Hoạt động 3: H luyện viết vào vở H viết lần lượt từng dòng vào vở tập viết T nhắc nhở uốn nắn cho HS kỹ thuật viết.. T chấm bài -nhận xét tuyên dương những em viết đẹp 4..[r]
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai Soạn:20/9/09 Giảng:21/9/09
I Mục tiêu:
Học sinh đọc viết được: n, m, nơ, me
Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
*HS khá giỏi biết đọc trơn
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “Bố mẹ, ba má”
Giáo dục cho H kính yêu ba mẹ tự giác học tập tốt
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ như SGK bài 13
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
H cả lớp viết bảng con: bi ve, cá cờ
1 H đọc câu: bé hà có cỏ ô li
T nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: giới thiệu bài
H quan sát tranh và trả lời? Tranh vẽ gì? ( me, nơ)
T? Tiếng me, nơ có e, ơ đã học Hôm nay chúng ta học n,m
T ghi bảng – H đọc theo T: n , m
2 Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
a Chữ ghi âm n:
Bước 1: Nhận diện chữ
T tô lại chữ n và nêu cấu tạo: “ n gồm 1 nét móc xuôi, 1 nét móc 2 đầu” T? Chữ n giống cái gì?
Bước 2: Phát âm và đánh vần
+ Phát âm: T phát âm mẫu: “nờ”
H phát âm: CN- nhóm
T chỉnh sửa sai cho HS
+ Đánh vần: HS ghép “nơ” trên đồ dùng
T? Tiếng nơ có âm gì đứng trước? Âm gì đứng sau?
H đánh vần: CN-nhóm-lớp
H đọc trơn: 1 lần “nơ”
b Chữ ghi âm m; (tương tự quy trình âm n với m, me so sánh m với n )
c Hd viết chữ n, m :
T viết mẫu n – H viết vào bảng con
T đọc H viết “ nơ” vào bảng con
Trang 2T nhận xét sửa sai cho HS (Hd tương tự với m , me)
d Đọc tiếng từ ứng dụng
H đọc CN - tổ - lớp: no, nô, mo, mô, mơ, ca nô, bá mạ
T nhận xét chỉnh sửa sai cho HS
T gọi 1 vài HS phân tích số tiếng
T giải thích từ và đọc mẫu 1 lần
3 Hoạt đông 3 : Luyện tập
a Bước 1: Luyện đọc
+ Luyện tập các âm đã học ở tiết 1
H lần lượt đọc n-nơ, m-me
H đọc các tiếng từ ứng dụng theo CN-nhóm-lớp
+ Đọc câu ứng dụng
HS quan sát, nhận xét tranh minh hoạ
T? Tranh vẽ cái gì? (bò bê ăn cỏ no nê)
H chỉ và đọc câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ, bò bê no nê (5CN-nhóm- lớp)
T đọc mẫu 1 lần
H: 2-3 em đọc lại Gọi một số HS đọc trơn
b.Bước 2: Luyện viết:
T hd HS viết từng dòng n, m, nơ, me vào vở tập viết
T theo dõi uốn nắn cách ngồi của HS
c Bước 3: Luyện nói
H đọc tên bài “ Bố mẹ, ba má”
T? Quê em gọi những người sinh ra minh là gì?
H: … bố mẹ, bá má, cha mẹ
T? Nhà em có mấy anh chị em? Em là con thứ mấy?
H kể thêm về bố mẹ và các việc làm giúp bố mẹ
T? Những em không sống cùng bố mẹ chúng ta làm gì để bố mẹ vui lòng? (Viết thư cho bố (mẹ), học giỏi chăm ngoan)
T? Chúng ta làm gì cho bố mẹ vui lòng?
T tuyên dương những em nói thành câu
d Bước 4: trò chơi
H chơi ghép nhanh có tiếng n, m
4 Hoạt động nối tiếp:
T chỉ H đọc bài trên bảng 1 lần
T nhận xét dặn dò: tìm n, m trên báo, làm BT, tập viết
Trang 3Đạo đức: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (T2)
I Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu cho HS:
Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
HS biết gữ gìn VS cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
Yêu quý, học tập những HS gọn gàng sạch sẽ
II Đồ dùng dạy- học:
Bài hát “ Rửa mặt như mèo” Vở bài tập đạo đức Lược chải đầu
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
T? Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
T? Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ có lợi gì?
