Do các nguyên nhân khác. Câu 38.[r]
Trang 1Câu h i thi môn k thu t hàn ỏ ỹ ậ
Dùng cho sinh viên ngành tàu
th y ủ
Câu 1.Liên k t hàn bao g m: ế ồ
A M i hàn?ố
B Vùng nh hả ưởng nhi t?ệ
C Vùng kim lo i c b n li n k ?ạ ơ ả ề ề
D. C 3 y u t trên?(*)ả ế ố
C u 2 ấ T th hàn PA là: ư ế
A. Hàn s pấ (*)
B Hàn ng aử
C Hàn leo
D Hàn m i hàn ngangố ?
Câu 3 T th hàn PF là: ư ế
A Hàn s pấ
B Hàn ng aử
C. Hàn leo t dừ ưới lên(*)
D Hàn đ ng tù trên xu ngứ ố
Câu 4 Khi c n dòng đi n ầ ệ hàn m t chi u ta ộ ề
dùng :
A Bi n áp hànế
B Ch nh l u hànỉ ư
C Máy phát hàn
D. C 3 lo i trênả ạ ?(*)
Câu 5 Đ c tuy n c a ngu n đi n hàn là ặ ế ủ ồ ệ :
A. Quan h gi a đi n áp h quang và dòngệ ữ ệ ồ
đi n hànệ (*)
B. Quan h gi a đi n áp h quang và dòngệ ữ ệ ồ
đi n lệ ưới
C Quan h gi a dòng đi n hàn và đi n ápệ ữ ệ ệ
gi a hai c c đ u ra c a máy hànữ ự ầ ủ
D Quan h gi a đi n áp đ u vào và dòngệ ữ ệ ầ
đi n đ u ra c a máy hànệ ầ ủ ?
Câu 6 Máy hàn Inverter (bi n t n) có th cho ế ầ ể
ta dòng đi n hàn ệ :
A. M t chi u (DC)ộ ề (*)
B Xoay chi u (AC)ề
C. M t chi u và xoay chi u (DC và AC)ộ ề ề ?
D Dòng hàn m t chi u kém ph ng h n soộ ề ẳ ơ
v i n m b ng Thyristorớ ắ ằ ?
Câu 7 Chu kỳ t i c a ngu n đi n hàn là ả ủ ồ ệ :
A. T s gi aỷ ố ữ dòng hàn max và dòng hàn nổ
đ nhị
B T l ph n trăm c a kho ng th i gian màỷ ệ ầ ủ ả ờ ngu n đi n hàn ch u t i t i m t cồ ệ ị ả ạ ộ ường độ
nh t đ nh trong vòng 20 phút.ấ ị
C. trong vòng 10 phút(*)
D T l ph n trăm c a kho ng th i gianỷ ệ ầ ủ ả ờ đóng ngu n đi n hàn và th i gian nghồ ệ ờ ỉ hàn ?
