KiÕn thøc: Tieáp tuïc cuûng coá caùc pheùp tính trong Z, quy taéc daáu ngoaëc, quy taéc chuyeån veá, boäi vaø öôùc cuûa moät soá nguyeân.. Kü n¨ng: Reøn luyeän kyõ naêng thöïc hieän ph[r]
Trang 1Ngày soạn: 01/02/2009 Tiết 65: bội và ớc của một số nguyên
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho” Hiểu đợc 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”
2 Kỹ năng: Bieỏt tỡm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn
3 Thái độ: Cẩn thận trong khi chia và nghiêm túc trong học tập
B Ph ơng pháp : Hỏi đáp + củng cố, tương tự, hoạt động nhúm.
C Chuẩn b Ị :
1 GV: Nội dung, bảng phụ HĐ nhúm, phấn màu, MTBT.
2 HS: Hiểu rõ các tính chất nhân hai số tự nhiên và vận dụng tốt trong tính toán và
biến đổi biểu thức Làm tốt các nội dung dặn dò tiết trớc
D Tiến trình LấN LỚP :
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (5')
- Cho hai soỏ tửù nhieõn a vaứ b vụựi b 0 Khi naứo thỡ ta noựi a chia heỏt cho b (a ⋮
b) ?
- Tỡm caực ửụực cuỷa 6
III Bài mới :
1 Đặt vấn đề: (1’) Ta đó biết tỡm bội và ước của cỏc số tự nhiờn Vậy với số nguyờn thỡ
như thế nào? Chẳng hạn tỡm ước của -6? Cú những điểm nào giống và khỏc số tự nhiờn? Chỳng ta cựng tỡm hiểu cỏc vấn đề đú qua bài học hụm nay
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Bội và ớc của một số nguyên.
18'
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
*HS : Một học sinh lên bảng.
…
*GV : Nhận xét.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Cho hai số tự nhiên a, b với b 0 Khi
nào thì ta nói a chia hết cho b ( a ⋮
b)?
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét và khẳng định.
Ví dụ:
-9 là bội của 3 vì -9 = 3 (-3)
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.
Tìm bội và ớc của 7 và -7
*HS : Thực hiện
*GV : a, Hãy tìm :
1 Bội và ớc của một số nguyên.
?1 Viết các số 6 và -6 thành tích của hai
số nguyên
6 = 2 3 = (-2) ( -3) = (-6) (-1) = 6 1 -6 = 2 (-3) = (-2) 3 = 6 (-1) = (-6) 1
Ng
ời ta nói :
1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc-6
Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6
?2
Cho a, b N và b 0 Nếu có số nguyên q sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Ta nói a là bội của b và b gọi là
ớc của a
Ví dụ:
-9 là bội của 3 vì -9 = 3 (-3)
?3
Bội của 7 : 0 ; ±7 ; ±14 ; ± 21; …
Ước của 7 : ±7 ; ±1
Bội của (-7) : 0 ; ±7 ; ±14 ; ± 21;
Trang 2- Ước của số nguyên 0
- Bội của số nguyên 0
- Bội của số nguyên 1 và -1
b, Nếu c là ớc của a, c là ớc của
b thì c có phải là ớc của a và b không ?
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét và đa ra chú ý.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
…
Ước của (-7) : ±7 ; ±1
* Chú ý: (Sgk)
Hoạt động 2: Tính chất
10'
*GV : Giới thiệu cỏc t/c.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét và khẳng định :
Các tính chất trên cũng đúng với a, b, c,
m là các số nguyên
Tức là:
Với a, b, c, là các số nguyên, nếu :
- a ⋮ b và b ⋮ c ⇒ a ⋮ c
- a ⋮ b và m Z ⇒ a.m ⋮ b
- a ⋮ c và b ⋮ c ⇒ ( a +b ) ⋮
c và ( a - b) ⋮ c
Ví dụ:
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và
lấy các ví dụ tơng tự
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
*HS : Hoạt động theo cá nhân.
