Hiểu được: tính chất hóa học cơ bản của photpho là tính oxi hóa(tác dụng với kim loại Na, Ca…)và tính khử (tác dụng với O2, Cl2).. 2/Kĩ năng:.[r]
Trang 1BÀI 10: PHOTPHO
I.Mục Tiêu Bài Học:
1/Kiến thức:
Biết được:
- Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố photpho
- Các dạng thù hình, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, khối lượng riêng, tính tan, độc tính), ứng dụng, trạng thái tự nhiên và điều chế photpho trong công nghiệp
Hiểu được: tính chất hóa học cơ bản của photpho là tính oxi hóa(tác dụng với kim loại Na, Ca…)và tính khử (tác dụng với O2, Cl2)
2/Kĩ năng:
- Dự đoán, kiểm tra bằng thí nghiệm và kết luận về tính chất của photpho
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh…,rút ra được nhận xét về tính chất của photpho
- Viết được phương trình hóa học minh họa
- Sử dụng được photpho hiệu quả và an toàn trong phong thí nghệm và thực tế
3/Trọng tâm:
-So sánh 2 dạng thù hình chủ yếu của photpho là P trắng và P đỏ về cấu trúc phân tử, một số tính chất vật lí
- Tính chất hóa học cơ bản của photpho là tính oxi hóa và tính khử
4/Thái độ:
- Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc
- Xây dựng tính tích cực, chủ động, hợp tác, có kế hoạch và tạo cơ sở cho các em yêu thích môn hóa học
II.Chuẩn Bị:
1/Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Phiếu học tập, BTH, bài tập phù hợp
Trang 2Học sinh: kiến thức cũ, coi trước bài mới.
2/Phương pháp dạy chủ yếu:
Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan, hoạt động nhóm
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: kiểm tra
bài cũ.
Viết phương trình thực
hiện chuyển hóa sau:
NO2→HNO3→Cu(NO3)2
→Cu(OH)2→CuO→ Cu
Hoạt động 2: Vị trí.
HS nêu vị trí của P trong
BTH và viết cấu hình
electron
Hoạt động 3: Tính chất
vật lí.
-Photpho chiếm 0,08%
khối lượng vỏ trái đất
-Photpho không có đồng
vị
-Thế nào là dạng thù
hình
VD: O3 và O2 là 2 dạng
thù hình của nhau
-Vì sao P trắng và P đỏ
lại có tính chất khác
nhau?
-Hãy so sánh nhiệt độ
nóng chảy và tính tan
giữa P trắng và P đỏ?
-Cần lưu ý tính độc của
P trắng, còn Pđỏ không
độc
Ô:15, nhóm VA, chu
kì 3
Cấu hình electron:
1s22s22p63s23p3
HS so sánh tính chất vật lí của P trắng và
P đỏ
-Trạng thái, màu sắc
-Cấu tạo phân tử
-độc tính
-Tính bền
Hiện tượng phát quang hóa học
I.Vị trí:
Ô: 15, nhóm VA, chu kì 3 Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3
Do có 5e lớp ngoài cùng nên trong các hợp chất hóa trị của P là 5, một số hợp chất p có hóa trị 3
II.Tính chất vật lí:
Photpho có 2 dạng thù hình: P trắng và P đỏ
-Chất rắn màu trắng hoặc hơi vàng giống sáp
-Cấu trúc mạng tinh thể phân tử
-Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi
-Chất bột màu đỏ,
dễ hút ẩm và chảy rửa
-Cấu trúc polime -Khó nóng chảy
Trang 3HS nêu sơ đồ chuyển
hóa giữa 2 dạng thù
hình
Hoạt động 4: Tính chất
hóa học
HS xác định số oxyhóa
của P trong hợp chất với
kim loại và hidro
Tính oxi hóa:
HS viết PTHH của P với
kim loại hoạt động
mạnh: K, Ca, Na, Mg,…
tạo photphua kim loại
Tính khử:
HS viết PTHH của P với
Oxi (thiếu, dư), Cl2
( thiếu dư)
Và nhận xét sự thay đổi
số oxi hóa của P
2P +3Ca Ca3P2
Thiếu Oxi:
4P+ 3O2 2P2 O3
Dư Oxi:
4P+ 5O2 2P2 O5
-Không tan trong nước, tan trong benzene
-Rất độc, dễ gây bỏng
-Tự bốc cháy trong không khí ở nhiệt
độ thường, phát quang màu lục nhạt
-Không tan trong mọi dung môi
-Không độc
-Không bị oxi hóa trong không khí, không phát quang
250-3000c
P trắng P đỏ
Ngưng tụ t0c,pc thăng hoa
P đỏ(hơi)
III.Tính Chất Hóa Học:
P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ Trong hợp chất P có số oxi hóa -3,+3,+5 P thể hiện tính oxi hóa và tính khử So với Nito tính oxi hó của P thể hiện kém hơn
1/Tính oxi hóa:
0 -3 2P + 3Ca Ca3P2 Canxi photphua
2/Tính khử:
P thể hiện tính khử khi tác dụng với phi kim hoạt động như Oxi, Halogen, Lưu huỳnh, hay các chất oxi hóa mạnh
-P cháy trong không khí khi đốt
*Thiếu Oxi:
Trang 4Hoạt động 5: Ứng dụng
P có những ứng dụng gì?
HS tự hoàn thành phản
ứng điều chế H3PO4
Hoạt động 6:Trạng thái
tự nhiên
Vì sao trong tự nhiên P
không tồn tại ở dạng tự
do?
P được sản xuất bằng
phương pháp nào?
P đỏ làm diêm, điều chế H3PO4
Phản ứng ở diêm quẹt:
6P + 5KClO3 = 3P2O5 + 5 KCl
Vì nó khá hoạt động
về mặt hóa học
4P + 3O2 2P2 O3 (Điphotpho trioxit)
* Dư Oxi:
4P + 5O2 2P2 O5 ( Điphotphopentaoxit)
-P tác dụng với khí Clo khi đun nóng
* Thiếu Clo:
2P + 3Cl2 2PCl3 (photpho triclorua)
* Dư Clo:
2P + 5Cl2 2PCl5 (photpho pentaclorua)
IV.Ứng dụng:
-P đỏ làm diêm, điều chế H3PO4
P P2 O5 H3PO4
V.Trạng thái thiên nhiên và điều chế:
-Không gặp P ở trạng thái tự do
-P có trong quặng Apatit và Photphorit -P có trong Protein thực vật: xương, răng, bắp thịt, tế bào não của người và động vật -Trong CN P đỏ sản xuất bằng cách nung hỗn hợp gồm Ca3(PO4)2, SiO2 và than trong
là điện
IV.Củng Cố Và Dặn Dò:
1/Củng cố: GV nhấn mạnh tính chất hóa học của P
2/Dặn dò: Bài tập 2,3,4,5/50 SGK