Kết quả mô phỏng điều khiển hồi tiếp tuyến tính hóa, hóa vị trí viên bi bám rất tốt theo tín hiệu chuẩn là tín hiệu hình sin 15 January 2014... Điều khiển trượt Sliding Mode Control..[r]
Trang 1Môn h ọc Môn h ọc
Gi ảng viên: PGS TS Huỳnh Thái Hoàng
B ộ môn Điều Khiển Tự Động
Khoa Điện – Điện Tử Đại học Bách Khoa TP HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: http://www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/
Trang 2Ch ương 2
Ch ương 2
ĐIỀU KHIỂN PHI TUYẾN
Trang 3 Tuy ến tính hóa hồi tiếp
Điều khiển trượt
Ứng dụng
Trang 4 A li d N li C t l E Sl ti d W Li
Tài li ệu tham khảo
Tài li ệu tham khảo
Applied Nonlinear Control, E.Slotine and W.Li
Nonlinear Control System, Isidori
Nonlinear Systems, Khalil
Trang 5Khái ni ệm Khái ni ệm
Trang 6 H ệ phi tuyến là HT trong đó quan hệ vào ra không thể mô
Khái ni ệm về hệ phi tuyến
Khái ni ệm về hệ phi tuyến
H ệ phi tuyến là HT trong đó quan hệ vào–ra không thể mô
t ả bằng phương trình vi phân/sai phân tuyến tính
Ph ần lớn các đối tượng thực tế mang tính phi tuyến ợ g ự g p y
H ệ thống thủy khí (TD: bồn chứa chất lỏng,…),
H ệ thống nhiệt động học (TD: lò nhiệt,…),
H ệ thống cơ khí (TD: cánh tay máy,….),
H ệ thống điện – từ (TD: động cơ, mạch khuếch đại,…)
H ệ thố ật lý ó ấ t ú hỗ h
H ệ thống vật lý có cấu trúc hỗn hợp,…
Tùy theo d ạng tín hiệu trong hệ thống mà hệ phi tuyến có
th ể chia làm hai loại:
th ể chia làm hai loại:
H ệ phi tuyến liên tục
H ệ phi tuyến rời rạc p y
Trang 7Tính ch ất của hệ phi tuyến
Tính ch ất của hệ phi tuyến
H ệ phi tuyến không th ỏa mãn nguyên lý xếp chồng
Tính ổn định ị c ủa hệ phi tuyến không chỉ phụ thuộc ệ p y g p ụ ộ vào c ấu trúc, thông số của hệ thống mà còn ph ụ
thu ộc vào tín hiệu vào
N ếu tín hiệu vào hệ phi tuyến là tín hiệu hình sin thì tín hi ệu ra ngoài thành phần tần số cơ bản (bằng tần
s ố tín hiệu vào) còn có các thành ph ần hài bậc cao
(là b ội số của tần số tín hiệu vào).
