a) Khi giải phương trình có chứa các hàm số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa căn bậc chẵn, thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định.. * Phương trình chứa tanx thì điều[r]
Trang 1MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Phương trình sinx = sin
a)
2
2
b)
arcsin 2
arcsin 2
c) sinu sinv sinu sin( ) v
2
u v u v
2
u v u v
Các trường hợp đặc biệt:
2
x x k k Z
2
x x k k Z
2
x x x x x k k Z
sinx 0 x k (kZ)
2 Phương trình cosx = cos
a) cosx cos x k2 ( kZ)
b)
c) cosu cosv cosu cos( v)
2
u v u v
2
u v u v
Các trường hợp đặc biệt:
2
x x k k Z
cosx 1 x k2 ( k Z )
cosx 1 x k2 ( kZ)
cosx 1 cos2x 1 sin2x 0 sinx 0 x k (kZ)
Trang 23 Phương trình tanx = tan
a) tanx tan xk (kZ)
b) tanx a x arctana k k Z ( )
c) tanu tanv tanu tan( )v
2
u v u v
e) tan cot tan tan
2
u v u v
Các trường hợp đặc biệt:
4
x x k k Z
4 Phương trình cotx = cot
cotx cot x k (kZ)
cotx a x arccota k (kZ)
Các trường hợp đặc biệt:
2
x x k k Z
4
x x k k Z
5 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Có dạng at b 0 với a b, , a 0 với t là một hàm số lượng giác nào đó
Cách giải: at b 0 t b
a đưa về phương trình lượng giác cơ bản
6 Một số điều cần chú ý:
a) Khi giải phương trình có chứa các hàm số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa căn bậc chẵn, thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định
* Phương trình chứa tanx thì điều kiện: ( )
2
x k k Z
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k (k Z )
* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện ( )
2
x k k Z
* Phương trình có mẫu số:
sinx 0 x k (kZ)
2
x x k k Z
2
x x k k Z
2
x x k k Z
Trang 3Câu 1: Phương trình
2x
(với k ) có nghiệm là
k
x
.
C x 3 k
3
k
x
Câu 2: Nghiệm của phương trình sin 3xsinx là:
A x 2 k
C x k 2 D x 2 k k k; 2
Câu 3: Phương trình
2
x
có nghiệm là
k
B x k C x k D xk 2 Câu 4: Số nghiệm của phương trình sinxcosx trong đoạn ;
là
Câu 5: Nghiệm của phương trình sin cosx x 0 là:
2
x k
6
x k
Câu 6: Các họ nghiệm của phương trình sin 2x cosx0 là
A
2
2
C
2
2
Câu 7: Nghiệm phương trình: 1 tan x0 là
A x 4 k
4
x k
4
x k
Câu 8: Phương trình tan tan
2
x
x
có nghiệm là
C x k2 , k D Cả A B C, , đều đúng.
Câu 9: Phương trình lượng giác: 3cotx 3 0 có nghiệm là
A x 6 k
3
x k
D Vô nghiệm.
Câu 10: Nghiệm của phương trình tan 4 cot 2x x 1 là
4 k 2 k
2
k k
D Vô nghiệm.
Trang 4II.PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Phương trình sinx1 sin x 2 0
có nghiệm là:
2
x k k
4
x k
x k
2
x k
2
x k
Câu 2: Phương trình (sinx1)(2 cos 2x 2) 0 có nghiệm là
2
x k k
8
x k k
8
x k k
D Cả A B C, , đều đúng.
Câu 3: Nghiệm của phương trình sin cos cos 2x x x 0 là:
A x k B x k 2
Câu 4: Tất cả các nghiệm của phương trình
sin 2 1
0 2.cos 1
x x
A
3
2 , 4
x k k
2 , 4
3
2 , 4
C x 4 k k,
Câu 5: Nghiệm của phương trình
1 cos cos5 cos6
2
(với k ) là
A 8
k x
k x
k x
Câu 6: Giải phương trình :sin4xcos4 x1
A x 4 k 2
, k .