2 Tính chất:
a ⋮ b và b ⋮ c ⇒ a
⋮ c
a ⋮ b và m Z ⇒ a.m
⋮ b
a ⋮ c và b ⋮ c ⇒ (a +b) ⋮ cvà
(a – b) ⋮ c
Ví dụ:
(-12) ⋮ 6 và 6 ⋮ 2 ⇒ (-12) ⋮ 2 (-5) ⋮ 5 ⇒ (-5) 2 ⋮ 5
14 ⋮ 7 và (- 21) ⋮ 7 ⇒ [14 + (-21)] ⋮ 7 và
[14 - (-21)] ⋮ 7
?4
Bội của -5 là : 0 ; ± 5 ; ± 10 ; ± 20 ;
…
Ước của -10 là : ± 1 ; ± 2 ; ± 5 ;
± 10
IV Củng cố: (8')
Khi naứo thỡ ta noựi soỏ nguyeõn a chia heỏt cho soỏ nguyeõn b ? Soỏ nguyeõn b phaỷi coự ủieàu kieọn gỡ ? a goùi laứ gỡ cuỷa b vaứ b goùi laứ gỡ cuỷa a?
Baứi taọp 101 vaứ 102 SGK trang 97
V Dặn dò: (2’)
- Học bài
- Làm BT 104; 105; 106(SGK-97)
HS K – G: 153;154;156;157;158( SBT-73;74)
Tiết sau ôn tập chơng II
Ngày soạn: 02/02/2009 Tiết 66: ễN TẬP CHƯƠNG II(T1)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập, củng cố các khái niệm về tập Z các số nguyên, gttđ của một số nguyên, quy tắc cộng trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân
số nguyên
2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về gttđ, số đối của số nguyên
Trang 33 Thái độ: Có ý thức sắp xếp, chọn lọc kiến thức để giải bài tập Tích cực trong học tập và cẩn thận trong khi tính toán
B Ph ơng pháp : Hỏi đáp + luyện tập, củng cố, hoạt động nhúm.
C Chuẩn b Ị :
1 GV: Nội dung, BP ghi cỏc btập, cỏc cõu hỏi ụn tập, HĐ nhúm, phấn màu, MTBT.
2 HS: Xem trớc nội dung của bài, l m BTVN, MTBT à
D Tiến trình LấN LỚP :
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (3')
Kieồm tra vieọc Hoùc sinh thửùc hieọn 5 caõu hoỷi oõn taọp chửụng
III Bài mới :
1 Đặt vấn đề: (1’) Để nhớ kĩ hơn các quy tắc, tính chất số nguyên đã học và vận dụng làm đợc những bài tập liên quan trong chương II chuẩn bị kiểm tra đỏnh giỏ Hôm nay chúng ta ụn tập
2 Triển khai:
Hoạt động 1: ễn tập kiến thức
10'
*GV: Yêu cầu viết tập hợp Z?
*HS: Học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Số đối của số nguyờn a là gỡ?
*HS: Trả lời.
*GV: Nhắc lại GTTĐ của số nguyờn a.
*HS: Chỳ ý và ghi bài
*GV: So sỏnh hai số nguyờn ntn?
*HS: Trả lời
*GV: Yêu cầu phỏt biểu cỏc quy tắc
cộng, trừ, nhõn số nguyờn
*HS: Trả lời
*GV: Lấy vd và yờu cầu HS vận dụng.
*HS: Trả lời
1 Tập Z:
Z = { −3 ;−2 ;−1 ;0 ;1;2 ;3 .}
* Số đối của số nguyờn a là -a
VD:…
* GTTĐ của số nguyờn a:
¿
a (a ≥0 )
−a ( a<0)
¿ |a | ={
¿
VD:…
|a| 0
* So sỏnh số nguyờn: =, >, <
SNA < 0 < SND
2 Cỏc quy tắc:
* Cộng, trừ số nguyờn: (HS) VD:…
* Nhõn số nguyờn: (HS) VD:…
* Chuyển vế và dấu ngoặc: (HS) VD:…
Hoạt động 2: ễn tập bài tập
25'
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
107, 108/98
*HS: Học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp chú ý
và nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Baứi taọp 107 / 98 :
a)
a -b 0 b -a b)
|b| |a| | -b| | -a|
a 0 b
Trang 4*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
109, 110
*HS: Học sinh 1 lên bảng thực hiện
Học sinh 2 tại chỗ trả lời
GV: Yêu cầu học sinh dới lớp chú ý và
nhận xét
Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
11, 112/99 theo nhóm
*HS: Nhóm 1, 3
Nhóm 2, 4
*GV: Yêu cầu nhóm 1 và nhóm 2 lên
bảng thực hiện
Nhóm 3, 4 nhận xét và đặt câu
hỏi
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
c) a < 0 vaứ -a = | a| = | -a| > 0
b = | -b | = | b | > 0 vaứ b < 0
Baứi taọp 108 / 98 :
Khi a > 0 thỡ -a < 0 a > -a Khi a < 0 thỡ -a > 0 a < -a
Baứi taọp 109 / 98 :
- 624 ; - 570 ; - 287 ; 1441 ; 1596 ; 1777 ; 1850
Baứi taọp 110 / 99 : Baứi taọp 111 / 99 :
