1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Tiêu chuẩn thiết kế cầu - Phần 4 - Phân tích và đánh giá kết cấu

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ph n 4 - Phân tích và đánh giá k t c u ầ ế ấ

4.1 PH M VI Ạ

Ph n này mô t các phầ ả ương pháp phân tích thích h p đ thi t k và đánh giá các lo i c u, nh ngợ ể ế ế ạ ầ ư

ch gi i h n trong vi c mô hình hoá k t c u và xác đ nh tác đ ng c a l c (hi u ng l c).ỉ ớ ạ ệ ế ấ ị ộ ủ ự ệ ứ ự

Cũng có th s d ng các phể ử ụ ương pháp phân tích khác d a trên các tính ch t v t li u đự ấ ậ ệ ược đ a raư trong các tài li u và tho mãn đi u ki n cân b ng và tính tệ ả ề ệ ằ ương h p.ợ

Nhìn chung, các k t c u c u đế ấ ầ ược phân tích trên c s tính đàn h i Tuy nhiên, ph n này cho phépơ ở ồ ầ phân tích không đàn h i ho c phân b l i hi u ng l c trong m t s k t c u nh p d m liên t c Nóồ ặ ố ạ ệ ứ ự ộ ố ế ấ ị ầ ụ quy đ nh rõ vi c phân tích không đàn h i đ i v i các c u ki n ch u nén làm vi c tr ng thái khôngị ệ ồ ố ớ ấ ệ ị ệ ở ạ đàn h i và đồ ược coi nh là m t trư ộ ường h p c a các tr ng thái gi i h n đ c bi t (c c h n).ợ ủ ạ ớ ạ ặ ệ ự ạ

4.2 CÁC Đ NH NGHĨA Ị

Ph ươ ng pháp phân tích đ ượ c ch p nh n ấ ậ - Phương pháp phân tích không đòi h i vi c xác minhỏ ệ

l i và đã tr thành thông d ng trong th c t k thu t k t c u công trình.ạ ở ụ ự ế ỹ ậ ế ấ

T s m t c t - ỉ ố ặ ắ T s gi a chi u dài và chi u r ng c a hình ch nh tỉ ố ữ ề ề ộ ủ ữ ậ

Các đi u ki n biên - ề ệ Các đ c tr ng h n ch k t c u v liên k t g i và/ho c tính liên t c gi a cácặ ư ạ ế ế ấ ề ế ố ặ ụ ữ

mô hình k t c uế ấ

Đ ườ ng bao - L y 2 ho c nhi u h n các c c tr c a các tham s đ v đấ ặ ề ơ ự ị ủ ố ể ẽ ường bao đ c tr ng nh mặ ư ằ

đ t đạ ược m t thi t k thiên v an toàn.ộ ế ế ề .

Ph ươ ng pháp bi n d ng c đi n - ế ạ ổ ể Phương pháp phân tích trong đó k t c u đế ấ ược chia thành các thành ph n mà đ c ng c a chúng có th đầ ộ ứ ủ ể ược tính m t cách đ c l p Đi u ki n cân b ng và tínhộ ộ ậ ề ệ ằ

tương h p gi a các thành ph n đợ ữ ầ ược b o đ m b ng cách xác đ nh bi n d ng t i các giao di n.ả ả ằ ị ế ạ ạ ệ

Ph ươ ng pháp l c c đi n - ự ổ ể Ph ng pháp phân tích trong đó k t c u đ c chia thành các thành ph n tĩnhươ ế ấ ượ ầ

đ nh và tính tị ương h p gi a các thành ph n đợ ữ ầ ượ ả ảc b o đ m b ng cách xác đ nh l c t i các giao di n.ằ ị ự ạ ệ

