Ñeå giuùp caùc em bieát caùch toå chöùc caùc caâu vaên thaønh 1 baøi vaên, töø lôùp 2 naøy caùc em seõ ñöôïc hoïc caùc tieát hoïc môùi cuûa moân Tieáng Vieät, ñoù laø tieát Taäp laøm vaê[r]
Trang 1Luyện từ và câu- Tiết số1
Từ và câu
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Bớc đầu làm quen với các khái niệm và câu
- Biết tìm các từ liên quan đén hoạt động học tập bớc đầu biết dùng từ đặt đợcnhững câu đơn giản
II/ Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ các sự vật,hoạt động SGK.
III/Các hoạt động dạy học.
2’
33
’
2’
1.GV giới thiệu phân môn mới.
2.Dạy bài mới
Giới thiệu bài
- HS hoạt động theo nhóm đôi
- Giải nghĩa từ và tập đặt câu với từ
* Gọi 1HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm theo nhóm và lên điền
*1 HS đọc yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu
của bài
- HS đặt câu ,GV nhận xét
- GV tóm lại:Tên gọi của các vật,
của việc đợc gọi là từ.Ta dùng từ để
đặt thành câu để trình bày 1 sự việc
* Bài 2:(Miệng)
Từ chỉ đồ dùng học tập: bút chì
Từ chỉ hoạt động của HS:nghe,nói,đếm
Từ chỉ tính nết của HS: chăm chỉ,ngoan ngoãn
*Bài 3:(Viết).
- Huệ cùng các bạn dạo chơi trongcông viên
- Huệ say mê ngắm một khómhồng mới nở hoa
Tuần 1
Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008
Trang 2Tập đọc - tiết1+2
Có công mài sắt có ngày nên kim
I/ Mục đích , yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài: Đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài
Đọc đúng từ khó: quyển, nguệch ngoạc, quay và các từ dễ lẫn
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Bớc đầu biết phân biệt giọng lời ngời kể chuyện với lời nhân vật(bà cụ, cậubé)
II/ Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn câu văn hớng dẫn HS đọc.
III/ Các hoạt động dạy học.
- HS đọc nối tiếp câu lần2
- HS đọc từng đoạn và giải nghĩa từ
- 1SH đọc lại cả hai đoạn
HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Lúc đầu cậu bé học hành nh thế
nào?
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
GV chốt lại nội dung đoạn 1,2
1 Luyện đọc
Từ ngữ: quyển sách, nguệchngoạc, nắn nót
Câu:mỗi khi .quyển sách/ dòng/ dài/ dở//
ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót,nguệch ngoạc
2.Tìm hiểu bài
- Mỗi khi cầm quyển sách đọcvài dòng viết nắn nót đợc mấychữ
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt màivào tảng đá
3 Luyện đọc lại doạn 1 + 2
Trang 3Tiết 2 40' - GV đọc mẫu đoạn 3+4
- Gọi 1HS khá đọc
- HS đọc nối tiếp câu
- HS luyện phát âm
- Đọc từng đoạn và giải nghĩa từ
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS thi đọc 2 đoạn cuối trớc lớp
- HS đọc thầm và tra lời câu hỏi
Hỏi:
- Bà cụ giảng giải nh thế nào?
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không?
- Câu chuyện này khuyên em điều gì?
* GV chốt lại đoạn 2+3
- 3 HS phân vai đọc lại bài
Vai: ngời dẫn chuyện, bà cụ, cậu bé
- Mỗi ngày thành tài
- Cậu bé tin hiểu ra ngay, quay
về nhà học bài
- Kiên trì, nhẫn nại, làm việccham chỉ, cần cù, không ngạikhó, ngại khổ
3 Luyện đọc lại
Kể chuyện - tiết1
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I/ Mục đích yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc lại từng
đoạn và toàn bộ câu chuyện Có công mài sắt , có ngày nên kim
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt, biết thay đổigiọng kể cho phù hợp với nội dung
2.Rèn kĩ năng nghe
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời kể của bạn
II/ Chuẩn bị: 4 tranh minh hoạ , đồ dùng đóng vai
III/ Các hoạt động dạy học
a) Giới thiệu bài.