C x 4 k2
, k .
Câu 7: Số nghiệm của phương trình
sin 3
0 cos 1
x
x
thuộc đoạn [2 ; 4 ] là
Câu 8: Phương trình 3 4cos 2 x tương đương với phương trình nào sau đây?0
A
1 cos 2
2
x
1 cos 2
2
x
1 sin 2
2
x
1 sin 2
2
x
Câu 9: Trong nửa khoảng 0; 2
, phương trình sin 2xsinx0 có số nghiệm là:
Trang 5A 4 B 3 C 2 D 1.
III PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ QUY VỀ BẬC HAI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác
Nếu đặt:
2 sin
t x
đặt t sinx với 1 x 1
Câu 1: Nghiệm của phương trình sin2x– sinx0 thỏa điều kiện: 0 x
A
2
x
Câu 2: Nghiêm của phương trình sin2x sinx2 là
C x 2 k2 ,k
Câu 3: Nghiệm của phương trình sin2x 4sinx 3 0 là :
A x 2 k2 ,k
B x 2 k2 ,k
C
2 , 2
x k k
D x k 2 , k
Câu 4: Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: cos2x 4cosx 3 0
A x k2 ( k ) B x 2 k2 (k )
C x k 2 ( k ) D x k (k )
Câu 5: Giải phương trình 2cos2x 3cosx 1 0
A x 3 k2 ,k
C x 3 k2 ,k
Câu 6: Họ nghiệm của phương trình 3cos 4x2 cos 2x 5 0 là
asin x b x c t = sinx 1 t 1 2
a x b x c t = cosx 1 t 1 2
2
x k k Z
2
cotcot0axbxc t = cotx x k (k Z )
Trang 6A k2 B 3 k2
Câu 7: Trong 0; 2, phương trình sinx 1 cos2x có tập nghiệm là
A 2; ; 2
B 0; C 0; ;2
Câu 8: Nghiệm của phương trình 5 5sin x 2cos2x0 là
A. k k, B k2 , k C 2 k2 ,k
Câu 9: Các họ nghiệm của phương trình cos 2x sinx là0
A
2
2
C
2
2
Câu 10: Phương trình sin2xsin 22 x1 có nghiệm là:
A
6
k
4
C
3
Câu 11: Nghiệm của phương trình sin4x cos4 x0 là
4
x k
x k
C
3
2 4
x k
4
x k
Câu 12: Phương trình nào tương đương với phương trình sin2x cos2x 1 0
A cos 2x 1. B cos 2x 1. C 2cos2 x 1 0 D (sinx cos )x 2 1
Câu 13: Phương trình tan2 x5 tanx 6 0 có nghiệm là:
4
x k x x k=k x =
4
x k xx k =k x =
4
x k x x k =k
D x k ;xxarctan( 6) k=k .
Câu 14: Giải phương trình 3 tan2x 1 3 tan x 1 0
A x 4 k , x 6 k ,k
C x 4 k2 , x 6 k2 ,k
Trang 7
Câu 15: Phương trình tanx3cotx4 (với k .) có nghiệm là:
A 4 k2 ,arctan 3 k2
Câu 16 : Số nghiệm của phương trình 2 tanx 2cotx 3 0 trong khoảng 2;
là :
IV.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN
Có dạng: a sinx + b cosx = c (1)
Cách 1:
Chia hai vế phương trình cho a2b2 ta được:
Đặt:
sin sinx cos cosx c
a b
2 2
a b
Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
2c 2 1 a b c
(2) x k2 (k Z )
Lưu ý:
4
Cách 2:
2 2
x
x k k
có là nghiệm hay không?