Ph ươ ng pháp gi i đúng d n ả ầ - M t ho c nhi u phộ ặ ề ương trình, bao g m c nh ng phồ ả ữ ương trình d aự trên các chu i h i t cho phép tính toán các hi u ng l c b ng cách đ a tr c ti p t i tr ng và cácỗ ộ ụ ệ ứ ự ằ ư ự ế ả ọ tham s k t c u vào phố ế ấ ương trình

Tính t ươ ng h p (Đi u ki n t ợ ề ệ ươ ng thích) - S tự ương đương hình h c c a chuy n đ ng t i giaoọ ủ ể ộ ạ

di n c a các thành ph n đệ ủ ầ ược n i v i nhau.ố ớ

Thành ph n - ầ M t đ n v k t c u đòi h i thi t k riêng bi t, t này đ ng nghĩa v i t c u ki n.ộ ơ ị ế ấ ỏ ế ế ệ ừ ồ ớ ừ ấ ệ

Trang 2

Phép kh d n - ử ầ Quá trình làm gi m s phả ố ương trình ph i gi i b ng cách t o m i liên h gi a cácả ả ằ ạ ố ệ ữ

bi n s ph i kh d n nh vi c phân tích các bi n s gi l i.ế ố ả ử ầ ờ ệ ế ố ữ ạ

Chi u r ng c a lõi - ề ộ ủ Chi u r ng k t c u nh p li n kh i tr đi ph n h ng c a b n m t c u.ề ộ ế ấ ị ề ố ừ ầ ẫ ủ ả ặ ầ

M t c u - ặ ầ C u ki n, có ho c không có l p áo đấ ệ ặ ớ ường, tr c ti p ch u t i tr ng c a bánh xeự ế ị ả ọ ủ

H m t c u - ệ ặ ầ K t c u ph n trên, trong đó m t c u là m t th th ng nh t v i các c u ki n đ ,ế ấ ầ ặ ầ ộ ể ố ấ ớ ấ ệ ỡ

ho c khi mà tác đ ng ho c bi n d ng c a các c u ki n đ có nh hặ ộ ặ ế ạ ủ ấ ệ ỡ ả ưởng đáng k đ n s làm vi cể ế ự ệ

c a m t c u.ủ ặ ầ

Bi n d ng - ế ạ S thay đ i hình h c c a k t c u do tác d ng c a l c, bao g m chuy n v d c tr c,ự ổ ọ ủ ế ấ ụ ủ ự ồ ể ị ọ ụ chuy n v c t ho c xoay.ể ị ắ ặ

B c t do - ậ ự M t trong s nh ng chuy n d ch t nh ti n ho c chuy n v xoay c n thi t đ xác đ nhộ ố ữ ể ị ị ế ặ ể ị ầ ế ể ị chuy n đ ng c a m t nút D ng d ch chuy n c a các c u ki n và/ ho c toàn b k t c u có thể ộ ủ ộ ạ ị ể ủ ấ ệ ặ ộ ế ấ ể

được xác đ nh b ng s b c t do.ị ằ ố ậ ự

Thi t k - ế ế Vi c xác đ nh kích thệ ị ước và b trí c u t o các c u ki n và liên k t c a c u nh m thoố ấ ạ ấ ệ ế ủ ầ ằ ả mãn các yêu c u c a các Tiêu chu n k thu t.ầ ủ ẩ ỹ ậ

B c t do đ ng - ậ ự ộ B c t do trong đó kh i lậ ự ố ượng ho c hi u ng c a kh i lặ ệ ứ ủ ố ượng đã được xét đ n.ế

Đàn h i - ồ S làm vi c c a v t li u k t c u trong đó t l gi a ng su t và bi n d ng là h ng s ,ự ệ ủ ậ ệ ế ấ ỉ ệ ữ ứ ấ ế ạ ằ ố

và khi l c thôi tác d ng thì v t li u quay tr l i tr ng thái ban đ u nh khi ch a ch u t i.ự ụ ậ ệ ở ạ ạ ầ ư ư ị ả