a) [(-13)+(-15)]+(-8)= (-28) + (-8) = - 36 b) 500 – (-200) – 210 – 100
= 500+200–210–100 =700 –310 = 390 c) - (-129) + (-119) – 301 + 12
= 129 – 119 – 301 + 12
= (129+12)–(119+301) = 141– 420 = 21 d) 777 – (-111) – (-222) + 20
= 777 + 111 + 222 + 20 = 1130
Baứi taọp 112 / 99 : a – 10 = 2a – 5
- 10 + 5 = 2a – a
- 5 = a ⇒ a = -5
IV Củng cố : (4’)
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa chữa và hớng dẫn
V Dặn dò: (1’)
- Ôn tập các kiến thức đã học: Quy tắc phép nhân sn và t/c, chuyển vế, dấu ngoặcv t/c à
- Laứm caực baứi taọp 113 ủeỏn 121 SGK trang 99 vaứ 100
- Tiết sau: ễn tập tiết 2
Ngày soạn: 03/02/2009 Tiết 67: ễN TẬP CHƯƠNG II(T2)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tieỏp tuùc cuỷng coỏ caực pheựp tớnh trong Z, quy taộc daỏu ngoaởc, quy taộc chuyeồn veỏ, boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn
2 Kỹ năng: Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn pheựp tớnh, tớnh nhanh giaự trũ cuỷa moọt bieồu thửực, tỡm x, tỡm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn
3 Thái độ: Reứn tớnh chớnh xaực,toồng hụùp cho HS
B Ph ơng pháp : Hỏi đáp + luyện tập, củng cố, hoạt động nhúm.
C Chuẩn b Ị :
1 GV: Nội dung, BP ghi cỏc btập, cỏc cõu hỏi ụn tập, HĐ nhúm, phấn màu, MTBT.
2 HS: Xem trớc nội dung của bài, l m BTVN, MTBT à
Trang 5D Tiến trình LấN LỚP :
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (3')
HS1: Haừy phaựt bieồu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu, coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu Laứm baứi taọp 162 a,c.(sbt – 75)
HS2: Haừy phaựt bieồu quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu, coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu, nhaõn vụựi soỏ 0 Laứm baứi taọp 168 a,c.(sbt – 76)
III Bài mới :
1 Đặt vấn đề: (1’) Để nhớ kĩ hơn các quy tắc, tính chất số nguyên đã học và vận dụng làm đợc những bài tập liên quan trong chương II chuẩn bị kiểm tra đỏnh giỏ Hôm nay chúng ta tieỏp tuùc ụn tập
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Kieồm tra mieọng kiến thức
10'
*GV: Yêu cầu phỏt biểu cỏc quy tắc
cộng, trừ, nhõn số nguyờn
*HS: Trả lời
*GV: Lấy vd và yờu cầu HS vận dụng.
*HS: Leõn baỷng
*GV: Nhaọn xeựt.
HS traỷ lụứi:
* Quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu vaứ khaực daỏu
* Quy taộc trửứ soỏ nguyeõn a cho soỏ nguyeõn b
* Quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn
* Chuự yự: Khi tớnh nhieàu soỏ nguyeõn th́ vaọn duùng tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn, coọng soỏ nguyeõn nhử: giao hoaựn, keỏt hụùp, …
Vớ dụ:
a) -56 + (-49) d) (-56) (-49) b) -56 + 17 e) (-56) 17 c) -46 -38 g) (-5)3 4
Hoạt động 2: ễn tập bài tập
25'
*GV: ẹửa noọi dung 3 baứi taọp leõn
baỷng phuù, goùi 3 HS leõn baỷng laứm HS
khaực laứm vaứo vụỷ
*HS: Học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp chú ý
và nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Khi naứo a laứ boọi cuỷa b, b laứ ửụực
cuỷa a?
*HS: Traỷ lụứi
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2.
Baứi 1: Tớnh.
a) 215 + (-38) – (- 58) -15
= (215–15) + (58–38) = 200 + 20 = 220 b) 231 + 26 – ( 209 + 26 )
= 231– 209 + 26 - 26 = 22
c) 5.(-3)2 – 14.(-8) + (-40) = 5.9 + 112 + (-40) = 45 + (-40) + 112 = 5 + 112 = 117
Baứi 2: a) Tỡm taỏt caỷ caực ửụực cuỷa (-12)
b) Tỡm 5 boọi cuỷa 4
Baứi 115(sgk – 99)
Trang 6*HS: Học sinh lên bảng thực hiện.
