1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề hsg huế 3 hóa học 9 lương hiền an thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Phòng Giáo dục TP Huế

Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 năm học 2006-2007

Môn Hóa học

Thời gian: 120 phút (không kể chép đề)

Đề

Câu 1: (2,5đ)

1.1/ Có 3 mẫu phân hóa học là KCl, NH4NO3, Ca(H2PO4)2 Chỉ đợc dùng dung dịch Ca(OH)2 làm thế nào phân biệt mỗi chất

1.2/ Tách 3 chất rắn FeCl3, CaCO3, AgCl ra khỏi hỗn hợp của chúng bằng phơng pháp hóa học

1.3/ Chỉ dùng dung dịch HCl, H2O và những thiết bị cần thiết, làm thế nào có thể hòa tan đợc các kim loại Fe, Cu? Mô tả cách làm và viết các phơng trình phản ứng

định dùng

Câu 2: (2,5đ)

2.1/ Hãy nêu phơng pháp thực nghiệm xác định nồng độ mol/lit của mỗi chất trong

dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3

2.2/ Có hai lọ mất nhãn đựng dung dịch NaOH và dung dịch AlCl3 đều không màu, không dùng thêm chất nào khác, làm thế nào để biết lọ nào đựng dung dịch gì ? Giải thích

Câu 3:(5đ)

3.1/ Dung dịch A chứa NaOH 4% và Ca(OH)2 3,7% Phải cần bao nhiêu gam dung dịch A để trung hòa hoàn toàn 119 ml dung dịch HNO3 10% (D = 1,06g/ml)

3.2/ Hòa tan 115,3 g hỗn hợp gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500ml dung dịch H2SO4

loãng thì thu đợc dung dịch A, chất rắn B và 4,48 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) -Đun cạn dung dịch A thu đợc 12,2 g muối khan

-Mặt khác đem nung chất B đến khối lợng không đổi thì thu đợc 11,2 lít CO2

(đktc) và chất rắn C

a) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4

b) Tính khối lợng chất rắn B

c) Tìm R biết số mol RCO3 gấp 2,5 lần số mol MgCO3

Na = 23 ; O = 16 ; H = 1 ; Ca = 40 ; N = 14 ; Mg = 24 ; C = 12 ; S = 32

Phòng Giáo dục TP Huế

Hớng dẫn chấm môn Hóa - Biểu điểm Câu 1: (2,5đ)

1.1 (0,75đ)

- Lấy 3 mẫu thử cho vào 3 ống nghiệm đựng riêng biệt dd Ca(OH)2 , đun nóng nhẹ

và quan sát hiện tợng:

+ Nếu không có gì xảy ra: mẫu thử là KCl

+ Có mùi khai thoát ra: mẫu thử là NH4NH3

+ Có kết tủa màu trắng : mẫu thử là Ca(H2PO4)

Nhận xét đúng, viết đợc 2 phơng trình minh họa mới cho trọn điểm

1.2 (0,75đ)

Trang 2

+ Tách FeCl3: Cho hỗn hợp vào nớc, chỉ có FeCl3 tan, lọc lấy nớc lọc đem cô cạn thu đợc FeCl3

+ Tách AgCl: Cho hỗn hợp chất rắn còn lại tác dụng với dd HCl d chỉ có CaCO3

phản ứng: 2HCl + CaCO3 CaCl2 + H2O + CO2

Lọc lấy AgCl không tan mang sấy khô

+ Tái tạo CaCO3: Lấy nớc lọc chứa CaCl2 cho tác dụng với dd Na2CO3 thu đợc CaCO3 (viết PT)

Tách đợc mỗi chất cho 0,25đ, phơng trình minh họa phải chính xác.

