[r]
Trang 1hương
Ạ X S
Ê
1 h ầ nh h thị trường
a ng n nh ầ nh h s ệ củ ng tâ ng ạ Q c tế nt n t n d nt nă 2013 k ngạc n p k ẩ củ các n ớc đạt k ảng 499,6 tỷ SD c ế 2,59% tổng n p k ẩ củ t n t ế g ớ ớc n p k ẩ n n t
vớ k ngạc 226,1 tỷ SD c ế 45,2% tổng k ngạc n p k ẩ củ ; t ếp t Ả- p X - t vớ k ngạc 163,7 tỷ SD c ế 32,7% : ngạ h nh h nư
n v : tỷ USD hị trường trị nh h 2012 trị nh h 01
ng/g
n 2012 (%) ỷ trọng tr ng t ng
th g (%)
Trang 2Ca-ta 19,3 27,0 39.9 0.14
Ngu n: Trade Map, ITC
ác t ng n p k ẩ c ủ yế củ nă 2013 gồ :
- Sản p ẩ áy óc t c c ng 84 62,6 tỷ SD
c ế 12,7% tổng k ngạc n p k ẩ củ t ng đó k ngạc n p k ẩ áy xử ý dữ ệ tự đ ng áy tín t c ã
HS 8471 là 8,1 tỷ SD; k ngạc n p k ẩ ạt đ ện các
ạ áy t n ếp t c ã S 8414 2,7 tỷ SD;
k ngạc n p k ẩ đ ò n ệt đ 2 4 tỷ SD; k ngạc n p k ẩ áy ạn tủ ạn 1 9 tỷ SD ;
- ng t ện v n tả t c c ng 87 58,9 tỷ SD
c ế 11,9%);
- g c t đá ý k ạ ý 49,4 tỷ SD c ế 10,1%);
- áy óc t ết đ ện đ ện tử t c c ng 85 47,5 tỷ
SD c ế %; t ng đó đ ện t ạ d đ ng n p k ẩ
k ảng 17,1 tỷ SD; ng t ng dây v cáp đ ện cáp
ng n p k ẩ 3 7 tỷ SD ;
- n ệ k áng dầ v sản p ẩ c ng c t từ dầ (27,3 tỷ SD c ế 5,5%);
- S t t p v sản p ẩ s t t p 29,7 tỷ SD c ế 5,9%);
Trang 3- Đồ gỗ v các sản p ẩ t ng t í n t t 7 8 tỷ SD
c ế 1,4%);
- Sản p ẩ n ự 9,9 tỷ SD ;
- gũ c c 8,7 tỷ SD ; t t các ạ 5 tỷ SD ; sản
p ẩ sữ t ng t ứng g cầ 4,9 tỷ SD ; t á cây v ạt
ăn đ ợc 3,3 tỷ SD ; đ ng kẹ 2 5 tỷ SD ; ạt v ả có
dầ - 1 8 tỷ SD ; c ế p ẩ từ ngũ c c t n t 2,5 tỷ
SD ; ỡ dầ sáp đ ng v t c t ực v t 2,1 tỷ SD ; sản
p ẩ c ế từ ả ạt 1 9 tỷ SD ; c è c p g v các
ạ 1 5 tỷ SD ; các ạ v t s ạ củ ễ ăn đ ợc 1 9
tỷ SD ; sản p ẩ c ế ến từ t ủy sản 0 tỷ SD ; t ủy sản (0,9 tỷ SD ; đ ng v t s ng 1 tỷ SD ; sản p ẩ x y xát
ạc n t n t nn n g t n t 0 3 tỷ SD
- Sản p ẩ dệt y t c các c ng 50 51, 52, 53, 54,
55, 55, 56, 57, 58, 59, 60 (7,2 tỷ SD ; sản p ẩ y c
t c các c ng 1 62, 63 (14,4 tỷ SD ; sản p ẩ ũ t c
c ng 5 0 1 tỷ SD ;
- y d p t c c ng 4 2 7 tỷ SD ;
- D ợc p ẩ 9,1 tỷ SD ;
- s v sản p ẩ c s 5 4 tỷ SD ;
- ó c t ữ c 5,8 tỷ SD ; n v sản p ẩ từ nhôm (5,0 tỷ SD ; đồng v các sản p ẩ từ đồng 5,2 tỷ
SD ; g y v sản p ẩ g y 3,9 tỷ SD ; gỗ v sản p ẩ gỗ
t c c ng 44 3,3 tỷ SD ; sản p ẩ g sứ 2 tỷ SD ; đồng ồ các ạ 2 4 tỷ SD ; t c á 2,6 tỷ SD ; kín v sản p ẩ kín 1 9 tỷ SD ; đồ c dụng cụ t ể dục t ể t
g ả t í 1 3 tỷ SD ; ng tạp ó từ k ạ t ng 1 3
Trang 4tỷ SD ; x p òng c t tẩy ử t n đán óng nến sáp (1,7 tỷ SD (1).
