• PPID (Parent Process ID): số hiệu tiến trình cha • Command: câu lệnh được gọi để thực thi tiến. trình[r]
Trang 1Chương 4 Các kỹ thuật lập trình nâng cao
4.1 Tiến trình (process) và cơ chế sử dụng signal 4.2 Lập trình xử lý đa tiến trình
4.3 Giới thiệu về luồng
4.4 Lập trình đa luồng
Trang 24.1 Tiến trình và cơ chế sử dụng signal
§ Khái niệm tiến trình
§ Cơ chế sử dụng signal
Trang 3Khái niệm tiến trình
§ Tiến trình được tạo ra khi ta thực thi một chương trình
§ Đa tiến trình cho phép nhiều chương trình cùng
thực thi và chia sẻ dữ liệu với nhau
§ Các tham số của một tiến trình
Lập trình hệ nhúng
§ Các tham số của một tiến trình
• PID (Process ID): số hiệu tiến trình
• PPID (Parent Process ID): số hiệu tiến trình cha
trình
ls –e –o pid,ppid,command
72
Trang 4PID, PPID
§Lấy về PID: sử dụng hàm getpid()
§Lấy về PPID: sử dụng hàm getppid()
§Hàm getpid() và getppid() trả giá trị kiểu pid_t (bản
chất là kiểu int)
Trang 5Dừng tiến trình
§ Cách 1: Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + C
§ Cách 2: Sử dụng shell command
kill PID
Trang 6Tạo tiến trình mới
§ Cách 1: sử dụng hàm system
Trang 7Tạo tiến trình mới
§ Cách 2: sử dụng hàm fork và exec