*L¸ch hai ngãn tay c¸i vµo trong hai mÐp giÊy, c¸c ngãn tay cßn l¹i cÇm ë hai bªn phÝa ngoµi, lén c¸c nÕp gÊp vµo trong lßng thuyÒn... - GV nhËn xÐt, kÕt luËn nhãm th¾ng cuéc.[r]
Trang 1tuần 10Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2007
Tập đọc - tiết 28+29Sáng kiến của bé Hà
I/ Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật(Hà,ông, bà)
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ mới và những từ quan trọng: cây, sáng kiến, lập đông, chúc thọ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà, thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
- HS đọc nối tiếp câu lần2
- HS đọc từng đoạn & giải nghĩa từ
- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp
ông bà",/ vì khi trời bắt đầu rét,/
mọi ngời cần chăm lo cho sức khoẻ/ cho các cụ già.//
- Món quà ông thích nhất hôm nay/ là chùm điểm m ời của cháu
đấy.//
Trang 2- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ
*GV:Hiện nay trên thế giới ngời ta đã
lấy ngày 1/10 làm ngày Quốc tế ngời cao
ngày lễ cho ông bà?
- Các nhóm phân vai đọc lại chuyện
Trang 3Tập đọc - tiết30
Bu thiếp
I/ Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài.Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Biết đọc hai bu thiếp với giọng tình cảm, nhẹ nhàng, đọc phong bì th với giọng rõ ràng , rành mạch
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu đợc nghĩa các từ: bu thiếp, nhân dịp
Hiểu đợc nội dung hai bu thiếp, cách viết 1 bu thiếp, cách ghi 1 phong bì th
II/ Chuẩn bị:
Mỗi hs mang theo 1 bu thiếp, 1 phong bì th
III/ Các hoạt động dạy học
a) GV giới thiệu bài
b) Hớng dẫn luyện đọc & tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu, 1hs khá đọc lại
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS luyện phát âm tiếng , từ khó
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
- HS đọc đoạn & giải nghĩa từ
- HS đọc đoạn trớc lớp
- HS đọc đoạn trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- GV nhận xét
*HS đọc và trả lời câu hỏi
- Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai? để
làm gì?
- Bu thiếp thứ 2 là của ai gửi cho ai?
- Gửi để làm gì?
- Bu thiếp dùng để làm gì?
- GV y/c hs viết 1 bu thiếp chúc thọ
hoặc mừng sinh nhật ông (bà).Nhớ ghi
- Ngời gửi://Trần Trung Nghĩa//sở GD&ĐT Bình Thuận.//
- Ngời nhận://Trần Hoàng ờng Võ Thị Sáu//Thị xã Vĩnh Long// Tỉnh Vĩnh Long.//
- Để chúc mừng, thăm hỏi, thông báo vắn tắt tin tức
Trang 4Chính tả - tiết19Tập chép: Ngày lễ
I/ Mục đích, yêu cầu:
1.Chép lại chính xác lại bài chính tả Ngày lễ
2.Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt c / k; thanh hỏi / ngã
II/ Chuẩn bị: Bảng viết nội dung bài chép
II/ Các hoạt động dạy học
- HS nhìn bảng chép bài, soát bài
- GV chấm ,chữa bài
- HS đọc yêu cầu của bài - 1hs làm trên
*Bài2: Điền vào chỗ trống c hay k?
- con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
*Bài3:(lựa chọn) Điền vào chỗ
Thứ sáu ngày 2 tháng 11 năm 2007
Trang 5Chính tả- tiết 20Nghe viết : Ông và cháu
I/ Mục đích, yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài thơ ông và cháu Viết đúng các dấu hai chấm, mở và đóng ngoặc kép, dấu chấm than
2 Làm đúng các bài tập phân biệt c / k; l / n ; thanh hỏi / ngã
II/ Chuẩn bị: Bảng phụ viết quy tắc chính tả với c / k ; bài tập 3a(3b)
III Các hoạt động dạy học
- GV đọc đoạn viết, 2 hs đọc lại
- Tìm hiểu nội dung đoạn viết(GV nêu
câu hỏi về nội dung - HS trả lời)
- Chấm , chữa bài
- HS nêu yêu cầu và tìm rồi viết ra nháp
a) Điền vào chỗ trống l hay n?
Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy.
b) Ghi tên những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
dạy bao – cơn bao lặng le – số le mạnh me – sứt me áo vai - vơng vai
Kể chuyện - tiết 10
Sáng kiến của bé Hà
I/ Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng nói: Dựa vào ý chính của từng đoạn, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nộidung câu chuyện một cách tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
2.Rèn kĩ năng nghe: Có khả năng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đánh giá đúng
II/ Chuẩn bị:
Trang 6Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn.
III/ Các hoạt động dạy học
- Gọi 3hs đại diện 1 nhóm kể nối tiếp
- 3 hs đại diện cho 3 nhóm thi kể
- 2,3 hs của 2, 3 nhóm thi kể toàn bộ nội
dung câu chuyện
- Bí mật của cả hai bố con
- Niềm vui của ông bà
2.Kể toàn bộ câu chuyện
- Kể nối tiếp đoạn
- Thi kể theo nhóm
Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2007
Thể dục - tiết19Bài19:Ôn bài thể dục phát triển chung
Trang 7III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp
2'
1' 3' 3'
20'
5'
1'1' 1'
- GV chia lớp thành 3 nhóm và y/c các nhóm trởng điều khiển nhóm tập
Trò chơi: Bỏ khăn
I/ Mục tiêu:
- Điểm số 1-2, 1-2, theo đội hình vòng tròn Y/ c điểm đúng số, rõ ràng
- Học trò chơi" Bỏ khăn"
II/ Địa điểm, phơng tiện
- Trên sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập + còi
III/ Nội dung và phơng páp lên lớp
Trang 85-65-6
1-2' 1' 2'1-2' 3'10'10'
5'
1'1'2'
- Gv nhận lớp và điều khiển
- HS thực hiện khởi động xoay các khớp
- Ôn bài thể dục ( Cả lớp) do GV hoặc cán sự Đ/ K
- Lần1: GV nhắc cách điểm số, hô khẩu lệnh cho hs điểm số
- Lần2: Thi đấu giữa các tổ do
GV Đ/ khiển
*Lần1+2: Do GV đ/ khiển Chọn
hs bắt đầu hs điểm số ở 2 vị trí khác nhau cho mỗi đợt
- Lần3: Cán sự điều khiển hoặc
GV đ/ khiển dới dạng thi đấu giữa các tổ Gv quan sát, nhận xét
*Gv nêu tên trò chơi và vừa giải thích vừa đóng vai ngời bỏ khăn bằng cách đi chậm Chọn 1 hs bỏkhăn và giải thích các tình huốngcủa trò chơi.Gọi hs chơi thử 2-3 lần để biết cách chơi
- Tổ chức cho hs chơi chính thức 2-3 lần
- GV cho hs chuyển đội hình 2-4 hàng dọc
*HS làm theo Gv
- Gv cùng hs hệ thống bài
- GV nhận xét tiết học và giao BT
Tập làm văn - tiết 10
Kể về ngời thân
I/ Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng nghe và nói: Biết kể về ông, bà hoặc một ngời thân, thể hiện tình cảm
đối với ông , bà, ngời thân
2.Rèn kĩ năng viết: Viết lại đợc những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn( 3 đến 5 câu)
II/ Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ BT1 + VBT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 9- Gv nhắc hs chú ý:các câu hỏi trong
bài tập chỉ là gợi ý Yêu cầu của bài
tập là kể chứ không phải trả lời câu
hỏi
- Gọi 1 hs làm mẫu GV hỏi từng câu
cho hs trả lời
- Y/ C hs làm việc theo cặp
- Gọi hs trình bày trớc lớp GV nghe
và chỉnh sửa lỗi cho các em
*Gọi 1 hs đọc y/c của bài
- Gv nhắc hs chú ý: BT y/c các em
viết lại những điều em vừa nói ở
BT1 Cần viết rõ ràng, dùng từ, đặt
câu cho đúng Viết xong phải đọc lại
bài, phát hiện và sửa những chỗ sai
- Gọi nhiều hs đọc bài viết Cả lớp và
- Y/ c hs về nhà hoàn thành bài viết
nếu cha xong và làm BT trong VBT
em Em làm điều gì sai bà không mắng
mà bảo ban rất nhẹ nhàng
Tập viết - tiết 10
Chữ hoa HI/ Mục đích, yêu cầu: Rèn kĩ năng viết chữ:
- Biết viết chữ hoa H theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch đẹp cụm từ ứng dụng Hai sơng một nắng
- Gv kiểm tra vở viết ở nhà của hs
- HS viết bảng lớp, bảng con chữ hoa G, Chữ hoa G, Góp
Trang 10*Gv treo mẫu chữ hoa H và hớng dẫn hs
quan sát, trả lời câu hỏi
- Chữ H hoa cao mấy đơn vị chữ? Đợc viết
khuyết ngợc, khuyết xuôi và móc phải.; Nét
3: nét thẳng đứng (nằm giữa đoạn nối của 2
nét khuyết)
*Cách viết:
- Đặt bút trên ĐK5, viết nét cong trái và
lợn ngang, DB trên đờng kẻ 6
- Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều bút,
viết nét khuyết ngợc, nối liền sang nét
khuyết xuôi Cuối nét khuyết xuôi lợn lên
viết nét khuyết phải, DB ở ĐK 2
- Lia bút lên quá ĐK4, viết 1 nét thẳng
đứng, cắt giữa đoạn nối 2 nét khuyết, DB
tr-ớc ĐK2
* Hớng dẫn hs viết trên bảng con chữ hoa
H(viết 2, 3 lần)
c) Hớng dẫn hs viết cụm từ
- Gv giới thiệu cụm từ
- Gọi hs đọc cụm từ ứng dụng Hai sơng một
nắng
- GV giải nghĩa cụm từ: Nói về sự vất vả,
đức tính chịu khó, chăm chỉ của ngời lao
động
- Hớng dẫn hs quan sát và nhận xét về độ
cao các chữ cái, khoảng cách giữa các chữ,
cách nối nét giữa các chữ và cách đặt dấu
3 Viết cụm từ ứng dụng
- Viết hai dòng Hai sơng một nắng cỡ nhỏ
4.Viết chữ nghiêng
- 1 dòng chữ H cỡ nhỏ- 1 dòng chữ Hai cỡ nhỏ
- 1 dòng Hai sơng một nắng cỡ nhỏ
Trang 11con
d) Hớng dẫn hs viết vào vở tập viết
- Hớng dẫn hs viết chữ nghiêng
đ) GV chấm, chữa bài
- GV thu5 -7 bài chấm và nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- Gv giao BTVN
- Nhận xét tiết học
Toán - tiết46Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp hs
- Củng cố cách tìm"Một số hạng trong một tổng"
- Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ
II/ Chuẩn bị: Bỏ BT3
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
x + 4 = 14 3 + x = 10
Luyện tập
*Bài 1 Tìm x:
a) 3 + x = 10; b) x + 7 = 10c) 30 + x = 58
Trang 12bảng lớp
- GV nhận xét, chữa bài
*1 hs đọc y/c, hs nhẩm tính và
khoanh vào vở
- GV nhận xét
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Giao BT
Cam có :25 quả
Quýt có : quả?
Bài giải
Số quả quýt có là:
45 - 25 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả
*Bài 5 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả
đúng:
Tìm x, biết: x+ 5 = 5
A x = 5
B x = 10
C x = 0
Toán - tiết 47
Số tròn chục trừ đi một số
I/ Mục tiêu: Giúp hs
- Biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một chữ số hoặc 2 chữ số( có nhớ) Vận dụng khi giải toán có lời văn
- Củng cố cách tìm một số hạng cha biết, khi biết tổng và số hạng kia
II/ Chuẩn bị: - Bỏ BT2 + 4 bó mỗi bó 10 que tính
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1'
4'
33'
1 ổn định tổ chức
2 Bài cũ
- 1 hs giải bài4
- Gv nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Giới thiệu phép trừ 40 - 8
*Gv nêu bài toán để hình thành phép
trừ 40 - 8
- Y/c hs thao tác trên que tính để tìm
kết quả
- 1 hs lên bảng đặt tính và tính rồi
nêu cách làm
- HS khác làm nháp, GV nhận xét
c) Giới thiệu phép trừ 40 - 18
(cách làm tơng tự phép tính trên)
*1Gọi 1 hs nêu y/c
- HS cả lớp tự làm trong vở và đổi
chéo vở kiểm tra cho nhau
- GV nhận xét tuyên dơng
Bài giải
Số quả quýt có là:
45 - 25 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả
Số tròn chục trừ đi một số
1 VD 1
Đặt tính: 40
8
32
2.VD 2 Đặt tính: 40
18
22
3.Luyện tập *Bài 1 Tính: 60 50 90 80 30 80
9 5 2 17 11 54
51 45 88 63 19 26
Trang 13Còn : que tính?
