1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Đồ án môn học chi tiết máy - Thiết kế hộp giảm tốc phân đôi cấp nhanh

7 34 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 162,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

L i nói đ u ờ ầ

Chi ti t máy là môn khoa h c nghiên c u các phế ọ ứ ương pháp tính toán

và thi t k các chi ti t máy có công d ng chung Môn h c Chi ti t máy cóế ế ế ụ ọ ế nhi m v trình bày nh ng ki n th c c b n v c u t o, nguyên lý cũngệ ụ ữ ế ứ ơ ả ề ấ ạ

nh phư ương pháp tính toán các chi ti t máy có công d ng chung, nh mế ụ ằ

b i dồ ưỡng cho sinh viên kh năng gi i quy t nh ng v n đ tính toán vàả ả ế ữ ấ ề thi t k các chi ti t máy, làm c s đ v n d ng vào vi c thi t k máy.ế ế ế ơ ở ể ậ ụ ệ ế ế

Đ i v i các ngành c khí, chi ti t máy là môn k thu t c s cu i cùng, làố ớ ơ ế ỹ ậ ơ ở ố khâu n i gi a ph n b i dố ữ ầ ồ ưỡng nh ng chi th c v khoa h c k thu t cữ ứ ề ọ ỹ ậ ơ

b n v i ph n b i dả ớ ầ ồ ưỡng ki n th c chuyên môn.ế ứ

Trong n i dung m t đ án môn h c, độ ộ ồ ọ ược s ch b o hự ỉ ả ướng d nẫ

t n tình c a th y giáo Tr nh Ch t, em đã hoàn thành b n thi t k H d nậ ủ ầ ị ấ ả ế ế ệ ẫ

đ ng băng t i v i h p gi m t c phân đôi c p nhanh Tuy nhiên, do ki nộ ả ớ ộ ả ố ấ ế

th c còn h n ch nên em không tránh kh i sai sót.Em r t mong ti p t cứ ạ ế ỏ ấ ế ụ

đượ ực s ch b o, góp ý c a th y cô và các b n.ỉ ả ủ ầ ạ

Nhân đây, em cũng xin bày t lòng c m n đ i v i th y giáo Tr nhỏ ả ơ ố ớ ầ ị

Ch t và các th y giáo trong b môn C s Thi t k máy đã giúp đ emấ ầ ộ ơ ở ế ế ỡ hoàn thành đ án này.ồ

Hà N i, tháng 4 năm 2007ộ

Sinh viên

D ươ ng Th Quang ế

Trang 2

Ph n 1 ầ : Tính đ ng h c h d n đ ng: ộ ọ ệ ẫ ộ

1 Ch n đ ng c đi n ọ ộ ơ ệ :

Pdc > Pyc

ndc ≈ ndb

*Pyc= Pct.β/η

- T nh ớ η:

η =ηdai η3

br η3

ol ηot ηk = 0,95.0,963.0,993.0,98.1 (b ng 2.3 [1]) ả

= 0,799

V i:ớ ηdai Hi u su t c a b truy n đaiệ ấ ủ ộ ề

ηbr Hi u su t m t c p b nh răngệ ấ ộ ặ ỏ

ηol Hi u su t m t c p lănệ ấ ộ ặ ổ

ηot Hi u su t m t c p trệ ấ ộ ặ ổ ượt

ηk Hi u su t n i tr c di đ ng ệ ấ ố ụ ộ

- T nh ớ β:

β =

2 1

.

i i

i ck

� �

� �

� �

� �

� � � � = 0,86

- T nh Pớ ct:

Pct = F.v/1000= 6600.0,65/1000

= 4,29

Pyc= 4,29.0,86/0,799 = 4,62(KW)

* ndb = nct.usb

nct = 60000.v/∏.D = 60000.0,65/∏.340 = 36,51

Ch n s b uọ ơ ộ sb= 41

 ndb = 36,51.41 = 1496,91 ≈ 1500

V y ch n đậ ọ ược đ ng c v i th ng s :ộ ơ ớ ụ ố

Ki u đ ng c : ể ộ ơ DK 52-4

Trang 3

S vũng quay th c: nố ự dc =1440(v/f)

C ng su t: ụ ấ Pdc= 7(kW)

4 , 1 5

, 1

1

=

=

>

=

T

T K T

dn K

cosϕ = 0,85

uch= ndc/nct = 1440/36,51 = 39,44

= ungoai.uh

Ch n trọ ước ungoai= 3

 uh = uch/ungoai = 39,44/3 = 13,15

uh = u1.u2

Ch n theo kinh nghi m: uọ ệ 1 = 1,2u2

 u2 = 13,15/1,2 = 3,31

 u1 = 1,2.3,31 = 3,97

Ch n l i : uọ ạ ngoai =

2

1.u

u

U ch

= 3,3139,.344,97= 3,00

a S vũng quay: t nh t tr c đ ng c (v/f)ố ớ ừ ụ ộ ơ

dc

1

1440

480( / ) 3

d

n

u

1 2

1

480 120,9( / ) 3,97

n

u

2 3

2

120,9

36,5( / ) 3,31

n

u

b C ng su t : t nh t tr c c ng t c (kW)ụ ấ ớ ừ ụ ụ ỏ

ct 3

4, 29

4,38( w) 1.0,98

k ot

P

η η

3 2

4,38

4,61( w) 0,96.0,99

r oL

P

η η

2 1

4,61

5,05( w) 0,96.0,99

r ol

P

η η

Trang 4

' 1 5,05

5,37( w) 0,95

dc

d

P

η

c Momen xo n :

Đượ ớc t nh theo c ng th c : T = 9,55.10ụ ứ 6.P/n (N.mm)

9,55.10 9,55.10 4, 29

1122144,62( ) 36,51

ct ct

ct

P

n

3 3

3

9,55.10 9,55.10 4,38

1146000( ) 36,5

P

n

2 2

2

9,55.10 9,55.10 4,61

364148, 06( ) 120,9

P

n

1 1

1

9,55.10 9,55.10 5,05

100473,96( ) 480

P

n

6 ' 6 ' 9,55.10 9,55.10 5,37

35613,54( ) 1440

dc dc

dc

P

n

D a vào th ng s t nh to n tr n ta cú b ng sau : ự ụ ố ớ ỏ ở ờ ả

Tr c ụ

Th ng s ụ ố Đ ng cộ ơ 1 2 3 C ng t cụ ỏ

T s ỷ ố

truy n ề u 3 3,97 3,31

C ng su t ụ ấ

S vũng ố

quay

n(v \ p)

Momen

xo n ắ

T(Nmm)

35613,5 4

50236,9 8

364148,0 6

114600

0 1122144,62

Trang 5

Ph n 2 ầ : T nh to n thi t k b truy n ớ ỏ ế ế ộ ề

ngoài :

Đi u ki n làm vi c :ề ệ ệ

P1 = P’đc=5,37(kw)

n1 = nđc = 1440vg/ph)

u = uđ = 3

T1 = T’dc = 35613,54

Đi u ki n làm vi c : va ch m nhề ệ ệ ạ ẹ

d2 =u d .(1 1 − ε )

ch n lo i đai v i cao suọ ạ ả

a Đường kính bánh d n :ẫ

Theo CT4.1 [TL1]

3

1 (5, 2 6, 4) 1

d = T = (5, 2 6, 4) 35613,54 3 a = 171,08 210,56 (mm) Theo ti u chu n ta ch n : dờ ẩ ọ 1 = 200 (mm)theo ti u chu n 4.19/62[tl1]ờ ẩ

b.V n t c đai :ậ ố

1 1 200.1440

15,08

60000 60000

d

d n

(m/s)

c Đường kính bánh đai b d n :ị ẫ

Trang 6

3/.Tính then cho tr c 3 ……… ……….49ụ

Ph n 5 ầ : Ch n lăn và k t c u v h p ọ ổ ế ấ ỏ ộ

I/.Ch n lăn ……… …….51ọ ổ 1/.Ch n lăn cho tr c 1……… ….51ọ ổ ụ 2/.Ch n lăn cho tr c 2……… ….52ọ ổ ụ 3/.Ch n lăn cho tr c 3……… ….53ọ ổ ụ

……….54

A.Tính toán v h p đúc……… ……….54ỏ ộ 1./ V h p ….… …… ……….54ỏ ộ B./Ch n các chi ti t liên quan đ n h p gi m t c… ……… … ọ ế ế ộ ả ố

…….57

1./Ch t đ nh v ……….………… …….57ố ị ị 2./C a thăm ……….……… ….57ử 3./Nút thông h i ……….……… ….58ơ 4./ Nút tháo d u……….……… 59ầ 5./Ki m tra m c d u ……….ể ứ ầ

………… 60

6./L p ……….……….……….60ắ ổ 7./Vòng ph t … ……….……….61ớ 8./B c lót ……… ……….……….61ạ

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w