2.Dieån bieán quaù trình neùn voâ cuøng phöùc taïp vaø khoâng ngöøng thay ñoåi veà trò soá vaø chieàu höôùng truyeàn nhieät giöõa moâi chaát coâng taùc vaø vaùch xi lanh, giöõa boä phaän[r]
Trang 1*Mở rộng phạm vi
nhiệt độ của quá trình
công tác
*Đảm bảo thu được
trong những điều kiện
thực tế một tỉ số giản
nở cho phép lớn nhất
*Tạo những điều kiện
cần thiết tốt nhất cho
sự cháy của hổn hợp khí
công tác.
1.Qúa trình nén dùng trong động cơ đốt trong dùng để:
Trang 22.Diển biến quá trình nén vô cùng phức tạp và không ngừng thay đổi về trị số và chiều hướng truyền nhiệt giữa môi chất công tác và vách xi lanh, giữa bộ phận nhiên liệu đã bốc hơi và bộ phận nhiên liệu chưa bốc hơi hoặc với bộ phận nhiên liệu vừa mới phun vào xi lanh động cơ.
Trang 3trình nén: Ta < to
trb
của các chi tiết của
nhóm xi lanh –
piston giai đoạn
đầu QTNén có sự
truyền nhiệt từ
vách xi lanh và các
chi tiết nóng truyền
cho môi chất.
Đường cong diển ra tương đối dốc (a -2) và chỉ số đa biến cao hơn chỉ số đoạn
Trang 4*Piston tiếp tục đi
to môi chất công tác tăng lên và sự trao đổi nhiệt giữa khí nạp với vách giảm do hiệu số to giữa chúng nhỏ và chỉ số đa biến n’1 có trị số gần giống trị số chỉ số nén đọan nhiệt (2 3)
Trang 5*Trong một vài thời điểm nào
trb
của vách xi lanh
trình đoạn nhiệt tức thời (điểm
Trang 6*Tiếp tục nén t của
trb của
chất được làm mát,
tăng lên khi piston
gần ĐCT.
Quá trình nén thực tế là một quá trình nén đa biến có chỉ số nén đa biến biến đổi Tuy nhiên trên thực tế tính toán để quá trình nén không phức tạp thì người ta thay đổi chỉ số nén đa biến biến đổi thành một chỉ số nén đa biến trung bình
n1.
Trang 72.1.Tìm n 1 trên đồ thị : ( H.2)
Trang 82.2 Tính theo các công thức sau :
2.2.1 n 1 –1= 8314/[ a’ V + (b/2)* T a *(en1-1 +1)] (1) [n 1 ] = [1,341,39], hạn hữu: n 1 =1,41 Chọn n 1 , thế vào(1) hai vế phải cân bằng nhau.
2.2.2.Theo giáo sư Petrov: ở(n=3000-3200v/p), mở hoàn toàn cánh bướm ga, ta có:
n 1 =1,41-(100/n).
Với n=số vòng quay trục khuỷu.
2.2.3 K 1 = 1+[8,314/(mC v ) to tc ] ,
K 1 = 1+[(log T c – log T a )/(log e)]
Xăng: n 1 = K 1 -0,04 , Diesel: +0,02
Chọn T c tính K 1 n 1 = K 1 - 0,02
Xăng: [T c ]=[600 - 800] 0K
Diesel: [T c ]=[700900] 0K
Trang 9*Phương trình đa biến: PaVa n1 = PcVc n1 (1)
*Phương trình trạng thái tại a : PaVa = 8314 MaTa (2)
*Phương trình trạng thái tại c: PcVc = 8314 McTc (3)
Trong đó: * Pa,Va,Ta = Aùp suất (N/m2),thể tích (m3), nhiệt độ (oK) của MCCT ở đầu QTNén
*Ma, Mc = số Kmole MCCT ở đầu và cuối QTNén (nếu không kể sự rò rỉ của MCCT qua segments,
… thì Ma = Mc)
Trang 103 Nhiệt độ cuối quá trình nén Tc:
Tc = Ta* en1-1
4 Aùp suất cuối quá trình nén Pc :
Pc = Pa* en1
*Xăng:[Pc]=[0,9-2,0]MN/m2 .
*Diesel:[Pc]=[3,5-5,5]MN/m2 ,
tăng áp có =12-13 : [Pc]=[4,07,5]MN/m2
II.CÂN BẰNG NHIỆT CỦA QUÁ TRÌNH NÉN
II.1.Công Lac:
Công tuyệt đối giửa 02 điểm a & c của quá trình bằng: Lac =(1/n 1 -1).(PaVa - PcVc) (J)
Lac =[1/(n 1 -1).T K ].(P K Vh(1+gr).hn Ta (en1-1 - 1) (J)
II.2 Cân bằng nhiệt của quá trình nén:
Qac = Lac + Uc - Ua