GV hỏi:Truyện ngụ ngôn vừa học có
- Làm việc gì cũng phải kiênnhẫn
1 Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
Trang 4Tập chép: Có công mài sắt, có ngày nên kim
I/ Mục đích, yêu cầu:
II/ Chuẩn bị:Bảng lớp viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép.
III/ Các hoạt động dạy học.
- Tìm hiểu nội dung đoạn viết.(GV nêu
một số câu hỏi SHD để HS trả lời về
- GV chấm, chữa bài
*GV nêu yêu cầu, 2 HS lên bảng làm,
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Trang 5Nghe - viết: Ngày hôm qua đâu rồi?
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
2 Nghe viết một khổ thơ trong bai Ngày hôm qua đâu rồi.Qua bài chính tảhiểu cách trình bày một bài thơ 5 chữ: chữ đầu các dòng thơ viết hoa, bắt đầuviết từ ô thứ 3(tính từ lề) cho đẹp
3 Viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ l/n;an/ang
4 Tiếp tục học bảng chữ cái
5 Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
6 Học thuộc lòng một số tên chữ cái tiếp theo 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II Chuẩn bị: Bảng viết sắn nội dung bài tập 2,3.
III Các hoạt động dạy-học.
- GV đọc cho HS soát lỗi
- GV thu vở chấm, chữa
nên kim, nên ngời, lên núi
Ngày hôm qua đâu rồi?
*Bài 3:Viết chữ cái còn thiếu
vào vở
*Bài 4: Học thuộc bảng chữ cái.
Đạo đức - tiết1
Trang 6Bài 1:Học tập, sinh hoạt đúng giờ( 2 tiết)
I/ Mục tiêu:
1 HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việchọc tập, sinh hoạt đúng giờ
2 HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợo lí cho bản thân và thực hiện đúngthời gian biểu
3 HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
II/ Tài liệu và phơng tiện:
- Bỏ câu cuối kết luận của hoạt động 1
- Dụng cụ phục vụ chơi sắm vai cho hoạt động 2 tiết 1
- Phiếu giao việc ở hoạt động 2 tiết 1 + Vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học
Học tập, sinh hoạt đúng giờ
1 Hoạt động1: Bày tỏ ý kiến
+ tình huống1: Trong giờ học toáncô giáo đang hớng dẫn cả lớp làmbài tập Bạn Lan tranh thủ làm bàitập tiếng Việt, còn bạn Tùng vẽ máybay
+ Tình huống2: Cả nhà đang ăncơm vui vẻ bạn Dơng vừa ăn cơmvừa xem truyền hình
* Kết luận: SHD(bỏ câu cuối của
KL)
Trang 7- GV chia nhóm giao nhiệm vụ.
- HS thảo luận nhóm - đóng vai
- Giúp HS biết công việc cụ thể
cần làm và thời gian thực hiện để
học tập và sinh hoạt đúng giờ
KLC: Mỗi tình huống có thể có
nhiều cách ứng xử, chúng ta nên biếtlựa chọn cách ứng xử phù hợp nhất
3 Hoạt động3: Giờ nào việc nấy.
*Nhóm1: Buổi sáng em làm nhữngviệc gì?
*Nhóm 2:Buổi tra em làm nhữngviệc gì?
*Nhóm 3:Buổi chiều em làmnhững việc gì?
*Nhóm 4:Buổi tối em làm nhữngviệc gì?
Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp
lí để đủ thời gian học tập, vui chơi,làm việc nhà và nghỉ ngơi
Trang 8+ Số có 1 chữ số, số có 2 chữ số.
+ Số liền trớc, số liền sau của một số
II/ Đồ dùng dạy học :
III/ Các hoạt động dạy - học :
- Yêu cầu HS làm bài
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp viết vào
tr-ớc, liền sau của 39 ?
- Yêu cầu HS làm bài tập số 3 vào vở
- Gọi HS đọc chữa bài, nhận xét
- Số liền trớc, số liền sau của một số
hơn kém số ấy bao nhiêu đơn vị ?
- Muốn tìm số liền trớc, số liền sau của
c, Bài 3 : Ôn tập củng cố về số
liền trớc, số liền sau.
- Số liền trớc của 39 là số nào ?
- Số liền sau của 39 là số nào ?
III/ Các hoạt động dạy - học :
TG Các hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 9hiện phép tính trớc rồi mới so sánh.
* Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc chữa bài,GVnhận xét chốt
lại
- Tại sao câu a lại viết là?
- Tại sao câu b lại viết?
*HS nêu yêu cầu bài- HS suy nghĩ làm
* Bài 1 :
- Hãy nêu cách viết số 85 ?
- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ
I/ Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
+ Bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
+ Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lờivăn
II/ Đồ dùng dạy học :
III/ Các hoạt động dạy - học :
TG Các hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 102’
- Số hạng là gì ?
- Tổng là gì ?
*Giới thiệu tơng tự với phép tính
cộng cột dọc
35 cộng 24 bằng bao nhiêu ?
59 gọi là tổng, mà ta thấy: 35 + 24
bằng 59 nên:
35 + 24 cũng gọi là tổng
-Yêu cầu HS nêu tổng của phép
cộng :
35 + 24 = 59
+ Yêu cầu đọc phép cộng mẫu trong
SGK
- Nêu các số hạng của phép cộng
- Tổng của phép cộng là số nào ?
- Muốn tính tổng ta làm thế nào ?
-Yêu cầu HS làm bài
-1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở
Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
GV nhận xét chốt lại
+ HS đọc theo yêu cầu
- Gọi 1HS đọc đề bài, đọc phép tính
mẫu
- Nêu nhận xét của em về cách trình
bày phép tính mẫu ?
- Nêu cách viết, cách thực hiện phép
tính theo cột dọc ?
- Yêu cầu HS làm bài
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào bảng con
- 2 HS nêu lại cách làm
HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét chữa bài
- Nêu cách viết, cách thực hiện phép
tính :
30 + 28 ; 9 + 20
HS nhận xét bạn trả lời và bổ sung ý
kiến
GV nhận xét chốt lại
* Gọi HS đọc đề bài và tóm tắt bài.
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
HS nêu phép tính giải và giải
Yêu cầu HS làm bài
HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớn
HS nhận xét chữa bài của bạn
- Nhận xét chữa bài
- Vì sao em lấy 12 + 20 ?
3) Củng cố - Dặn dò :
Thi tìm nhanh kết quả của các
phép tính cộng :
cộng
- Là kết quả của phép cộng
35
+
24
59
b, Luyện tập : * Bài 1: 12 + 5 = 17. Tổng là 17 Lấy các số hạng cộng với nhau Số hạng 12 43 5 65
Số hạng 5 26 22 0
Tổng 17 69 27 65
* Bài 2 : Phép tính đợc trình bày theo cột dọc - Viết số hạng thứ nhất rồi viết tiếp số hạng kia xuống dới sao cho đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột chục, viết dấu +, kẻ vạch ngang, tính từ phải sang trái 42 53 30 9
+ + + +
36 22 28 20
78 75 58 29
* Bài 3:
Bài giải
Hai buổi cửa hàng bán đợc số xe
là :
12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số:32 xe
đạp
- Lấy 12 + 20 để tìm số xe cả hai buổi cửa hàng bán đợc
