1. Trang chủ
  2. » Địa lý

ĐỀ THI HSG MÔN HÓA 9_2010-2011

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 14,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vì cân vẫn giữ nguyên vị trí thăng bằng nên khối lương của côc thứ (2) cũng tăng lên 14g.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HOÁ HỌC LỚP 9 NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: Hoá học

Thời gian: 150 phút

Ra đề: Nguyễn Thị Hiệp

Duyệt đề: Nguyễn Minh Lợi

Câu 1: (1 điểm)

a Không được dùng thuốc thử hãy phân biệt các hoá chât sau:

b Chỉ dùng kim loại có thể nhận biếtt được các dung tích sau đây không?

Câu 2: (1 điểm) Chỉ dùng một hoá chất duy nhất, hãy tách:

a Tách FeO ra khỏi hỗn hợp FeO, Cu, Fe

Câu 3: (1.5 điểm)

Hoà tan A trong nước dư được dung dịch B và kết tủa C Sục khí D dư vào B thấy có kết tủa Hoà tan C trong dung dịch NaOH thấy tan một phần Xác định các chất A, B, C,

D Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 4: (1.5 điểm) Viết phương trình biểu diễn dãy biến hoá sau:

điện phân B

B Y

A Z E

C D E

Câu 5: Bài toán

1 (1.5 điểm) Trên 2 điã cân cân để 2 cái cốc đựng dung dịch HCl và H2SO4 sao cho cân ở vị trí cân bằng:

Cân vẫn ở vị trí thăng bằng Tính a? Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

2 (1.5 điểm) Cho ôxit của một nguyên tố kim loại chưa rõ hoá trị trong đó oxi chiếm

30% về khối lượng Xác định công thức hoá học của oxit trên

3 (2 điểm) Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm nitơ và khí cacbonic đi chậm qua 5lít dung

Tính tỷ khối hơi của hổn hợp X so với Hiđrô?

C = 12; O = 16; H = 1; Ca = 40

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

Câu 1: Cho các chất tác dụng với nhau từng

đôi một (1đ)

Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O

Mỗi chất : 0,2 đ

Phương trình: 0,2 đ

Câu 2:

a Tách FeO ra khỏi hổn hợp FeO, Cu, Fe

FeO Cu, Fe phản ứng

Cu + FeCl

3

Fe FeO không tan thu đựơc FeO

Pt : Cu + FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2

Ag2O Ag2O không tan thu được Ag2O

SiO2 + NaOH

Al2O3 t o SiO2 phản ứng

Al2O3

Pt: SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O

Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O

Câu a: 0,5 đ

Câu b: 0,5 đ

Câu 3: 1,5 đ (Mỗi phản ứng 0,2đ Xác địmh các chất 0,3 đ)

Trang 3

BaCO3 t o BaO + CO2

MgCO3 t o

MgO + CO2

Al2O3 t o

Ba(OH)2 + Al2O3 Ba(AlO2)2 + H2O

Vì hoà tan C trong dd NaOH (dư) chỉ tan 1 phần và phần còn lại không tan Sục khí D vào dd B :

Ba(HCO2) + 2CO2 + 4H2O 2Al(OH)3 + Ba(HCO3)2

Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O

Câu 4: Viết sơ đồ phản ứng:

H2

H2 H2O điện phân

Na O2 CO2

NaOH Na2CO3 +HCl CO2

Mỗi phản ứng được 0.3đ (1.5đ)

Bài tập:

1 > CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O (0,25đ)

0.25mol 0.25mol

2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2 (0,25đ)

27a 18a

n CaCO3 = 25 : 100 = 0,25 (mol)

Khối lượng cốc 1 tăng lên là:

25 - 11 = 14 (g) (0,25đ) Gọi a là số mol Al phản ứng:

nAl = a

Trang 4

vì cân vẫn giữ nguyên vị trí thăng bằng nên khối lương của côc thứ (2) cũng tăng lên 14g (0,25đ)

Ta có:

a - a9 = 14

a = 1268 = 15,75 (0,25đ)

2 > Gọi kim loại chưa biết là A

% A = 100% - 30% = 70%

xA16 y= 70

30=

7 3

Mà kim loại chỉ có hoá trị 1,2,3 nên ta có

3

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (0,25đ)

0,05 0,05 0,05

n OH¿2

n CaCO3 = 1005 = 0,05 (mol) (0,25đ)

nhh = 22 , 45,6 = 0,25 (mol)

n N2 = 0,25 - 0,05 = 0,2(mol) (0,25đ)

m CO2 = 0,05.28 = 2,2(g)

m N2 = 0,2.28 = 5,6(g)

mhhX = 5,6 + 2,2 = 7,8 (g) M¯x= 7,8

0 , 25=31 , 2 (0,25đ)

d x H2=M¯x

H2=

31 , 2

* Trường hợp 2: Tạo 2 muối:

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (1)

Trang 5

0,05 0,05 0,05

Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2 (2) (0,25đ) 0,05 0,1

n OH¿2

m N2 = (0,25 - 0,15) 28 = 2,8 (g) (0,25đ)

mhhX = 6,6 + 2,8 = 9,4 (g)

M¯x = 0 ,259,4 =37 ,6 (0,25đ)

d x H2=M¯ x

H2

2 =18 , 8 (0,25đ)

MA TRẬN ĐỀ THI HSG LỚP

b

0.5đ 0.5đ

b

0.5đ 0.5đ

2

3

1.5đ 1.5đ 2.0đ

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w