1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an lop 1 tuan 22 ( ca ngay ktkn)

31 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 67,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaùo vieân höôùng daãn hoïc sinh quan saùt caây rau ñaõ mang ñeán lôùp vaø traû lôøi caùc caâu hoûi:  Chæ vaøo boä phaän laù, thaân, reå cuûa caây rau. Boä phaän naøo aên ñöôïc[r]

Trang 1

TUẦN 22

Ngày soạn: 29/1/2010Ngày dạy : Thứ hai ngày 1 / 2 / 2010

CHÀO CỜ

*************

BÀI : ÔN TẬP

I.Mục tiêu:

-HS đọc được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 84 đến 90

-Viết được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 84 đến 90

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh theo tranh truyện kể : Nghỗngvà Tép

-HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

*MTR: đọc được các vần từ ngữ ở bài 94- 90 , nhìn chép được:đón tiếp, ấp

trứng

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng p

-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV treo tranh vẽ và hỏi:

Tranh vẽ gì?

Trong tiếng tháp có vần gì đã học?

GV giới thiệu bảng ôn tập và gọi học sinh

kể những vần kết thúc bằng p đã được học?

GV gắn bảng ôn tập phóng to và yêu cầu

học sinh kiểm tra xem học sinh nói đã đầy

đủ các vần đã học kết thúc bằng p hay

chưa

Học sinh nêu thêm nếu chưa đầy đủ…

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : giàn mướp; N2 : tiếp nối

Cái tháp cao

Ap

Học sinh kể, GV ghi bảng

Học sinh kiểm tra đối chiếu và bổsung cho đầy đủ

Trang 2

3.Ôn tập các vần vừa học:

a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các

vần đã học

GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các

vần giáo viên đọc (đọc không theo thứ tự)

b) Ghép âm thành vần:

GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với

các chữ ở các dòng ngang sao cho thích hợp

để được các vần tương ứng đã học

Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa ghép

được

c) Đọc từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong bài:

đầy áp, đón tiếp, ấp trứng (GV ghi bảng)

GV sửa phát âm cho học sinh

GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích

các từ này cho học sinh hiểu (nếu cần)

d) Tập viết từ ứng dụng :

GV hướng dẫn học sinh viết từ: đón tiếp, ấp

trứng Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ

trong vần, trong từng từ ứng dụng…

GV nhận xét và sửa sai

Gọi đọc toàn bảng ôn

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Cá mèo ăn nổi

Các chép ăn chìm

Con tép lim dim

Trong chùm rể cỏ

Con cua áo đỏ

Cắt cỏ trên bờ

Con cá múa cờ

Đẹp ơi là đẹp.

Gọi học sinh đọc

Học sinh chỉ và đọc 8 em

Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV 10em

Học sinh ghép và đọc, học sinh khácnhận xét

Cá nhân học sinh đọc, nhóm

Toàn lớp viết

4 em

Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng

HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng

p trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơntiếng 4 em, đọc trơn toàn câu và bài 6

em, đồng thanh nhóm, lớp

Trang 3

GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai.

+ Keồ chuyeọn : Ngoóng vaứ teựp

GV gụùi yự baống heọ thoỏng caõu hoỷi, giuựp hoùc

sinh keồ ủửụùc caõu chuyeọn: Ngoóng vaứ teựp

GV keồ laùi caõu chuyeọn cho hoùc sinh nghe

GV treo tranh vaứ keồ laùi noọi dung theo tửứng

bửực tranh

GV hửụựng daón hoùc sinh keồ laùi qua noọi dung

tửứng bửực tranh

YÙ nghúa caõu chuyeọn: Ca ngụùi tỡnh caỷm cuỷa

vụù choàng nhaứ Ngoóng ủaừ saỹn saứng hy sinh

cho nhau

ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con

GV ủoùc maóu 1 laàn

GV Nhaọn xeựt cho ủieồm

Luyeọn vieỏt vụỷ TV

GV thu vụỷ ủeồ chaỏm moọt soỏ em

Nhaọn xeựt caựch vieỏt

5.Cuỷng coỏ daởn doứ:

