[r]
Trang 1M C L C Ụ Ụ
L i nói đ u ờ ầ 2
PH N I: CH N Đ NG C VÀ PHÂN PH I T S TRUY N Ầ Ọ Ộ Ơ Ố Ỷ Ố Ề 1.1 Ch n đ ng c đi nọ ộ ơ ệ 4
1.2 Phân ph i t s truy nố ỷ ố ề 5
PH N II: TÍNH TOÁN THI T K CHI TI T MÁY Ầ Ế Ế Ế 2.1 Thi t k b truy n Xíchế ế ộ ề 6
2.2 Thi t k bánh răngế ế 10
2.3 Thi t k tr cế ế ụ 25
2.4 Tính toán ch n ọ ổ 39
2.5 Thi t k v h pế ế ỏ ộ 45
2.6 Các chi ti t phế ụ 47
2.7 B ng dung sai l p ghépả ắ 49
Tài li u tham kh o ệ ả 52
Trang 2L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Trong cu c s ng chúng ta có th b t g p nh ng h th ng truy n đ ng ộ ố ể ắ ặ ữ ệ ố ề ộ ở
kh p n i và có th nói nó đóng vai trò nh t đ nh trong cu c s ng cũng nh trong ắ ơ ể ấ ị ộ ố ư
s n xu t Đ i v i các h th ng truy n đ ng th ả ấ ố ớ ệ ố ề ộ ườ ng g p thì có th nói h p gi m ặ ể ộ ả
t c là m t b ph n không th thi u ố ộ ộ ậ ể ế
Đ án thi t k h th ng truy n đ ng c khí giúp c ng c l i các ki n th c ồ ế ế ệ ố ề ộ ơ ủ ố ạ ế ứ
đã h c trong các môn Nguyên Lý Máy, Chi Ti t Máy, V K thu t C khí,… và giúp ọ ế ẽ ỹ ậ ơ sinh viên có cái nhìn t ng quan v vi c thi t k c khí Công vi c thi t k h p ổ ề ệ ế ế ơ ệ ế ế ộ
gi m t c giúp chúng ta hi u k h n và có cái nhìn c th h n v c u t o cũng nh ả ố ể ỹ ơ ụ ể ơ ề ấ ạ ư
ch c năng c a các chi ti t c b n nh bánh răng , lăn,… Thêm vào đó trong quá ứ ủ ế ơ ả ư ổ trình th c hi n các sinh viên có th b sung và hoàn thi n k năng v hình chi u ự ệ ể ổ ệ ỹ ẽ ế
v i công c AutoCad, đi u r t c n thi t v i m t k s c khí ớ ụ ề ấ ầ ế ớ ộ ỹ ư ơ
Em xin chân thành c m n th y ả ơ ầ Nguy n Văn Th nh ễ ạ và các b n trong khoa ạ
c khí đã giúp đ em r t nhi u trong quá trình th c hi n đ án ơ ỡ ấ ề ự ệ ồ
V i ki n th c còn h n h p, do đó thi u xót là đi u không th tránh kh i, ớ ế ứ ạ ẹ ế ề ể ỏ
em mong nh n đ ậ ượ c ý ki n t th y cô và b n bè đ đ án này đ ế ừ ầ ạ ể ồ ượ c hoàn thi n ệ
h n ơ
Sinh viên th c hi n ự ẹ
Đ ng Ng c Tho i ặ ọ ạ
Trang 3PH N 1 : Ầ CH N Đ NG C VÀ PHÂN PH I T S Ọ Ộ Ơ Ố Ỉ Ố
1.1 Xác đ nh công su t đ ng c và phân ph i t s truy n: ị ấ ộ ơ ố ỉ ố ề
Công su t c a đ ng c đấ ủ ộ ơ ược xác đ nh tùy thu c vào ch đ làm vi cị ộ ế ộ ệ
c a đ ng c và tính ch t t i tr ng ủ ộ ơ ấ ả ọ
• Do t i tr ng không đ i nên công su t tính toán làcông su t làm vi c trênả ọ ổ ấ ấ ệ
tr c máy công tác :ụ
Pt = Plv =2,5 kW
• Hi u su t truy n đ ng :ệ ấ ề ộ
ç = çKN çol çbrc çbrt çx
= 0,99 0.994 0,96 0,97 0,93
= 0,824
V i çớ KN - hi u su t kh p n iệ ấ ớ ố
çol - hi u su t m t c p lănế ấ ộ ặ ổ
çbrc - hi u su t ệ ấ b truy nộ ề bánh răng côn
çbrt - hi u su tệ ấ b truy nộ ề bánh răng trụ
çx - hi u su t b truy n xíchệ ấ ộ ề
• Công su t c n thi t trên tr c đ ng c :ấ ầ ế ụ ộ ơ
Pct = ηt
P
= 0,2824.5 = 3.034 kW
• Ch n s vòng quay đ ng b c a đ ng c : nọ ố ồ ộ ủ ộ ơ đb = 1500 v/ph
Theo b ng P1.2 [1] ả v i Pớ ct = 3.034 kW và nđb = 1500 v/ph dùng đ ng cộ ơ
Trang 41.2 Phân ph i t s truy n ố ỉ ố ề :
T s truy n chung c a h th ng d n đ ng :ỉ ố ề ủ ệ ố ẫ ộ