b h ầ nh h ố t h ng n ng n
th h
ớ ức tăng dân s 3 3% nă c g p 3 ần ức tăng dân
s t ng ìn củ t ế g ớ k vực ng y c ng t ở n n p ụ
t c v n p k ẩ để đáp ứng n cầ t t ụ t ực p ẩ
t á cá củ p n p t ‘GCC Food Industry Report,
A n it ’, nă 2010 các n ớc n p k ẩ k ảng 25 8 tỷ
SD t ng t ực p ẩ dự á nă 2015 n p k ẩ k ảng
3 3 tỷ SD ác n ớc c n n n ng t ực v n đ
n t ng ng đầ v đ ng t ển k n c ng t ìn dự án
n tăng c ng k ả năng sản x t t ng n ớc v tăng đầ t
n ng t ng n vực n ng ng ệp
á t n p k ẩ t ực p ẩ v các n ớc đ ợc dự
á sẽ tăng n g p đ t ng t p kỷ tớ để đáp ứng n cầ
t d ng t ực p ẩ củ ức dân s đ ng ng y c ng tăng c
t ng k vực K ợng t ực p ẩ t t ụ tạ các n ớc
đ ợc dự á đạt ức 51 t ệ t n v nă 2020 vớ t c
đ tăng t ng ìn ng nă 5% Dân s cũng sẽ v ợt ức
50 t ệ v nă 2020 s vớ ức ện tạ 40 t ệ dân ổng g á t n p k ẩ t ực p ẩ tạ các n ớc sẽ đạt k ảng 53 1 tỉ SD v nă 2020 tăng 105% s vớ ợng
n p k ẩ củ nă 2010 ng đó k ngạc n p k ẩ t ực
p ẩ củ sẽ đạt 8 4 tỉ SD tăng 133% s vớ ức 3 tỷ
1
(1) Ngu n: Trade Map, International Trade Center
Trang 5SD củ nă 2010; k ngạc n p k ẩ t ực p ẩ củ Ả- p Xê- t ện tạ đ ng c ế 4 % tổng ức t t ụ t ực p ẩ các n ớc sẽ đạt 35 2 tỉ SD tăng 105% s vớ ức 1 8
tỷ SD củ nă 2010; k ngạc n p k ẩ t ực p ẩ củ Cô- t sẽ đạt 5 3 tỷ SD tăng 130%; k ngạc n p k ẩ
t ực p ẩ củ Ô- n sẽ đạt 4 8 tỉ SD tăng 128%; k ngạc
n p k ẩ t ực p ẩ củ -t sẽ đạt 3 3 tỷ SD tăng 153%
: Gi trị nh h th h nư
n v : tỷ USD
Ngu n: GCC Food Industry Report, Alpencapital
ột số xu hướng ảnh hưởng đến thị trường thực phẩm
ác n ớc đ ng có x ớng t y đổ từ c ế đ ăn
c ủ yế dự v các ạ t ực p ẩ c ản n ngũ c c có
t n p ần c ứ n c n yd te, sang c ế đ ăn có t n
p ần g đạ gồ các ạ t t v sản p ẩ sữ
Trang 6Q á t ìn đ t ó đ ng d ễn n n c óng tạ các
n ớc k t sự p át t ển ạn củ c sở ạ tầng
t ng đó c ủ yế c ỗ c sở p ng t ện t ết đ ng ạn
p ục vụ t t n c v ệc k n d n n án v n c yển
t ng các sản p ẩ n ng sản t ực p ẩ dễ ỏng ệ t ng các cử ng án ẻ t ực p ẩ v k ợng c ủng ạ các
t ng t ực p ẩ c ế ến có g á t g tăng c đ ng ng y
c ng g tăng vớ t c đ c
cầ đ vớ các ạ t ực p ẩ c ức năng t ực p ẩ
ăn k ng t ực p ẩ g năng ợng v d n d ỡng c ng y
