a/ Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ? Cường độ dòng điện trong mạch chính ? Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở mạch ngoài. a) Xaùc ñònh cöôøng ñoä ñieän tröôøng d[r]
Trang 1R1 R2
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ = 48V, r = 2V, r = 2, R1 = 2,
R2 = 8V, r = 2, R3 = 6, R4 = 16 Điện trở của các dây nối không đáng kể
a Tìm điện trở tương đương ở mạch ngoài Cường độ dòng điện của
mạch chính và cường độ dòng điện qua các điện trở
b Để đo hiệu điện thế UMN ta cần mắc cực dương của vôn kế vào điểm
nào?
c Nếu mắc giữa M, N một tụ điện có điện dung C = 2µF khi đó tụ tích được điện tích bao nhiêu ?
d Nếu mắc giữa M,N một ampe kế thì ampe kế chỉ bao nhiêu ? Xác
định chiều dòng điện qua ampe kế
2) Cho mạch điện như hình vẽ:
= 12V; r = 0,5; R3 = 6 Đèn có điện trở R2 và trên đèn ghi: 3V –
3W Bình điện phân có điện trở R4 = 4 và điện phân dung dịch AgNO3
với dương cực tan
a) Biết rằng sau khi điện phân 32 phút 10 giây có 2,592g bạc bám vào âm cực Tìm cường độ dòng điện qua bình điện phân và công suất toả nhiệt
trên bình điện phân? (Bạc có A = 108V, r = 2 và n = 1)
b) Tìm cường độ dòng điện chạy trong mạch? Tìm hiệu điện thế mạch ngoài?
c) Chứng minh rằng đèn sáng mờ hơn so với độ sáng bình thường
d) Tìm R1?
3) Cho mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn điện gồm 8V, r = 2 pin giống nhau
được ghép hỗn hợp đối xứng thành 2 dãy song song mỗi dãy có 4
pin Mỗi pin có suất điện động o = 6V và điện trở trong ro = 2Ω
R = 6Ω là bình điện phân (AgNO3 - Ag) Cho Ag = 108V, r = 2, n = 1
R1 = 4Ω, R2 = 4 Ω
a/ Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b/ Tính điện trở tương đương mạch ngoài
c/ Tính khối lượng Ag tan ra ở cực dương của bình điện phân sau 16
phút 5 giây và hiệu suất của bộ nguồn điện
4) Cho mạch điện như hình vẽ: Bộ nguồn gồm 2 dãy, mỗi dãy gồm 10 pin giống hệt nhau mắc nối tiếp
Mỗi pin có suất điện động = 1,2 V và điện trở trong là r = 0,2 R1= 2 là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng đồng, R2 = 4 , R3 = 6 , R4 là đèn lọai (6V - 6W)
a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b) Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện chạy qua mỗi dụng cụ mạch ngoài
c) Đèn có sáng bình thường không ? -Tính khối lượng đồng bám ở catốt trong 16 phút 5 giây
d) Tính công suất và hiệu suất của bộ nguồn
5) Cho mạch điện như hình vẽ Hai pin giống nhau mỗi pin có
suất điện động = 3V, điện trở trong r = 0,5Ω R1 = 4Ω, R2 = 8V, r = 2
Ω, R3 = 2Ω Ampe kế có điện trở RA nhỏ không đáng kể và chỉ
1,2A Tính:
a Hiệu điện thế UAB và cường độ dòng điện I12, I34
b Điện trở R4 và UCD
, r
R 3
R 1R 2
R 4
M N
,r +
R1
R4 R2
R3
b rb
R 1
1 1
R
R 2
B A
R3
R
,r
D
,r
A
I3 4 I1 2 I
Trang 2X R3
R2
R1
R 1
R 2 R 3
E,r
A
V
c Với R4 là một bỡnh điện phõn đựng dung dịch PbSO4 cú điện cực bằng Pb Tớnh khối lượng Pb giải phúng ở anốt bỏm vào catốt trong khoảng thời gian 16 phỳt 5 giõy Biết Pb (A = 207; n = 2)
6) Cho mạch điện như hỡnh: Bộ nguồn gồm 8V, r = 2 pin giống nhau, được mắc
thành 2 dóy, mỗi dóy gồm 4 pin nối tiếp, mỗi pin cú 0 = 2,5 (V), r0 = 0,5
() Mạch ngoài gồm: R1 =12(), R2 = 8V, r = 2 (), R3 = 1 () là điện trở của bỡnh
điện phõn đựng dung dịch AgNO3, anod bằng Ag R4 là đốn (4V – 4W)
Bỏ qua điện trở cỏc dõy nối.