H ệ phi tuyến có thể xảy ra hi ện tượng dao động tự kích
Trang 8Các khâu phi tuy ến cơ bản
Các khâu phi tuy ến cơ bản
Khâu relay 3 v ị trí Khâu relay 3 v ị trí
y y
Khâu relay 2 v ị trí
Khâu relay 2 v ị trí
Y m
y y
)
neáu
D u
D u
0
|
| (
) sgn(
)
sgn(u Y
y m
0 ( neu | u | ) D
Trang 9Các khâu phi tuyến cơ bản
Kh â kh á h đ i ù i à h á
Kh â kh á h đ i ù i à h á
Kh â kh á h đ i b õ h ø Khâu khuếch đại có miền chết
y y
Khâu khuếch đại bao hòa
u
K u
Y m
Y m
D u
0
)
nếu
D u
D u
u D
u
K y
|
|(
|
|(
))sgn(
(
)/(K Y D
)
nếu
D u
Ku
D u
|
|(
)sgn(
)/(K Y m D
Trang 10Các khâu phi tuy ến cơ bản
Các khâu phi tuy ến cơ bản
Khâu relay 3 v ị trí có trể Khâu relay 3 v ị trí có trể
y y
)
neáu
D Y
D u
)(
|
|(
)
sgn(
Y sgn(u) (neu| u | D)
Trang 11Các khâu phi tuy ến cơ bản
Các khâu phi tuy ến cơ bản
Khâu khu ếch đại bão hòa có trể Khâu khu ếch đại bão hòa có trể
y Y
Trang 12Mô t ả toán học hệ phi tuyến dùng PTVP
Mô t ả toán học hệ phi tuyến dùng PTVP
Q an h ệ ào ra của h ệ phi t ến liên t c có th ể biể
Quan h ệ vào ra của h ệ phi tuyến liên tục có th ể biểu
di ễn dưới dạng ph ương trình vi phân vi tuyến b ậc n :
t du dt
t u
d t
y dt
t dy dt
t y
d g dt
t y
trong đó: u(t) là tín hi ệu vào,
y(t) là tín hi ệu ra,
g(.) là hàm phi tuy ến
Trang 13Mô tả hệ phi tuyến dùng PTVP
Mô tả hệ phi tuyến dùng PTVP –– Thí dụ 1 Thí dụ 1
ti át di ä û
a: tiết diện van xả
A: tiết diện ngang của bồn
g: gia tốc trọng trường
( )
u (t)
q in
k: hệ số tỉ lệ với công suất bơm
C D: hệ số xả
y (t) q out
Phương trình cân bằng: A y ( t ) qin( t ) qout ( t )
) ( )
( t ku t
qin
) ( 2
) ( t aC gy t
qout D
trong đó:
D out
y ( t ) 1 ku ( t ) aC 2 gy ( t ) (hệ phi tuyến bậc 1)
( ) ku ( t ) aC 2 gy ( t ) (hệ phi tuyen bậc 1)
A t
Trang 14Mô tả hệ phi tuyến dùng phương trình vi phân
Mô tả hệ phi tuyến dùng phương trình vi phân –– Thí dụ 2 Thí dụ 2
J: moment quán tính của cánh tay máy
M: khối lượng của cánh tay máy
m : khối lượng vật nặng; l: chiều dài cánh tay máy
á
m
l
l C : khoảng cách từ trọng tâm tay máy đến trục quay
B : hệ số ma sát nhớt; g: gia tốc trọng trường
u (t): moment tác động lên truc quay của cánh tay máy
m
u (t): moment tac động len trục quay cua canh tay may
(t): góc quay (vị trí) của cánh tay máy
Theo định luật Newton
)(cos
)(
)()
()(J ml2)(t) B(t) (ml Ml C)g cos u(t)
Trang 15Mô tả hệ phi tuyến dùng PTVP
Mô tả hệ phi tuyến dùng PTVP –– Thí dụ 3 Thí dụ 3
: góc bánh lái
: hướng chuyển động của tàu
động cua tau
3
2 1 2
1
t t
k t
t t
Trang 16Mô tả toán học hệ phi tuyến dùng PTTT
trong đó: u(t) là tín hiệu vào,
y(t) là tín hiệu ra,
y(t) la tín hiệu ra,
x (t) là vector trạng thái,
x (t) = [x (t) x (t) x (t)]T
x (t) = [x1(t), x2(t),…,xn(t)]T
f (.), h(.) là các hàm phi tuyến
Trang 17Mô tả hệ phi tuyến dùng PTTT
Mô tả hệ phi tuyến dùng PTTT–– Thí dụ 1 Thí dụ 1
( t t
) ( )
(
)) ( ), ( ( )
(
t u t
h t
y
t u t t
x
x f x
)
(
) (
) (
2 )
,
A
k A
t gx
aC
x f
trong đó:
) ( ))
( ), (
Trang 18Mô tả hệ phi tuyến dùng phương trình trạng thái
Mô tả hệ phi tuyến dùng phương trình trạng thái –– Thí dụ 2 Thí dụ 2
1 cos
) (
) (
)
( ) (
)
ml J
g ml
J
Ml ml
t ml
(
) ( )
(
2
1
t t
x
t t
(
))(),(()
(
h
t u t
1 )
( ) (
) (
cos )
(
) (
) ,
(
2 2
2 1
ml J
t
x ml J
B t
x ml
J
g Ml ml
x f
Trang 19Khô ó h há à ó th ể á d hi ệ ả
Các ph ương pháp khảo sát hệ phi tuyến
Các ph ương pháp khảo sát hệ phi tuyến
Không có ph ương pháp nào có thể áp dụng hiệu quả cho m ọi hệ phi tuyến
M ột số phương pháp thường dùng để phân tích và thi ết kế hệ phi tuyến:
Ph ương pháp tuyến tính hóa (đã học ở môn Cơ
Ph ương pháp tuyến tính hóa (đã học ở môn Cơ
s ở tự động)
Ph ương pháp hàm mô tả
Ph ương pháp hàm mô tả
Ph ương pháp Lyapunov
Điều khiển hồi tiếp tuyến tính hóa
Điều khiển hồi tiếp tuyến tính hóa
Điều khiển trượt
Trang 20Ph ương pháp hàm mô tả
Trang 21Thí dụ hệ thống điều khiển có khâu bão hòa
Xét hệ thống điều khiển như sau:
Xet hệ thong đieu khien như sau:
2)
(
s s
s G
10 u=f(e)
e
2
210Khâu khuếch đại bão hòa:
10
Trang 22Thí dụ hệ thống điều khiển có khâu bão hòa
Làm thế nào dư báo sư xuất hiện của dao động tư kích
Lam the nao dự bao sự xuat hiện cua dao động tự kích
Trang 23Phương pháp hàm mô tả
Phương pháp hàm mô tả mở rộng gần đúng hàm truyền
Phương phap ham mo ta mơ rộng gan đung ham truyen đạt của hệ tuyến tính sang hệ phi tuyến.
PP hàm mô tả là phương pháp khảo sát trong miền tần p g p p g
số có thể áp dụng cho các hệ phi tuyến bậc cao (n>2) do
dễ thực hiện và tương đối giống tiêu chuẩn Nyquist
Aùp dụng để khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến có thể biến đổi về dạng gồm có khâu phi tuyến nối tiếp với khâu tuyến tính theo sơ đồ khối như sau:
Trang 24Đáp ứng của hệ phi tuyến khi tín hiệu vào hình sin
) sin(
)
e u(t) u1(t) u2(t)
) sin(
) (t Y1 t 1
y
) sin(
)
hoa:
Phan tích Fourier ta thay u (t) chưa thanh phan tan so cơ ban
và các thành phần hài bậc cao 2 , 3
[)
(t A0 A kt B kt
)]
cos(
)sin(
[)
Trang 25Đáp ứng của hệ phi tuyến khi tín hiệu vào hình sin
Các hệ số Fourier xác định theo các công thức sau:
t k t
á í h à đ ù b è tuyến tính gần đúng bằng: y ( t ) Y sin( t )
Trang 26Khái niệm hàm mô tả
) sin(
)
Do khi t/hiệu vào của khâu phi tuyến là tín hiệu hình sin:
Xét khâu phi tuyến : e(t) M sin(t) N(M) u (t)
Do khi t/hiệu vao cua khau phi tuyen la tín hiệu hình sin:
t/hiệu ra u(t) xấp xỉ thành phần tần số cơ
bản (do ta bỏ qua các thành phần hài bậc cao):e(t) M sin(t)
) cos(
) sin(
) ( )
ban (do ta bo qua cac thanh phan hai bậc cao):
nên ta có thể coi khâu phi tuyến như là một khâu khuếch đại có hệ số khuếch đại là:
jB
A M
Trang 27Định nghĩa hàm mô tả
H ø â t û (h ø i l ø h ä á kh á h đ i hứ ) l ø tỉ
Hàm mô tả (hay còn gọi là hệ số khuếch đại phức) là tỉ số giữa thành phần sóng hài cơ bản của tín hiệu ra của khâu phi tuyến và tín hiệu vào hình sin
khau phi tuyen va tín hiệu vao hình sin.