Câu 8 H s công su t c a ngu n đi n hàn ệ ố ấ ủ ồ ệ tính b ng: ằ
A. kW/kVA(*)
B kVA/kW
C. t l gi a công su t th c s đ t o ra t iỷ ệ ữ ấ ự ự ể ạ ả danh đ nh và giá tr công su t nh n đị ị ấ ậ ượ c
t lừ ưới đi nệ ?(*)
D Ý ki n khácế
Câu 9 Hàn h quang tay có đ c đi m ồ ặ ể :
A Năng su t caoấ
B Thành ph n m i hàn đ ng đ uầ ố ồ ề
C. Hàn đượ ở ọ ư ếc m i t th trong không gian(*)
D. Chi u r ng vùng nh hề ộ ả ưởng nhi t l nệ ớ ? (*)
Câu 10 H quang hàn b th i l ch là do ồ ị ổ ệ :
A Hàn b ng dòng xoay chi uằ ề
B. Hàn b ng dòng m t chi u(*)ằ ộ ề
C T trừ ường phân b không đ ng đ uố ồ ề
D. V t hàn b nhi m tậ ị ễ ừ(*)
Câu 11 Đ kh c ph c hi n t ể ắ ụ ệ ượ ng th i l ch ổ ệ
h quang ồ ta c n: ầ
A. Thay đ i góc nghiêng que hànổ (*)
B Thay đ v trí n i dây mátổ ị ố
C. Đ t thêm v t s t t n i v i v t hàn(*)ặ ậ ắ ừ ố ớ ậ
D. Các bi n pháp khác(*)ệ
Câu 12 Năng su t c a quá trình hàn đ ấ ủ ượ c tính
b ng ằ :
A. H s ch y αcệ ố ả (*)
B P = U.I
C. H s đ p αd(*)ệ ố ắ
D G/(I.to)
Câu 13 Ch n ngu n đi n hàn cho hàn h ọ ồ ệ ồ quang tay ph thu c ch y u vào ụ ộ ủ ế :
A. Công su t ngu n hànấ ồ (*)
B. Lo i dòng đi n hàn(*)ạ ệ
C. Đ c tuy n dòng hàn(*)ặ ế
D Đi n áp hàn.ệ
Trang 2Câu 14 Các công th c nào sau đây dùng đ ứ ể
tính c ườ ng đ dòng đi n hàn khi hàn h quang ộ ệ ồ
tay:
A. I = K.d:han sap
B. I = 0.9 K.d:han dung
C. I = 0.8 K.dhan tran
D. C 3 công th c trên?(*)ả ứ
Câu 15 Hàn h quang d ồ ướ ớ i l p thu c còn ố
đ ượ c g i là: ọ
A Hàn h quang hồ ở
B. Hàn h quang chìm(*)ồ
C Hàn SAW
D C 3 cách g i trênả ọ
Câu 16 Đ c đi m c a hàn h quang d ặ ể ủ ồ ướ ớ i l p
thu c là: ố
A. Năng su t cao(*)ấ
B Hàn đượ ở ọ ư ếc m i t th trong không gian
C Đòi h i k năng c a ngỏ ỹ ủ ười th hàn caoợ
D. Thi t b đ t ti n?(*)ế ị ắ ề
Câu 17 Dòng đi n hàn dùng cho hàn h quang ệ ồ
d ướ ớ i l p thu c là dòng: ố
A. Xoay chi u(*)ề
B. M t chi u(*)ộ ề
C. Dòng đi n hàn t m t máy phát hàn(*)ệ ừ ộ
D. Dòng đi n hàn t m t bi n áp hàn?(*)ệ ừ ộ ế
Câu 18 Các ngu n đi n hàn dùng cho hàn ồ ệ
d ướ ớ i l p thu c đ ố ượ c thi t k đ làm vi c ế ế ể ệ ở
chu kỳ t i: ả
A. 100%(*)
B 80%
C 90%
D 50%
Câu 19 Thành ph n hoá h c c a kim lo i m i ầ ọ ủ ạ ố
hàn b nh h ị ả ưở ng b i: ở
A. Thu c hàn(*)ố
B. Lo i dây hàn(*)ạ
C Khí b o vả ệ
D C 3 lo i trên?ả ạ
Câu 20 Thu c hàn g m có đ c đi m: ố ố ặ ể
A Đ ng nh t v m t hoá hocồ ấ ề ặ
B Không hút mẩ
C. D h p kim hoá m i hàn(*)ễ ợ ố
D Có đ nh t cao nhi t đ cao?ộ ớ ở ệ ộ
Câu 21 Lo i đ ạ ườ ng kính dây hàn nào d ướ i đây có th dùng cho hàn h quang d ể ồ ướ ớ i l p thu c” ố
A. 1,2 mm(*)
B 2,4 mm
C. 5 mm(*)
D. 8 mm?(*)
Câu 22 Câu nào d ướ i đây đúng:
A Vônfram được dùng làm đi n c c khôngệ ự nóng ch y khi hàn dùng khí b o v làả ả ệ CO2
B. Vônfram được dùng làm đi n c c khôngệ ự nóng ch y khi hàn TIG(*)ả
C. Vônfram được dùng làm đi n c c khôngệ ự nóng ch y khi hàn dùng khí b o v là kh íả ả ệ
tr (*)ơ
D Vônfram được dùng làm đi n c c nóngệ ự
ch y khi hàn MIG?ả
Câu 23 Câu nào d ướ i đây đúng:
A MIG là hàn h quang trong môi trồ ường khí
b o v là CO2ả ệ
B MAG là hàn h quang trong môi trồ ườ ng khí b o v là Arả ệ
C CO2 được dùng làm khí b o v khi hànả ệ thép không gỉ
D. Khí tr n Ar + CO2 có th độ ể ược dùng để hàn thép trong đóng tàu?(*)
Câu 24 Câu nào d ướ i đây sai:
A. Có th dùng dòng xoay chi u đ hànể ề ể TIG(*)
B Có th dùng dòng xoay chi u đ hàn MIGể ề ể
C Khi hàn MAG súng hàn (m hàn) ph i n iỏ ả ố
v i c c dớ ự ương
D Hàn TIG nh t thi t ph i dùng dòng m tấ ế ả ộ chi u?ề
Câu 25 Câu nào d ướ i đây sai:
A Có th gây h quang khi hàn TIG b ngể ồ ằ
ti p xúcế
B Có th gây h quang khi hàn TIG b ngể ồ ằ cao t nầ
C. Trong thi t b hàn MIG ngế ị ười ta có l p bắ ộ gây h quang b ng cao t n(*)ồ ằ ầ
D Trong m hàn hàn MIG có m t b ph nỏ ộ ộ ậ
g i là ng k p đi n c c?ọ ố ẹ ệ ự
Câu 26 Đ c đi m khi hàn ch đ hàn xung ặ ể ở ế ộ là:
A. D hàn các t m m ng(*)ễ ấ ỏ
Trang 3B Bi n d ng v t hàn l n h n khi hàn khôngế ạ ậ ớ ơ
xung
C Không hàn đượ ở ọ ư ếc m i t th trong không
gian
D. Ch t lấ ượng m i hàn đố ượ ảc c i thi n đángệ
k (*)ể
Câu 27 Các ph ươ ng pháp hàn sau đây ph ươ ng
pháp nào đ ượ c g i là ph ọ ươ ng pháp hàn b ng ằ
đi n c c nóng ch y trong môi tr ệ ự ả ườ ng khí b o ả
v ” ệ
A. MIG(*)
B. MAG(*)
C. GTAW (*)
D. GMAW(*)
Câu 28 Ar đ ượ c dùng làm khí b o v cho hàn: ả ệ
A. M i kim lo i màu(*)ọ ạ
B Ch dùng khi hàn Nhôm và Đ ngỉ ồ
C Được dùng đ hàn thép không gể ỉ
D Có th tr n v i CO2 đ hàn thép thể ộ ớ ể ường
Câu 29 Khi hàn MAG, ng ườ i ta ph i s y CO2 ả ấ
vì:
A. Đ làm gi m thành ph n h i nể ả ầ ơ ước có
trong khí CO2(*)
B Đ tăng l u lể ư ượng khí
C. Đ tránh đóng băng khi hàn(*)ể
D Đ tránh cháy nể ổ
Câu 30 Câu nào d ướ i đây đúng”
A. Khi hàn TIG ta dùng máy hàn có đ c tínhặ
d c(*)ố
B Khi hàn MIG ta dùng máy hàn có đ c tínhặ
d cố
C. Khi hàn MAG ta dùng máy hàn có đ c tínhặ
tho i (c ng)(*)ả ứ
D Khi hàn TIG ta dùng máy hàn có đ c tínhặ
c ng?ứ
Câu 31 Câu nào d ướ i đây đúng:
A. T c đ c p dây hàn là c đ nh khi hànố ộ ấ ố ị
MIG(*)
B. T c đ c p dây hàn là c đ nh khi hànố ộ ấ ố ị
MAG(*)
C T c đ c p dây hàn là thay đ i khi hànố ộ ấ ổ
MIG
D T c đ c p dây hàn là thay đ i khi hànố ộ ấ ổ
MAG?
