[r]
Trang 1Ki m tra 15’ ể
1
Trang 2
Đ thi ki m tra 15’ề ể
Đ s 1ề ố Trình bày cách đo đ m b ng phộ ẩ ằ ương pháp nhi t đ đi m sệ ộ ể ương? (Có
hình v minh h a)ẽ ọ
Đ s 2ề ố Nêu khái ni m, ch c năng c a c m bi n bi n tr ? C u t o (có hình v ) ệ ứ ủ ả ế ế ở ấ ạ ẽ
và nguyên t c ho t đ ng c a c m bi n bi n tr v i con ch y d ch ắ ạ ộ ủ ả ế ế ở ớ ạ ị
chuy n th ng?ể ẳ
2
Trang 3
MÁY PHÁT T C Đ Ố Ộ
3
Trang 4
Ch c năng: ứ Xác đ nh t c đ góc d a trên s bi n đ i chuy n đ ng quay ị ố ộ ự ự ế ổ ể ộ thành tín hi u đi nệ ệ
Phân lo iạ :
Máy phát t c đ m t chi u: ố ộ ộ ề dùng ngu n đi n áp kích thích m t chi uồ ệ ộ ề
Máy phát t c đ xoay chi u: ố ộ ề dùng ngu n đi n áp kích thích xoay chi uồ ệ ề
4
*
4
Máy phát t c xoay chi uố ề Máy phát t c m t chi uố ộ ề
Trang 5a. C u t o:ấ ạ
Stato: Nam châm vĩnh c u ho c nam châm đi n g m 1 cu n dây đ c c p ử ặ ệ ồ ộ ượ ấ ngu n m t chi uồ ộ ề
Rôto: tr c s t + các vòng dây + c góp + ch i thanụ ắ ổ ổ
5
*
5
Trang 6c E h s , ph thu c vào c u trúc c a ệ ố ụ ộ ấ ủ
máy phát t c m t chi uố ộ ề
đ d c đ c tính tĩnhộ ố ặ
6
*
6
,
U = E − I r
.
E = Φ c ω − ∆ U
,
A A H
I = U Z
H roto
KT
E
c k
1
Φ − ∆ ∆
Trang 7 Đ c tính tĩnh:ặ
Hàm truy n:ề
Nh n xét: ậ
Có m t vùng không nh y do s t áp trên đi n tr ti p xúc ch i than – c ộ ạ ụ ệ ở ế ổ ổ
góp c a máy phát.ủ
Đ c tính tĩnh có d ng phi tuy n và có đ d c ph thu c vào giá tr tr ặ ạ ế ộ ố ụ ộ ị ở
kháng t i, khi càng nh thì tính phi tuy n càng l n và đ d c càng nh ả ỏ ế ớ ộ ố ỏ
7
*
7
Φ − ∆ ∆
( ) ( )
( ) A
A
U s
s
ω