Trang 11I Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:
- Biết đợc cơ và xơng là các cơ quan vận động của cơ thể
- Hiểu đợc nhờ có hoạt động của cơ và xơng mà cơ thể cử động đợc
- Năng vận động sẽ giúp cho cơ, xơng phát triển tốt
II.Chuẩn bị:Tranh vẽ cơ quan vận động
*Mục tiêu: Giới thiệu bài mới và
tạo không khí vui vẻ trớc bài học
Cả lớp hát bài Con công hay múa
2.Giới thiệu bài
3.Tiến hành các hoạt động
*Mục tiêu:HS biết đợc bộ phận
nào của cơ thể phải cử động khi
- Một nhóm HS lên thể hiện các độngtác
tay, bàn tay và trả lời câu hỏi
*Kết luận: Nhờ sự phối hợp của cơ và
xơng mà các bộ phận của cơ thể cử
động đợc
* Bớc 3:HS quan sát tranh 5,6 và chỉ.KLC: Xơng, cơ là cơ quan vận độngcủa cơ thể
3.Hoạt động 3:Trò chơi Vật tay
Toán - tiết 4
Trang 12Luyện tập
I/ Mục đích, yêu cầu : Giúp HS củng cố về:
+ Phép cộng (không nhớ), tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi tính) ; tên gọithành phần và kết quả của phép cộng
+ Giải bài toán có lời văn
II/ Đồ dùng dạy học : giảm bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy - học :
TG Các hoạt động của GV và HS Nội dung
*Gọi HS nêu yêu cầu bài HS làm
bài và chữa bài
- 71 + 12 = 83 ; 30 + 8 = 38
- 18, 21, 32, 47, 71, 12, 30, 8 là sốhạng 39, 79, 83, 38 là tổng
a, Bài 1:Tính
- Viết số hạng thứ nhất rồi viết tiếp
số hạng kia xuống dới sao cho đơn
vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cộtchục, viết dấu +, kẻ vạch ngang,tính từ phải sang trái
- Lấy các số hạng cộng với nhau
Đê-xi-met
I/ Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
+ Biết và ghi nhớ đợc tên gọi, kí hiệu, đô lớn của đơn vị đo độ dài đê-xi-met (dm) + Hiểu mối quan hệ giữa đê-xi-met và xăng-ti-met (1dm = 10cm)
+ Thực hiện phép tínhcộng, trừ số đo độ dài có đơn vị là đê-xi-met
+ Bớc đầu tập đo và ớc lợng độ dài theo đơn vị đê-xi-met
II/ Đồ dùng dạy học :
Trang 13- Một băng giấy có chiều dài 10cm.
- Thớc thẳng, dài, có vạch chia theo dm, cm
III/ Các hoạt động dạy - học :
a)Giới thiệu bài :
Ghi đầu bài lên bảng
b) Hớng dẫn bài mới :
- Phát cho mỗi bàn một băng giấy và yêu
cầu HS dùng thớc đo
- Băng giấy dài mấy xăng-ti-met ?
+ 10 xăngtimet còn gọi là 1 đê-xi-met
Yêu cầu HS đọc
+ Nêu : đê-xi-met viết tắt là dm
Vừa nêu vừa ghi lên bảng :
- Yêu cầu HS nêu lại
- Yêu cầu vẽ đoạn thẳng dài 1dm vào bảng
con
+ HS nêu yêu cầu bài và xác định yêu cầu
bài
HS thảo luận nhóm đôi để tìm ra kết quả
a, Viết bé hơn hoặc lớn hơn vào chỗ chấm :
b, Viết ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ
đê-xi-met viết tắt là dm
Một đê-xi-met
b, Thực hành :
* Bài 1: Xem hình vẽ
1dm bằng 10cm, 10cm bằng1dm
- Tự vạch trên thớc của mình
- Vẽ vào bảng con
*Bài 2 : Tính theo mẫu
Mẫu: 1dm + 1dm = 2dm1dm+ 1dm =
5dm - 3dm =
Trang 14- Hãy nêu lại cách ớc lợng.
Yêu cầu HS làm bài
3dm + 2dm = 6dm - 2dm = 9dm + 10dm = 35dm - 3dm =
- Đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, quận, trờng Các từ dễ phát âm sai:
nam, nữ, nơi sinh, lớp.
