1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Bài giảng Phương pháp số: Bài 2 - ThS. Nguyễn Thị Vinh

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 695,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƢƠNG TRÌNH PHI TUYẾN.[r]

Trang 1

BÀI 2

NGHIỆM CỦA CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHI TUYẾN

Trang 2

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH f(x) = 0

KHÁI NIỆM CHUNG

Bài toán

Cho hàm f(x) liên tục trên đoạn [a, b] hoặc trên khoảng vô

hạn và đường cong y = f(x) chỉ có các nghiệm cô lập, tức là

tồn tại các khoảng rời nhau chứa các không điểm của f(x)

Các bước giải

1- Tách nghiệm hay tìm khoảng cách li nghiệm (a, b) - chỉ

chứa một nghiệm của phương trình f(x) = 0 2- Kiện toàn nghiệm: tính gần đúng nghiệm với độ chính

xác cho trước

Cơ sở của phương pháp tách nghiệm

Nếu hàm f(x) xác định và liên tục trên [a, b], f(a)f(b) < 0

và f’(x) giữ dấu trên (a, b) thì tồn tại duy nhất một

nghiệm thực x* ∊ (a, b) của phương trình f(x) = 0

Trang 3

GiẢI PHƯƠNG TRÌNH f(x) = 0

PHƯƠNG PHÁP TÁCH NGHIỆM

Lập bảng xét dấu của đạo hàm cấp một f‘(x) rồi tìm các

khoảng (a, b) thỏa mãn các điều kiện trên

Ví dụ: Tìm các khoảng chứa các nghiệm cô lập của

phương trình f(x) = x3 – x – 1= 0

Giải: f‘ (x) = 3x2 – 1, lập bảng xét dấu sau

-1 0.875 5

Vậy phương trình trên có một nghiệm cô lập x1∊(1 ; 1.5)

3

Trang 4

CÁC PHƯƠNG PHÁP LẶP (1)

a=m

Bắt đầu Nhập a, b, ε m=(a+b)/2

f(a)f(m)<0

b=m

b-a<ε

Kết thúc

đ

s

đ

s

x* (a+b)/2

y=f(x)

1 PHƯƠNG PHÁP CHIA ĐÔI

Giả thiết Cho f(x) liên tục trên (a, b)

và f(a) f(b) < 0

Trang 5

CÁC PHƯƠNG PHÁP LẶP (2)

1 PHƯƠNG PHÁP CHIA ĐÔI (tiếp)

Thuật toán:

Lặp với n = 0, 1, 2, , , cho đến khi tìm được nghiệm đúng x* hoặc nghiệm gần đúng xn đạt được độ chính xác mong muốn

- Đặt m = (an + bn) / 2, nếu f(m) = 0 dừng (m là nghiệm đúng)

- Nếu f(an) f(m) < 0, đặt an + 1 = an, bn + 1 = m

- Trái lại, đặt an + 1 = m, bn + 1 = bn Vậy f(x) luôn luôn có không điểm trong khoảng [an + 1 ; bn + 1]

Sự hội tụ và sai số:

Sử dụng phương pháp chia đôi liên tiếp ta nhận được dãy khoảng lồng nhau {(an ; bn)} hữu hạn nếu x* là điểm giữa của khoảng thứ n, hay vô hạn co lại: an < x* < bn f(an).f(bn) < 0, bn – an = (b – a) / 2 n Khi n→, do sự liên tục của f(x) nên lim bn= lim an = x* và

1 n

n

n n

n

n n

2

a b

2

a

b x

2

b

a x

*

Trang 6

CÁC PHƯƠNG PHÁP LẶP (3)

Giải PT x3-x-1=0 trên đoạn [1; 1.5] với độ chính xác ε = 0.0005

n a n b n c f(a n ) f( c) f(a n ) f( c) Sai số

0 1.0000 1.5000 1.2500 -1.0000 -0.2969 0.29688 0.2500

1 1.2500 1.5000 1.3750 -0.2969 0.2246 -0.06668 0.0625

2 1.2500 1.3750 1.3125 -0.2969 -0.0515 0.01529 0.0156

3 1.3125 1.3750 1.3438 -0.0515 0.0826 -0.00426 0.0039

4 1.3125 1.3438 1.3281 -0.0515 0.0146 -0.00075 0.0010

5 1.3125 1.3281 1.3203 -0.0515 -0.0187 0.00096 0.0002

9 1.3242 1.3252 1.3247 -0.0021 0.0000 0.00000 0.000001

Trang 7

CÁC PHƯƠNG PHÁP LẶP (4)

double chiaDoi (double a, double b, double epsilon) {

int lanlap = 0; // Khoi tao so lan lap

double m ;

do {

lanlap++ ;

m = (a + b) / 2.0 ;

else if (f(a)*f(m) > 0) a = m;

} while (! ( (b − a) / 2.0 <= epsilon || lanlap >1000 ) );

cout <<“So lanlap = " << lanlap << endl;

return m;

}

Trang 8

CÁC PHƯƠNG PHÁP LẶP (5)

Ý tưởng: Tăng tốc độ hội tụ của phương pháp chia đôi bằng

việc kiểm tra f(x) tại điểm trung bình có trọng số gần 0 hơn

Thuật toán:

Lặp với n = 0, 1, 2, , , cho đến khi tìm được nghiệm đúng x* hoặc nghiệm gần đúng xn đạt được độ chính xác mong muốn Tính w = [f(bn)an – f(an)bn] / [f(bn) – f(an)], nếu f(w) = 0 dừng

- Nếu f(an)f(w) < 0, đặt an + 1 = an, bn + 1 = w

- Trái lại, đặt an + 1 = w, bn + 1 = bn

f(a) f(b)

f(a).b f(b).a

| f(a)

|

| f(b)

|

.b

| f(a)

| a

| f(b)

| w

Trang 9

CÁC PHƯƠNG PHÁP LẶP (6)

) f(a )

f(b

)b f(a

)a

f(b w

n n

n n

n

n

w là điểm mà tại đó đường thẳng cắt

trục Ox và đi qua các điểm [a n , f(a n )]

[b n , f(b n )] (một dây cung của f(x))

NHẬN XÉT: Phương

pháp này không ước

lượng được khoảng

chứa nghiệm

Trang 10

CÁC PHƯƠNG PHÁP LẶP (7)

Giải PT x3-x-1=0 trên đoạn [1; 1.5]

n a n b n f(a n ) f(b n ) w f(w) f(a n ) f(w)

0 1.0000 1.5000 -1.0000 0.8750 1.2667 -0.2344 0.2344

1 1.2667 1.5000 -0.2344 0.8750 1.3160 -0.0370 0.0087

2 1.3160 1.5000 -0.0370 0.8750 1.3234 -0.0055 0.0002

3 1.3234 1.5000 -0.0055 0.8750 1.3245 -0.0008 0.0000

4 1.3245 1.5000 -0.0008 0.8750 1.3247 -0.0001 0.0000

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w