a/ Tớnh suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ? Cường độ dũng điện
trong mạch chớnh ? Cường độ dũng điện chạy qua cỏc điện trở mạch ngoài
Hiệu điện thế giữa A và B ?
b/ Tớnh cụng suất và hiệu suất của bộ nguồn ?
c/ Tớnh khối lượng Ag thu được ở catod bỡnh điện phõn sau 32 phỳt 10 giõy ? Đốn cú sỏng bỡnh thường khụng ?
7) Taùi 2 ủieồm A,B caựch nhau 15cm trong khoõng khớ coự ủaởt 2 ủieọn tớch q1 = -12.10-6C, q2 = - 3.10-6C a) Xaực ủũnh cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng do 2 ủieọn tớch naứy gaõy ra taùi ủieồm C Bieỏt AC = 20cm, BC = 5cm b) Xaực ủũnh vũ trớ ủieồm M maứ taùi ủoự cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng toồng hụùp do 2 ủieọn tớch naứy gaõy ra baống 0
8) Taùi 2 ủieồm A, B caựch nhau 20cm trong khoõng khớ coự ủaởt 2 ủieọn tớch q1 = 3.10-6C, q2 = -5.10-6C Xaực
ủũnh lửùc ủieọn trửụứng taực duùng leõn ủieọn tớch q3 = -5.10-8C ủaởt taùi C Bieỏt AC = 12cm ; BC = 16cm
9) Cho hai điện tớch điểm Q1 = -1
2Q2 = - 6.10-8V, r = 2C, đặt tại hai điểm A, B trong khụng khớ cỏch nhau một khoảng AB = 12 (cm) Xaực định cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tớch ủoự gaõy ra taùi trung ủieồm
M cuỷa ủoaùn thaỷng AB vaứ lửùc taực duùng leõn ủieọn tớch ủieồm
Q3 = 2.10-6C ủaởt taùi M
10) Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là bao nhiờu?
11) Hai điện tớch q1= q2= 4.10-10C đặt tại A,B trong dầu hỏa cú ε = 2, AB=2cm.Xỏc định lực điện tương tỏc giữa hai điện tớch
12) Tớnh nhieọt lửụùng toỷa ra treõn ủoaùn maùch coự ủieọn trụỷ thuaàn R = 100 , khi coự doứng ủieọn I = 2 A chaùy
qua trong thụứi gian 2 phuựt
13) Moọt boựng ủeứn coự ghi 6V – 3W ẹeồ sửỷ duùng nguoàn ủieọn vụựi hieọu ủieọn theỏ khoõng ủoồi laứ 8V maứ ủeứn
saựng bỡnh thửụứng, thỡ ta phaỷi maộc theõm 1 ủieọn trụỷ R noỏi tieỏp
vụựi ủeứn Haừy xaực ủũnh R
14) Cho maùch ủieọn nhử hỡnh veừ : R1 = 4, R2 = 3, R3 =
614V; r = 1; ủieọn trụỷ cuỷa daõy noỏi vaứ ampe keỏ
khoõng ủaựng keồ, ủieọn trụỷ cuỷa voõn keỏ voõ cuứng lụựn Tỡm soỏ
chổ ampe keỏ vaứ voõnke
15) Ngửụứi ta ủieọn phaõn dung dũch muoỏi kim loaùi vụựi doứng
ủieọn I = 2,5A trong thụứi gian 32 phuựt 10 giaõy vaứ thu ủửụùc
5,4g kim loaùi coự hoaự trũ 1 ụỷ catoõt Tỡm khoỏi lửụùng mol A cuỷa
kim loaùi ủoự Hoỷi kim loaùi ủoự laứ kim loaùi gỡ?
Trang 316) Người ta dùng một nguồn điện có suất điện động là E = 12V để cung cấp năng lượng cho mạch
kín, khi đó hiệu suất của nguồn là 90% Tính hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn