quý những bạn biết giữ gìn sách vở đồ dùng học tập và nhắc nhở các bạn cùng tham gia.. II.Đồ dùng dạy - học :.[r]
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai Soạn: 27/9/09 Giảng: 28/9/09
Tiếng Việt: BÀI 17: U - Ư (T1)
I Mục tiêu: Giúp HS
Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư
Đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé Hà thi vẽ ; và các câu ứng dụng
Luyện nói từ2- 3 câu theo chủ đề: Thủ đô
Có ý thức học tập tốt
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK như trang 17
III.Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
H cả lớp viết bảng con: t, th, thỏ
1 H đọc bài trong SGK
T nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài
T cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ gì? (nụ, thư)
T? Tiếng “nụ, thư” có âm gì đã học? (n, th)
T nói hôm nay chngs ta học u, ư (T ghi bảng)
T đọc H đọc theo: u, ư
2.Hoạt động 2 : dạy chữ ghi âm
a.Bước 1: Chữ ghi âm u
+ Nhận diện chữ:
T tô lại chữ u và nói: Chữ u gồm 1 nét xiên, 2 nét móc ngược
T? Hãy so sánh chữ i và u?
H: giống nhau: nét xiên, nét móc ngược
Khác nhau: chữ u có 2 nét móc ngược, chữ i có dấu chấm trên đầu
+ Phát âm: T phát âm (miệng mở hẹp tròn môi)
H nhìn bảng phát âm
T sửa sai
+ Đánh vần: Tiếng nụ có âm gì đứng trước âm gì đứng sau? H trả lời
H đánh vần: CN- nhóm- lớp
b.Bước 2: dạy chữ ghi âm ư (tương tự quy trình “u”)
c.Bước 3: Hd viết chữ
T viết mẫu chữ u, phân tích cách viết
H viết bảng con: u, T nhận xét
Hd Hs viết “nụ”
Trang 2T nhận xét tuyên dương những em viết đẹp
T hd HS viết: ư, thư
d.Bước 4: đọc từ ngữ ứng dụng
2-3 H đọc từ ngữ ứng dụng
T giải thích 1 số từ
T đọc mẫu 1 lần
Tiếng Việt: BÀI 17: U - Ư (T2 )
3.Hoạt động 3: Luyện tập
a Bước 1: Luyện đọc
* H luyện đọc các âm đã học ở tiết 1
H lần lượt phát âm : u, ư, nụ, thư
H đọc tiếng từ ứng dụng: cá nhân ( chú ý H yếu)
* Đọc câu ứng dụng
T cho H quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng :
T? Tranh vẽ gì?
H: Trả lời
H đọc câu ứng dụng: Thứ tư, bé hà thi vẽ ( cá nhân- nhóm-lớp)
T theo dõi chỉnh sửa sai cho H
T? Tiếng nào trong câu trên có âm vừa học? (thứ tư)
T đọc câu ứng dụng
2 H đọc lại
b Bước 2: Luyện viết:
H tập viết lần lượt các dòng u, ư, nụ, thư
T uốn nắn nhắc nhở H cách ngồi viết, đặt vở, cầm bút
T chấm bài nhận xét
c.Bước 3: Luyện nói
H đọc tên bài luyện nói “Thủ đô”
T cho H quan sát tranh và hỏi:
T? Cô giáo đưa H đi tham quan ở cảch nào?
H: … “Thủ đô”, “chùa một cột”
T? Chùa một cột ở đâu? (Hà Nội)
T? Hà Nội còn gọi là gì? (Thủ đô)
T? Mỗi nước có mấy thủ đô ? ( có 1 thủ đô)
T? Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
H nhiều em nói
T động viên H nói thành câu
d Bước 4:
Trang 3H chơi tìm nhanh tiếng có u, ư
T nhận xét tính điểm thi đua
4 Hoạt động nối tiếp:
T cho HS đọc lại toàn bài
T nhận xét dặn H : Làm bài tập trong vở BT TV
Đạo đức: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T1)
I Mục tiêu : Bước đầu giúp HS :
Biết được tác dụng của sách vở và đồ dùng học tập
Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tậpcuar bản thân H khá giỏi biết nhắc nhỡ bạn bècùng thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
Học sinh biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập Yêu quý những bạn biết giữ gìn sách vở đồ dùng học tập và nhắc nhở các bạn cùng tham gia
II.Đồ dùng dạy - học:
Vở BT đạo đức Bút chì màu Các ĐD học tập: bút chì, thước kẻ, sách, vở, cặp Điều 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em
III Các hoạt động dạy- học:
1.Hoạt động 1: Bài cũ
T? Trong nhóm em ai là người gọn gàng sạch sẽ?
T nhận xét về việc ăn mặc trong thời gian qua của HS
2.Hoạt động 2: Bài mới
a.Bước 1:HD HS làm BT 1
T giải thích y/c bài tập 1
H tìm và tô màu các đồ dùng trong tranh ở BT
H trao đổi từng đôi một
b.Bước 2: HD HS làm bài tập 2
T HD: Các em giới thiệu với nhau về ĐD học tập của mình (Đồ dùng tên gì? để làm gì? giữ gìn như thế nào?)
H thảo luận theo nhóm 2 em
H trình bày trước lớp: 3-4 cặp
H & T nhận xét bổ sung
T kết luận: Cta cần giữ gìn đồ dùng học tập bền đẹp Được đi học là quyền lợi của trẻ em Giữ gìn ĐDHT chính là giúp các em thực hiện quyền được học tập của mình
c.Bước 3: HD HS làmbài tập 3.
Trang 4T nêu y/c BT 3: Phân biệt đúng, sai.
H làm rồi chữa bài và giải thích:
? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
? Vì sao em cho hành động của bạn là đúng?
T giải thích thêm và kết luận: Tranh 1, 2, 6 là HĐ đúng Tranh 3, 4, 5 là HĐ sai
T nhắc nhở HS: Chúng ta cần giữ gìn ĐDHT như sau:
- Không giây bẩn, viết bậy, vẽ bậy ra sách vở
- Không gập gáy sách vở
- Không xé sách xé vở
- Học xong phải cất gọn gàng ĐDHT vào nơi quy định
4.Hoạt động nối tiếp:
T dặn học sinh sửa sang lại trang sách đồ dùng của mình để giờ đạo đức tuần sau chúng ta sẽ thi “Sách vở ai đẹp nhất”
Thứ ba Soạn:27/9/09 Giảng:29/9/09
Tiếng Việt : BÀI 18: X-CH (T1)
I.Mục tiêu:
H đọc và viết được x, ch, xe, chó
H đọc dược từ và câu ứng dụng: “ Xe ô tô chở cá về thị xã” Rèn tư thế đọc cho H
Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề “ xe bò, xe lu, xe ô tô”
Giáo dục H ý thức rèn chữ, ý thức học tập tốt
II Đồ dùng dạy-học:
Tranh minh hoạ từ câu và phần luyện nói Bộ đồ dung tiếng Việt
III Các hoạt động dạy-học:
A Bài cũ:
H cả lớp viết bảng con : u, ư, nụ, thư
2 H đọc bài trong sgk
T nhận xét gghi điểm
B Dạy học bài mới:
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
H quan sát tranh và trả lời câu hỏi : Tranh vẽ gì?
H: xe, chó
T? Tiếng xe, chó có âm gì đã học ? (e, o)
T : hôm nay chúng ta học, ch ( T ghi bảng đọc – H đọc theo )
2.Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm:
a Bước 1: Chữ ghi âm x:
* Nhận diện chữ:
Trang 5T tô chữ x và nói : Chữ gồm 1 nét cong hở trái và 1 nét cong hở phải.
T? So sánh x với c có gì giống, khác nhau?
H: trả lời
* Phát âm và đánh vần :
+ Phát âm: T phát âm mẫu x ( khe hở giữa đầu lưỡi và răng lưỡi)
H phát âm : cá nhân - tổ- lớp
+ Đánh vần: T? Hãy phân tích tiếng xe? (3 em)
H ghép trên đồ dùng
H tự đánh vần : cá nhân- dãy- tổ-lớp
b Bước 2: chữ ghi âm ch ( Thực hiện như quy trình chữ x với ch- chó So sánh
ch với th )
c Bước 3: Hướng dẫn H tập viết
T viết mẫu và phân tích cách viết
H viết bảng con : x, xe, ch, chó
T nhận xét chỉnh sửa sai cho H
d Bước 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
2, 3 H đọc tiếng từ ứng dụng
T giải thích một số từ và đọc mẫu : thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
Tiếng Việt : BÀI 18: X-CH (T2)
3.Hoạt động 3: Luyện tập:
a.Bước 1: Luyện đọc:
+ Luyện đọc các âm : x, xe, ch, chó, thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
H đọc : cá nhân- nhóm - lớp
+ Đọc câu ứng dụng :
T cho H quan sát tranh minh hoạ T? Tranh vẽ gì?
H đọc: cá nhân- nhóm- lớp
T theo dõi chỉnh sửa sai cho H
T đọc mẫu, 2H đọc theo “ xe ô tô chở cá về thị xã”
b.Bước 2 : Luyện viết:
Hướng dẫn cho H viết vào vở tập viết ; x, xe, ch, chó
T chỉnh ửa sai cho H
T chấm bài nhận xét
c.Bước 3: Luyện nói:
T gọi H đọc tên bài luyện nói “ xe bò, xe lu, xe ô tô”
H quan sát tranh và luyện nói;
T? Trong tranh có những loại xe nào ? ( xe bò, xe lu, xe ô tô)
T? Em hãy chỉ và nêu tên từng loại xe?
Trang 6T? Xe bò thường dung làm gì?(Chở lúa, chở phân bón ruộng ) Quê em còn gọi
là xe gì?(xe kéo)
T? Xe lu thường làm gì? Xe lu còn gọi là xe gì?
T? Xe ô tô như trong tranh còn gọi là xe gì? Nó dùng để làm gì ? Có những loại
xe ô tô nào nữa? Chúng để làm gì?
T? Ở quê em thường dùng loại xe nào?
H luyện nói thành câu
d.Bước 4: Trò chơi: Tìm nhanh tiếng có x, ch.
T nhận xét tinhd điểm thi đua
4.Hoạt động nối tiếp:
T chỉ cho H đọc bài
T nhận xét và dặn dò: đọc bài và làm bài tập trong vở BT TV
Toán: SỐ 7
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Biết 6 thêm 1 được 7 Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm
vi 7
-Vị trí các số trong dãy số từ 1 đến 7
-Phát triển tư duy khi học toán
II Đồ dung dạy học:
Các nhóm có 7 đồ vật cùng loại: 7 miếng bìa nhỏ viết các số từ 1 đến 7
III Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Bài cũ
H viết bảng con từ 1 đến 6, từ 6 đến 1
2 H điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 6…5 2…6 4…6
T nhận xét ghi điểm, tuyên dương những em làm tốt
2.Hoạt động 2: Giới thiệu số 7
a Bước 1: Lập số 7.
T cho học sinh quan sát tranh và hỏi:
? Có mấy em đang chơi? ( 6 )
T: Một em chạy tới nữa tất cả là mấy em? ( 7 )
T: 6 thêm 1 là 7- H nhắc lại
HD HS lấy 6 que tính sau đó thêm 1 que tính nữa là 7 que tính
H nêu: 6 qt thêm 1 qt là 7 qt
HD HS quan sát 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn nữa là 7 chấm tròn
T kết luận : 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số lượng là 7
b Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và 7 viết.
T: Số 7 được viết bằng chữ số 7
T cho HS quan sát số 7 in và số 7 viết
Trang 7T viết mẫu – HS đọc: “ Bảy”
c Bước 3: Nhận biết chwx số 7 trong dãy số ừ 1 đến 7.
HS đếm ừ 1 đến 7 và ngược lại từ 7 đến 1
T? Số 7 đứng liền sau số nào? ( 6 )
3.Hoạt động 3: Thực hành
a.Bước 1: Tập viết số 7
H viết 1 dòng số 7 vào SGK
T theo dõi uốn nắn những em viết chưa đung mẫu số
b.Bước 2: Làm bài tập 2
- HS nêu cách làm: Điền số vào ô trống
H tự làm bài vào SGK
T HD HS nêu nhiều em nhắc lại:
c.Bước 3: Làm bài tập 3
H nêu cách làm bài 3: Đếm số ô vuông ở mỗi cột và đếm số
H làm bài và đọc kết quả: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7và 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1
T? Hãy so sánh 2 số liên tiếp: 1 với 2, 2 với 3, 3 với 4, …
H: 1<2, 2<3, 3<4,…
T? Số nào lớn nhất trong dãy từ 1 đến 7? ( 7 )
4.Hoạt động nối tiếp:
H chơi nhận biết số lượng
T nhận xét giờ học và dặn làm bài tập trong vở BT toán
TN-XH: VỆ SINH THÂN THỂ
I.Mục tiêu: Giúp H:
Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể.H khá giỏi nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt, mụn nhọt
Biết cách rửa mặt , rửa tay chân sạch sẽ H khá giỏi biết cách đề phòng các bệnh về da
Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày
II.Chuẩn bị:
Các hình trong bài 5 SGK
Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay
III.Các hoạt động dạy – học
A Bài cũ T kiểm tra việc vệ sinh cá nhân của H
B Bài mới
Trang 8* Khởi động:
-Cả lớp hát bài “Khám tay”
-Từng cặp H xem tay ai sạch và chưa sạch
T giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Suy nghĩ cá nhân và làm việc theo cặp.