M
jB
A M
Trang 28Hàm mô tả của các khâu phi tuyến cơ bản
Khâu relay 2 vị trí
Trang 29Hàm mô tả của các khâu phi tuyến cơ bản
) sin(
2
0
t d
A M
Trang 30Hàm mô tả của các khâu phi tuyến cơ bản
Khâu relay 3 vị trí
Trang 31Hàm mô tả của các khâu phi tuyến cơ bản
) ( 2
cos(
2 )
( ) sin(
2
t
m m
V t
V t
d t
Theo đồ thị ta có: sin sin cos 1 22
M
D M
D M
2 1
Trang 32Hàm mô tả của các khâu phi tuyến cơ bản
Khâu khuếch đai bão hòa
Trang 33Hàm mô tả của các khâu phi tuyến cơ bản
Khâu khuếch đai bão hòa (tt)
) ( ) ( sin
) (
) ( ) (
Trang 34Hàm mô tả của các khâu phi tuyến cơ bản
Khâu khuếch đai có vùng chết
Trang 35Hàm mô tả của các khâu phi tuyến cơ bản
Khâu khuếch đai có vùng chết (tt)
()sin(
)(2
t d t D
t M
)
cos(
2
)2sin(
Trang 36Hàm mô tả của các khâu phi tuyến cơ bản
Khâu relay 2 vị trí có trể Khau relay 2 vị trí co tre
Trang 37Hàm mô tả của các khâu phi tuyến cơ bản
Khâu relay 2 vị trí có trể (tt)
4)
)(
Trang 38Khảo sát chế độ dao động đều hòa trong hệ phi tuyến
Xét hệ phi tuyến có sơ đồ như sau:
Xet hệ phi tuyen co sơ đo như sau:
()(
1 N(M )G( j) 0 G ( j) 1 (*)
1 N M G j
)(
)
(
M N
Nếu (M*, *) là nghiệm của phương trình (*) thì trong hệ phi
Neu (M , ) la nghiệm cua phương trình ( ) thì trong hệ phi
Trang 39Khảo sát chế độ dao động đều hòa trong hệ phi tuyến (tt)
Về mặt hình hoc nghiệm (M* *) là nghiệm của
Ve mặt hình học, nghiệm (M , ) la nghiệm cua phương trình (*) chính là giao điểm của đường cong Nyquist yq G(j (j ) ) của khâu tuyến tính và đường đặc tính y g ë
1/N(M) của khâu phi tuyến.
Dao động trong hệ phi ä g g ä p
tuyến là ổn định nếu
đi theo chiều tăng của
đặc tính 1/N(M) của
khâu phi tuyến ,
chuyển từ vùng không
chuyen tư vung khong
ổn định sang vùng ổn
định của khâu tuyến
định cua khau tuyen
tính G(j )
Trang 40Trình tự khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến
B ớ 1 X ù đị h h ø â t û û kh â hi t á ( á kh â hi
Bước 1: Xác định hàm mô tả của khâu phi tuyến (nếu khâu phituyến không phải là các khâu cơ bản)
Bước 2: Điều kiện tồn tại dao động trong hệ: đường cong Nyquist
G (j) và đường đặc tính 1/N(M) phải cắt nhau
)(
1)
(
M N
Nếu N (M) là hàm thực thì:
Tần số dao động chính là tần số cắt pha của khâu tuyếntính G (j) G ( j )
Biên độ dao động là nghiệm của phương trình:
1
tính G (j) G ( j )
Trang 41Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến
Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến Thí dụ 1 Thí dụ 1
Xét hệ phi tuyến có sơ đồ như sau:
Xet hệ phi tuyen co sơ đo như sau:
r(t)=0
+ e(t) u(t) G(s) y(t)
Hàm truyền của khâu tuyến tính là
)12
)(
12
0(
10)
(s
G
f(e) V
)12
)(
12
.0( s s
Hãy xác định biên độ và tần số
dao động tư kích trong hệ (nếu có)
dao động tự kích trong hệ (neu co)
Trang 42Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến
Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến Thí dụ 1 Thí dụ 1
Lời giải
