1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương I. §3. Khái niệm về thể tích của khối đa diện

24 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 883,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

I - Lý thuyết:

1 - Định lí Vi-et cho phơng trình bậc hai.

Nếu phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (a  0) có hai nghiệm x1; x2 thì

x x

a

ỡùù + ùùù

x x x

a

ỡùù + + ùù

=-ùù

ớù ùù

ù <a ùùợ

c)  < x1 < x2 

0 a.f( ) 0 S

ù >a ùùợ

d)  < x1 <  < x2 

a.f( ) 0 a.f( ) 0

ỡ a >

ùù

ớù b <

ùợe) x1 <  < x2 <  

a.f( ) 0 a.f( ) 0

ỡ a <

ùù

ớù b >

ùợf)

4 - Tính chất của cấp số cộng.

a) Cho cấp số cộng (un) với công sai d Khi đó ta có

Trang 2

b) Cho x1; x2; x3 khi đó ta có x1 + x3 = 2x2.

5 - Tính chất của cấp số nhân.

a) Cho cấp số nhân (un) với công bội q Khi đó ta có

2

u - .u + = u

.b) Cho cấp số nhân x1; x2 ; x3 khi đó ta có x1.x3 = x2

6 - Cực trị của hàm số bậc ba.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0)

a) Hàm số không có cực trị  Phơng trình f’(x) = 0 vô ngiệm hoặc có nghiệm kép

b) Hàm số có cực trị (Gồm 1 cực đại và 1 cực tiểu)  Phơng trình f’(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt

8) Tâm đối xứng của đồ thị hàm số bậc ba.

Đồ thị hàm số bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

y

x O

y

x O

y

x O

y

x O

y

x O

y

Trang 3

a) Đồ thị (C) tiếp xúc với đồ thị (C ’) khi hệ phơng trình sau có nghiệm.

A - Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt.

Bài toán 1: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại

ba điểm phân biệt

HD:

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Chuyển về giải bài toán phơng trình bậc hai

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế).

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại ba điểm phân biệt

Bài toán 2: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại

ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3 thoả mãn  < x1< x2 < x3

HD:

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 3 nghiệm phân biệt x1; x2 ;x3 thoả mãn

 < x1< x2 < x3

Chuyển về giải bài toán theo tam thức bậc hai bậc hai

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán 

f'(x)=0 co' 2 nghiệm phân biệt lớn hơn

y y 0 a.f( ) 0

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3 thoả mãn  < x1< x2 < x3

Bài toán 3: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại

ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1<  < x2 < x3

HD:

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 3 nghiệm phân biệt x1; x2 ;x3 thoả mãn

x1<  < x2 < x3

Chuyển về giải bài toán theo tam thức bậc hai bậc hai

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán 

f'(x)=0 co' 2 nghiệm phân biệt, nghiệm lớn nhất lớn hơn

y y 0 a.f( ) 0

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1<  < x2 < x3

Bài toán 4: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại

ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1< x2 <  < x3

HD:

Trang 4

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 3 nghiệm phân biệt x1; x2 ;x3 thoả mãn

x1< x2 <  < x3

Chuyển về giải bài toán theo tam thức bậc hai bậc hai

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán 

f'(x)=0 co' 2 nghiệm phân biệt, nghiệm nhỏ nhất nhỏ hơn

y y 0 a.f( ) 0

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1< x2 <  < x3

Bài toán 5: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại

ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1< x2 < x3< 

HD:

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 3 nghiệm phân biệt x1; x2 ;x3 thoả mãn

x1< x2 < x3 < 

Chuyển về giải bài toán theo tam thức bậc hai bậc hai

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán 

f'(x)=0 co' 2 nghiệm phân biệt nhỏ hơn

y y 0 a.f( ) 0

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3 thoả mãn x1< x2 < x3< 

Bài toán 6: : Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng

HD :

Cách 1:

Bài toán 

f '(x) 0 co ' hai nghiệm phân biệt

Điểm uốn I thuộc trục Ox

ùù ớù ùợ

Cách 2:

Phơng trình hoành độ giao điểm: ax3 + bx2 + cx + d = 0

Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hoành độ giao điểm có ba nghiệm phân biệt x1; x2 ;x3 lập thành một cấp số cộng

áp dụng Định lí Vi-ét và tính chất của cấp số cộng ta có

ùợ  x2 = ? thay vào phơng trình hoành độ giao điểm ta đợc m = ?

