Nối từng ô chữ ở bên trái với ô chữ phù hợp ở bên phải để tạo thành các từ ngữ đúng.. sông nhi đồng.[r]
Trang 1KIỂM TRA ĐỌC VÀ VIẾT CUỐI HỌC KỲ 1 – LỚP 1
(Đề tham khảo)
Bài số 1: Kiểm tra đọc (Thời gian 20 phút)
A.Đọc thành tiếng
1 ng, ngh, qu, kh, nh, th
2 ây, an, ênh, ach, ung, iêng, ao, yên, ăng
3 - Trường của em be bé
Nằm ở giữa rừng cây
- Buổi sớm, nắng tràn trên mặt biển
B Đọc hiểu
4 Nối từng ô chữ ở bên trái với ô chữ phù hợp ở bên phải để tạo thành các
từ ngữ đúng
5.Nối từng ô chữ bên trái với ô chữ phù hợp bên phải để tạo thành câu
Bài số 2: Kiểm tra viết (Thời gian 20 phút)
A Nghe – viết
1 âm, ui, uôn, ươ, anh, iêng, eo, ach
2 đàn bầu, bông cúc, giơ tay, múa hát
3 Hè về, chúng em tha hồ vui chơi
B Điền chữ phù hợp vào chỗ trống
4 iu hay ưu
nhà b… điện cây cối khẳng kh
5 sáo hay sáu
tiếng tháng … chim … thứ …
Trang 2KIÊM TRA CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 1 MễN: TIẾNG VIỆT
I Đọc:
quý hiếm trái nhót
cháy đượm thật thà
II Trả lời câu hỏi:
* Khoanh vào chữ cái trước phương án đúng:
Câu 1: Từ nào có tiếng chứa vần ăt ?
A đôi mắt B gió mát c tập vẽ d đi chơi Câu 2: Trong bài 69: Bức tranh thứ nhất bạn gái đang làm gì?
A học bài B rửa mặt D quét lớp D ca hát Câu 3: Trong câu ứng dụng vừa đọc có mấy dòng thơ?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 4: Con gà con màu gì?
A màu đỏ B màu vàng c màu đen d màu xanh
Câu 5: Gạch dới chân tiếng có chứa vần iêm- ươm:
điểm tốt xóm làng
con chim Hồ Gươm
II Tập viết: 5 dòng
thanh kiếm, âu yếm, nét chữ, xay bột, kết bạn
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 1
MễN TIẾNG VIỆT - Năm học 2009 – 2010.
(Bài tham khảo)
1.Bài đọc
Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm!
Trang 3a Đọc thành tiếng các vần:
b Đọc thành tiếng các từ ngữ:
cá vàng con chồn
c.Đọc thành tiếng câu
Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
2.Bài tập
a.Nối ô chữ cho phù hợp
b.Chọn vần thích hợp điền vào ô trống
- uông hay ương tr Học ch reo
- eng hay iêng cái x cồng ch
c.Điền âm l hay n vào chỗ chấm:
àng xóm rừng úi
.ô đùa á mạ