1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHỦ ĐỀ 17- PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 173,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Các phương trình mà hai vế của chúng là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu thì có thể bằng phép biến đổi tương đương chúng ta sẽ đưa được về dạng phương trình bậc nhất

Trang 1

CHỦ ĐỀ 17: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ.

1/ Các phương trình mà hai vế của chúng là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở

mẫu thì có thể bằng phép biến đổi tương đương chúng ta sẽ đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn.

2/ Cách thu gọn phương trình về dạng ax = b

* Quy đồng mẫu thức hai vế (nếu có dạng phân thức

* Nhân hai vế cho mẫu thức để khử mẫu thức

* Chuyển hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia

* Thu gọn và giải pt.

B/ CÁC DẠNG BÀI TẬP VẬN DỤNG.

DẠNG 1: Phương trình chứa dấu ngoặc, tổng của các hạng tử có chứa biến bậc nhất.

- Thực hiện bỏ dấu ngoặc.

- Thực hiện phép tính ở hai vế và chuyển vế đưa phương trình về dạng ax = c.

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) 4 – 10 0x  b) 7– 3x 9 x c) 2 – (3– 5 ) 4(x xx3)

d) 5 (6 x) 4(3 2 )  x e) 4(x   3) 7x 17 f) 5(x  3) 4 2(x 1) 7

g) 5(x  3) 4 2(x 1) 7 h) 4(3x 2) 3(x 4) 7x20

ĐS:

a) x

5

2

b) x 1 c) x 5d) x

13 9

e)x

5 11

f)x 8g)x 8h) x 8

DẠNG2: Phương trình có chứa tích của các đa thức bậc nhất (mx + n)

- Thực hiện nhân các đa thức, khai triển hằng đẳng thức.

- Thực hiện phép tính ở hai vế và chuyển vế sao cho triệt tiêu được các biến lũy thừa bậc

2 trở lên.

- Đưa phương trình về dạng ax = c rồi tìm x

Trang 2

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) (3x1)(x  3) (2 x)(5 3 ) x b) (x5)(2x 1) (2x3)(x1)

c) (x1)(x 9) (x3)(x5) d) (3x5)(2x 1) (6x2)(x3)

e) (x2)22(x  4) (x 4)(x2) f) (x1)(2x 3) 3(x 2) 2(x1)2

ĐS:

a)x

13

19

b)x

1 5

c)x 3d)x

1 33

e)x 1

f) vô nghiệm

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) (3x2)2(3x2)25x38 b) 3(x2)29(x 1) 3(x2 x 3)

c) (x3)2 (x 3)26x18 d) ( – 1) – (x 3 x x1)25 (2– ) – 11(x x x2)

e) (x1)(x2  x 1) 2x x x ( 1)(x1) f) ( – 2)x 3(3 – 1)(3x x  1) (x 1)3

ĐS:

a) x 2b) x 2c) x 3d)x 7 e) x 1

f)

x 10

9

DẠNG 3: Phương trình chứa mẫu là các hằng số:

* Phương pháp 1:

- Thực hiện quy đồng mẫu ở hai vế rồi khử mẫu, đưa phương trình về dạng 1

- Thực hiện cách giải như dạng 1 hoặc dạng 2.

* Phương pháp 2:

- Thêm vào (bớt đi) ở hai vế của phương trình (hoặc ở mỗi hạng tử) cùng một số

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a)

x 5x 15x x

5

3 6  12  4

b)

      

c)

x 1 x 1 2x 13

0

     

d)

3(3 ) 2(5 ) 1

2

     

Trang 3

e)

3(5 2) 2 7 5( 7)

4    3

f)

x 5 3 2x x 7 x

     

g)

x 3 x 1 x 7 1

     

h)

3 0,4 1,5 2 0,5

ĐS:

a) x

30

7

b) x 0c) x 16 d) x 11e) x 6f) x

53 10

g) x

28 31

 

h) x

6 19

 

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a)

    

b)

1

     

c)

2( 5) 12 5( 2)

11

      

d)

x

       

e)

2( 3) 5 13 4

    

f)

3 1 1 4 9

� �

    

� �

� �

ĐS:

a) x tuỳ ý b) x tuỳ ý c) x tuỳ ý d) vô nghiệm

e) vô nghiệm f) vô nghiệm

Bài 6 Giải các phương trình sau:

a)

( 2)( 10) ( 4)( 10) ( 2)( 4)

b)

( 2) 2(2 1) 25 ( 2)

c)

(2 3)(2 3) ( 4) ( 2)

d)

7 14 5 (2 1) ( 1)

e)

(7 1)( 2) 2 ( 2) ( 1)( 3)

ĐS:

a)

123 64

d) x

1 12

e) x

19 15

Bài 7 Giải các phương trình sau: (Biến đổi đặc biệt)

Trang 4

a)

      

(HD: Cộng thêm 1 vào các hạng tử)

b)

1994 1996 1998 2000 2002

         

(HD: Trừ đi 1 vào các hạng tử)

x 2002 x 2000 x 1998 x 1996 x 1994

c)

x 1991 x 1993 x 1995 x 1997 x 1999

1991 1993 1995 1997 1999

(HD: Trừ đi 1 vào các hạng tử)

d)

x 85 x 74 x 67 x 64

10

       

(Chú ý: 10 1 2 3 4    )

e)

x 1 2x 13 3x 15 4x 27

      

(HD: Thêm hoặc bớt 1 vào các hạng tử)

ĐS:

a) x 36 b) x 2004c) x 2000d) x 100e) x 14

Bài 8 Giải các phương trình sau: (Biến đổi đặc biệt)

a)

      

b)

x 29 x 27 x 17 x 15

      

c)

x 6 x 8 x 10 x 12

1999 1997 1995 1993

      

d)

1909 1907 1905 1903 4 0

e)

x 29 x 27 x 25 x 23 x 21 x 19

1970 1972 1974 1976 1978 1980

           

x 1970 x 1972 x 1974 x 1976 x 1978 x 1980

ĐS:

a) x 66 b) x 60 c) x 2005 d) x 2000e) x 1999

DẠNG 4: Một số bài toán liên quan.

Bài 9: Cho phương trình (ẩn x): 4x2 – 25 + k2 + 4kx = 0

a) Giải phương trình với k = 0

b) Giải phương trình với k = – 3

c) Tìm các giá trị của k để phương trình nhận x = – 2 làm nghiệm

Trang 5

Bài 10: Cho phương trình (ẩn x): x3 + ax2 – 4x – 4 = 0

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm x = 1.

b) Với giá trị m vừa tìm được, tìm các nghiệm còn lại của phương trình

Bài 11: Cho phương trình (ẩn x): x3 – (m2 – m + 7)x – 3(m2 – m – 2) = 0

a) Xác định a để phương trình có một nghiệm x = – 2.

b) Với giá trị a vừa tìm được, tìm các nghiệm còn lại của phương trình

Ngày đăng: 10/03/2021, 13:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w