1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ebook Bài tập và bài giải kế toán chi phí: Phần 1

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 833,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung.. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung.[r]

Trang 1

TOM TAT LY TM CHI PHÍ ' & ấ

-\

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC, VỪA THỰC TIỄN, GỢI MỞ vẰ H ip ĐẠI TRONG THỰC TJÌN H@ẬT

« • NHẠ XUẤT BẲN *Wnht« V ’ > ầ

ễ ữ ĩ Ẵ i c H ĩ m * :

• '••• -■ *■ f ' * ■ -ì: rị

Trang 2

TOM TAT LY TM CHI PHÍ ' & ấ

-\

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC, VỪA THỰC TIỄN, GỢI MỞ vẰ H ip ĐẠI TRONG THỰC TJÌN H@ẬT

« • NHẠ XUẤT BẲN *Wnht« V ’ > ầ

ễ ữ ĩ Ẵ i c H ĩ m * :

• '••• -■ *■ f ' * ■ -ì: rị

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TỂ TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA KẾ TOÁN - KIEM to á n

TS.HUYNH LỢI

' K H VẦ Đ T

T iu r>DK íi(H PÃNÃNG

T H Ư V I Ệ N

BÀI TẬP & BÀI GIẢI

KÊ TOÁN CHI PHÍ

NHÀ XUẤT BẢN TÀI CHÍNH

Trang 4

SÁCH KỂ TOÁN ĐẢ PHÁT HÀNH

stt

-Ị -Tẽn sách ị NXB Tác giả

Giao thông vận tảl

T S Huỳnh Lợi

Nhỏ và Vừa

sự nghiệp

Báo cáo T à i chín h - Báo cáo

K ế toán Quản trị

trẽn SỔ K ế toán

(T á i bản lẩn 3 )

T S L â m T h ị Hổng Hoa

hàng (T á i bản lẩn 1)

T S L â m Th ị Hổng Hoa

toán cho Doanh nghiệp Nhỏ và

Vừa ở Việt Nam

(Chù b iên )

(C hủ b iên )

i I

Trang 5

t ờ i MỞ ĐẦU

K ế toán chi p h í là m ộ t trong nh ữ n g n ộ i dung quan trọng trong công tác k ế toán ở các doanh n g h iệp , các tổ chức Đồng thời, nó cũng là k h â u k ế toán p h ứ c tạp và tổng h ợ p rất cao Do vậy, v iệ c tìm h iểu , h ọ c tập, n g h iên cứu k ế toán chi

p h í p h ả i d ậ t trên cơ sở h iể u b iế t rộng về lý th u y ế t k ế toán,

k ế toán tài ch ín h , k ế toán quản trị từ dó m ớ i có th ể vận dụng m ộ t cách thích ứng n ộ i dung m ô n h ọ c vào đ iề u k iệ n cụ

th ể của doanh nghiệp.

Do tính chất phứ c tạp của nội dung m ôn h ọ c n ê n việc rèn luyện k ỹ năng thực hành thông qua các bài tập trắc nghiệm , các bài tập tự luận có ý nghĩa h ế t sức quan trọng trong quá trình tiếp thu, p h á t triển k iến thức m ôn học.

Đ ể đáp ứng n hu cầu học tập, nghiên cứu m ô n k ế toán chi phí, chúng tôi biên soạn cuốn bài tập k ế toán chi phí N ộ i dung cuốn sách bao gồm các bài tập trắc nghiệm , bài tập tự luận dược soạn theo th ứ tự của chương trình m ô n h ọ c k ế toán chi

p h í h iện đang được giảng d ạ y tại trường đại học kin h t ế TP Hồ Chí M inh và những bài tập trác nghiệm , tự luận m ang tính chất gợi mở, tiếp cận những lý thuyết k ế toán chi p h í h iệ n đại.

Hy vọng cuốn sách là tài liệu tham khảo bổ ích cho sinh viên chuyên ngành k ế toán và bạn đọc quan tâm đến k ế toán

■chi phí.

Chúng tôi rất m ong dược sự đóng góp x â y dựng của các bạn đọc d ể quyển sách p h á t triển và hoàn thiện hơn.

r r I » _ 7

Tác giá

TS.Huỳnh Lợi Trường Đại học Kinh tế TP.HỒ Chí Minh

huynhloil45@ yahoo.com

Trang 6

MỤC LỤC

MỤC L Ụ C 7

BÀI TẬP: KỂ TOÁN CHI PHÍ 9

Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ

KẾ TOÁN CHI P H Í 10 Chương 2: KHÁI NIỆM - PHÂN LOẠI CHI PHÍ,

GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 14 Chương 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO CHI PHÍ THỰC TẾ 40 Chương 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO CHI PHÍ THựC TẾ KẾT HỢP