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
2) Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa ở sau bài đọc,
các từ chỉ đơn vị hành chính (xã, phờng, quận, huyện, )
- Nắm đợc những thông tin chính về bạn HS trong bài
- Bớc đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch )
Trang 15TG Hoạt động dạyvà học Nội dung
5'
35’
1.Bài cũ: Kiểm tra đọc bài Có công mài
sắt, có ngày nên kim
- Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào ? Vì
sao cậu bé lại thay đổi, quay về nhà học
- GV đọc mẫu toàn bài, giọng đọc rành
mạch, nghỉ hơi rõ giữa phần yêu cầu và trả
lời (đợc phân cách bằng dấu hai chấm )
+ Theo dõi, sửa cho các em những chỗ ngắt
nghỉ hơi cha đúng chỗ, đọc cha rõ ràng, rành
2) Hớng dẫn tìm hiểu bài :
3) Luyện đọc lại :
Trang 16+ Họ và tên em.
+ Em là nam hay nữ
+ Ngày sinh của em
+ Nơi sinh của em
- Hãy cho biết tên địa phơng em ở :
+ Yêu cầu HS ghi nhớ :
Ai cũng cần viết bản tự thuật: HS viết cho
nhà trờng, ngời đi làm viết cho cơ quan, xí
A - Anh em thuận hoà
I/ Mục đích, yêu cầu :
Rèn kĩ năng viết chữ :
- Biết viết chữ hoa A theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch, đẹp cụm từ ứng dụng Anh em thuận hoà
II/ Đồ dùng dạy - học :
- Mẫu chữ cái hoa A đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Anh ( dòng 1 ), Anh em
thuận hoà ( dòng 2 )
- Vở tập viết
III/ Các hoạt động dạy - học :
4’
33’
1 Bài cũ :
- GV kiểm tra vở viết của HS
- Nêu nội dung và yêu cầu của phân
môn Tập viết ở lớp 2.
2 Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
Trong tiết học này, các em sẽ học cách
viết chữ hoa A và học cách nối nét từ
chữ A sang chữ cái đứng liền sau
b) Hớng dẫn viết chữ hoa A
1 Viết chữ hoa
2 Viết từ ứng dụng
Trang 17
2’
*Hớng dẫn quan sát và nhận xét chữ
A :
- Chữ A hoa cao mấy đơn vị chữ, rộng
mấy đơn vị chữ ?( Cao 5 li, rộng hơn 5
- Điểm đặt bút của nét 1 ở đâu ? dừng
bút ở đâu ?( ĐB nằm ở giao điểm của
ĐK 3 và đờng dọc 2, dừng bút trên ĐK
2
*Cách viết :
- Điểm đặt bút nằm ở giao điểm của
đ-ờng kẻ ngang 3 và đđ-ờng dọc 2 Từ điểm
này viết nét cong trái nh chữ c sau đó
l-ợn lên trên cho đến điểm giao nhau của
đờng ngang 6 và đờng dọc 5 Từ điểm
này kéo thẳng xuống và viết nét móc
d-ới, điểm dừng bút nằm trên đờng kẻ
ngang 2.ĐB trên ĐK 5, viết nét cong
trái rồi lợn ngang, DB trên ĐK6
* Viết bảng con
- Yêu cầu HS viết chữ H hoa vào bảng
con
- Theo dõi chỉnh sửa cho HS
* Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- HS đọc cụm từ ứng dụng : Anh em
thuận hoà
- Anh em thuận hoà có nghĩa là gì ?
( Nghĩa là anh em trong nhà phải biết
yêu thơng, nhờng nhịn nhau)
- Cụm từ gồm mấy tiếng là những tiếng
nào ?( Gồm 4 tiếng là Anh, em, thuận,
- Khoảng cách giữa các chữ bằng bao
nhiêu ?(Bằng khoảng cách viết 1 chữ o)
- Khi viết Anh ta viết nét nối giữa A và
n nh thế nào ? (Từ điểm cuối của chữ A
rê bút lên điểm đầu của chữ n và viết