Câu 32 Có th dùng ph ể ươ ng pháp c t b ng ắ ằ
ôxy – khí cháy đ c t: ể ắ
A. Nhôm(*)
B. Đ ng(*)ồ
C. Thép đen(*)
D. Thép không g (*)ỉ
Câu 33.Câu nào đúng? Ph ươ ng pháp c t b ng ắ ằ Plasma:
A. C t đắ ược Kim lo i màu(*)ạ
B Không c t đắ ược thép đen
C Không c t đắ ược thép không gỉ
D. C t đắ ược là nh có nhi t đ cao(*)ờ ệ ộ
Câu 34 Câu nào đúng:
A. Ô xy được đóng chai áp su t 50at(*)ở ấ
B Ô xy được đóng chai áp su t 150atở ấ
C. Th tích ô xy ch a trong chai là 6m3ể ứ
D. Ô xy là m t lo i khí cháy?(s)ộ ạ
Câu 35 Nh ng khuy t t t nào sau đây có th ữ ế ậ ể
x y ra khi hàn h quang trong khí b o v : ả ồ ả ệ
A. R x (*)ỗ ỉ
B. R khí(*)ỗ
C Cháy c nhạ
D không ng uấ
Câu 36 Nguyên nhân phát sinh ng su t d là ứ ấ ư
do :
A. S phân b không đ ng đ u c a bi nự ố ồ ề ủ ế
d ng không d oạ ẻ (*)
B Do nh hả ưởng c a l c t bên ngoài khiủ ự ừ hàn
C. Do thay đ i v c u trúc kim lo i khiổ ề ấ ạ hàn(*)
D Do nung nóng không đ ng đ u khi hànồ ề
Câu 37 Nguyên nhân phát sinh bi n d ng hàn ế ạ
là do :
A. Do bi n d ng nhi t không b c n trế ạ ệ ị ả ở(*)
B Do liên kêt hàn b k p ch tị ẹ ặ
C. Do kim lo i b n ra khi nung nóng và coạ ị ở
l i khi ngu i(*)ạ ộ
D Do các nguyên nhân khác
Câu 38 Sau khi hàn, liên k t hàn có th b ế ể ị :
A. Ng n điắ (*)
B Dài ra
C R ng raộ
D. H p l i(*)ẹ ạ
Câu 39 M c đ bi n d ng ph thu c vào ứ ộ ế ạ ụ ộ :
A. Tính ch t c a kim lo i c b nấ ủ ạ ơ ả (*)
Trang 4B. M c đ k p ch t c a liên k t(*)ứ ộ ẹ ặ ủ ế
C. Lo i kiên k t hàn(*)ạ ế
D Th t th c hi n các m i hànứ ự ự ệ ố
Câu 40 Đ gi m ng su t hàn ta c n ể ả ứ ấ ầ :
A. Ch n kim lo i c b n có đ b n caoọ ạ ơ ả ộ ề (*)
B Ch n kim lo i ph có đ d o caoọ ạ ụ ộ ẻ
C Thi t k các m i hàn giao nhau ế ế ố
D Ưu tiên s d ng các m i hàn gócử ụ ố ?
Câu 41 Đ gi m ng su t hàn ta c n ể ả ứ ấ ầ :
A. Hàn m i hàn giáp m i trố ố ước, m i hàn gócố
sau(*)
B Hàn m i hàn góc trố ước, m i hàn giáp m iố ố
sau
C Tăng ch đ nhi t v i thép d tôiế ộ ệ ớ ễ
D Gi m ch đ nhi t v i chi ti t b k pả ế ộ ệ ớ ế ị ẹ
ch tặ
Câu 42 Sau khi hàn, đ gi m ng su t ta c n ể ả ứ ấ ầ :
A Ram cao toàn ph n ho c toàn b k tầ ặ ủ ộ ế
c u trong lòấ
B Ram c c b vung quanh m i hàn t i nhi tụ ộ ố ớ ệ
đ caoộ
C Kéo k t c u t i gi i h n ch yế ấ ớ ớ ạ ả
D Dùng rung d ng đ phân b l i ng su tộ ể ố ạ ứ ấ
Câu 43 Đ gi m bi n d ng ta dùng bi n ể ả ế ạ ệ
pháp :
A. B trí m i hàn ố ố đ i x ng qua tr c tr ngố ứ ụ ọ
tâm c a k t c uủ ế ấ
B B trí m i hàn n m trên tr c tr ng tâmố ố ằ ụ ọ
c a k t c uủ ế ấ
C Gi m góc vát m i hànả ố
D T o bi n d ng ngạ ế ạ ược
Câu 44 Đ gi m bi n d ng hàn ta dùng bi n ể ả ế ạ ệ
pháp :
A Gi m kh i lả ố ượng kim lo i đ pạ ắ
B Hàn phân đo n ngh chạ ị
C Hàn gián đo nạ
D Dùng máy ép đ n n ho c dùng ng n l aể ắ ặ ọ ử
nung theo hinh nêm
Câu 45 Khi hàn thép các bon ta ph i nung nóng ả
s b khi ơ ộ
A C tương đương < 0,41%
B C tương đương > 0,41%
C C tương đương >0,45%
D Không ph thu c vào hàm lụ ộ ượng các bon
tương đương
Câu 46 Ta ch n lo i que hàn ọ ạ :
A E430 v ilmenit cho hàn thép các bon th pỏ ấ
B E430 v ilmenit cho hàn thép h p kimỏ ợ
th pấ
C E 430 v baz cho hàn thép h p kim th p ỏ ơ ợ ấ
D E510 v baz cho hàn các k t c u quanỏ ơ ế ấ
tr ng.ọ
Câu 47 Khi hàn Nhôm,
A Ô – xy là ngu n gây r khí ch y uồ ỗ ủ ế
B. Hyđrô là nguyên nhân chính d n đ n rẫ ế ỗ khí
C Kim lo i m i hàn d o và không d n tạ ố ẻ ễ ứ
D Kim lo i m i hàn d n t ạ ố ễ ứ
Câu 48 Tr ướ c khi hàn Nhôm ta có th ể :
A T y s ch ô xýt Nhôm b ng hóa ch tẩ ạ ằ ấ
B T y s ch ô xýt Nhôm b ng bàn ch i thépẩ ạ ằ ả không gỉ
C R a d u m b ng acêtônử ầ ỡ ằ
D Không c n làm sach b m t Nhôm b ngầ ề ặ ằ các phương pháp trên
Câu 49 Có th hàn Nhôm b ng ể ằ :
A Hàn h quang tay v i que hàn Nhômồ ớ
B Hàn TIG dùng dòng xoay chi uề
C Hàn MIG dùng dòng m t chi u c c thuânộ ề ự
D Hàn MIG dùng dong m t chi u c cộ ề ự ngh chị ?
Câu 50 Ng ườ i ta dùng ph ươ ng pháp ki m tra ể phá h y m i hàn đ ủ ố ể :
A Xác đ nh c tính m i hànị ơ ố
B Ki m tra kim tể ương
C Ki m tra thành ph n hóa h cể ầ ọ
D Ki m tra khuy t t t r khí, r xể ế ậ ỗ ỗ ỉ ?
Câu 51 Ký hi u các ph ệ ươ ng pháp ki m tra sau ể cái nào đúng :
A VT : ki m tra b ng th m th uể ằ ẩ ấ
B MT : Ki m tra b ng t tínhể ằ ừ
C UT : ki m tra b ng siêu âmể ằ
D PT : ki m tra b ng m t thể ằ ắ ường
Câu 52 Nh ng khuy t t t nào sau đây có th ữ ế ậ ể
đ ượ c phát hi n b ng siêu âm ệ ằ :
A Cháy c nhạ
B R xỗ ỉ
C N tứ
D N tứ