B Bài mới:
1.Hoạt động 1: HS làm bài tập 3.
a Bước 1: T HD HS thảo luận nhóm đôi: Quan sát tranh BT3 và trả lời câu hỏi:
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?
- Em có muốn như bạn không?
b Bước 2: HS quan sát tranh và trao đổi với ban ngồi bên cạnh.
c Bước 3: HS một số em trình bày trước lớp- HS khác nhạn xét bổ sung.
d Bước 4: T kết luận: Chúng ta nên làm như các bạn trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8.
2.Hoạt động 2: Thực hành
a Bước 1: HD HS từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng sạch sẽ
b Bước 2: HS thực hành theo nhóm đôi
c Bước 3: T nhận xét và tuyên dương các đôi làm tốt
3 Hoạt động 3: Cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”
H hát và vỗ tay 3 lần
T? Lớp mình có ai giống “mèo” không? Chúng ta đừng ai giống mèo nhé
4 Hoạt động 4: HD HS đọc bài học.
H đọc theo T hai câu thơ sau:
“Đầu tóc em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu”
5 Hoạt động nối tiếp:
T nhận xét- dặn dò: Thi đua giữ gìn quần áo, đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
Thứ ba Soạn:16/9/08 Giảng:22/9/08
Trang 4Tiếng Việt: Bài 14: D, Đ (T1)
I Mục tiêu:
Học sinh đọc viết được: d, đ, dê, đò
Đọc được câu ứng dụng: Dì Na đi dò, bé và mẹ đi bộ.HS khá, giỏi biết đọc trơn
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Dế, cá cờ, bi ve, lá đa”
Giáo dục HS có ý thức tích cực tự giác học tập
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ khoá: dê, đò, câu minh hoạ và phân luyện nói
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ
H cả lớp viết bảng con: m, n, me, nơ
1 H đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê(SGK)
T nhận xét ghi điểm
B Bài mới
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài
T cho HS quan săt tranh minh hoạ: dê, đò
T? Tranh vẽ gì?
T? Tiếng “dê”, “đò” có âm gì đã học? (ê, o)
T: hôm nay chúng ta học d, đ ( T ghi bảng , đọc – H đọc theo)
2 Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
a Chữ ghi âm d:
Bước 1: Nhận diện chữ
T tô lại chữ d và nêu: chữ d gồm 1 nét cong hở phải và một nét móc ngược
T? Chữ d giống cái gì? (cái gáo, chữ d + nét móc dài hơn)
Bước 2: Phát âm và đánh vần
+ Phát âm: T đọc mẫu- H đọc theo (CN-lớp)
+ Đánh vần: H pgân tích tiếng “dê”
H đánh vần CN-lớp: dờ-ê-dê
b Chữ ghi âm đ: (thực hiện tương tự quy trình d với đ, đò, so sánh đ với d)
c Hương dẫn viết:
T vừa viết mẫu vừa ghi quy trình viết: d, đ
H tập viết vào bảng con
T theo dõi nhận xét uốn nắn
T hd HS viết: dê, đò
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
T ghi bảng; da, de, do, da dê: đa, đe, đo, đi bộ
H đọc thầm
H đọc to (CN-nhóm-lớp)
Trang 5T nhận xét chỉnh sửa sai cho HS
T giải thích từ ngữ và đọc mẫu 1 lần
3 Hoạt động 3: Luyện tập
a Bước 1: luyện đọc:
* Luyện đọc bài ở tiết 1 (Cn-nhóm-lớp)
H phát âm
H đọc tiếng từ
* Đọc câu ứng dụng
HS quan sát và nhận xét tranh minh hoạ T? Tranh vẽ gì?