Goùi ủoùc baứi

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc: Tuyeõn dửụng

Veà nhaứ hoùc baứi, xem baứi ụỷ nhaứ, tửù tỡm tửứ

mang vaàn vửứa hoùc

Hoùc sinh laộng nghe Giaựo vieõn keồ

Hoùc sinh keồ chuyeọn theo noọi dungtửứng bửực tranh vaứ gụùi yự cuỷa GV.Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt

Hoùc sinh laộng nghe

Goùi hoùc sinh ủoùc

Toaứn lụựp

CN 1 em

GV boọ moõn soaùn

- Đọc lu loát các vần, các từ ngữ, câu ứng dụng trong bài 90

- Tìm đợc các tiếng chứa vần trong bài và có thể nói đợc 1-2 câu chứa tiếng đó

II Các Hoạt động dạy học:

HĐ1: Luyện đọc.

-GV tổ chức cho HS đọc CN (Lu ý HS

yếu đánh vần HS khá, giỏi đọc trơn, đọc

ĐT, đọc nhóm, thi đọc trớc lớp)

-GV nhận xét, sửa lỗi cho HS HD HS

đọc lu loát, biết ngắt hơi sau dấu phẩy,

nghỉ hơi sau dấu chấm trong câu ứng

Hs đọc bài

Trang 4

HĐ2: Tìm tiếng chứa vần trong bài và nói

đợc 1-2 câu chứa vần đó

-GV nêu từng vần yêu cầu HS tìm rồi

viết vào bảng con tiếng chứa vần đó

-GV HD nhận xét.Sau đó yêu cầu HS nói

câu có chứa vần đó (nêu miệng)

Bài 2: Điền vần âp, ep hay up?

Bài 3: Viết đầy ắp, tiếp sức

HS làm bài tập vào vở bài tập

Cho HS đọc lại bài

II Các hoạt động dạy- học:

1 GV nêu yêu cầu giờ học

2 Luyện viết

- Luyện viết ở bảng con: GV đọc các từ : kính

lúp, đuổi kịp, dép nhựa, béo mập, xoè ô, xoá

bảng, toa tàu,

- GV viết mẫu và hớng dẫn HS viết

- Luyện viết vào vở ô ly: 1 dòng kính lúp,1

dòng đuổi kịp, 1 dòng dép nhựa, 1 dòng béo

- Luyện viết ở bảng con: kính lúp,

đuổi kịp, dép nhựa, béo mập, xoè ô, xoá bảng, toa tàu,

- HS luyện viết vào vở

EM VAỉ CAÙC BAẽN (Tieỏt 2)

I.Muùc tieõu: -Hoùc sinh hieồu ủửụùc baùn beứ laứ nhửừng ngửụứi cuứng hoùc, cuứng chụi cho

neõn caàn phaỷi ủoaứn keỏt, cử xửỷ toỏt vụựi nhau ẹieàu ủoự laứm cho cuoọc soỏng vui hụn,tỡnh caỷm baùn beứ caứng theõm gaộn boự

Trang 5

-Với bạn bè, cần phải tôn trọng, giúp đỡ, cùng nhau làm các côngviệc chung, vui chung mà không được trêu chọc, đánh nhau, làm bạn đau, làmbạn giận…

-Có hành vi cùng học cùng chơi, cùng sinh hoạt tập thể chung vớibạn, đoàn kết, giúp đỡ nhau

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Để cư xử tốt với bạn em cần làm gì?

Gọi 3 học sinh nêu

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Học sinh tự liên hệ

Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ về

việc mình đã cư xử với bạn như thế nào?

+ Bạn đó là bạn nào?

+ Tình huống gì xãy ra khi đó?

+ Em đã làm gì khi đó với bạn?

+ Tại sao em lại làm như vậy?

+ Kết quả như thế nào?

