1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

Chương II. §1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 378,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách từ trọng tâm của tam giác SAB đến mặt phẳng ( SAC ).[r]

Trang 1

1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

1.1Định nghĩa: Cho điểm O và mặt phẳng ( ). Gọi H là hình chiếu của O lân mặt

phẳng ( ). Khi đó khoảng cách giữa hai điểm O và H được gọi là khoảng cách từ

điểm O đến mặt phẳng ( ).

Kí hiệu: d O ,   OH

(α)

O

H M

1.2 Cách tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( ).

* Cách 1:

Bước 1: Tìm mặt phẳng ( ) qua O vuông góc ( ).

Bước 2: Tìm d ( )  

Bước 3: Trong mặt phẳng ( ) , kẻ OHdOH ( ).

Vậy OHd O  ,( ) 

d

(β)

O

* Cách 2: Nếu biết khoảng cách từ O' đến mặt phẳng ( ) và

i/ OO' ( )   d O , ( )  d O ',( ) 

Trang 2

ii/ Biết d O  ',( ) và OO' cắt ( ) tại I.

'

IO

k

IO thì

( ',( )) '

( ,( ))

 

(α)

O

O'

I

Ví dụ 1: Cho hai mặt phẳng ( )P và ( ) Q vuông góc với nhau Gọi  là giao tuyến của

chúng Từ  lấy hai điểm ,A B sao cho AB a  Lấy điểm C trên ( ) P và D trên

( )Q sao cho AC và BD cùng vuông góc với  mà AC BD AB  Tìm khoảng cách

từ A đến ( BCD).

Giải.

(P)

(Q)

H C

A

B D

Do

( ) ( )

BD

  

  ( H là trung điểm BC)(1)

Mặt khác ta có

AHBC ( ABC cân tại A )(2)

Từ (1)(2) suy ra AH (BCD)

Vậy d A BCD ,( ) AH

Xét ABC vuông cân tại A

Ta có:

AB AC a   BCABACa

Nên

2 2

a

AH 

Ví dụ 2: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi A ˆ 1200, BD a ,cạnh bên SA vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng (SBC và mặt phẳng đáy là ) 0

60 Tính a) Đường cao của hình chóp

b) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SCD).

Trang 3

120°

60°

H

I O

C D

B A

S

a.Vì ABCD là hình thoi và BAD  1200, nên ABC là tam giác đều

Gọi I là trung điểm của BC thì BC(AIS).

Mặt khác AIS là tam giác vuông tại A nên SIA là góc giữa ( SBC và () ABCD) Theo giả thiết SIA  600

Ta có BD2AC2 4AB2 mà ACAB nên

3

2 2

AB   AI  

SA(ABCD) nên SA là đường cao của hình chóp S ABCD.

Ta có

.tan 60

2

a

SA AI 

Vậy

3

2

a

SA 

b Ta có BC (SAI),từ đó (SAI)(SBC).

vậy nếu kẻ đường cao AH của SAI thì AHd A SBC ,( ) 

Xét SAI vuông tại A

Ta có:

2 2

3

4 3

4 4

a a

AH

Bài tập.

1 Cho tam giác điều ABC cạnh 3 , a điểm H thuộc cạnh AC với HC a Vẽ

đoạn SH vuông góc ( ABC và ) SH 2 a

a Hãy nêu cách dựng đoạn vuông góc HK vẽ từ H đến ( SAB).

b Tính khoảng cách từ H và từ C đến mặt phẳng ( SAB).

Giải

a.Cách dựng đoạn vuông góc HK vẽ từ H đến ( SAB).

Gọi I là trung điểm AB

Trang 4

Ta có: ABC đều, có CI là đường trung tuyến suy ra CIAB

Qua H kẻ đường thẳng song song với CI và cắt AB tại E

Khi đó ABHE(1)

Mặt khác: ABSH(vì SH (ABC)) (2)

Từ (1)(2) suy ra: AB(SHE) (SAB) ( SHE)

Mà (SAB) ( SHE)SE

Qua H dựng đường thẳng vuông góc với SE tại K

Suy ra: HK (SBC) hay HK là đoạn vuông góc từ H đến ( SAB)

b.Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng ( SAB).