c ng tăng cầ đ vớ t ực p ẩ tạ các n ớc
ng y c ng ớn D n n t ức củ ng t d ng ồ g á v
sử dụng sản p ẩ ng y c ng đ ợc nâng c c ỗ g á t sản p ẩ ng y c ng đ ợc ở ng k t sự p át t ển
củ các ng n c ng ng ệp v d c vụ n g st cs k ể
t án t v n sản x t k n d n sản p ẩ xây dựng v
v n n các k c ng ng ệp g y c ng có n
n ớc ồ g á t ng đó có các n ớc y cầ sản p ẩ
n p k ẩ có c ứng n n ác sản p ẩ cần có c ứng
n n gồ : t ực p ẩ t ủy sản đồ p đồ ng sản
p ẩ sữ án kẹ t ực p ẩ c ức năng …
ức t d ng t ực p ẩ tạ ỗ n ớc sẽ g tăng
t t c đ k ác n c ủ yế d sự k ác ệt v t n p v
tỷ ệ tăng dân s củ ỗ n ớc Ả- p X - t t ếp tục g ữ v t í s
1 x t v k ợng t ực p ẩ t t ụ c ế tỷ t ng 4% tổng k ợng t ực p ẩ t t ụ củ v nă 2015
K ợng t t ụ t ực p ẩ củ các n ớc n -ta, Ô-man
v có t c đ tăng t ởng t ng đ c d t c đ g tăng
Trang 7dân s ở các n ớc n y c vớ tỷ ệ g tăng ng nă ần ợt 4% 3 2% 3% t ng g đ ạn 2012 - 2015
ức t t ụ t ực p ẩ ìn ân đầ ng tạ các n ớc tăng k ảng 2 1% t ng g đ ạn 2011 - 2015 c ủ yế
d t n p tăng ổng ợng t ực p ẩ t d ng tạ các n ớc tăng k ảng 4 % nă t ng g đ ạn 2011 - 2015 đạt
k ảng 51 5 t ệ t n v nă 2015
S vớ các ạ ngũ c c t ng t ng ức t t ụ các sản p ẩ có g á t c v g p t n n t t t á cây sữ v các sản p ẩ sữ dầ ăn cá t ứng g cầ … sẽ có t c đ tăng
t ởng c n y n n các t ng ngũ c c sẽ vẫn g ữ v
t í ng đầ x t v tỷ t ng t ng tổng ức t d ng t ực p ẩ
củ các n ớc
: ỷ trọng t d ng n h th h
Ngu n: GCC Food Industry Report, Alpencapital
Trang 8N ầ t p ẩ ủa -rập ê- t
ổng ức t t ụ t ực p ẩ củ Ả- p X - t đ ợc dự
á tăng t ởng k ảng 4 2% nă t ng g đ ạn 2012 - 2015
gũ c c t ếp tục c ế tỷ t ng ớn n t s ng t c đ tăng
t ởng t p n t t có t c đ tăng t ởng c n t t ếp t
t á cây sữ v các sản p ẩ sữ
: thụ th h Ả-r X -út
n v : ngàn tấn
h h 2011 2013 2015
ng trưởng trung bình
2011 - 2015
ng ng 27.936 30.476 32.988 4,2%
Ngu n: GCC Food Industry Report, Alpencapital
N ầ t p ẩ ủa
L ợng t ực p ẩ t t ụ tạ dự k ến tăng 5 4% từ
ức 7 8 t ệ t n t ng nă 2011 n ức 7 t ệ t n v nă
2015 ớ d ện tíc đ t t ồng t t c ỉ c ế 0 8% tổng d ện tíc
đ t ng n n ng ng ệp c ỉ c ế 0 % D củ cả n ớc, UAE cũng n Ô-man và Ca-t p ả n p k ẩ t n 75% tổng k ợng t t g cầ v t t đỏ t t ụ t ng n ớc