Giáo viên gọi một vài học sinh nêu ý kiến

trước lớp

Khen những học sinh đã cư xử tốt với bạn,

nhắc nhở các em có hành vi sai trái với bạn

Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi (bài tập 3)

Nội dung thảo luận:

 Trong tranh các bạn đang làm gì?

 Việc làm đó có lợi hay có hại? Vì sao?

 Vậy các em nên làm theo các bạn ở

những tranh nào, không làm theo các bạn ở

những tranh nào?

GV kết luận:

Nên làm theo các tranh: 1, 3, 5, 6

Không làm theo các tranh: 2, 4

Hoạt động 3: Vẽ tranh về cư xử tốt với bạn

HS nêu tên bài học

Để cư xử tốt với bạn, các em cần học,chơi cùng nhau, nhường nhịn giúp đỡnhau, mà không được trêu chọc, đánhnhau, làm bạn đau, làm bạn giận Cưxử tốt như vậy sẽ được bạn bè quýmến, tình cảm bạn bè càng thêm gắnbó

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân tự liênhệ về việc mình đã cư xử với bạn nhưthế nào theo gợi ý các câu hỏi

Học sinh phát biểu ý kiến của mìnhtrước lớp

Học sinh nhắc lại

Học sinh thảo luận theo nhóm 2 vàtrình bày trước lớp những ý kiến củanhóm mình

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại

Trang 6

Giáo viên phổ biến yêu cầu : mỗi học sinh

vẽ 1 tranh về việc làm cư xử tốt với bạn mà

mình đã làm, dự định làm hay cần thiết thực

hiện

Khen ngợi những học sinh vẽ và thuyết

minh tốt

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Học sinh vẽ xong và trưng bày ởbảng lớp, thuyết minh cho tranh vẽcủa mình

Học sinh nêu tên bài học

******************************************

Ngày soạn: 30 /1/2010

Ngày dạy: Thứ ba ngày 2/2/ 2010

CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHÌ, THƯỚC KẺ, KÉO I.Mục tiêu:

-Giúp HS biết cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo

II.Đồ dùng dạy học:

-Bút chì, thước kẻ, kéo

-1 tờ giấy vở học sinh

-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công, kéo

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo

yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học

sinh

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

Giáo viên giới thiệu các dụng cụ thủ

công:

Giáo viên cho học sinh quan sát từng

dụng cụ: bút chì, thước kẻ, kéo một cách

Vài HS nêu lại

Học sinh quan sát theo hướng dẫn củagiáo viên

Học sinh quan sát và lắng nghe

Trang 7

 Giáo viên hướng dẫn cách sử dụng

bút chì

Bút chì gồm 2 bộ phận: thân bút chì và

ruột bút chì Để sử dụng người ta vót nhọn

đầu bút chì bằng dao hoặc bằng cái gọt

bút

Khi sử dụng: Cầm bút chì ở tay phải, các

ngón tay cái, tay trỏ và ngón giữa giữ thân

bút, các ngón còn lại ở dưới thân bút làm

điểm tựa đặt trên bàm khi viết, vẽ, kẻ

Khoảng cách giữa tay cầm và đầu nhọn

của bút khoảng 3 cm

Khi sử dụng bút để kẻ, vẽ, viết ta đưa đầu

nhọn của bút chì lên tờ giấy và di chuyển

nhẹ trên giấy theo ý muốn

 Giáo viên hướng dẫn cách sử dụng

thước kẻ

Thước kẻ có nhiều loại làm bằng gỗ hoặc

nhựa

Khi sử dụng tay trái cầm thước, tay phải

cầm bút Muốn kẻ 1 đường thẳng ta đặt

trước trên giấy, đưa bút chì dựa theo cạnh

của thước, di chuyển đầu bút chì từ trái

sang phải nhẹ nhàng không ấn đầu bút

 Giáo viên hướng dẫn cách sử dụng

kéo

Kéo gồm bộ phận lưỡi và cán, lưỡi kéo

sắc được làm bằng sắt, cán cầm có hai

vòng

Khi sử dụng, tay phải cầm kéo, ngón cái

cho vào vòng thứ nhất, ngón giữa cho vào

vòng thứ hai, ngón trỏ ôm lấy phần trên

của cán kéo vòng thứ hai

Khi cắt, tay trái cầm tờ giấy, tay phải cầm

kéo, ngón cái và ngón trỏ của tay trái đặt

trên mặt giấy, tay phải mở rộng lưỡi kéo

Đưa lưỡi kéo sát vào đường muốn cắt,

bấm kéo từ từ theo đường cắt

Học sinh thực hành:

Yêu cầu: Kẻ đường thẳng, cắt theo đường

thẳng

Học sinh quan sát và lắng nghe

Học sinh quan sát và lắng nghe

Học sinh thực hành kẻ đường thẳng vàcắt theo đường thẳng đó

Trang 8

Giáo viên quan sát uốn nắn giúp các em

yếu hoàn thành nhiệm vụ của mình Giữ

an toàn khi sử dụng kéo

4.Củng cố dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương các em cắt đẹp và

thẳng

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy vở có kẻ ô li

Học sinh nhắc lại cách sử dụng bútchì, thước kẻ, kéo

OA – OE

I.Mục tiêu

-HS đọc được : oa, oe, các từ: hoạ sĩ, múa xoè; từ và đoạn thơ ứng dụng

-HS viết được oa, oe, các từ: hoạ sĩ, múa xoè

-Luyện nói được 2-4 câu theo chủ đề : Sức khoẻ là vốn quý nhất

- HS có ý thức giữ gìn sức khoẻ

*MTR: HS kkvh đọc được vần, từ mới , từ ứng dụng, chép được vần , từ.

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Sức khoẻ là vốn quý nhất

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần oa, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần oa

Lớp cài vần oa

GV nhận xét

HD đánh vần vần oa

Có oa, muốn có tiếng hoạ ta làm thế nào?

Cài tiếng hoạ

GV nhận xét và ghi bảng tiếng hoạ

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : ấp trứng; N2 : đón tiếp

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

o – a – oa

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm h đứng trước vần oa vàthanh nặng dưới âm a

Toàn lớp

Trang 9

Gọi phân tích tiếng hoạ

GV hướng dẫn đánh vần tiếng hoạ

Dùng tranh giới thiệu từ “hoạ sĩ ”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng hoạ, đọc trơn từ hoạ sĩ

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần oe (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: oa, hoạ sĩ, oe, múa

xoè

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật

để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa

từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng

Sách giáo khoa, hoà bình, chích choè, mạnh

khoẻ

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học

và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:

Hoa ban xoè cách trắng

Lan tươi màu vàng vàng

Cành hồng khoe nụ thắm

Bay làn hương dịu dàng.

GV nhận xét và sửa sai

CN 1 em

Hờ – oa – nặng – hoạ

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhómĐT

Tiếng hoạ

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : bắt đầu bằng o

Khác nhau : kết thúc bằng a và e

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết.Toàn lớp viết

Học sinh quan sát và giải nghĩa từcùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vàiem

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần oa, oe

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (cógạch chân) trong câu, 2 em đánhvần các tiếng có gạch chân, đọctrơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu

Trang 10

Luyện nói: Chủ đề: “Sức khoẻ là vốn quý

nhất”.

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Sức

khoẻ là vốn quý nhất”

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?

+ Em thích tập thể dục không?

+ Tập thể dục giúp sức khoẻ em thế nào?

+ Tại sao nói sức khoẻ là vốn quý nhất?

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi:

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm

mỗi nhóm khoảng 7 em Thi tìm tiếng có

chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm

kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời

gian nhất định nhóm nào nói được nhiều

tiếng nhóm đó thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,

tự tìm từ mang vần vừa học

và bài 5 em, đồng thanh nhóm, lớp

Học sinh nói theo hướng dẫn củaGiáo viên

Học sinh khác nhận xét

Học sinh tự nói

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảngcon 6 em

Học sinh lắng nghe

-Giúp học sinh nhận biết việc thường làm khi giải bài toán có lời văn:

.Hiểu được đề của bài toán : cho gì? Hỏi gì? Biết bài giải gồm : câu lờigiải , phép tính , đáp số

-Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán

* MTR: hskkvh đọc được đề toán , làm được phép tính

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 11

-Bảng phụ chuẩn bị các bài tập SGK, các tranh vẽ trong SGK.