2
x
x k
Trang 8Đặt:
2
ta được phương trình bậc hai theo t:
2 (b c t ) 2at c b 0 (3)
Vì x k2 b c 0, nên (3) có nghiệm khi:
'a (c b ) 0 a b c
Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình: tan 0
2
x t
Note:
1) Cách 2 thường dùng để giải và biện luận
2) Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2b2 c2
Câu 1: Số nghiệm của phương trình sinxcosx trên khoảng 1 0; là
Câu 2: Nghiệm của phương trình sinx 3 cosx là:2
A
5
6
x k
5 2 6
x k
Câu 3: Phương trình
2 x 2 x có nghiệm là
A
5
2 , 6
x k k
5
, 6
x k k Z
.
6
x k kZ
6
x k kZ
Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình (1)sincos5mxx có nghiệm
A 3 m 1 B 0 m 2 C
1 3
m m
Câu 5: Điều kiện để phương trình sinm x 3cosx có nghiệm là :5
A m 4 B 4 m 4 C m 34. D
4 4
m m
Câu 6: Cho phương trình 4sinx(m1) cosx m Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình có nghiêm:
A
17
2
m
17 2
m
17 2
m
17 2
m
Câu 7: Phương trình: 3.sin 3x cos3x tương đương với phương trình nào sau đây:1
A
1 sin 3x
sin 3x
1 sin 3x
1 sin 3x
Trang 9Câu 8: Tìm m để pt
2
sin 2 cos
2
m
x x
có nghiệm là
A 1 3 m 1 3 B 1 2 m 1 2
Câu 9: Tìm điều kiện để phương trình sinm x12cosx13 vô nghiệm
5 5
m m
C m 5 D 5 m 5
Câu 10: Cho phương trình
Tìm m để phương trình vô nghiệm.
A ; 11; B ; 11; C 1;1 D m .
V PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP VỚI SIN VÀ COSIN
+ Là phương trình có dạng (sin ,cos ) 0f x x trong đó luỹ thừa của sinx và cosx cùng chẵn hoặc cùng lẻ
Cách giải: Chia hai vế phương trình cho cosk 0
x (k là số mũ cao nhất) ta được phương trình ẩn là tan x
Phương trình đẳng cấp bậc hai: a sin2x + b sinx.cosx + c cos2x = d (1)
Cách 1:
Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn (1) hay không?
Lưu ý: cosx = 0
2
2
Khi cosx 0, chia hai vế phương trình (1) cho cos2x ta được: 0
a x b x c d x
Đặt: t = tanx, đưa về phương trình bậc hai theo t:
2 (a d t ) b t c d 0
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc
1 cos2 sin 2 1 cos2
.sin2 ( ).cos2 2
(đây là PT bậc nhất đối với sin2x và cos2x)
Câu 1: Phương trình 6sin2x7 3 sin 2x8cos2x có các nghiệm là:6
A
2
6
4 3
, k .
C
8
12
3 4 2 3
, k .
Câu 2: Phương trình 2sin2xsin cosx x cos2x có nghiệm là:0
Trang 10A 4 k
1 ,arctan
, k .
C
1 ,arctan
1
2 , arctan 2
, k .
Câu 3: Một họ nghiệm của phương trình 2sin2 x 5sin cosx x cos2x2 là
A 6 k
, k . B 4 k
, k . C 4 k
, k . D 6 k
, k .
Câu 4: Phương trình 2cos2x 3 3 sin 2x 4sin2x có họ nghiệm là4
A
2
6
2
x k
, k .
C x 6 k
, k .
Câu 5: Phương trình 2sin2xsin cosx x cos2 x0 (với k ) có nghiệm là:
A
1
2 ,arctan( ) 2
k
C
1 ,arctan( )
1 ,arctan( )
Câu 6: Giải phương trình cos3xsin3x2 cos 5xsin5x
B
1
C
1
Câu 7: Giải phương trình cos2x 3 sin 2x 1 sin2x
A
2
2 3
x k
B
1 2 1
x k
C
2 3 2
x k
x k
Câu 8: Giải phương trình 2 cos2x6sin cosx x6sin2x1
A
1
B
; arctan
C
; arctan
D
1
; arctan
Câu 9: Phương trình :sin2x ( 3 1)sin cos x x 3 cos2x0 có họ nghiệm là
A 4 k
3
, k .