Bài giải Còn lại số que tính là:
20 - 5 = 15 (que tính) Đáp số: 15 que tính
II/ Chuẩn bị: BT1 bỏ cột 3, 4 câu a; cột cuối câu b ; Bỏ BT3
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
* 1 hs nêu y/c, cả lớp nhẩm rồi nối
tiếp nhau nêu kết quả
11 trừ đi một số: 11 - 5 1.VD: 11 - 5 =?
11 - 6 = 5 11 - 10 = 1
*Bài2 Tính:
11 11 11 11 11
Trang 14Bài giải Bình còn lại số quả bóng bay là:
11 - 4 = 7 (quả ) Đáp số: 7 quả
Thủ công - Tiết10 Bài 5 : Gấp thuyền phẳng đáy có mui (tiết 1)
I/ Mục đích, yêu cầu :
+ HS biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui
+ Gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui
+ HS hứng thú gấp hình
II/ Đồ dùng dạy – học :
+ Mẫu thuyền phẳng đáy có mui bằng giấy
+ Hình vẽ minh hoạ quy trình từng bớc gấp thuyền phẳng đáy có mui
a) Giới thiệu bài : Trong tiết học hôm nay,
các em sẽ học cách gấp thuyền phẳng đáy
có mui Ghi đầu bài
- Nêu sự giống và khác nhau giữa thuyền
phẳng đáy không mui và thuyền phẳng đáy
Trang 15
Hoạt động của GV - HS Nội dung
2'
- Đặt ngang tờ giấy thủ công hình chữ nhật
lên bàn Gập 2 đầu tờ giấy vào khoảng2-3
ô nh h1 sẽ đợc h2, miết dọc theo 2 đờng
mới gấp cho phẳng
* Gấp đôi tờ giấy theo đờng dấu gấp h2
đ-ợc h3(SHD)
- Gấp đôi mặt trớc của h3 đợc h4 Lật h4
ra mặt sau gấp đôi nh mặt trớc đợc h5
(SHD)
+ Gấp theo đờng dấu gấp của H5 sao cho
cạnh ngắn trùng với cạnh dài đợc H6
T-ơng tự, gấp theo đờng dấu gấp H6 đợc H7
- Lật H7 ra mặt sau, gấp hai lần giống nh
H5, H6 đợc H8
- Gấp theo dấu gấp của h8 đợc h9 Lật mặt
sau của h9 gấp giống nh mặt trớc đợc h10
*Lách hai ngón tay cái vào trong hai mép
giấy, các ngón tay còn lại cầm ở hai bên
phía ngoài, lộn các nếp gấp vào trong lòng
thuyền Miết dọc theo hai cạnh thuyền vừa
lộn cho phẳng sẽ đợc thuyền phẳng đáy
không mui
- Dùng ngón trỏ nâng phần giấy gấp ở hai
đầu thuyền lên nh h12 đợc thuyền phẳng
- Nhắc lại cách gấp thuyền phẳng đáy có
+B ớc 1 : Gấp tạo mui thuyền
+B ớc 2: Gấp các nếp gấp cách
Trang 16
Hoạt động của GV - HS Nội dung mui - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị đầy đủ vật liệu và dụng cụ tiết sau tiếp tục gấp thuyền phẳng đáy có mui
sinh hoạt tuần 10 I/ Mục đích: - Giúp hs nắm đợc u, khuyết điểm trong trong tuần để từ đó có hớng phấn đấu và khắc phục trong tuần tới II/ Chuẩn bị: tập hợp các u khuyết điểm III/ Tiến hành 1.GV nhận xét tuần qua các mặt hoạt động - Đạo đức: Các em đều ngoan ngoãn, biết vâng lời cô giáo - Học tâp:Đã có ý thức trong học tập, nhiều em đạt điểm giỏi - Chuyên cần: Đảm bảo sĩ số - Thể dục: Xếp hàng nhanh - Vệ sinh: Trực nhật lớp sạch *Nhận xét u điểm: *Nhận xét nhợc điểm: 2.Phơng hớng tuần tới: - Cần phát huy những u điểm - Cần khắc phục những nhợc điểm trong tuần sau 3.Lớp bình chọn cá nhân , nhóm khen trong tuần và ghi trên bảng vàng danh dự
Khen cá nhân Khen nhóm Nhận xét của BGH
Tự nhiên và Xã hội - Tiết10
Trang 17Bài 10 : Ôn tập : Con ngời và sức khoẻ