Học sinh tại chỗ trả lời
GV: Yêu cầu học sinh dới lớp chú ý và
nhận xét
Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
115, upload.123doc.net/99 theo nhóm
*HS: Nhóm 1, 3
Nhóm 2, 4
*GV: Yêu cầu nhóm 1 và nhóm 2 lên
bảng thực hiện
Nhóm 3, 4 nhận xét và đặt câu
hỏi
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
a) |a | = 5 thỡ a = 5 vaứ a = -5 b) |a| = 0 thỡ a = 0
c) |a| = -3 : khoõng coự giaự trũ naứo cuỷa a thoỷa maừn
Baứi upload.123doc.net(sgk – 99)
a) 2x – 35 = 15 b) 3x + 17 = 2 2x = 15 + 35 3x = 2 – 17 2x = 50 3x = - 15
x = 50 : 2 x = -15 : 3
x = 25 x = -5 c) |x − 1 | = 0 thỡ x = 1
Baứi 120(sgk – 100)
a) Coự 12 tớch
b) Coự 6 tớch > 0 vaứ 6 tớch < 0
c) Boọi cuỷa 6 laứ : -6; 12;-18 ;30;-42
d) ệụực cuỷa 20 laứ: 10;-20
IV Củng cố : (4’)
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa chữa và hớng dẫn
V Dặn dò: (1’)
- Ôn tập các kiến thức đã học: Quy tắc phép coọng nhân sn và t/c, chuyển vế, dấu ngoặc
- Laứm caực baứi taọp SGK vaứ SBT
- Tiết sau: Kieồm tra 1 tieỏt
Ngày soạn: 05/02/2009 Ngày soạn: 03/02/2009 Tiết 68: KIỂM TRA CHƯƠNG II 45'
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra và đánh giá nhận thức học sinh qua chơng II về số nguyên về cộng, trừ, nhõn số nguyờn, GTTĐ và bội, ước của số nguyờn
2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng thực hành, trình bày và suy luận
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và kỷ luật trong quá trình kiểm tra
B ph Ư ơng pháp :
C Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, đề kiểm tra
2 HS: Ôn tập các kiến thức về số nguyên, MTBT
D Tiến trình lên lớp:
I Ôn định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (Không)
III Bài mới: Kiểm tra
1 Nội dung kiểm tra:
( Đề kốm theo)
2 Đỏp ỏn và biểu điểm:
Trang 7Câu 1 : a) Phát biểu đúng
1 điểm
b) Tính đúng
0,25 điểm (- 15) + (-122) = -137; 22+ 39 = 61
1,5 điểm a) Số đối của - 7 là 7; Số đối của 7 là -7; Số đối của 0 là 0;
2 điểm
A = 127 - 18.(5+6) = -71 B = 12.[7 + (-5)] + 7 (5-12) = -25
điểm
b) Tìm đúng giá trị x = 19
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Tính đúng giá trị yêu cầu 0.5 đ
1 điểm
3 Dặn dũ:
– ễn lại cỏc kiến thức đó học
– Chuẩn bị Bài 1 chương III “Mở rộng khỏi niệm phõn số”
đề bài
Câu 1 : (1,5 điểm)
a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.
b) Tính (- 15) + (-122); 22+ 39
Câu 2 : (1,5 điểm)
a) Tìm số đối của - 7; 7; 0
b) Tìm giá trị tuyệt đối của 0; -27; 39.
Câu 3 : (2 điểm) Thực hiện phép tính:
A = 127 - 18.(5+6) B = 12.[7 + (-5)] + 7 (5-12)
Câu 4 (2 điểm) Tìm số nguyên x biết :
a) | x- 2 | =3 b) 2x - 17 = 15
Câu 5 : (1 điểm) Cho biết câu sau là đúng hay sai ?Lấy vớ dụ minh hoạ.
a) a = -( - a) b) Nếu b N * thì - b là số nguyên âm Câu 6 : (2 điểm)
a) Viết tập hợp các số nguyên là ớc của 8 rồi tính tích của chúng.
b) Viết tập hợp M gồm các số nguyên x là bội của 3 biết -16 < x < 18 rồi tính tổng của
chúng