Mục tiêu: Tự liên hệ về việc mỗi H đã làm để giữ vệ sinh cá nhân.
Cách tiến hành:
Bước 1:
-H nhớ lại những việc mình đã làm hàng ngày để giữ sạch thân thể, quần áo, Sau
đó nói với bạn bên cạnh
- Từng H thực hiện theo hd của T
Bước 2:Một số H xung phong nói trước lớpveef việc làm của mình để giữ vệ sinh
thân thể H khác nhận xét
Hoạt động 2:Làm việc với SGK
Mục tiêu:Nêu được các việc làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể.
Cách tiến hành:
Bước 1:T hd H quan sát các hình ở trang 12sgk, chỉ và nói về việc làm của các bạn
trong từng hình
H nêu rõ việc làm nào đúng , việc làm nào sai Tại sao?
H làm việc với sgk theo sự hd của T
Bước 2:Gọi H trình bày trước lớp về những gì các em đã trao đổi trong nhóm Kết luận: T tóm tắt các việc làm mà các em vừa nêu:Tắm gội đầu bằng nước sạch
và xà phòng, thường xuyên thay quần áo, rửa chân tay, cắt móng chân , móng tay Không nên tắm ở ao hồ hoặc bơi ở chỗ nước không sạch
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
Mục tiêu: Biết cách rửa mặt mũi, chân tay sạch sẽ, và trình tự các việc làm đó Cách tiến hành:
Bước 1:
-T nêu câu hỏi: Hãy nêu các việc cần làm khi đi tắm.?
-H nêu ý kiến, sau đó T tổng hợp và kết luận:
+Chuẩn bị nước tắm, xà phòng , khăn tắm
+Tắm xong lau khô người
+Mặc quần áo sạch sẽ
Bước 2:T yêu cầu H nêu câu hỏi:
+Nên rửa tay khi nào?
+Nên rả chân khi nào?
Bước 3:H kể ra những việc không nên làm nhưng nhiều người còn mắc phải.
Kết luận: T nhắc lại nội dung toàn bài.
Nhắc nhỡ H có ý thức giữ vệ sinh cá nhân hàng ngày
Thứ tư Soạn:27/9/09 Giảng:30/9/09
Trang 9Tiếng Việt: BÀI 19: S-R (T1)
I.Mục tiêu :
Đọc được từ và câu ứng dụng: su su, rổ cá, chữ số, cá rô; bé tô cho
rõ chữ và số.Rèn tư thế đọc cho H
Viết được r, s, rễ, sẻ
Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: rổ, rá
Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II.Đồ dung dạy học:
Tranh minh hoạ như SGK
Bộ đồ dung TV
III.Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
H cả lớp nghe T đọc viết vào bảng con: xe, chó
2 H đọc bài trong SGK
T nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
T nêu 2 âm mới : r, s
Ghi bảng, H đọc theo T
2.Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm :
a.Bước 1: Chữ ghi âm s:
* Nhận diện chữ:
T tô lại chữ s và nói s là 1 nét xiên, 1 nét thắt và nét cong hở trái
T? Chữ s và chữ x có gì giống, khác nhau?
* Phát âm và đánh vần:
+ Phát âm:
T phát âm “sờ”, H phát âm: CN - nhóm - lớp
H ghép s trên ĐD: đọc “sờ”
HD HS ghép thêm e và thanh hỏi
T cho HS đánh vần: CN - lớp
T? Hãy phân tích tiếng “sẻ” ( Tiếng sẻ có âm s đứng trước âm e đứng sau và thanh hỏi ) T ghi tiếng sẻ lên bảng
H đọc trơn: e , sẻ
b.Bước 2:Chữ ghi âm r ( Thực hiện quy trình dạy âm s với r - rễ
c.Bước 3: Tập viết s , r
T viết mẫu HD cách viết r, s
H tập viết vào bảng con:r, s, rễ, sẻ
T theo dõi uốn nắn chỉnh sửa sai cho HS
d.Bước 4: Đọc từ ứng dụng
Trang 102 – 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng: su su, cá rô, chữ số, rổ rá.