Trang 9ũng n Ả- p X - t v Ô- n sản x t k ảng 70% ợng t á cây t t ụ y v y cũng g ng n -ta và Ba- n củ t t ụ tạ c g n y c ủ yế vẫn củ
n p k ẩ
ỉ sản x t ít n 15% ợng t ực p ẩ t t ụ n đ
d t ế đ t t ồng t t v ng ồn dự t ữ n ớc sạc p ụ
t c n v t ực p ẩ n p k ẩ để đáp ứng n cầ dân
s ng y c ng g tăng ng y n ệ c các ón ăn từ s p đến ả ạc đ p ả n p k ẩ để đến n ăn củ ng dân củ Úc ỹ
ầ ết các t ng n ng sản t ực p ẩ n p k ẩ v
đ Sân y c tế D v ng đ ng ển tạ ảng t n ón ăn đ ợc c ng tạ các c
g đạ ồ nó c ng v nó ng đ ợc d ng t vớ các ạ t t n t t cừ cá c t p nđ n n ng t t g vẫn
ạ đ ợc sử dụng p ổ ến ần ớn g đ ng ạn có t ng ợng từ 800 g đến 1 2kg án tạ t t ng đ ợc n p
k ẩ từ B -x n c áp y n n t t g t sản x t
t ng n ớc cũng c ế t t p ần k ng n ỏ đ ợc án tạ các t t ng đ p ng cử ng t t v
: thụ th h
n v : ngàn tấn
h h 2011 2013 2015
ng trưởng trung bình
2011 - 2015
Trang 10các ạ 1.327 1.467 1.618 5,1%
ng ng 7.868 8.752 9.712 5,4%
Ngu n: GCC Food Industry Report, Alpencapital
ổng ức t t ụ t ực p ẩ củ dự k ến tăng
t ng ìn 5 4% nă t ng g đ ạn 2011 - 2015 t v t á cây có t c đ tăng t ởng t ng đ c 3% v % ác sản
p ẩ t ực p ẩ k ác các ạ đ đ ng dầ ăn cá t ứng v
k tây có t c đ tăng t ởng c n t đạt %
N ầ t p ẩ ủa a-ta
t ụ t ực p ẩ tạ -t sẽ tăng k ảng 3% nă tính tr ng ìn c cả g đ ạn 2011-2015 đây ức tăng
t ởng c n t t ng các n ớc Sữ v sản p ẩ sữ có
t ể sẽ v ợt ngũ c c t ở t n ạ t ực p ẩ đ ợc t t ụ
n n t tạ -ta
: thụ th h -ta
n v : ngàn tấn
h h 2011 2013 2015
ng trưởng trung bình
2011 - 2015
Trang 11các ạ 186 214 247 7.4%
ng ng 1.564 1.771 1.999 6.3%
Ngu n: GCC Food Industry Report, Alpencapital
N ầ t p ẩ ủa Ô-man
ạ Ô- n t t ụ n ó sản p ẩ t t có t c đ tăng
t ởng c n t t ếp t n ó các ạ t ực p ẩ k ác
đ đ ng dầ ăn cá t ứng k tây
: thụ th h -man
n v : ngàn tấn
h h 2011 2013 2015
ng trưởng trung bình
2011 - 2015
ng ng 2.648 2.937 3.251 5,3%
Ngu n: GCC Food Industry Report, Alpencapital
Trang 12N ầ t p ẩ ủa ô-oét
: thụ th h -oét
n v : ngàn tấn
h h 2011 2013 2015
ng trưởng trung bình
2011 - 2015
ng ng 2.379 2.582 2.793 4,1%
Ngu n: GCC Food Industry Report, Alpencapital
N ầ t p ẩ ủa Ba-ranh
: thụ th h -ranh