C 3 k
, 3 k
, k .
Câu 10: Trong khoảng
0 ; , 2
phương trình sin 42 x3.sin 4 cos4x x 4.cos 42 x0có:
A Ba nghiệm B Một nghiệm C Hai nghiệm D Bốn nghiệm.
Trang 11Câu 11: Giải phương trình cos2x 3 sin 2x 1 sin2x
A
2
2 3
x k
B
1 2 1
x k
C
2 3 2
x k
x k
Câu 12: Giải phương trình 2cos2x6sin cosx x6sin2x1
A
1
B
; arctan
C
; arctan
D
1
; arctan
VI PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ DẠNG ĐỐI XỨNG VỚI SIN VÀ COSIN
Dạng 1: Là phương trình có dạng:
(sin cos ) sin cos 0
a x x b x x c (3)
Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
4
t x x x t
2 1 2sin cos sin cos 1( 2 1).
2
Thay và (3) ta được phương trình bậc hai theo t
Ngoài ra chúng ta còn gặp phương trình phản đối xứng có dạng a(sinx cos )x bsin cosx x c 0 (3’)
Để giải phương trình này ta cũng đặt
2
2; 2 sin cos 2 sin
1
2
t
t
Thay vào (3’) ta có được phương trình bậc hai theo t
Lưu ý:
x x x x
x x x x
Dạng 2: a.|sinx cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
Đặt:
4
t x x x Ñk t
2 1 sin cos ( 1)
2
Tương tự dạng trên Khi tìm x cần lưu ý phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Trang 12Câu 1: Phương trình
1 sin cos 1 sin 2
2
có nghiệm là:
A
4
x k
8 2
x k
, k .
C
4
x k
2 2 2
x k
Câu 2: Phương trình
sin cos 1 sin 2
2
có nghiệm là:
A
4
x k
2 2 2
x k
C
3
4
2
x k
3 2
Câu 3: Giải phương trình 2sin 2x sinxcosx 1 0
hoặc
1 arccos
B
,
hoặc
arccos
C
,
hoặc
arccos
hoặc
1
Câu 4: Giải phương trình
4
B
C
Câu 5: Giải phương trình
A
2 19
B
2 19
C
2 19 arccos
D
2 19
Trang 13Câu 6: Giải phương trình cos3xsin3xcos 2x
B
2
C
Câu 7: Giải phương trình cos3xsin3x2sin 2xsinxcosx
A
3
2
k
x
B
5 2
k x
k x
Câu 8: Giải phương trình 1 tan x2 2 sinx
A
B
C
D
VII PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ TÍCH
Câu 1: Phương trình sin 3x 4sin cos 2x x có các nghiệm là:0
A
2
3
x k
x k
, k n ,
C
2
4
x k
,k n , D
2 3 2 3
x k
, k n , .
Câu 2: [1D1-2] Nghiệm của pt cos2x sin cosx x0 là:
x k x k
B x 2 k
C
2
x k
D
x k x k
Câu 3: Số nghiệm thuộc
69
;
14 10
của phương trình 2sin 3 1 4sinx 2x 0
là:
Câu 4: Phương trình 2sinxcosx sin 2x có nghiệm là:1 0
A
6
5
6
x k
2 6 5 2 6 2
x k
Trang 14C
2 6
2 6
2
x k
2 6 2 6
x k
Câu 5: Phương trình sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x tương đương với phương trình
A
sin 0
1 sin
2
x
x
sin 0 sin 1
x x
sin 0
x x
sin 0
1 sin
2
x x
Câu 6: Giải phương trình cos3x sin3xcos 2x
x k x k x k
x k x k x k
, k .
x k x k x k
x k x k x k
, k .