Ph n t - ầ ử M t ph n c a c u ki n ho c b ph n độ ầ ủ ấ ệ ặ ộ ậ ượ ấ ạc c u t o ch b ng m t lo i v t li u.ỉ ằ ộ ạ ậ ệ

Vùng biên - Vùng k t c u không áp d ng đế ấ ụ ược lý thuy t thông thế ường v d m do tính gián đo nề ầ ạ

c a k t c u và/ho c do phân b c a t i tr ng t p trung.ủ ế ấ ặ ố ủ ả ọ ậ

Tr ng thái cân b ng - ạ ằ Tr ng thái có t ng l c và mô men đ i v i b t kỳ đi m nào trong không gianạ ổ ự ố ớ ấ ể

đ u b ng không.ề ằ

D m t ầ ươ ng đ ươ ng - D m gi n đ n cong ho c th ng ch u đầ ả ơ ặ ẳ ị ượ ảc c tác đ ng c a l c xo n và u n.ộ ủ ự ắ ố

D i t ả ươ ng đ ươ ng - M t ph n t tuy n tính nhân t o độ ầ ử ế ạ ược tách ra t m t c u đ phân tích, trongừ ặ ầ ể

đó hi u ng c a l c c c tr tính cho m t đệ ứ ủ ự ự ị ộ ường c a t i tr ng bánh xe, theo phủ ả ọ ương ngang ho cặ

d c, s x p x b ng các t i tr ng này xu t hi n th t trên m t c u.ọ ẽ ấ ỉ ằ ả ọ ấ ệ ậ ặ ầ

Ph ươ ng pháp sai phân h u h n - ữ ạ Phương pháp phân tích trong đó phương trình vi phân kh ngố

ch đế ược tho mãn ch các đi m riêng bi t c a k t c u.ả ỉ ở ể ệ ủ ế ấ

Ph ươ ng pháp ph n t h u h n - ầ ử ữ ạ Phương pháp phân tích trong đó k t c u đế ấ ược tách ra thành các

ph n t n i v i nhau t i các nút, d ng c a trầ ử ố ớ ạ ạ ủ ường chuy n v c a các ph n t để ị ủ ầ ử ược gi đ nh, tínhả ị

tương h p m t ph n ho c đ y đ s đợ ộ ầ ặ ầ ủ ẽ ược duy trì gi a giao di n c a các ph n t , và các chuy n vữ ệ ủ ầ ử ể ị nút được xác đ nh b ng cách s d ng nguyên lý bi n đ i năng lị ằ ử ụ ế ổ ượng ho c phặ ương pháp cân b ngằ

Ph ươ ng pháp d i h u h n - ả ữ ạ Phương pháp phân tích trong đó k t c u đế ấ ược chia thành các d iả

nh song song, d ng chuy n v c a d i đỏ ạ ể ị ủ ả ược gi đ nh và tính tả ị ương h p t ng ph n đợ ừ ầ ược duy trì

Trang 3

gi a các giao di n c a các ph n t các tham s chuy n v c a mô hình đữ ệ ủ ầ ử ố ể ị ủ ược xác đ nh b ng cách sị ằ ử

d ng nguyên lý bi n đ i năng lụ ế ổ ượng ho c phặ ương pháp cân b ng.ằ

Ph ươ ng pháp b n g p - ả ậ Phương pháp phân tích trong đó k t c u đế ấ ược chia thành các b n thànhả

ph n và c hai yêu c u v đi u ki n cân b ng và tính tầ ả ầ ề ề ệ ằ ương h p đợ ược tho mãn t i các giao di nả ạ ệ

gi a các ph n t ữ ầ ử

V t bánh xe - ế Di n tích ti p xúc gi a bánh xe và m t đệ ế ữ ặ ường

Hi u ng l c - ệ ứ ự Bi n d ng, ng su t ho c h p l c, có nghĩa là l c d c tr c, l c c t, mô men u nế ạ ứ ấ ặ ợ ự ự ọ ụ ự ắ ố

và mô men xo n gây ra do t i tr ng t o nên bi n d ng ho c thay đ i th tích.ắ ả ọ ạ ế ạ ặ ổ ể