Điều kiện đủ: Với m tìm đợc thay vào phơng trình hoành độ giao điểm Nếu phơng trình có

ba nghiệm phân biệt thì giá trị m tìm đợc thoả mãn bài toán

Kết luận:

Bài toán 7: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại

ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số nhân

HD :

Phơng trình hoành độ giao điểm: ax3 + bx2 + cx + d = 0

Điều kiện cần: Giả sử phơng trình hoành độ giao điểm có ba nghiệm phân biệt x1; x2 ;x3 lập thành một cấp số nhân

áp dụng Định lí Vi-ét và tính chất của cấp số nhân ta có

Trang 5

ùùợ  x2 = ? thay vào phơng trình hoành độ giao điểm ta đợc m = ?

Điều kiện đủ: Với m tìm đợc thay vào phơng trình hoành độ giao điểm Nếu phơng trình có

ba nghiệm phân biệt khác 0 thì giá trị m tìm đợc thoả mãn bài toán

Kết luận:

B - Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt.

Bài toán 8: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tạihai điểm phân biệt

HD:

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 2 nghiệm phân biệt

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán trở thành tìm m sao cho

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế).

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m sao cho đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai

điểm phân biệt

Bài toán 9: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tạihai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 thoả mãn  < x1< x2

HD:

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm).

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 thoả mãn  <

x1< x2

Chuyển về giải bài toán theo tam thức bậc hai bậc hai

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán trở thành tìm m sao cho

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 thoả mãn  < x1< x2

Bài toán 10: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 thoả mãn x1<  < x2

HD:

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 thoả mãn x1<

 < x2

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán trở thành tìm m sao cho

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 thoả mãn x1<  < x2

Bài toán 11: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 thoả mãn x1 < x2 < 

HD:

Trang 6

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 thoả mãn x1

< x2 < 

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán trở thành tìm m sao cho

có 2 nghiệm phân biệt nhỏ hơn y

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 thoả mãn x1 < x2 < 

C - Đồ thị hàm số bậc ba tiếp xúc với trục Ox

Bài toán 12: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) tiếp xúc với trục Ox

HD: (C m) tiếp xúc với trục Ox khi hệ phơng trình sau có nghiệm.

D - Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục Ox tại một điểm.

Bài toán 13: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại một điểm

HD:

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 1 nghiệm

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán trở thành tìm m sao cho

'( ) 0 '( ) 0

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m sao cho đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại một

điểm

Bài toán 14: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại một điểm có hoành độ x1 thoả mãn  < x1

HD:

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 1 nghiệm x1 thoả mãn  < x1

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán trở thành tìm m sao cho

'( ) 0 '( ) 0

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 thoả mãn  < x1

Bài toán 15: Cho (C m): y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a  0) Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại một điểm có hoành độ x1 thoả mãn x1 < 

HD:

Cách 1: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán  Phơng trình: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 1 nghiệm x thoả mãn x < 

Trang 7

Cách 2: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm không nhẩm đợc nghiệm)

Bài toán trở thành tìm m sao cho

'( ) 0 '( ) 0

Cách 3: (Nếu phơng trình hoành độ giao điểm chuyển đợc tham số m sang một vế)

Phơng trình hoành độ giao điểm tơng đơng với phơng trình: g(x) = h(m)

Bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm số y = g(x) cắt đờng thẳng y = h(m) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 thoả mãn x1 < 

III - Bài tập:

A - Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt.