n v : ngàn tấn
h h 2011 2013 2015
ng trưởng trung bình
2011 - 2015
Trang 13t 77 86 95 5,4%
Ngu n: GCC Food Industry Report, Alpencapital
2 r n ọng ất h t ố t h ng
t ng nư GCC
V nă gần đây k ngạc x t k ẩ củ ệt
s ng các n ớc g tăng n n c óng v có ức tăng ạn
t ng nă 2014 ă 2011 k ngạc x t k ẩ củ ệt
s ng các n ớc đạt 1 2 tỷ SD tăng 78% s vớ nă
2010 ă 2012 k ngạc đạt 2 7 tỷ SD tăng 113% s vớ
nă 2011 ă 2013 k ngạc x t k ẩ củ ệt s ng các n ớc đạt 4 tỷ SD tăng 73 % s vớ nă 2012
ă 2014 k ngạc x t k ẩ đạt 5 3 tỷ SD tăng 15 2% s
vớ nă 2013 c d có sự tăng t ởng n t ợng x t k ẩ
củ ệt s ng ớ c ỉ t ng đ ng vớ 0 9% tổng
k ngạc n p k ẩ củ n ớc 499,6 tỷ SD nă
2013 v c đáp ứng đ ợc n cầ n p k ẩ củ các n ớc
p ân tíc ở t n các n ớc có n cầ n p
k ẩ t ớn d đ ng từ 2 tỷ SD đến 8 tỷ SD đ vớ các
t ng n đồ gỗ sản p ẩ n ự ngũ c c dệt y g y
d p c s v sản p ẩ c s t t sữ v sản p ẩ sữ
ả các ạ …
t s các t ng c ủ ực x t k ẩ s ng nă 2014: đ ện t ạ các ạ v n k ện đạt k ngạc 3,7 tỷ SD
c ế tỷ t ng 70,1%; áy v tín sản p ẩ đ ện tử v n
Trang 14k ện đạt 285,8 t ệ SD c ế tỷ t ng 5,4%; t ủy sản đạt 149,3 t ệ SD c ế 2,8%; áy óc t ết p ụ t ng đạt 271,7 t ệ SD c ế 4,1%; ạt t đạt 100,4 t ệ SD
c ế 1,4%; vả đạt 9,7 t ệ SD c ế 1,3%; sản p ẩ dệt
y đạt 169,2 t ệ SD c ế 3,4%; g y d p đạt 93,1 t ệ
SD c ế 1,8%
t t ng n ững ng y n n ân k ến k ngạc x t k ẩ
s ng các n ớc tăng v t t ng nă 2014 là d tăng t ởng
x t k ẩ củ t ng đ ện t ạ v n k ện c ủ yế đ ện
t ạ d đ ng c ế tỷ t ng tớ 70,1% tổng k ngạc x t
k ẩ s ng các n ớc
c t ng x t k ẩ củ ệt t ng nă 2014
c t y x t k ẩ còn p ụ t c t ớn v các n ó t
ng đ ện t ạ d đ ng; áy v tín sản p ẩ đ ện tử v
n k ện, áy óc t ết v dụng cụ p ụ t ng t s t
ng có t ế ạn x t k ẩ củ ệt n dệt y g y
d p sản p ẩ gỗ n ng sản gạ c è c p ạt đ rau
ả dây đ ện v cáp đ ện sản p ẩ đ ện g dụng g sứ đồ
c t ẻ v t ệ xây dựng… n ng đồng t cũng
n ững t ng có n cầ c tạ các n ớc đạt g á t
x t k ẩ t p v tỷ t ng n ỏ Để g tăng t p ần c n ững
t ng n y tạ các n ớc đồng t n đ dạng ó
c c x t k ẩ s ng các n ớc các c n x c t ến
t ng ạ củ n ớc v các d n ng ệp cần d n n
n tâ n v đẩy ạn các ạt đ ng x c t ến t ng ạ
t ếp t tạ t t ng t ng t g n tớ