u = u1 u2 ux = uh ux =
lv
đc
n
n
=
44
1440
= 32,73 Trong đó : u1 - t s truy n b truy n b truy n bánh răng cônỉ ố ề ộ ề ộ ề ;
u2 - t s truy n b truy n bánh răng trỉ ố ề ộ ề ụ ;
ux - t s truy n b truy n b truy n xíchỉ ố ề ộ ề ộ ề ;
T s truy n c a h p gi m t c thỉ ố ề ủ ộ ả ố ường được ch n theo tiêu chu n.ọ ẩ
Ch n t s truy n c a h p gi m t c là uọ ỉ ố ề ủ ộ ả ố h = u1.u2 = 14
Kích thước và kh i lố ượng h p gi m t c côn - tr s đ t giátr nh nh tộ ả ố ụ ẽ ạ ị ỏ ấ
n u v i các tr s h p lí c a các thông s là h s chi u r ng răng ế ớ ị ố ợ ủ ố ệ ố ề ộ bd = b/dw1 và h s chi u r ng vành răng Kệ ố ề ộ be = b/Re = 0,25 … 0,3 ,thì t i tr ngả ọ tác d ng trên hai c p bánh răng tụ ấ ương ng đ i v i đ b n ti p xúc choứ ố ớ ộ ề ế phép c a các m t răng làm vi c.ủ ặ ệ
Ch n ọ bd2 = 1,1 ; Kbe = 0,3 ; [K01] ≈ [K02] ;
Đ nh n để ậ ược kích thước nh nh t trong m t ph ng th ng góc v i cácỏ ấ ặ ẳ ẳ ớ
đường tâm tr c ch n cụ ọ K = 1,1 (ch n cọ K = 1 ÷1,4)
Ta tính được giá tr ị K :
[ ] [ ] ( 1 0 , 3 ) 0 , 3 11,8
1 , 1 25 , 2
) 1
(
25 , 2
01
02
−
=
−
=
K K K
K
be be
bd K
ψ λ
Suy ra λK.c3K = 11 , 8 1 , 1 3 = 15 , 8
V i uớ 1 – tí s truy n c a c p bánh răng côn c p nhanhố ề ủ ặ ấ
Suy ra t s truy n c a c p bánh răng tr c p ch m làỉ ố ề ủ ặ ụ ấ ậ :
3 , 46
05 , 4
14
1
2 = = =
u u
Trang 5T s truy n c a b truy n xích (b truy n ngoài)ỉ ố ề ủ ộ ề ộ ề :
2 , 34
14
73 , 32
=
=
=
h
ch x
u
u u
Xác đ nh công su t,s vòng quay, mômen trên các tr c ị ấ ố ụ :
• Công su t ấ :
PI = Pct çKN çol = 3,034.0,99.0,99 = 2,97 KW
PII = PI çbrc çol = 2.97 0,96.0,99 = 2,83 KW
PIII = PII çbrt çol = 2,83 0,97.0,99 = 2,71 KW
Plv = 2,5 KW
• S vòng quay ố :
n 1 = n đc = 1440 v/ph
365 05 , 4
1440
1
1
2 = = =
u
n
103 46 , 3
365
2
2
3 = = =
u
n
n lv = 44 v/ph
• Mômen xo n ắ :
n
P
dc
1440
034 , 3 10 55 , 9 10
55 ,
n
P I
19697 1440
97 , 2 10 55 , 9 10
55 ,
1
TII =9 , 55 10 6 P II = 9 , 55 10 6 2,83= 75917Nmm
Trang 6V ng trong quay v ch u t i trong tc đ ng tu n hoàn , ta ch n ki u l p trungị ị ả ộ ầ ọ ể ắ gian k6 đ không b trể ổ ị ượt
Đ m n đ u, v ng ng i ta ch n l p theo h th ng l , trong qu trình lm vi c,ể ị ề ị ồ ọ ắ ệ ố ỗ ệ nhi t có th sinh ra nhi u nên ta ch n ch đ l p là H7.ệ ể ề ọ ế ộ ắ
4.Dung sai l p ghp v ng ch n d u trn tr c: ắ ị ắ ầ ụ
Đ d dàng tháo và l p theo h th ng l ,ta ch n ki u l p H7/t6ể ễ ắ ệ ố ỗ ọ ể ắ
5.L p ch t đ nh v : ắ ố ị ị
Ch n ki u l p H7/n8ọ ể ắ
6.L p ghp n p v thn h p: ắ ắ ổ ộ
Ch n l p theo h th ng l ,ch n ki u l p l ng H7/e8 đ d dàng tháoọ ắ ệ ố ỗ ọ ể ắ ỏ ể ễ
l p và đi u ch nh.ắ ề ỉ
Ti li u tham kh o ệ ả
1) Tr nh Ch t – Lê Văn Uy nị ấ ể , Tính toán thi t k h d n đ ng C Khí ế ế ệ ẫ ộ ơ
(t p 1 v t p 2), NXB Gio D c.ậ ậ ụ
2) Nguy n H u L c: ễ ữ ộ C S Thi t K Máy ơ ở ế ế , NXB Đ i H c Qu c Giaạ ọ ố tpHCM
3) Tr n H u Hu ,ầ ữ ế V k thu t C Khí ẽ ỹ ậ ơ t p 1v t p 2, NXB Gio D c.ậ ậ ụ
4) Ninh Đ c T n, ứ ố Dung sai v l p ghp ắ ,NXB Gio D c.ụ