H đọc câu: Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ (CN-nhóm)
T? Tiếng nào chứa âm vừa học? (H yếu tìm: dì, đi)
T đọc mẫu – 3 H đọc lại
b Bước 2: Luyện viết
Hd HS viết vào vở tập viết lần lượt các dòng: d, đ, dê, đò
T theo dõi uốn nắn chỉnh sửa sai cho HS
T chấm bài nhận xét
c Bước 3: Luyện nói
H đọc tên bài luyện nói “dế, cá cờ, bi ve, lá đa”
HS quan sát tranh và thảo luận câu hỏi:
T? Tranh vẽ gì? Các em có thích không?
T? Em biết những loại bi nào?
T? Cá cờ sống ở đâu? Nhà em có nuôi không?
T? Dế sống ở đâu? Em có khi đi bắt dế chưa?
T? Tại sao lá lại được cắt như hình vẽ?
T động viên H nói thành câu
d Bước 4: Trò chơi :
H thi tìm có tiếng d, đ theo hình thức nối tiếp
T tuyên dương những nhóm chơi nhanh
4 Hoạt động nối tiếp:
T chỉ bảng H đọc lại bài
H tìm chữ vừa học trên một tờ báo
T nhận xét dặn dò : Tìm tiếng có d, đ làm bài tập trong vở BT TV
Trang 6I Mục tiêu: Giúp HS
Nhận biết sự bằng nhau về số lượng bằng chính số đó
Biết sử dụng từ “bằng nhau” “ dấu =” khi so sánh các số
Phát triễn tư duy khi học toán
II Đồ dùng dạy học:
Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ trong bài học
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Bài cũ
T ghi bảng: 5…3, 4…2, 2…4, 1…5, 2…3, 1…2, 5…2, 3…1
H làm vào bảng con – T nhận xét
2 Hoạt động 2: Nhận biết quan hệ bằng nhau
a Bước 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau 3=3
T cho HS quan sát tranh vật phẩm
T? Có bao nhiêu con hươu? Bao nhiêu khóm cây?
T: Mỗi con hươu ứng với 1 khóm cây nên số hươu bằng số cây Ta nói: 3=3
T viết bảng- H đọc: 3=3
b Bước 2: Hd HS nhận biết 4=4
Hd HS tương tự 3=3 với trang vẽ bên phải
c Bước 3: T? 2=2 không? Vì sao?
H trả lời
T kết luận: Mỗi số sẽ bằng chính số đó và ngược lại
3 Hoạt động 3: Thực hành
a Bước 1: Hd HS viết dấu bằng
b Bước 2: Hd HS làm BT 2
H nêu cách làm: viết số dấu vào ô trống tương ứng với mỗi hình
H tự làm bài
T gọi H đọc bài làm của minh
H khác và T nhận xét
c Bước 3: H nêu cách làm bài 3: Viết dấu > < hoặc = vào ô trống
H làm rồi chữa bài
d Bước 4: H nêu cách làm bài 4: so sánh số hình vuông, hình tròn
H làm rồi chữa bài
4 Hoạt động nối tiếp:
T gọi 2 nhóm thi chơi điền số hoặc dấu:
2=… , 3…3, 5=…, 1…2, 1=…, 4=…, 5…4, 2…4
T nhận xét tính điểm thi đua
Dặn dò: làm BT trong vở BT toán
Trang 7TN-XH: BẢO VỆ MẮT TAI
I.Mục tiêu: Giúp HS biết:
Nêu được các việc làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
Khuyến khích HS khá, giỏi đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai Ví du như:Bị bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai,
Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt vệ sinh để giữ gìn tai và mắt sach sẽ
II.Chuẩn bị:
Các hình trong bài 4 SGK Vở BT TN- XH
III Các hoạt động dạy học.
Khởi động: Cả lớp hát bài ‘Rửa mặt như mèo”
T giới thiệu bài mới
Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
Mục tiêu:Hs nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ mắt.
Cách tiến hành:
Bước 1:T hướng dẫn H quan sát hình 10 –SGK rồi tập đặt và trả lời câu hỏi
+Khi có ánh sáng chói chiếu vào mắt, bạn trong hình vẽ đã lấy tay che mắt, việc làm đó đúng hay sai? Chúng ta nên học bạn đó không?