N n móng - ề C u ki n đ có đấ ệ ỡ ượ ức s c kháng b ng cách truy n t i tr ng c a nó lên n n đ t ho cằ ề ả ọ ủ ề ấ ặ

n n đá.ề

Tác đ ng khung - ộ Tính liên t c ngang gi a b n m t c u và b n b ng c a m t c t ngang r ngụ ữ ả ặ ầ ả ụ ủ ặ ắ ỗ

ho c gi a b n m t c u v í các c u ki n ch u l c chính c a các c u r ng.ặ ữ ả ặ ầ ơ ấ ệ ị ự ủ ầ ộ

Tác đ ng khung đ i v i gió - ộ ố ớ S u n ngang c a b n b ng d m và c a ph n gi ng khung n u có,ự ố ủ ả ụ ầ ủ ầ ằ ế

nh v y mà t i tr ng gió ngang đờ ậ ả ọ ược truy n m t ph n ho c toàn b lên b n m t c u.ề ộ ầ ặ ộ ả ặ ầ

S phân tích t ng th - ự ổ ể S phân tích k t c u nh m t t ng thự ế ấ ư ộ ổ ể

V trí kh ng ch - ị ố ế V trí và hị ướng c a t i tr ng t c th i đ gây ra tác đ ng c c tr c a hi u ngủ ả ọ ứ ờ ể ộ ự ị ủ ệ ứ

l c.ự

Ph ươ ng pháp m ng d m t ạ ầ ươ ng đ ươ ng - Phương pháp phân tích mà trong đó toàn b ho c m tộ ặ ộ

ph n c a k t c u ph n trên đầ ủ ế ấ ầ ược tách thành các ph n t tr c hầ ử ự ướng đ i di n cho các đ c tr ngạ ệ ặ ư

c a k t c u.ủ ế ấ

Tính không đàn h i - ồ M i tr ng thái làm vi c c a k t c u mà đó t l gi a ng su t và bi nọ ạ ệ ủ ế ấ ở ỉ ệ ữ ứ ấ ế

d ng không ph i là m t h ng s và m t ph n c a bi n d ng v n t n t i sau khi d t i.ạ ả ộ ằ ố ộ ầ ủ ế ạ ẫ ồ ạ ỡ ả

Ho t t i làn xe - ạ ả S t h p gi a 2 tr c c a xe hai tr c v i t i tr ng phân b đ u, hoăc s t h pự ổ ợ ữ ụ ủ ụ ớ ả ọ ố ề ự ổ ợ

c a xe t i thi t k v í t i tr ng phân b đ u theo thi t k ủ ả ế ế ơ ả ọ ố ề ế ế

Lý thuy t bi n d ng l n - ế ế ạ ớ M i phọ ương pháp phân tích mà các nh hả ưởng c a bi n d ng lên hi uủ ế ạ ệ

ng l c luôn luôn đ c xét t i

Nguyên t c đòn b y - ắ ẩ T ng mô men tĩnh t i m t đi m đ tính ph n l c đi m th hai.ổ ạ ộ ể ể ả ự ở ể ứ

ng x tuy n tính

-Ứ ử ế S làm vi c c a k t c u trong đó bi n d ng t l thu n v i t i tr ngự ệ ủ ế ấ ế ạ ỉ ệ ậ ớ ả ọ