Hàm mô tả của khâu relay 2 vị trí là:
M
V M
4)
M
Do đường cong Nyquist
G (j) và đường đặc tính
1/N(M)( ) luôn luôn cắt nhau
(xem hình vẽ) nên trong hệ
phi tuyến luôn luôn có dao
động
động
Trang 43Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến
Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến Thí dụ 1 Thí dụ 1
Tần số dao động là tần số cắt pha của G (j) :
)(
1 2
0 (
10 arg
)
(
j j
2 0
).(
2 0 ( 1
) 2
( ) 2
).(
2 0 (
1 58 ( rad / sec)
Biên độ dao động là nghiệm của phương trình:
82
1 )
58 1 2 ( 1 )
58 1 2 0 ( 1 58 1
10 )
( )
Trang 44Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến
Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến Thí dụ 2 Thí dụ 2
Xét hệ phi tuyến có sơ đồ như sau:
Xet hệ phi tuyen co sơ đo như sau:
Hàm truyền của khâu tuyến tính lày y
)12
)(
12
.0(
10)
Khâu phi tuyến là khâu relay 3 vị trí
1 Hãy tìm điều kiện để trong hệ
e
D
D
1 Hay tìm đieu kiện đe trong hệ
phi tuyến có dao động
2 Hãy xác định biên độ và tần số V m
D
Trang 45Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến
Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến Thí dụ 2 Thí dụ 2
(
M
D M
V M
Hàm mô tả của khâu relay 3 vị trí là: 2
M M
Điều kiện để trong hệ
Đieu kiện đe trong hệ
thống có dao động là đường
cong Nyquist G (j) và
Trang 46Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến
Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến Thí dụ 2 Thí dụ 2
Tần số cắt pha của G (j) (xem cách tính ở thí dụ 1)
sec)/
rad(581
1)
58.12(1)
58.12.0(158.1
10)
()
55 0 )
D M
D D
V M
D M
V M
21
4)
(
2
2
2 2
Trang 47Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến
Khảo sát chế độ dao động trong hệ phi tuyến Thí dụ 2 Thí dụ 2
D đ ù đi à ki ä (*) đ h û khi
Do đó điều kiện (*) được thỏa mãn khi:
55.0
D
V m
864
( )
V m
Khi V 6 D 0 1 i ûi hươ t ì h t â t đươ M 13 90
Khi V m =6, D=0.1, giải phương trình tren ta được: M 13.90
V ä d đ ä t h ä l ø (t) 13 90 i (1 58t)
Vậy dao động trong hệ là: y(t) 13.90sin(1.58t)
Trang 48Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HT
Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HTĐ ĐK ON K ON OFF OFF
Xét hệ thống điều khiển nhiệt độ ON-OFF như sau:
Xet hệ thong đieu khien nhiệt độ ON OFF như sau:
(
300)
G
s
Thuật toán điều khiển ON-OFF như sau:
Nếu e(t)>100C thì u(t) = 1 (cấp 100% công suất)
Nếu e(t)< 100C thì u(t) = 0 (ngưng cấp nguồn)
Nếu 100C < e(t)< 100C thì tín hiệu đk không đổi
Trang 49Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HT
Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HTĐ ĐK ON K ON OFF (tt) OFF (tt)
Giải: Sơ đồ điều khiển:
Giai: Sơ đo đieu khien:
r (t)=150
+
Thuật toán điều khiển ON-OFF có thể mô
tả bằng khâu relay 2 vị trí có trể như sau: 1
Trang 50Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HT
Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HTĐ ĐK ON K ON OFF (tt) OFF (tt)