+ H hỏi và trả lời nhau theo hướng dẫn của T T quan sát các nhóm làm việc
Bước 2: T chỉ định những em có câu hỏi độc đáo và những em có câu trả lời hay
lên trình bày trước lớp
T kết luận ý chính
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK.
Mục tiêu: H nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ tai.
Cách tiến hành:
+ T hd H quan sát từng hình ở trang11SGK và tự đặt câu hỏi, tập trả lời câu hỏi cho từng tranh
-H chỉ vào tranh đầu tiên, bên trái trang sách và hỏi:
Hai bạn đang làm gì?
Theo bạn việc làm đó đúng hay sai?
Tai sao chúng ta không nên ngoáy tai cho nhau?
- H chỉ vào hình phía trên, bên phải của trang sách và hỏi:
Bạn gái trong hình đang làm gì?
Làm như vậy có tác dụng gì?
- H chi vào hình phía dưới, bên phải của trang sách và hỏi:
Các bạn trong hình đang làm gì?Việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao?
Trang 8 Nếu bạn ngồi học gần đấy ban sẽ nói gì với người nghe nhạc quá to?
+H hỏi và trả lời theo HD của T
T kết luận ý chính
Hoạt động 3: Đóng vai
Mục tiêu: Tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai
Cách tiến hành:
Bước 1:
T giao nhiệm vụ cho các nhóm
Các nhóm thảo luận về cách ứng xử và tự chọn ra 1 cách để đóng vai
H xung phong nhận vai và hội ý cách trình bày
Bước 2:Các nhóm lên trình diễn
Kết luận:T yêu cầu H phát biểu xem các em đã học được điều gì, khi đặt mình vào
vị trícuar các nhân vật trong những tình huống trên
T nhận xét và khen ngợi sự cố gắng của cả lớp, đặc biệt là của các em xung phong
Thứ tư Soạn: 20/9/09 Giảng: 23/9/09
Tiếng Việt : Bài 15 : T, Th (T1)
I Mục tiêu :
H đọc viết được t, th, tổ, thỏ
Đọc được các tiếng từ câu : “ to, tơ, ta, tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ Bố thả cá mè bé thả cá cờ” H khá giỏi biết đọc trơn
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề tổ, ổ
Giáo dục học sinh có ý thức học tốt, rèn nề nếp sử dụng bảng, đồ dung học tập
II Đồ dùng dạy-học:
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói Bộ đồ dùng tiếng Việt
III Các hoạt động dạy-học:
A Bài cũ:
H viết bảng con : dế, đò
1 H đọc bài trong sgk
T nhận xét ghi điểm
B Dạy học bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
T cho H quan sát và hỏi : Tranh vẽ gì? (tổ, thỏ)
T? tiếng “ tô” “ thỏ” có âm gì đã học ? (ô, ơ)
T hôm nay chúng ta học âm t, th (T ghi bảng) H đọc theo T
Trang 92 Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
a Bước 1: Chữ ghi âm t
* Nhận diện chữ: T tô chữ t và nói : chữ t gồm 1 nét xiên, nét móc ngược và nét ngang
T? Chữ t giống chữ nào ? ( I, đ)
T? So sánh chữ t và chữ đ? ( khác nét xiên và nét cong)
* Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm : T đọc mẫu
H đọc cá nhân- nhóm- lớp : “đờ”
+ Đánh vần : T? Tiếng tổ có mấy âm ? Vị trí của mỗi âm ? thanh gì?
H ghép trên đồ dung: tổ
H đánh vần : cá nhân – tổ- lớp
b Bước 2: Chữ ghi âm th:
Thực hiện như quy trình dạy chữ t
a Bước 3: hướng dẫn viết t, th
T viết mẫu và phân tích cách viết t, th
H viết lần lượt vào bảng con : t, th
T chỉnh sửa sai uốn nắn cho H
T hướng dẫn H viết : tổ, thỏ
T tuyên dương những em viết đẹp, đúng mẫu cở chữ
d Bước 4: Đọc tiếng từ ngữ ứng dụng:
T viết trên bảng tiếng từ như mục tiêu
H đọc cá nhân- nhóm
T giải thích từ thợ mỏ và đọc mẫu 1 lần
3 Hoạt động 3: Luyện tập
a Bước 1: Luyện đọc:
H luyện đọc các âm đã học ở tiết 1
H lần lượt phát âm : t, th, tổ, thỏ
H đọc tiếng từ ứng dụng: cá nhân ( chú ý H yếu)
Đọc câu ứng dụng
T cho H quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng :
T? Tranh vẽ gì?