Bài tập 1: Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt.

a) Ta có phơng trình hoành độ giao điểm (x2 – 2mx – m + 2)(x + 1) = 0

Bài toán trở thành tìm m sao cho phơng trình x2 – 2mx – m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt khác – 1

Bài toán trở thành tìm m sao cho yCĐyCT < 0  (m + 27)(m - 5) < 0  - 27 < m < 5

c) Phơng trình hoành độ giao điểm x3 + x2 + mx + 3 = 0  - m =

Từ bảng biến thiên ta có giá trị của m là - m > 5  m < - 5

d) Ta có phơng trình hoành độ giao điểm x3 + mx2 – 7x – 4 = 0  - m =

3 2

Trang 8

- -  -

Từ bảng biến thiên ta có giá trị của m là - m < 2  m > - 2

Bài tập 2: Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3

2 2 3 0

4 12 0

1 3

2 7 0

m

m m

C CT

m m

Từ bảng biến thiên ta có kết quả của m là 2 < - m < 10  - 10 < m < -2

d) Phơng trình hoành độ giao điểm - m =

Trang 9

Từ bảng biến thiên ta có kết quả - 5/ 2 < - m < - 1  1 < m < 5/2.

Bài tập 3: Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3

a) Phơng trình hoành độ giao điểm (x – 3)(x2 + 2mx + m - 2) = 0

Bài toán trở thành tìm m sao cho pt x2 + 2mx + m – 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1; x2 khác 3 thoả mãn x1 < 1 < x2

b) Phơng trình hoành độ giao điểm (x + 3)(x2 – 2mx +m + 2) = 0

Bài toán thành tìm m sao cho PT: x2 – 2mx +m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2sao cho – 2 <x1 < x2

CD CT

m m

Từ bảng biến thiên ta có kết quả - m > 49/3  m < - 49/3

e) Phơng trình hoành độ giao điểm - m =

Trang 10

y 1 +

0

Từ bảng biến thiên ta có kết quả - m < 0  m > 0

f) Phơng trình hoành độ giao điểm - m =

Từ bảng biến thiên ta có kết quả - m > 7  m < - 7

Bài tập 4: Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3

a) Phơng trình hoành độ giao điểm (x - 3)(x2 – 2mx + 2m + 3) = 0

Bài toán trở thành tìm m sao cho PT x2 – 2mx + 2m + 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,

x2 thoả mãn x1 < x2 < 2

2

3 1

b) Phơng trình hoành độ giao điểm (x + 2)(x2 + 2mx + 3m + 4) = 0

Bài toán trở thành tìm m sao cho PT x2 + 2mx + 3m + 4 = 0 có hai nghiẹm phân biệt x1, x2khác - 2thoả mãn x1 < 1 < x2

CD CT

m m

Trang 11

Từ bảng biến thiên ta có kết quả - m > 10  m < - 10

e) Phơng trình hoành độ giao điểm: - m =

3 2

Từ bảng biến thiên ta có kết quả - m > 16  m < - 16

Bài tập 5: Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 ;x3

a) Phơng trình hoành độ giao điểm (x – 2)(x2 + 2mx – 2m + 8) = 0

Bài toán trở thành tìm m sao cho PT x2 + 2mx – 2m + 8 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 ,

m

m m

CD CT

m m

Trang 12

Từ bảng biến thiên ta có kết quả 9 < - m < 43/4  - 43/4 < m < - 9

d) Phơng trình hoành độ giao điểm - m =

3 2

Từ bảng biến thiên ta có kết quả - m < - 5  m > 5

Bài tập 6: Tìm m để (C m) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số

Trang 13

Điều kiện cần :Giả sử phơng trình hoành độ giao điểm x3 - 6x2 + (m 2 + m + 5)x – 3m = 0

có ba nghiệm phân biệt x1, x2, x3 lập thành một cấp số cộng

áp dụng Định lí Vi-ét và tính chất của cấp số cộng ta có

v x = 2 v x =

9 2Thoả mãn yêu cầu bài toán

Kết luận : m = 2 và m = - 3/2

d)

Điều kiện cần : Giả sử phơng trình hoành độ giao điểm x3 - 6x2 + (m 2 + m + 5)x – 3m = 0

có ba nghiệm phân biệt x1, x2, x3 lập thành một cấp số cộng

áp dụng Định lí Vi-ét và tính chất của cấp số cộng ta có

Khi m = - 9 Ta có phơng trình x3 – 9x2 + 20x – 6 = 0  x = 3 v x = 3  7Thoả mãn yêu cầu bài toán

f '(x) 0 co ' hai nghiệm phân biệt

Điểm uốn I thuộc trục Ox

ùù ớù

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w