Trang 4

Phân tích c c b - ụ ộ S nghiên c u theo chi u cao m t c t v quan h ng su t và bi n d ng bênự ứ ề ặ ắ ề ệ ứ ấ ế ạ trong c u ki n ho c gi a các c u ki n b ng cách s d ng các hi u ng l c đã tính toán đấ ệ ặ ữ ấ ệ ằ ử ụ ệ ứ ự ượ ừ c t

nh ng phân tích t ng th h nữ ổ ể ơ

B ph n, c u ki n - ộ ậ ấ ệ Nh đ nh nghĩa v c u ki n.ư ị ề ấ ệ

Ph ươ ng pháp phân tích - Phương pháp dùng toán h c đ xác đ nh bi n d ng, l c và ng su t.ọ ế ị ế ạ ự ứ ấ

Trang 5

Mô hình - S lý tự ưởng hoá theo v t lý ho c toán h c c a k t c u ho c m t b ph n c a nó đậ ặ ọ ủ ế ấ ặ ộ ộ ậ ủ ể phân tích

K t c u li n kh i - ế ấ ề ố Các c u m t h p thép và/ho c m t h p bê tông k t c u nh p c u bê tông đúcầ ộ ộ ặ ộ ộ ế ấ ị ầ

t i ch đ c ho c r ng, và k t c u nh p c u đúc s n bao g m các ph n t d c đ c ho c r ng đạ ỗ ặ ặ ỗ ế ấ ị ầ ẵ ồ ầ ử ọ ặ ặ ỗ ượ c liên k t ch t v i nhau b ng cách t o d ng l c căng sau theo chi u ngang.ế ặ ớ ằ ạ ự ứ ự ề

Nút - Đi m mà đó các ph n t h u h n ho c các c u ki n c a h m ng d m g p nhau Trongể ở ầ ử ữ ạ ặ ấ ệ ủ ệ ạ ầ ặ

phương pháp sai phân h u h n, nút là m t đi m mà đó phữ ạ ộ ể ở ương trình vi phân c b n đơ ả ược thoả mãn

ng x phi tuy n

-Ứ ử ế S làm vi c c a k t c u khi mà đ võng không t l thu n v i t i tr ng doự ệ ủ ế ấ ộ ỉ ệ ậ ớ ả ọ

ng su t trong ph m vi không đàn h i, ho c đ võng gây ra s thay đ i khá l n v hi u ng l c,

ho c do k t h p c hai tình hu ng trên.ặ ế ợ ả ố

Tr c h ự ướ ng - V t th mà theo hai ho c nhi u phậ ể ặ ề ương vuông góc v i nhau thì có tính ch t v t lýớ ấ ậ khác nhau

Nút dàn - Đi m mà đó để ở ường tim c a các c u ki n giao nhau, thủ ấ ệ ường g p dàn, vòm, c u dâyặ ở ầ xiên và c u dây võng ầ

Liên k t ch t - ế ố Liên k t gi a các c u ki n t i m t đi m b ng ch t coi nh không có ma sát.ế ữ ấ ệ ạ ộ ể ằ ố ư

Đi u ki n biên ch t - ề ệ ố Đi u ki n biên cho phép quay t do, nh ng không cho phép t nh ti n trongề ệ ự ư ị ế

m t ph ng tác d ng.ặ ẳ ụ

Đi m u n ng ể ố ượ Đi m mà t i đó chi u c a mô men u n thay đ i; đ ng nghĩa v i t đi m u n c - ể ạ ề ủ ố ổ ồ ớ ừ ể ố

Xe chu n x p h ng - ẩ ế ạ Dãy tr c s d ng nh m t c s chung đ th hi n kh năng ch u t i c aụ ử ụ ư ộ ơ ở ể ể ệ ả ị ả ủ

c u.ầ

Đ c ng - ộ ứ Hi u ng l c sinh ra b i bi n d ng đ n v tệ ứ ự ở ế ạ ơ ị ương ng trên đ n v chi u dài c a c uứ ơ ị ề ủ ấ

ki n.ệ

Mômen th c p ứ ấ - Các mômen được sinh ra trong k t c u siêu tĩnh do tác đ ng c a kéo sau.ế ấ ộ ủ