H: Tranh vẽ 2 bố con đang thả cá
H đọc câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bế thả cá cờ ( cá nhân- nhóm-lớp)
T theo dõi chỉnh sửa sai cho H
T? Tiếng nào trong câu trên có âm vừa học? (thả)
T đọc câu ứng dụng
Trang 102 H đọc lại Gọi 1 số H đọc trơn
b Bước 2: Luyện viết:
H tập viết lần lượt các dòng t, th, tổ, thỏ
T uốn nắn nhắc nhở H cách ngồi viết, đặt vở, cầm bút
T chấm bài nhận xét
c.Bước 3: Luyện nói
H đọc tên bài luyện nói : “ổ, tổ”
T? con gì làm ổ? Con gì làm tổ?
Các con vật có ổ tổ còn gọi là có gì? (nhà)
T cho H quan sát tranh
T? em hãy kể những con vật có ổ, tổ, hang
H: kể
T? Em có nên phá ổ, tổ chim và các con vật khác không? tại sao?
d Bước 4: Trò chơi : Tìm nhanh tiếng có t, th
4 Hoạt động nối tiếp :
T chỉ bảng H đọc 1 lần
H tìm t, th trên 1 tờ báo
T nhận xét giờ học và dặn dò : làm bài tập trong vở BT TV, tập viết t,th
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu <, >, = để so sánh các số trong phạm vi 5
-Phát triển tư duy khi học toán
II Đồ dung dạy-học:
Sách toán và VBT toán
III Các hoạt động dạy_học:
1 Hoạt động 1 : Bài cũ
H cả lớp làm vào bảng con : Điền dấu < > = ?
3……2 , 4……4 , 5…….3
T nhận xét chữa bài
2 Hoạt động 2: Hướng dẫn H luyện tập
a Bước 1: H nêu cách làm bài 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
H làm và tự chữa bài
H đọc bài làm của mình theo cột
H khác và T nhận xét
b Bước 2: H nêu cách làm bài 2: So sánh số bút chì với số bút máy
H tự làm tiếp những phần sau rồi chữa bài
c Bước 3: Nối hình để có bằng nhau
Trang 11H quan sat mẫu
H tự làm và chữa bài nêu được 4=4, 5=5 Nếu H làm không được thì HD thêm
3 Hoạt động nối tiếp:
H so sánh các số trên đồ dung
T nhận xét giờ học tuyên dương những em học sôi nổi
Thứ năm Soạn:20/9/09 Giảng:24/9/09
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
Đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: i, a, n, m, d, đ, t, th
Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Cò đi lò dò”.H khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
Giáo dục học sinh biết ơn những người đã giúp đỡ mình, chăm chỉ học tập, yêu trường yêu lớp
II Đồ dùng học tập:
Bộ đồ dùng TV, tranh minh hoạ như SGK, vở tập viết, vở BT tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
T đọc H viết vào bảng con: thỏ, tổ
2 H đọc: ti vi, thợ mỏ, bố thả cá mè, bé thả cá cờ
T nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài
T cho H quan sát tranh ôn tập và ? Tranh vẽ gì? ( cây đa )
T vẽ sơ đồ tiếng đa như SGK
T? Tuần qua chúng ta đã học những âm gì?- H kể T ghi ở góc bảng
T gắn bảng ôn lên bảng
H phát hiện âm nào còn thiếu để bổ sung
2 Hoạt động 2: Ôn tập.
a Bước 1: Ôn các chữ cái và âm.
H lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
T chỉ H đọc; Tđọc H chỉ chữ ( chú ý H yếu )
b Bước 2: Ghép chữ thành tiếng.
H đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở hang ngang (CN - lớp)