I/ Mục tiêu :
Sau bài học HS có thể hiểu đợc:
+ Nhớ lại và khắc sâu một số kiến thức về vệ sinh ăn uống đã đợc học để hình thànhthói quen ăn sạch, uống sạch, ở sạch
+ Nhớ lại và khắc sâu hoạt động của cơ quan vận động và tiêu hoá
+ Củng cố các hành vi vệ sinh các nhân
II/ Đồ dùng dạy – học :
+ Tranh sgk
III/ Các hoạt động dạy – học :
5'
30
1 Bài cũ: Gọi hs trả lời các câu hỏi
- Trứng giun vào cơ thể ngời bằng cách
a) Giới thiệu bài :
Trong bài học hôm nay các em sẽ ôn tập
Con ngời và sức khoẻ Ghi đầu bài
b)Tiến hành các hoạt động
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.
Các nhóm thể hiện một số động tác vận
động, sau đó thảo luận :
+ HS làm theo yêu cầu
+ Khi làm động tác đó vùng cơ, xơng nào
và khớp xơng nào phải cử động ?
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
* Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên bốc
thăm câu hỏi, các nhóm chuẩn bị trả lời :
- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày
- Đại diện các nhóm trình bày các nhóm
Bài10: Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ
a, Hoạt động 1 Trò chơi “Xem cử
Trang 18TG Hoạt động Của GV - HS Nội dung
khác quan sát, nghe và cử đại diện viết
- Tại sao ta phải ăn uống sạch sẽ ?
- Làm thế nào để đề phòng bệnh giun
?
c, Hoạt động 3 : Làm phiếu bài tập.
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu emcho là đúng
a Không nên mang vác vật nặng đểtránh làm cong vẹo cột sống
b Phải ăn thật nhiều để cơ và xơngphát triển tốt
c Nên ăn nhanh để tiết kiệm thờigian
d Ăn no xong có thể chạy nhảy
e Phải ăn uống đầy đủ để có cơ thểkhoẻ mạnh
g Muốn phòng bệnh giun, phải ănsạch, uống sạch và ở sạch
h Giun chỉ chui vào cơ thể ngời quacon đờng ăn uống
*KL: (SGV)
Luyện từ và câu – tiết 10
từ ngữ về họ hàng – Dấu chấm, dấu chấm hỏi
I/ Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ ngời trong gia đình họ hàng
- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
Trang 19II/ Chuẩn bị: Bảng viết bài tập 2, bài tập 4.
III/ Các hoạt động dạy học.
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1hs lên bảng làm lại bài tập
- Gọi 1,2hs đọc lại kết quả
* Gọi 1hs đọc yêu cầu – GV phân
tích giúp hs hiểu yêu cầu
- GV tóm lại nội dung bài – hs
yếu làm lại bài tập2,4
(bố ông, bà, con, mẹ, cụ già, cô , chú,con,cháu,cháu)
* Bài 2: Kể thêm các từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết.
(ông, bà, cha, mẹ, chú,bác,cô,thím,cậu,mợ,con dâu, con rể, cháu chắt, chút,chít)
* Bài 3:Xếp vào mỗi nhóm sau một từ chỉ
ngời trong gia đình,họ hàng mà em biết
* Bài 4:Em chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi để điền vào ô trống?
- Thứ tự các dấu điền nh sau:
dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm
Mĩ thuật- tiết10
Bài 10: Vẽ tranh: Đề tài chân dung
I/ Mục tiêu
- HS tập quan sát, nhận xét đặc điểm khuôn mặt ngời
- Làm quen với cách vẽ chân dung