Chu i ho c Ph ỗ ặ ươ ng pháp đi u hoà - ề Phương pháp phân tích trong đó mô hình t i tr ng đả ọ ượ c phân chia thành các ph n nh thích h p, nh ng ph n nh v y tầ ỏ ợ ữ ầ ư ậ ương ng v i m t s h ng c aứ ớ ộ ố ạ ủ chu i vô h n h i t , nh đó các bi n d ng c a k t c u đỗ ạ ộ ụ ờ ế ạ ủ ế ấ ược mô t ả

Góc chéo - Góc gi a đữ ường tim c a g i đ và đủ ố ỡ ường th ng vuông góc v i tim đẳ ớ ường

Lý thuy t bi n d ng nh - ế ế ạ ỏ C s cho phơ ở ương pháp phân tích mà trong đó có th b qua nhể ỏ ả

hưởng c a bi n d ng đ n các hi u ng l c trong k t c u.ủ ế ạ ế ệ ứ ự ế ấ

Kho ng cách gi a các d m - ả ữ ầ Kho ng cách tim t i tim c a các đả ớ ủ ường g i đố ỡ

D m phân b - ầ ố Nh ng d m không có ti p xúc v t lý tr c ti p, đ m t c u bê tông đúc t i ch ữ ầ ế ậ ự ế ỡ ặ ầ ạ ỗ

Trang 6

4.7.4.3.2c Ph ươ ng pháp t i tr ng r i đ u ả ọ ả ề

Phương pháp t i tr ng r i đ u đả ọ ả ề ược d a trên d ng dao đ ng c b n theo phự ạ ộ ơ ả ương d c ho c phọ ặ ươ ng ngang Chu kỳ c a d ng dao đ ng này ph i đủ ạ ộ ả ượ ấc l y b ng chu kỳ c a m t b ch n đ ng kh i - lòằ ủ ộ ộ ấ ộ ố

xo đ n tơ ương đương Đ tính đ c ng c a lò xo tể ộ ứ ủ ương đương này ph i s d ng chuy n v c c đ iả ử ụ ể ị ự ạ phát sinh khi c u ch u tác d ng c a m t t i tr ng ngang r i đ u b t kỳ H s ng x đ ng đ t đànầ ị ụ ủ ộ ả ọ ả ề ấ ệ ố ứ ử ộ ấ

h i Cồ sm quy đ nh trong Đi u 3.10.6 ph i đị ề ả ượ ử ục s d ng đ tính t i tr ng r i đ u tể ả ọ ả ề ương đương do

đ ng đ t mà t đó tính độ ấ ừ ược các hi u ng l c do đ ng đ t.ệ ứ ự ộ ấ

4.7.4.3.3 Ph ươ ng pháp phân tích ph d ng ph c ổ ạ ứ

Ph i s d ng phả ử ụ ương pháp phân tích ph d ng ph c đ i v i c u trong đó có k t h p xét 2 hay 3ổ ạ ứ ố ớ ầ ế ợ

hướng to đ trong m i d ng dao đ ng Ít nh t thì phép phân tích đ ng h c tuy n tính v i mô hìnhạ ộ ỗ ạ ộ ấ ộ ọ ế ớ không gian 3 chi u ph i đề ả ượ ử ục s d ng đ th hi n k t c u.ể ể ệ ế ấ

S d ng dao đ ng đ a vào trong phép phân tích ít nh t ph i b ng ba l n s nh p trong mô hình.ố ạ ộ ư ấ ả ằ ầ ố ị

Ph i s d ng ph ng x đ ng đ t đàn h i theo Đi u 3.10.6 cho m i d ng dao đ ng.ả ử ụ ổ ứ ử ộ ấ ồ ề ỗ ạ ộ

c l ng các l c và các chuy n v c a các c u ki n b ng cách s d ng cách t h p các ng x

tương ng c a các đ i lứ ủ ạ ượng (mômen, l c, chuy n v , hay chuy n v tự ể ị ể ị ương đ i) rút ra t các d ngố ừ ạ dao đ ng riêng theo phộ ương pháp t h p căn b c hai (CQC)ổ ợ ậ