1.3 (1đ)

- Hòa tan Sắt: Cho Fe vào ống nghiệm, rót dd HCl vào lắc đều có thể đun nhẹ Fe sẽ tan tạo thành dd FeCl2 ( viết phơng trình)

- Hòa tan Cu:

+ Điện phân H2O, thu oxi và hidrô ở 2 điện cực.(viết PT)

+ Nung Cu nóng đỏ cho vào khí O2 tạo CuO (viết PT)

+ Cho dd HCl vào CuO, CuO sẽ bị hòa tan tạo dd CuCl2 (viết PT)

Câu 2: (2,5đ)

2.1 (1,5đ)

- Lấy 1lít dd hỗn hợp cho tác dụng với BaCl2 d chỉ có Na2CO3 phản ứng:

Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl

Lọc lấy kết tủa BaCO3 sấy khô, cân để xác định khối lợng rồi tính số mol BaCO3

thì đó cũng chính là số mol của Na2CO3 trong 1 lít dd cũng chính là nồng độ mol/l của Na2CO3 (0,75đ).

- Lấy nớc lọc của phản ứng trên cho tác dụng với dd NaOH d, sau đó với BaCl2 d NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O

Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl

Lọc lấy kết tủa BaCO3 sấy khô, cân để xác định khối lợng rồi tính số mol BaCO3

thì đó cũng chính là số mol của NaHCO3 trong 1 lít dd cũng chính là nồng độ mol/l của NaHCO3 (0,75đ).

2.2 (1,0đ)

Đánh dấu lọ 1và lọ 2 Đổ từng giọt dd ở lọ 1 sang lọ 2, nếu có kết tủa xuất hiện sau

đó tan ngay:lọ 1 chứa dd AlCl3 ; lọ 2 chứa dd NaOH.(do NaOH d hòa tan ktủa)

AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O

-Nếu đổ dần từng giọt dd ở lọ 1 vào lọ 2 xuất hiện kết tủa mà kết tủa không tan thì

lọ 1 chứa dd NaOH và lọ 2 chứa AlCl3

3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3NaCl

Câu 3: (5 đ)

3.1 (2đ)

-Gọi m (g) là khối lợng ddA cần dùng.Theo đề ta có:

n NaOH = m 4

100 40=0 , 001m(mol)

n Ca(OH)2 = m 3,7

100 74=0 ,0005 m(mol)

n HNO3 =

119.1,06.10

0, 2 100.63  (mol) Phơng trình phản ứng:

NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O (1)

1 mol 1 mol

Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O (2)

1 mol 2 mol

nHNO3 (1) = nNaOH = 0,001m (mol)

nHNO3 (2) = 2n Ca(OH)2 = 2 0,0005m = 0,001m(mol)

Theo đề: 0,001m + 0,001m = 0,2

0,002m = 0,2

m = 100 (g)

3.2 (3đ)

Các pt:

MgCO3 + H2SO4 MgSO4 + H2O + CO2 (1)

1mol 1mol 1mol 1mol 1mol

Trang 3

RCO3 + H2SO4 RSO4 + H2O + CO2 (2)

1mol 1mol 1mol 1mol 1mol

a) Tính CM dd H 2 SO 4 :

- Theo đề khi nung chất rắn B có khí CO2 thoát ra, chứng tỏ trong B còn thừa muối cacbônat H2SO4 tác dụng hết nên nH2SO4 đợc tính theo nCO2 ở (1) và (2)

nH2SO4 = nCO2 = 4,48: 22,4 = 0,2 mol

CM (H2SO4) = 0,2: 0,5 = 0,4mol/lit.

b) Tính khối lợng chất rắn B:

Theo định luật bảo toàn khối lợng:

m 2 muối cacbonat + mH2SO4 = m muối A + mB + mH2O + mCO2

115,3 + 0,2.98 = 12,2 + mB + 0,2.18 + 0,2.44

mB = 110,3 g c) Tìm R:

- Gọi x là nMgCO3 ; y là nRCO3 có trong hỗn hợp ban đầu

- Từ (1) (2) ta thấy: tổng số mol 2 muối cac bonat luôn bằng tổng số mol CO2

- Khi nung B ta thu đợc 11,2 lít CO2 nCO2 = 11,2: 22,4 = 0,5 mol

Vậy x + y = 0,2 + 0,5 = 0,7 mol ; theo đề y=2,5x x= 0,2 mol ; y= 0,5 mol Mặt khác ta cũng có khối lợng của 2 muối cacbonat ban đầu:

84x + (R + 60)y = 115,3 thế giá trị của x,y ta đợc R = 137 Vậy R là Bari

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w