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài học

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh làm:

Bài 4: 2 em, 1 em viết tiếp vào chỗ chấm

để có bài toán; 1 em giải bài toán

Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn trên

bảng

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3 Giới thiệu cách giải bài toán và cách

trình bày bài giải

Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

toán, cho xem tranh rồi đọc bài toán

Hướng dẫn các em tìm hiểu đề bài

Bài toán cho biết những gì?

Bài toán hỏi gì?

Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng

Hướng dẫn học sinh viết bài giải:

+ Viết câu lời giải

+ Viết phép tính (đơn vị đặt trong dấu

ngoặc)

+ Viết đáp số

Gọi học sinh đọc lại bài giải vài lượt

4 Học sinh thực hành

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Hướng dẫn quan sát tranh vẽ rồi viết (nêu)

số thích hợp vào mỗi chỗ chấm để có bài

toán, dựa vào tóm tắt để giải bài toán

Sau khi hoàn thành bài toán, gọi học sinh

Học sinh nêu

2 học sinh giải bảng, học sinh kháctheo dõi và nhận xét bài bạn

Học sinh nhắc tựa

Học sinh xem tranh và đọc đề toánSGK

Cho biết: Có 5 con gàHỏi: Nhà An có tất cả mấy con gà?

Học sinh đọc bài giải mẫu

toán có văn:

B1: Viết câu lời giảiB2: Viết phép tính (đơn vị đặt trongdấu ngoặc)

B3: Viết đáp số

Học sinh viết tóm tắt và trình bàybài giải vào VBT, đọc bài làm chocả lớp nghe

Học sinh tự giải và nêu bài giải

Giải:

Tổ em có tất cả là:

Trang 12

đọc lại bài toán.

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh tự quan sát hình bài 2 để nêu bài

toán Giáo viên giúp đỡ các em để hoàn

thành bài tập của mình

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Hướng dẫn quan sát tranh vẽ rồi đọc bài

toán “Có 5 con vịt dưới ao và 4 con vịt trên

bờ Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con?”

Gọi học sinh ghi vào phần tóm tắt

Cho học sinh giải theo nhóm và nêu kết

quả

Tuyên dương nhóm hoàn thành sớm nhất và

có kết quả đúng nhất

5.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, dặn dò làm bài tập ở nhà

và chuẩn bị tiết sau

6 + 3 = 9 (bạn)

Đáp số : 9bạn

Các nhóm hoạt động: Viết tóm tắtbài toán và giải Nhóm nào xongtrước đính bài giải lên bảng Cácnhóm nhận xét bài của nhau

Giải:

Đàn vịt có tất cả là:

5 + 4 = 9 (con)

Đáp số : 9 con vịt

Học sinh nêu tên bài và các bướcgiải bài toán có văn

**********************************

Ngày soạn : 30 / 1 /2010Ngày dạy : Thư tư ngày 3/ 2 /2010

BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI I.Mục tiêu:

-Ôn 4 động tác TD đã học Yêu cầu thực hiện động tác ở mức tương đối chínhxác

Học động tác bụng Yêu cầu thực hiện ở mức độ cơ bản đúng

-Làm quen trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh” Yêu cầu bước đầu biết cách nhảy

II.Chuẩn bị:

-Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ ô chuẩn bị cho trò chơi

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởiđộng

Học sinh lắng nghe nắmYC nội dung

Trang 13

Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp (1 -> 2

phút)

Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc theo địa

hình tự nhiên ở sân trường 50 đến 60 mét

Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim

đồng hồ) và hít thở sâu (1 -> 2 phút)

2.Phần cơ bản:

+ Học động tác bụng: 3 -> 5 lần mỗi lần

2x4 nhịp

Từ lần 1 đến lần 3: Giáo viên làm mẫu, hô

nhịp cho học sinh tập theo Lần 4 và 5 giáo

viên chỉ hô nhịp không làm mẫu

Chú ý: Nhịp 2 và 6 khi cúi xuống không

được co chân

+ Ôn 5 động tác TD đã học (vươn thở, tay,

chân, vặn mình, bụng): 2 -> 3 lần, mỗi động

tác 2 x 4 nhịp

Lần 3 giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua

giữa các nhóm

+ Điểm số hàng dọc theo tổ: 2 đến 3 phút

Cho học sinh tập hợp những điểm khác

nhau trên sân trường Các tổ trưởng cho tổ

mình điểm số, báo cáo sĩ số cho lớp trưởng

Lớp trưởng bái cáo cho giáo viên

+ Trò chơi: Nhảy đúng nhảy nhanh: 1 – 5

phút

GV nêu trò chơi sau đó giải thích cách chơi,

làm mẫu động tác nhảy chậm vào từng ô

Tổ chức cho học sinh chơi thử một vài lần

Khi đa số học sinh chơi được thì cho học

sinh chơi chính thức

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh

Đi thường theo nhịp và hát 2 -> 4 hàng dọc

và hát : 1 – 2 phút

Trò chơi hồi tỉnh: Do giáo viên chọn 1 phút

GV cùng HS hệ thống bài học

Hướng dẫn về nhà thực hành

Học sinh tập động tác bụng

Học sinh nêu lại quy trình tập 5động tác đã học và biểu diễn giữacác tổ

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa lớp trưởng

Học sinh nhắc lại quy trình tập cácđộng tác đã học

Trang 14

Tiết 2, 3: Tiếng Việt

OAI - OAY I.Mục tiêu:

- HS đọc và viết đúng các vần oai, oay, các từ: điện thoại, gió xoáy

-Đọc được từ và câu ứng dụng

-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

- HS biết được ghế dùng để ngồi

*MTR: HS kkvh đọc và viết được vần , đánh vần từ ứng dụng

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa -Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần oai, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần oai

Lớp cài vần oai

GV nhận xét

HD đánh vần vần oai

Có oai, muốn có tiếng thoại ta làm thế nào?

Cài tiếng thoại

GV nhận xét và ghi bảng tiếng thoại

Gọi phân tích tiếng thoại

GV hướng dẫn đánh vần tiếng thoại

Dùng tranh giới thiệu từ “điện thoại”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng thoại, đọc trơn từ điện

thoại

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần oay (dạy tương tự )

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : mạnh khoẻ; N2 : hoà bình

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

O – a – i – oai

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm th đứng trước vần oai vàthanh nặng dưới âm a

Toàn lớp

CN 1 em

Thờ – oai – thoai– nặng – thoại

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhómĐT

Tiếng thoại

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Trang 15

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: oai, điện thoại,

oay, gió xoáy

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật

để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa

từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng

Quả xoài, khoai lang, hí hoáy, loay hoay.

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học

và đọc trơn các từ trên

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:

Gọi học sinh đọc câu và bài đọc

Tháng chạp là tháng trồng khoai

Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà.

Tháng ba cày vỡ ruộng ra

Tháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng.

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: “Ghế đẩu, ghế xoay, ghế

tựa”.

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Ghế

đẩu, ghế xoay, ghế tựa”

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

Giống nhau : bắt dầu bằng oaKhác nhau : oay kết thúc bằng y

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết.Toàn lớp viết

Học sinh quan sát và giải nghĩa từcùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vàiem

CN 2 em, đồng thanh

Vần ep, êp

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học(có gạch chân) trong câu, 2 emđánh vần các tiếng có gạch chân,đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàncâu và bài 5 em, đồng thanh lớp

Học sinh nói theo hướng dẫn củaGiáo viên

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảngcon 6 em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w