4.7.4.3.4 Ph ươ ng pháp l ch s th i gian ị ử ờ

B t c phấ ứ ương pháp l ch s th i gian c p nh t nào đị ử ờ ậ ậ ượ ử ục s d ng cho phép phân tích đàn h i ho cồ ặ không đàn h i, ph i tho mãn các yêu c u c a Đi u 4.7.ồ ả ả ầ ủ ề

Ph i xác đ nh đ nh y c m c a l i gi i s cho kích thả ị ộ ạ ả ủ ờ ả ố ước c a bủ ước th i gian đờ ượ ử ục s d ng cho phép phân tích Vi c nghiên c u đ nh y cũng ph i đệ ứ ộ ạ ả ược th c hi n đ kh o sát các hi u ng c aự ệ ể ả ệ ứ ủ

s bi n đ i các tính ch t tr c a v t li u đã gi thi t.ự ế ổ ấ ễ ủ ậ ệ ả ế

Các l ch s th i gian c a gia t c đ a vào s d ng đ mô t các t i tr ng đ ng đ t ph i đị ử ờ ủ ố ư ử ụ ể ả ả ọ ộ ấ ả ượ ự c l a

ch n v i s t v n c a Ch đ u t Tr phi đọ ớ ự ư ấ ủ ủ ầ ư ừ ược ch d n khác đi, 5 l ch s th i gian v i phỉ ẫ ị ử ờ ớ ổ

tương thích ph i đả ượ ử ục s d ng khi các l ch s th i gian riêng t i v trí xây d ng c u là không cóị ử ờ ạ ị ự ầ

s n Ph đẵ ổ ượ ử ục s d ng đ phát ra 5 l ch s th i gian này s gi ng nh ph để ị ử ờ ẽ ố ư ổ ượ ử ục s d ng cho các

phương pháp d ng dao đ ng nh quy đ nh trong Đi u 3.10.6 đạ ộ ư ị ề ược thay đ i cho đ a t ng thích h pổ ị ầ ợ

4.7.4.4 Các yêu c u chuy n v t i thi u ầ ể ị ố ể

B r ng g i ph i l y l n h n chuy n v c c đ i tính theo các quy đ nh c a Đi u 4.7.4.3 ho c ph nề ộ ố ả ấ ớ ơ ể ị ự ạ ị ủ ề ặ ầ trăm c a b r ng l y theo kinh nghi m, N, nh cho trong Phủ ề ộ ấ ệ ư ương trình 1, ho c ph i đ t các ngàmặ ả ặ

d c tuân theo Đi u 3.10.9.5 Các g i đọ ề ố ược ngàm ch t ch ng chuy n đ ng d c ph i đặ ố ể ộ ọ ả ược thi t kế ế theo Đi u 3.10.9 Các ph n trăm c a N, áp d ng cho m i vùng đ ng đ t ph i nh trong B ng 1.ề ầ ủ ụ ỗ ộ ấ ả ư ả

B r ng g i l y theo kinh nghi m ph i l y nh sau:ề ộ ố ấ ệ ả ấ ư

N = (200+ 0.0017 L+ 0.0067 H) (1+ 0.000 125 S2 ) (4.7.4.4-1)

Trang 7

trong đó:

N = chi u dài t a t i thi u đề ự ố ể ược đo vuông góc v i đớ ường tr c c a g i (mm)ụ ủ ố

