c a m t c t ti p xúc ph i đứ ắ ị ủ ặ ắ ế ả ượ ấc l y b ng :ằ

Vn = cAcv + µ [ Avf fy + Pc ] (5.8.4.1-1)

S c kháng c t danh đ nh dùng trong thi t k không đứ ắ ị ế ế ược vượt quá :

Vn ≤ 0,2fc′Acv ho cặ (5.8.4.1-2)

Vn ≤ 5,5 Acv (5.8.4.1-3)

Trang 6

C t thép ph i đố ả ược đ t đ bó các tao thép d ng l c b n cánh dặ ể ự ứ ự ở ả ướ ầi d m, không ph i d m h p,ả ầ ộ trong kho ng cách 1,5 d tính t đ u d m C t thép là các thanh thép có g , không đả ừ ầ ầ ố ờ ược nh h n No.ỏ ơ

10 v i c ly không vớ ự ượt quá 150 mm và đượ ạc t o hình đ b c các tao thép d ng l c.ể ọ ự ứ ự

Đ i v i d m h p, c t thép ngang ph i đố ớ ầ ộ ố ả ược đ t và neo b ng cách kéo dài các chân c t đai lên b nặ ằ ố ả

b ng d m.ụ ầ

5.10.11 CÁC QUY Đ NH CHO THI T K Đ NG Đ TỊ Ế Ế Ộ Ấ

5.10.11.1 T ng quát ổ

Các quy đ nh c a các đi u này ch ph i áp d ng cho tr ng thái gi i h n đ c bi t.ị ủ ề ỉ ả ụ ạ ớ ạ ặ ệ

Ngoài các yêu c u đầ ược quy đ nh trong Đi u 5.10 c t thép còn ph i phù h p v i các quy đ nh vị ề ố ả ợ ớ ị ề

s c kháng đ ng đ t đứ ộ ấ ược quy đ nh đây.ị ở

Ph i áp d ng các yêu c u chuy n v quy đ nh trong Đi u 4.7.4.4 ho c các thi t b c n d c quy đ nhả ụ ầ ể ị ị ề ặ ế ị ả ọ ị trong Đi u 3.10.9.5.ề

Các c u n m trong vùng đ ng đ t 3 ph i tho mãn c các yêu c u quy đ nh trong Đi u 5.10.11.3ầ ằ ộ ấ ả ả ả ầ ị ề cho vùng đ ng đ t 2 và các yêu c u quy đ nh trong Đi u 5.10.11.4 cho vùng đ ng đ t 3.ộ ấ ầ ị ề ộ ấ

5.10.11.2 Vùng đ ng đ t 1 ộ ấ

Không xét l c đ ng đ t đ i v i vi c thi t k các c u ki n, tr vi c thi t k liên k t c a k t c uự ộ ấ ố ớ ệ ế ế ấ ệ ừ ệ ế ế ế ủ ế ấ

ph n trên v i k t c u ph n dầ ớ ế ấ ầ ướ ượi đ c quy đ nh trong Đi u 3.10.9.2ị ề

5.10.11.3 Vùng đ ng đ t 2 ộ ấ

Các yêu c u v c t thép ngang đ nh và chân c t ph i nh quy đ nh các Đi u 5.10.11.4.1(d) vàầ ề ố ở ỉ ộ ả ư ị ở ề 5.10.11.4.1(e)

5.10.11.4 Vùng đ ng đ t 3 ộ ấ

5.10.11.4.1 Các yêu c u đ i v i c t ầ ố ớ ộ

Vì m c đích c a đi u này m t b đ đ ng đụ ủ ề ộ ệ ỡ ứ ược coi là c t n u t l gi a chi u cao t nh trên kíchộ ế ỷ ệ ữ ề ị

thước m t ph ng l n nh t c a b đ không nh h n 2,5 Đ i v i c t loe kích thặ ẳ ớ ấ ủ ệ ỡ ỏ ơ ố ớ ộ ước m t ph ng l nặ ẳ ớ

nh t ph i l y m t c t loe nh nh t Đ i v i b đ mà t l trên nh h n 2,5 ph i áp d ng cácấ ả ấ ở ặ ắ ỏ ấ ố ớ ệ ỡ ỷ ệ ỏ ơ ả ụ quy đ nh đ i v i tr c a Đi u 5.10.11.4.2.ị ố ớ ụ ủ ề

M t tr có th độ ụ ể ược thi t k nh m t tr hế ế ư ộ ụ ở ướng kho c a nó và nh m t c t hẻ ủ ư ộ ộ ở ướng y u.ế

5.10.11.4.1a C t thép d c ố ọ

Di n tích c t thép d c không đệ ố ọ ược nh h n 0,01 ho c l n h n 0,06 l n di n tích m t c t ngangỏ ơ ặ ớ ơ ầ ệ ặ ắ nguyên Ag

5.10.11.4.1b S c kháng u n ứ ố

Trang 7

Cường đ hai tr c c a c t không độ ụ ủ ố ược nh h n tr s yêu c u do u n nh quy đ nh trong Đi uỏ ơ ị ố ầ ố ư ị ề 3.10.9.4 C t ph i độ ả ược kh o sát đ i v i c hai trả ố ớ ả ường h p t i tr ng c c h n tr ng thái gi i h nợ ả ọ ự ạ ở ạ ớ ạ

đ c bi t nh quy ặ ệ ư đ nh trong Đi u 3.10.8 Các h s s c kháng c a Đi u 5.5.4.2 ph i đị ề ệ ố ứ ủ ề ả ược thay

b ng giá tr 0,50 cho c hai lo i c t có c t thép xo n và c t thép đai khi t i tr ng tr c c c trằ ị ả ạ ộ ố ắ ố ả ọ ụ ự ị tính toán c a c t vủ ộ ượt quá 0,20fc′ Ag Tr s ị ốϕ có th để ược tăng tuy n tính t 0,50 đ n 0,90 khi t iế ừ ế ả

tr ng tr c c c tr tính toán n m gi a 0,2 ọ ụ ự ị ằ ữ fc′ Ag và 0,0.

5.10.11.4.1c L c c t c a c t và c t thép ngang ự ắ ủ ộ ố

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w