Hàm mô tả của khâu relay 2 vị trí có trể:
Ham mo ta cua khau relay 2 vị trí co tre:
4)
Trang 51Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HT
Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HTĐ ĐK ON K ON OFF OFF
Đáp ứng của hệ thống ở trang thái xác lập là dao động quanh
Đap ưng cua hệ thong ơ trạng thai xac lập la dao động quanhgiá trị đặt
Ta có:
j m
e
V M
N( ) 4
Ta co:
)sin(cos
4)
M
)()
sin(cos
)
M N
110
300)
(
3
e
s G
s
110
300)
j
1
Trang 52Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HT
Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HTĐ ĐK ON K ON OFF OFF
Biên độ và tần số dao động là nghiệm của phương trình:
1)
1)
(
M N
j
)(
)
(
M N
1arg
)(
arg
)(
M N
j G
V M
D
4300
)10(t
2 1
Trang 53Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong hệ thống điều khiển ON
Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong hệ thống điều khiển ON OFF OFF
Gi ûi h ì h đ 0 5( d / )
Giải phương trình, ta được: 0.5(rad / s)
Thay vào (1) suy ra: M 37 45
Thay vao (1), suy ra: M 37.45
Vậy ở trạng thái xác lập đáp ứng của hệ thống là dao động với
àthành phần cơ bản là:
) 5
0 sin(
45 37 )
(
y
Trang 54Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HTĐK có khâu bão hòa
Xét hệ thống điều khiển như sau:
.0)(
11
.0(
13)
s G
10
u=f(e)
Khi không có khâu bão hòa, hãy thiết kế bộ
điều khiển PI sao cho hệ thống kín có cặp
Khảo sát đáp ứng của hệ thống nếu điện áp
điều khiển ở ngõ ra khâu PI bị bão hòa ở
đieu khien ơ ngo ra khau PI bị bao hoa ơ
Trang 55Thí dụ: Khảo sát chế độ dao động trong HTĐK có khâu bão hòa
Thiết kế bộ điều khiển PI:
Thiet ke bộ đieu khien PI:
101
.0)(
11
.0(
s
K
K P I
013000
)113
(1000
s
Phương trình đặc trưng phải có nghiệm s*, suy ra:
0 13000
) 24 32
)(
1 13
( 1000 )
24 32
( 110 )
24 32
0 13000
312000 416000
0
P
K K
Trang 56Phương pháp Lyapunov
Trang 57Phương pháp Lyapunov
Giới thiệu
Phương pháp Lyapunov cung cấp điều kiện đủ để đánh giá tính ổn định của hệ phi tuyến
Giơi thiệu
gia tính on định cua hệ phi tuyen.
Có thể áp dụng cho hệ phi tuyến bậc cao bất kỳ
Có thể dùng phương pháp Lyapunov để thiết kế các bộ điều khiển phi tuyến.
Hiện nay phương pháp Lyapunov là phương pháp được sử dụng rộng rãi nhất để phân tích và thiết kế hệ phi
á tuyến.
Trang 58Điểm cân bằng của hệ phi tuyến
Xét hệ phi tuyến mô tả bởi phương trình trang thái sau:
),(x u
f
x
Xet hệ phi tuyen mo ta bơi phương trình trạng thai sau:
Một điểm trạng thái xe được gọi là điểm cân bằng nếu như hệ đang ở trạng thái xe và không có tác động nào từ bên ngoài thì hệ sẽ nằm nguyên tai đó
ben ngoai thì hệ se nam nguyen tại đo.
Dễ thấy điểm cân bằng phải là nghiệm của phương trình:
e
x x
x f
Hệ phi tuyến có thể có nhiều điểm cân bằng hoặc không
Hệ phi tuyen co the co nhieu điem can bang hoặc khong có điểm cân bằng nào Điều này hoàn toàn khác so với hệ tuyến tính , hệ tuyến tính luôn luôn có 1 điểm cân ä y , ä y