L = chi u dài c a m t c u đ n khe co giãn lân c n, ho c đ n đi m cu i c a m t c u Đ iề ủ ặ ầ ế ậ ặ ế ể ố ủ ặ ầ ố

v i các kh p trong nh p, L ph i là t ng các kho ng đ n kh p hai bên Đ i v i các c uớ ớ ị ả ổ ả ế ớ ở ố ớ ầ

m t nh p, L tộ ị ương đương v i chi u dài c a m t c u (mm)ớ ề ủ ặ ầ

H = đ i v i các m , chi u cao trung bình c a các c t đ k t c u nh p c u đ n khe co giãnố ớ ố ề ủ ộ ỡ ế ấ ị ầ ế

g n nh t (mm) đ i v i các c t và các tr , là chi u cao c a c t ho c tr (mm) đ i v i cácầ ấ ố ớ ộ ụ ề ủ ộ ặ ụ ố ớ

kh p bên trong nh p, chi u cao trung bình c a 2 c t ho c tr lân c n (mm) cho các c uớ ị ề ủ ộ ặ ụ ậ ầ

m t nh p (mm)ộ ị

S = đ chéo c a g i đo độ ủ ố ượ ừ ườc t đ ng vuông góc v i nh p (Đ )ớ ị ộ

B ng 4.7.4.4-1- Ph n trăm c a N theo vùng và h s gia t c ả ầ ủ ệ ố ố

Vùng H s gia t c ệ ố ố Lo i đ t ạ ấ %n

4.7.5 PHÂN TÍCH T I TR NG VA T UẢ Ọ Ầ

Trong ph m vi cho phép c a các quy đ nh c a ph n 3 có th thay th phép phân tích đ ng h cạ ủ ị ủ ầ ể ế ộ ọ

đ i v i các va t u thuy n b ng phép phân tích đàn h i tĩnh h c tố ớ ầ ề ằ ồ ọ ương đương Khi có quy đ nhị dùng phép phân tích không đàn h i thì ph i xem xét tác đ ng c a các t i tr ng khác có th x yồ ả ộ ủ ả ọ ể ẩ ra

4.8 PHÂN TÍCH THEO MÔ HÌNH V T LÝ Ậ

4.8.1 THÍ NGHI M TRÊN MÔ HÌNH CÓ T L THU NH K T C UỆ Ỷ Ệ Ỏ Ế Ấ

Đ thi t l p và ki m tra s làm vi c c a k t c u, Ch đ u t có th yêu c u và làm thí nghi m cácể ế ậ ể ự ệ ủ ế ấ ủ ầ ư ể ầ ệ

mô hình t l thu nh k t c u và các b ph n c a nó các tính ch t v kích thỷ ệ ỏ ế ấ ộ ậ ủ ấ ề ước và v t li u c aậ ệ ủ

k t c u, cũng nh các đi u ki n biên và t i tr ng, ph i đế ấ ư ề ệ ả ọ ả ược mô hình hoá càng chính xác càng t t.ố

Đ i v i phân tích l c h c ph i s d ng h p lý t l quán tính n i b , các hàm t i tr ng/ kích thíchố ớ ự ọ ả ử ụ ợ ỷ ệ ộ ộ ả ọ

và hàm gi m ch n Đ i v i các thí nghi m v tr ng thái gi i h n cả ấ ố ớ ệ ề ạ ớ ạ ường đ ph i mô ph ng trongộ ả ỏ

b n thân tính toán s đo đ c b ng d ng c không đả ự ạ ằ ụ ụ ượ ảc nh hưởng đáng k đ n l i gi i và k t quể ế ờ ả ế ả

c a mô hình.ủ

4.8.2 TH C UỬ Ầ

Đ xác đ nh hi u ng l c và kh năng ch u t i c a các c u hi n h u ngể ị ệ ứ ự ả ị ả ủ ầ ệ ữ ười ta có th th b ng cácể ử ằ

d ng c đo và các k t qu đ t đụ ụ ế ả ạ ược dưới các đi u ki n khác nhau c a t i tr ng c a giao thông vàề ệ ủ ả ọ ủ

c a t i tr ng môi trủ ả ọ ường ho c t i tr ng thí nghi m b ng các xe chuyên dùng.ặ ả ọ ệ ằ

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w