CHI PHỈ ƯỚC TÍNH 137 Chương 5: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO CHI PHÍ ĐỊNH MÚC 176

ĐÁP ÁN BÀI TẬP: KẾ TOÁN CHI PHÍ 195

Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ

KẾ TOÁN CHI P H Í 196 Chương 2: KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI - CHI PHÍ,

Chương 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO CHI PHÍ THựC TẾ 210

Trang 7

8 BÃI Tập ũ Bết GiAt K Ể Toến CN Phl

C hương 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO

CHI PHÍ ƯỚC TÍNH 279

C hương 5: KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ

TÍNH GIÁ THẢNH SẢN PHẮM THEO

PHỤ LỤC: TỐM TẮT LÝ THtlYỂT

KẾ TOÁN CHI PHÌ 313

Trang 8

BAI TẠP

K Ế TOÁN CHI PHÍ

Trang 9

Chương ỉ

NHỮNG VẤN DỂ CHUNG

VỂ K Í TOÁN CHI PHÍ

I BÀI TẬP TRẤC NGHIỆM

Câu 1: Kế toán chi phí hướng đến những mục tiôu nào sau đáy:

a Cung cấp thông tin định giá vốn sãn phấm

b Cung cấp thông tin dè kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiệp chi phí

c Cung cấp tììóDg tịn de dịnh hướng sán xuất

d Tất cá các cáu trên đều đúng

C âu 2: Trong một doanh nghiệp sản xuất với công nghệ sàn xuất ổn đpiTí.^chủng íoệi sịn piụềtn Dán xuất ít thay «dổi,-thông

tin kế toán chi phí và giá thành sán phẩm theo chi phí thực tẽ

sẽ đáp ứng dược cho mục tiêu:

a Cung cấp thông tin định giá vốn sản phẩm

b Cung cấp thông tin kiếm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện chi phí

c Cung cấp thông tin dê định hướng sán xuất

d Tất cá các cáu trên đều đúng

C âu 3: Trong doanh nghiệp sãn xuất với công nghệ san xuất ỏn định, chung loại sản phấm sán xuất thay đối rát nhanh, thõng tin kê toán chi phí và giá thành sàn phẩm theo chi phí thực tê

sẽ đáp ứng cho mục tiêu:

a Cung cấp thông tin định giá vỏn sàn phám

b Cung cấp thông tin đê kiêm tra, giám sát, đánh giá tinh hình thực hiện chi phí

c Cung cáp thông tin đe •định hướng sán xuất

d Câu (a) và (bl dều dùng

Trang 10

tìải rậ p & B ấ iG là t K ế Toán Chi Phí 11

CAu 4: Trong hoạt dộng cùa doanh nghiệp, chi phí chỉ phát sinh

ở giai đoạn:

a Tiếp cận, nghiên cứu thị trường

b Dầu tư, mua sắm, tích lủy các nguồn lực kinh tố chuẩn bị cho hoạt dộng

c Sản xuất, tiêu thụ

d Tất cả các giai đoạn trên

Câu 5: Thông tin giá thành sản phẩm của các mô hình kế toán

chi phí và tính giá thành sản phẩm theo chi phĩ thực tế, theo chi phí thực tố kết hợp với chi phí ước tính, theo chi phí định mức đều dựa trên quan điểm cùa:

a Phương pháp trực tiếp

b Phương pháp toàn bộ

c Cả hai phương pháp trên đều không áp dụng

d Ảp dụng cá hai phương pháp trên

Câu 6: Các mô hình kê toán chi phí và tính giá thành sári phám

theo chi phí thực tế, theo chi phí thực tê kết hợp với chi phí ước tính, theo chi phí định mức có nhừng diêm giống nhau ở:

a Thời điểm cung cấp thông tin

b Phạm vi chi phí được tập hợp

c Thời điếm tổng hợp chi phí và tính giá thành sán phẩm

d Nội dung báo cáo chi phí và giá thành sán phẩm

Cầu 7: Với sự thay đổi nhanh chóng cũa môi trường sán xuất

kinh doanh hiộn nay, xu hướng chung phát trién các mỏ hình kẽ toán chi phí và tính giá thành sán phấm là nâng cao trọng tâm thông tin:

a Dịnh giá vốn sản phãm

b Kiêm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện chi phi

c Dịnh hướng san xuất

d Trọng tám ớ câu (a) vù câu (b)

Trang 11

12 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

C âu 8: Tính phù hợp, hữu hiệu của một mô hình kế toán chi phí

và tính giá thành sản phẩm được thể hiện ở:

a Tuân thủ những quy định của chính sách kế toán chung.

b Đáp ứng yêu cầu thông tin cho nhà quản trị thực hiện tốt các chức năng quản trị chi phí

c Đảm bảo sự Ổn định về kỹ thuật thu thập, xử lý thông tin

d Tất cả các câu trên

C âu 9: Kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm là:

a Một bộ phận của kế toán tài chính

b Một bộ phận của kế toán quản trị

c Một bộ phận kế toán độc lập trong hệ thống kế toán

d Một bộ phận được sắp xếp linh hoạt theo mục tiêu, trọng tâm của kế toán chi phí

C âu 10: Sự khác biệt giữa các mô hình kế toán chi phí và tính giá th àn h sản phẩm hiện đại (Mô hình k ế toán chi phí

và tính giá th àn h trên cơ sở hoạt động - ACTIVITY BASED

COSTING, theo mục tiêu chiến lược sản xuất kinh doanh - TARGET COSTING) với các mô hình kế toán chi phí và tính

giá th àn h sản phẩm truyền thống ở Việt Nam th ể hiện ở:

a Trọng tâm của mục tiêu cung cấp thông tin

b Phạm vi chi phí và giá thành sản phẩm

c Quy trình tập hợp, tổng hợp và tính giá thành sản phẩm

d Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 12

Bài Tập & Bài Giải Kế Toán Chi Phí 13

II BÀI TẬP Tự LUẬN

Bài 1:

Phác thảo cấu trúc hệ thống kế toán doanh nghiệp sản xuất vừa và nhỏ; đồng thời, giải thích chức năng, vị trí từng bộ phận trong hệ thống kế toán của doanh nghiệp

Bài 2:

Phác thảo cấu trúc hệ thống kế toán doanh nghiệp sản xuất

có quy mô lớn và đồng thời, giải thích chức năng, vị trí từng bộ phận trong hệ thống kế toán của doanh nghiệp

Bài 3:

Ngày nay, một số nhà kế toán cho rằng, sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thông tin sẽ làm thay dổi mục tiêu, phạm vi của kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm Theo anh chị, nhận định trên hợp lý không, lý giải và chứng minh những ảnh hưởng của công nghệ thông tin đến kế toán chi phí

và giá thành sản phẩm

Bài 4:

Ngày nay, sự thay đổi nhanh chóng của môi trường sản xuất kinh doanh, nhất là những thay dổi về tư duy quản lý, nhiều nhà kế toán cho rằng vấn đề này sẽ làm thay đổi sâu sắc mục tiêu, phạm vi của kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm Theo anh chị, nhận định trên hợp lý hay không, lý giải, chứng minh những ảnh hưởng của tư duy quản lý đến kế toán chi phí

và tính giá thành sản phẩm

Bài 5:

Hiện nay, nhiều nhà quản lý cho rằng chính hệ thống kế toán chi phí cổ điển đã dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng trong giải pháp quản trị chi phí, định hướng đầu tư Anh chị bình luận và chứng minh vấn đề trên

Trang 13

Chương z

KHÁI NIỆM - PHÂN LOẠI CHI PHÍ, GIÁ THÀNH SẢN PHAM

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

C âu 1: Tiêu chuẩn ghi nhận chi phí được thể hiện qua:

a Những phí tổn (tiêu hao) nguồn lực kinh tế của doanh nghiệp qua giảm giá trị tài sản doanh nghiệp

b Phát sinh gắn liền với hoạt động sản xuất kinh doanh

c Tác động làm giảm vốn chủ sở hữu

d Tất cả những tiêu chuẩn trên

C âu 2: Sự khác biệt giữa chi phí với chi tiêu được thể hiện ở:

a Lượng phí tổn nguồn lực kinh tế

b Mục đích phát sinh của phí tổn

c Nguồn bù đắp phí tổn

d Đặc điểm Câu (b) và câu (c)

C âu 3: Những khoản chi nào sau đây là chi phí:

a Chi trả tiền dịch vụ thực hiện hoạt động kinh doanh

b Chi trả tiền thuế VAT

c Chi trả tiền mua nguyên vật liệu

d Chi trả tiền mua tài sản cố định

C âu 4: Những khoản mục nào sau đây được xem là chi tiêu:

t

s Trả tiền dịch vụ du lịch cho nhân viên đi du lịch trong kỳ.

b Trả tiền mua tài sản của công ty

c Trả tiền mua vật dụng ơ bộ phận sản xuất của công ty

d Tất cả các khoản mục trên đều đúng

Trang 14

Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 15

C âu 5: Những khoản chi phí nào sau đây là chi phí sản phẩm:

a Chi phí nguyên vật liệu dùng sản xuất sản phẩm

b Giá vốn hàng hóa mua trong kỳ

c Chi phí vận chuyển, bốc dỡ thành phẩm nhập kho

d Tất cả các khoản chi phí trên

C âu 6: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí sản phẩm:

a Thời kỳ phát sinh chi phí thường có sự khác biệt với thời

kỳ ghi nhận chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh

b Thời kỳ phát sinh chi phí cũng là thời kỳ ghi nhận chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh

c Chi phí phát sinh trong kỳ thường nhỏ hơn phần chi phí được ghi nhận trên báo cáo kết quả kinh doanh

d Tất cả các câu trên đều đúng

C âu 7: Chi phí thời kỳ có những đặc điểm:

a Thời kỳ phát sinh chi phí cũng là thời kỳ ghi nhận chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh

b Không ảnh hưởng dến rủi ro giá vốn hàng tồn kho trong tương lai

c Mức phí phát sinh hàng kỳ

d Tất cả các tính chất trên

C âu 8: Chi phí chế biến gồm những chi phí:

a Chi phí nguyên vật liệu trơc tiếp

b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và nhân công trực tiếp

c Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung

d Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung

C âu 9: Chi phí trực tiếp thường có đặc điểm:

a Liên quan trực tiếp từng đôi tượng

b Mức phí được ghi nhận chính xác cho từng đối tượng

c Không làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm

d Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 15

16 B à i Tập'& B à i Giải K ế Toán Chi Phí

Câu 10: Công ty A với chức nâng Bẩn xuất kinh doanh, trong

kỳ, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp l.ooođ/sp, chi phí sản xuất chupg 400đ/sp, chi phí bán hàng

và quàn lý doanh nghiệp 500 d/sp Với mức sản xuất là 5.000 sp, tiêu thụ là 4.000 sp, chi phỉ sần phẩm trong kỳ là:

a 7.600.000 d

b 9.500.000 d

c 7.000.000 đ

d 5.600.000 d

Câu 11: Theo tài liệu cáu 10, cho biết giổ bán là 2.400 d/sp,

a Chi phí sản phẩm trong kỳ là 5.600.000 d

b Chi phí thời kỳ là 7.600.000 d

c Giá vốn thành phẩm tổn kho 1.400.000 d.

d Lợi nhuận trong kỳ là 2.500.000 d

Câu 12: Biến phí có những tính chất sau:

a Có nguồn gốc và gắn liền với từng hoạt động.

b Tổng mức phí phát sinh tỷ lệ thuận với mức hoạt dộng.

c Biến phí đơn vị là một hằng số.

d Tất cả các tính chất trên dổu dúng

c&u 13: Định phí là những chi phí có tính chất:

a Gán liền với sử dụng tài sản dài hạn, tổ chức quản lý

b Tổng số biến thiên tỷ lệ nghịch với mức dộ hoạt động.

c Định phí mồi sản phẩm là một hằng số.

d Tất cả tính chất trẽn

Câu 14: Cơ cấu chi phí (biến phí, định phí) biếu hiện:

a Gián tiếp cơ cấu tài sản sử dụng trong doanh nghiộp.

b Xu hướng chuyển đổi chi phí trong doanh nghiệp.

c Tiếm n&ng, nâng lực doanh nghiệp.

d Tất cà các biểu hiện trẽn đéu dũng

Trang 16

B à i Tập & B à i Giải K ế Toán Chi Phí

p ộ K H VA L’ r

U I ịÃsũcok 11(11 f

T H Ư \ ! ' ' \ | 7

_1' ILL'Ĩ.L' JJL!"ĨLMUml

Cầu 15: Công ty A có cơ cấu chi phí sản phẩm A như sau:

- Biến phí 1.000 đ/sp;

- Tổng định phí hàng kỳ 2.000.000 đ;

* Mức sản xuất kinh doanh trong kỳ là 4.000 sp;

- Năng lực hoạt động từ 2.000 sp đến 8.000 sp

a Tổng chi phí kinh doanh trong kỳ là 4.000.000 d

b Chi phí đơn vị thấp nhất là 1.500 đ/sp, cao nhất là 2.000 đ/sp

c Mức phí hoạt động cực dại là 10.000.000 đ

d Mức phí hoạt động cực tiểu là 6.000.000 đ

Câu 16: Công ty A có cơ cấu chi phí sản phẩm A như sau:

- Biến phí 1.000 đ/sp;

- Tổng định phí hàng kỳ 2.000.000 đ;

- Mức sản xuất kinh doanh trong kỳ là 4.000 sp;

- Nàng lực hoạt động từ 2.000 sp đến 8.000 sp

a Chi phí kinh doanh ở mức 1.000 sp là 3.000.000 đ

b Chi phí kinh doanh ở mức 9.000 sp là 11.000.000 đ

c Chi phí kinh doanh ở mức 5.000 sp là 7.000.000 đ

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 17: Công ty A có tài liệu thống kê như sau:

a Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 400 sp là 600.000 đ

b Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 9.000 sp là 5:100.000 đ

c Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 7.000 sp là 4.100.000 đ

d Tất cả các câu trên đều đúng

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w