Ta có:

2 2

3 3

2 2 3 3

HE AH a

HE CI

CI AC a

a

Mặt khác: SHE vuông tại H , có HK là đường cao

Suy ra

2 3

7

a

HK

Vậy  ,( ) 2 3

7

a

d H SAB 

* Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( SAB).

Ta có: CH(SAB)A

Suy ra

d C SAB AC

d H SAB AH

d C SAB d H SAB

K

I E

B

H S

Trang 5

2 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA(ABCD)

SA a 3.

a Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC).

b Tính khoảng cách từ tâm O hình vuông ABCD đến mặt phẳng (SBC).

c Tính khoảng cách từ trọng tâm của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC). Giải

I G H

O C

A

D B

S

a.Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC).

Ta có:

BC SA

BC SAB SAB SBC

BC AB

Mặt khác: (SAB) ( SBC)SB

Trong mặt phẳng (SAB , kẻ AH SB)  tại H

Suy ra AH (SBC) hay d A SBC ,( ) AH

SAB

vuông tại A có AH là đường cao nên ta có:

2 2

2 3

AS AB a a a

AH SB AS AB AH

Vậy  ,( ) 3

2

a

d A SBCAH

b.Tính khoảng cách từ tâm O hình vuông ABCD đến mặt phẳng ( SBC).

ta có:

Trang 6

( )

( ,( )) ( ,( ))

AO SBC C

d O SBC CO

d A SBC CA

d O SBC d A SBC

Vậy

3 ( ,( ))

4

a

d O SBC 

c.Tính khoảng cách từ trọng tâm của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC). Gọi G là trọng tâm SAB I, BGSA

Ta có:

( )

1

3

BG SAC I

d G SAC GI

d B SAC BI

d G SAC d B SAC

2

BO SAC d B SAC BO

BO SA

Vậy  ,( ) 1  ,( ) 1 2 2

d G SACd B SAC  

3 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' ' AB a AC , 2 ,a AA' 2 a 5 và

 120 0

BAC  Gọi M là trung điểm cạnh CC'

a Chứng minh MBMA'.

b Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ' A BM).

Giải

a

2a 2a 5

120°

K

N

M B'

C'

A

C

B

H

A'

Trang 7

a Chứng minh MBMA'.

Áp dụng định lý cosin trong ABC ta có:

2 .cos120 1

4 2 .2 7

2 7

BC AB AC AB AC

BC a

 

    

 

Ta có:

A B AB A A a a a

Mà a 21 2  2a 323a2

hay A B' 2 BM2A M' 2 Suy ra A BM' vuông tại M

Vậy MBMA'.

b.Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ' A BM).

Gọi NACA M H' , là hình chiếu của B lên AC

Khi đó:

( ' )

,( ' )

,( ' )

N AC A BM

d A A BM NA

d H A BM NH

 Với AN 2AC2.2a4a

4 cos 60 4

2 2

a

HNAN AH  a AB  a a 

Suy ra:

9

2

d A A BM NA a

a

d H A BMNH  

Tính d H A BM ,( ' )

Ta có:

'

BH AC

BH ACC A BH A M

BH AA

Mặt khác: 'A MBM (2)

Trang 8

Từ (1)(2) suy ra 'A M (HBM) (HBM) ( ' A BM).

Mà (HBM) ( ' A BM)BM

Do đó: Trong mặt phẳng (HBM , từ H kẻ đường thẳng vuông góc với BM tại K )

Khi đó:

d H A BMHK

HBM

vuông tại H có HK là đường cao nên ta có:

3 5

8

a

HK

Với

4 4

a a

HBABHAa  

2

HMHCMC    a

 

Vậy  ,( ' ) 8  ,( ' ) 8 8 3 5 5

d A A BMd H A BMHK  

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w