T cho HS phân tích một số tiếng
T giải thích từ: su su, cá rô
T đọc mẫu 1 lần
Tiếng Việt: BÀI 19: S-R (T2)
3.Hoạt động 3: Luyện tập :
a.Bước 1: Luyện đọc
+ Luyện đọc bài ở tiết 1:
5H lần lượt phát âm : r, rễ, s, sẻ
H đọc tiếng từ ứng dụng : nhóm- cá nhân- lớp
+ Đọc câu ứng dụng
Hướng dẫn H quan sát tranh và nhận xét tranh vẽ gì?
H đọc : cá nhân- lớp
T nhận xét chỉnh sửa sai cho H
T đọc mẫu 2H đọc lại
b.Bước 2: Luyện viết:
T hướng dẫn H tập viết r, s, sẻ, rễ vào vở tập viết
T uốn nắn chỉnh sửa sai cho H : cách ngồi, cầm bút, đặt vở…
c.Bước 3: Luyện nói:
H đọc tên bài luyện nói : “rổ, rá”
H quan sát và thảo luận:Tranh vẽ gì? Rổ dùng làm gì? Rá dùng làm gì? T? Rổ khác rá như thế nào? Rổ rá làm bằng vật liệu gì? (tre, mây )
T? Còn vật dụng nào làm bằng tre nữa không?(Thúng mủng, sàng ) T? Rổ rá còn làm bằng vật liệu gì nếu không có mây tre?(nhựa)
T? Ở quê em có nghề đan rổ rá không? Làng nào có nghề đan?(Lan Đình)
T khuyến khích học sinh luyện nói thành câu
d.Bước 4: Trò chơi: “Nhận diện chữ”
2 nhóm học sinh chơi một lần
T tuyên dương những nhóm chơi nhanh
4.Hoạt động nối tiếp:
T cho học sinh đọc lại bài một lần
T nhận xét dặn dò: Đọc bài trong SGK, làm BT trong VBT TV
Trang 11I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
Biết 7 thêm 1 được 8
Biết viết số 8, đọc, đếm được từ 1 đến 8 và so sánh các số trong phạm vi 8
Vị trí số 8 trong dãy từ 1 đến 8
Phát triển tư duy cho học sinh khi học toán
II.Đồ dùng dạy học:
- Có 8 vật mẫu cùng loại: 8 que tính, 8 lá, …
III.Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
H viết bảng con từ 1 đến 7, từ 7 đến 1
3 H lên bảng điền dấu >, <, = vào chỗ chấm, cả lớp làm vào bảng con
T nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1.Hoạt động 1: Giới thiệu số 8.
a Bước 1: Lập số 8
H quan sát tranh trong SGK, trả lời câu hỏi: ? Có mấy bạn? ( 7 )
? Thêm mấy bạn? ( 1 ) 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn? ( 8 )
T hỏi tương tự với 8 chấm tròn, 8 con tính, …
T nói: 8 HS, 8 chấm tròn, 8 que tính đều có số lượng là 8
b Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in, 8 viết.
T nêu: Số 8 được viết bằng chữ số 8 - H đọc: “Tám”
T giới thiệu số 8 in, 8 viết
c Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy từ 1 đến 8.
H đếm từ 1 đến 8 và từ 8 đến 1 theo: CN- nhóm - lớp
T? Số 8 đứng liền sau số nào? ( số 7)
2.Hoạt động 2; Thực hành.
a Bước 1: Tập viết số 8.
b Bước 2: H nêu cách làm bài 2 ( Viết số vào ô trống )
H làm rồi chữa bài
T? 8 chấm tròn gồm mấy chấm tròn và mấy chấm tròn?
H nêu: 8 chấm tròn gồm 1 chấm tròn và 7 chấm tròn
8 chấm tròn gồm 2 chấm tròn và 6 chấm tròn…
T hd HS lấy 8 qt tách thành 2 phần và nêu cấu tạo số 8.( 3 – 5 em )
c Bước 3: Viết số vào ô trống.
H nêu cách làm, làm rồi tự chữa bài
T? 8 lớn hơn những số nào? ( 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 )
H đếm từ 1 đến 8 và từ 8 đến 1
3.Hoạt động nối tiếp:
T cho học sinh chơi nhận biết số lượng