1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG TẤM SỢI CARBON GIA CƯỜNG KẾT CẤU CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP THƯỜNG BẰNG THỰC NGHIỆM VÀ MÔ HÌNH SỐ. LUẬN VĂN THẠC SĨ

84 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ChuyênăngƠnh:ăKỹăthu tăXơyăd ngăCôngătrìnhăGiaoăthông Mƣăs :ă60.58.0β.05.ăKhóa:ăKγ1.XGT.ăTr ngăĐ iăhọcăBáchăkhoaăậ ĐHĐN Tómăt t - Vi căs ăd ngăv tăli uăm iăt măs iăcompositeătrongăcôngăt

Trang 1

TR NGăĐ IăH CăBÁCHăKHOA

Trang 2

L IăC Mă N

V i lòng kính trọng và bi tă năsơuăs c, em xin bày t lòng c mă năchơnăthƠnhă

t iăTS.ăCaoăVĕnăLơmă- gi ng viên khoa Xây D ng C uăĐ ng - Tr ngăĐ i học Bách Khoa ậ Đ i học ĐƠăN ngăđƣătr c ti păh ng d n em t n tình trong quá trình th c hi n

TrongăquáătrìnhălƠmăđ tƠi,ătuyăđƣăc g ng h t s cănh ng do thi u kinh nghi m

và ki n th c có h n nên ch c ch n không tránh kh i sai sót và khi m khuy t Em r t mong các th y, cô giáo và các b năđóngăgópăỦăki năđ đ tƠiăđ c hoàn thi năh n

Em xin chân thành c mă n và kính chúc các Th y Cô luôn m nh kh e!

Trà Vinh, ngày tháng năm 2017

Sinh viên th c hi n

KiênăTrungăNghĩa

Trang 3

L IăCAMăĐOAN

TôiăcamăđoanăđơyălƠăcôngătrìnhănghiênăc uăc aăriêngătôi d iăs ăh ngăd năc aăTS.ăCaoăVĕnăLơm Cácăs ăli u,ăk tăqu ănêuătrongălu năvĕnălƠătrungăth căvƠăch aăt ngă

đ căaiăcôngăb ătrongăb tăkỳăcôngătrìnhănƠoăkhác

Tácăgi ălu năvĕnă (ký và ghi rõ họ tên)

KiênăTrungăNghĩa

Trang 4

M CăL C

L IăC Mă N i

L IăCAMăĐOAN ii

M CăL C iii

TịMăT TăLU NăVĔNăĐ ăTÀI: vi

DANHăM CăCÁCăT ăVI TăT T vii

DANHăM CăCÁCăHỊNH viii

DANHăM CăCÁCăB NG x

M ăĐ U 1

1 TÍNH C P THI T C AăĐ TÀI: 1

β.ăĐ IăT NG NGHIÊN C U: 2

3 PH M VI NGHIÊN C U: 2

4 M C TIÊU NGHIÊN C U: 2

5.ăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC U: 2

6 B C C C A LU NăVĔN: 2

CH NGă1:ăT NGăQUANăV ăCÁCăBI NăPHÁPăGIAăC NG 4

1.1 T NG QUAN VÊ C UăBTCTăTH NG: 4

1.2 CÁC BI NăPHÁPăGIAăC NG C A C UăCǛăHI N NAY 4

1.2.1 Gia c ng b ngăcĕngăcápăD LăngoƠi 4

1.2.1.1 Ph m vi áp d ng 4

1.2.1.2 Nguyên t c c u t o 5

1.β.1.γ.ă u,ănh căđi m 9

1.2.1.4 ng d ng 10

1.β.β.ăGiaăc ng b ng b n thép 10

1.2.2.1 Ph m vi áp d ng 10

1.2.2.2 Nguyên t c c u t o 11

1.β.β.γ.ă uănh căđi m 11

1.2.2.4 ng d ng 12

1.β.γ.ăGiaăc ng b ng v t li u Composite 12

1.2.3.1 Ph m vi áp d ng 12

1.2.3.2 Nguyên t c c u t o 13

1.2.3.3 Trình t thi công 14

1.β.γ.4.ă u,ănh căđi m 15

1.2.3.5 ng d ng 16

1.β.4.ăGiaăc ng b ngătĕngăc ng ti t di n 17

1.2.4.1 Nguyên t c c u t o 17

1.β.4.β.ă u,ănh căđi m 18

1.γ.ăXUăH NG ÁP D NG C A CÁC BI NăPHÁPăGIAăC NG 19

Trang 5

1.4 NH NG V NăĐ CÒN G P PH I C A CÔNG TÁC S A CH A, GIA C

C U 19

1.5 K T LU N 20

CH NGă2:ăTệNHăTOÁNăK TăC UăD MăBTCTăGIAăC NGăB NGăT Mă S IăCFRPăDệNHăBÁMăNGOÀI 21

β.1.ăPH NGăPHÁPăTệNHăTOÁNăTRUY N TH NG 21

2.1.1 Tính toán d măch aăgiaăc ng 21

β.1.1.1.ăTínhătoánăđ cătr ngăhìnhăhọc và các tham s liên quan [2] 21

2.1.1.2 Tính toán s c kháng c a d m [3] 22

β.1.β.ăTínhătoánăgiaăc ng CFRP 24

β.1.β.1.ăTínhătoánăgiaăc ng s c kháng u n [4] 24

β.1.β.β ăTínhătoánăgiaăc ng s c kháng c t [5] 27

2.2 BẨIăTOÁNăQUYăĐ I T D M TH C T V D M MÔ HÌNH 28

β.β.1.ăC ăs quyăđ i [6] 28

β.β.β.ăTínhătoánăkíchăth c d m th c t quy v d m mô hình 28

2.3 TÍNH TOÁN B NGăPH NG PHÁP TRUY N TH NG 30

2.3.1 Tính toán d m th c t b ngăph ngăphápătruy n th ng 30

2.3.1.1 S c kháng u n, kháng c t d măch aăgiaăc ng [3] 30

2.3.1.2 Tính toán d măgiaăc ng CFRP 31

2.3.2 Tính toán d m mô hình b ngăph ngăphápătruy n th ng 33

2.3.2.1 S c kháng u n, kháng c t d mămôăhìnhăch aăgiaăc ng [3] 33

2.3.2.2 Tính toán d mămôăhìnhăgiaăc ng CFRP 34

2.4 TÍNH TOÁN B NG PH N M M ABAQUS 37

2.4.1 Mô hình b ng ph n m m Abaqus 37

2.4.1.1 D li uăđ u vào 37

2.4.1.2.Ti n hành mô hình kháng u n 38

2.4.2 K t qu kháng u n b ng ph n m m Abaqus 44

2.5 K T LU N 45

CH NGă3:ăCH NGăTRỊNHăTH CăNGHI MăVÀăĐÁNHăGIÁăHI UăQU ă GIAăC NG 46

3.1 MÔ T TH C NGHI M 46

3.1.1 Ch t o d m 47

3.1.2 Quá trình nén n t d m 49

γ.1.γ.ăQuáătrìnhăgiaăc ng 50

3.1.4 Quá trình gia t i 53

3.2 K T QU TH C NGHI M 54

3.2.1 K t qu ng su tăvƠăđ võng b ng th c nghi m 54

3.2.1.1 Quá trình nén t o n t: 54

3.2.1.2 D măđ i ch ng 55

Trang 6

3.2.1.3 D măgiaăc ng CFRP 56

3.2.1.4 K t qu thí nghi m d măgiaăc ng CFRP b ng keo sikadur 330 và keo TCK 1400 58

3.2.2 K t qu s c kháng c t b ng th c nghi m 59

3.2.2.1 D măđ i ch ng 59

3.2.2.2 D măgiaăc ng CFRP 60

γ.γ.ăĐÁNHăGIÁăHI U QU GIAăC NG S C KHÁNG U N 60

γ.4.ăĐÁNHăGIÁăHI U QU GIAăC NG S C KHÁNG C T 61

γ.5ăK TăLU N 61

K TăLU NăVÀăKI NăNGH 62

TÀIăLI UăTHAMăKH O 63

PH ăL C 64

Trang 7

TịMăT TăLU NăVĔNăĐ ăTÀI:

NGHIÊNăC UăS ăD NGăT MăS IăCARBONăGIAăC NGăK TăC UăC UăBÊă TỌNGăC TăTHÉPăTH NGăB NGăTH CăNGHI MăVÀăMỌăHỊNHăS

Họcăviên:ăKiênăTrungăNghĩa

ChuyênăngƠnh:ăKỹăthu tăXơyăd ngăCôngătrìnhăGiaoăthông Mƣăs :ă60.58.0β.05.ăKhóa:ăKγ1.XGT.ăTr ngăĐ iăhọcăBáchăkhoaăậ ĐHĐN

Tómăt t - Vi căs ăd ngăv tăli uăm iă(t măs iăcomposite)ătrongăcôngătácăxơyăd ngăcǜngănh ăduyătu,ă

s aăch aăgiaăc ngăc uăbêătôngăc tăthépăth ngătrênăđ aăbƠnăt nhăTrƠăVinhălƠăcònăkháăm iămẻ,ăch aăcóănhi uănghiênăc uăđánhăgiá.ăVi cănghiênăc uăđánhăgiáăhi uăqu ăgiaăc ngăc uăbêătôngăc tăthépă

th ngăb ngăv tăli uăm iănƠyăs ăcóăỦănghĩaăr tăquanătrọngătrongăvi căgiúpăchúngătaăcóăs ăquy tăđ nhă

t iă uăkhiăl aăchọnăgi aăcácăbi năphápăgiaăc ngăđ ăgiaăc ngăs căkhángăc aăcôngătrình.ăC ăth ă ăđơyătácăgi ăs ănghiênăc uăvi căk tăh păs ăd ngăt măs iăcarbonăk tăh păv iăkeoăSikadurăγγ0,ăvƠăvi că

k tăh păs ăd ngăt măs iăcarbonăk tăh păv iăkeoăEpoxyăTCKă1400ăđ ăđánhăgiáăhi uăqu ăgiaăc ngăkhiăápăd ngăcôngăngh ănƠy.ăC ăs ăđ ătácăgi ăđánhăgiáăhi uăqu ăc aăbi năphápăgiaăc ngătrênălƠăd aăvƠoăk tăqu ăvi cătínhătoánălỦăthuy t,ămôăph ngăb ngăph năm măAbaqusăvƠăhi uăqu ăđoăđ căt ăth cănghi m.ăK tăqu ănghiênăc uăc aătácăgi ăs ăcóăỦănghĩaăquanătrọng,ălƠăti năđ ,ălƠăc ăs ăchoăvi căápă

d ng,ăl aăchọnăbi năphápăgiaăc ngăchoăcácăcôngătrìnhătrênăđ aăbƠnăt nhăTrƠăVinh

T ăkhóa - Bêătôngăc tăthépăth ng,ăbi năphápăgiaăc ng,ămôăhìnhăs ,ăCFRP,ăth cănghi m.ă

RESEARCH ON THE USE OF CARBON SHEETS FOR STRENGTHENING SIMPLE REINFORCED CONCRETE BRIDGES BY EMPIRICAL MODEL AND

ABAQUS SOFTWARE

Abstract - The practical use of new material (composite sheet) in new construction and

maintenance or repair of normal reinforced concrete bridges in Tra Vinh area is still un-known and

so far there was not much research or evaluation about it Therefore, study on the effectiveness of resistance strengthening for normal reinforced concrete bridges by using this new material has an important significance It helps us in giving optimal decision when selecting strengthening methods for our works The author will specifically study the combination between Composite sheets and epoxy adhesive resins Sikadur 330 , and combination between composite sheets and adhesive resin Epoxy TCK 1400 in order to assess resistance strengthening effectiveness when applying this technique.ăTheăauthor’săgroundăforăevaluationăofătheăaboveăstrengtheningăeffectivenessăisăbasedăonătheoretical calculation, numerical simulation by using Abaqus software and experimental model Such results will be a significant importance and will serve as a prerequisite for future application and selection of strengthening methods for construction works in Tra Vinh area

Keywords - normal reinforced concrete, resistance strengthening, experimental model, CFRP,

Abaqus

Trang 8

DANHăM CăCÁCăT ăVI TăT T

Trang 9

1.5 S ăđ cĕngăcápăD LăngoƠiătheoăs ăđ gãy khúc t i gi a nh p 9

Trang 10

2.21 Thi t l păđi u ki n biên 42

3.21 Quan h t i trọng - ng su t d măgiaăc ng CFRP 56 3.22 Quan h t i trọng ậ đ võng d măgiaăc ng CFRP 57

3.25 Quan h t i trọng - đ võng d măgiaăc ng CFRP 58 3.26 Quan h t i trọng ậ ng su t d măgiaăc ng CFRP 59

Trang 12

M ăĐ U

1 TÍNH C P THI T C A Đ TÀI:

Song song v i s phát tri n kinh t c aăđ tăn c, trong kho ng th i gian qua ngành c u c a Vi tăNamăđã đ tăđ c nh ng thành t uăv t b c, nhi u công trình

c u nh p l n, hi năđ iăđ c thi t k và xây d ng kh p c n c Song, có m t th c t

d th y là h th ng h t ng c aăn c ta còn ch aăđ ng b , s l ng c uăcǜ,ăc u y u

v n còn khá nhi uămƠăch aăđ c thay th ho c nâng c p.ăĐi uăđóăđ t ra nh ngăđòi

h i b c thi tăđ i v iăn c ta, là m tăn căđangăphát tri n,ăngơnăsáchăđ uăt ăcòn h n

hẹp,ădoăđóăc n ph i có nh ng gi iăphápătr c m tăđ gi i quy t v năđ này

Trênă đ a bàn t nh Trà Vinh hi nă nayă đaă ph n các cây c u ph i gánh m t

l ng v n t i l n, nhi uă khiă v t quá t i trọng cho phép M t khác, nh ng công trình c uăcǜă Trà Vinh còn ch u nhăh ng c aămôiătr ng và công tác duy tu b o

d ngăkhôngăđ căth ng xuyên Chính vì v y nên có r t nhi u c uăcǜăđangătrongătình tr ngăh ăh ng và xu ng c p nghiêm trọng

C ăth ăhi nătr ngăc ăs ăh ăt ngăgiaoăthôngătrênăđ aăbƠnăt nhăTrƠăVinhăv iă

m ngăl iăđ ngăđiăquaăg m:ăQu căl ă5γ,ăQu căl ă54,ăQu căl ă60,ăh ăth ngăm ngă

l iăđ ngăt nhăt ăĐ ngăt nhă911,ăĐ ngăt nhă91β,ăĐ ngăt nhă91γ,ăĐ ngăt nhă914,ăĐ ngăt nhă915,ăĐ ngăt nhă915BăvƠăcácăđ ngăhuy nă(H ngăl ă1ầăH ngă

l ă51,ăH ngăl ă81)[1].ăTrongăđó:

+ Trên các tuy năđ ngăt nhăcóăγ4ăcơyăc u,ăv iăt ngăchi uădƠiăβ.β57,7m,ăch ă

y uăcóăk tăc uăbêătôngăc tăthépăth ng,ăbêătôngăc tăthépăd ă ngăl c,ăthép,ầ,ăm tăs ă

c uăcóăt iătrọngăch aăđ ngăb v iăh ăth ngăđ ng.ă

+ă Chi uă dƠiă cácă c uă h ă th ngă đ ngă huy nă v iă t ngă c ngă γ.609,8m.ă Ch tă

l ngăc uăkhôngăđ ngăb ăcònănhi uăc uăthép,ăc uăgỗăcóăt iătrọngăth pă<γT.ăĐ căbi t,ăcácăc uătrênăH ngăl ăγ0ăcóăt iătrọngăr tăth p,ăcònănhi uăc uăgỗ,ăt iătrọngăy u

Trong khi nhu c u v n t iăngƠyăcƠngătĕngănhanh,ăt i trọng c aăcácăph ngă

ti năgiaoăthôngăngƠyăcƠngătĕngăthìăvi c kh nĕngăkhaiăthácăs d ng c a các cây c u cǜănƠyărõărƠngălƠăkhôngăcònăđ m b o

Tr c th c tr ngăđó,ăvi c nghiên c u hi u qu các bi n pháp giaăc ng nh m nâng cao kh nĕngăch u t i c a c uăcǜ,ăđ c bi t là c u bê tông c tăthépăth ng hi n nay là r t c n thi t b i s l ng c u bê tông c tăthépăth ng chi m t l khá l n và

gi i quy tăđ c bài toán gi v ng tr ng thái kỹ thu t c a m ngăl i c u trênăđ ng ôătôătrongăđi u ki n ngu n nhân sách h n hẹpănh ăhi n nay Vi c nâng c p s a ch a, giaăc ng c uăcǜăth ng nh m các m căđích:

- Tĕngăc ng kh nĕngăch u u n

- Tĕngăc ng s c kháng c t

- Tĕngăc ng đ c ng c a c u, gi măđ võng,ăầ

Trang 13

Đ ng th i, vi c nghiên c u s d ng v t li uăgiaăc ng m iăcóăc ngăđ cao, thiăcôngăđ năgi n, nhanh chóng đóngăvaiătròăh t s c c n thi t và quan trọng trong côngătácăgiaăc ng s a ch a c uăcǜ.ăĐ lƠmăc ăs tính toán bi n phápăgiaăc ng, tác gi đƣăchọnăđ tài:“Nghiên cứu sử dụng tấm sợi carbon gia c ờng kết cấu cầu

bê tông cốt thép th ờng bằng thực nghiệm và mô hình số”

2 Đ I T NG NGHIÊN C U:

Cácăcôngătrìnhăc uăbêătôngăc tăthépăth ng

Ph năm mătínhătoánăAbaqus

3 PH M VI NGHIÊN C U:

Tính toánăgiaăc ngăs căkhángău n,ăc tăb ngăs iăcarbon

Ki mă ch ngă b ngă th că nghi mă khiă giaă c ngă s că khángă u n,ă c tă b ngă s iăcarbon

Ki măch ngăhi uăqu ăgiaăc ngăb ngăph năm măAbaqus

Ki măch ngăhi uăqu ăgiaăc ng CFRP b ngămôăhìnhăth cănghi m

5 PH NG PHÁP NGHIÊN C U:

Tínhătoánăgiaăc ngăchoăcôngătrìnhăc uăBTCTăth ngăth căt ,ăsauăđóăquyăđ iă

v ămôăhìnhăd măthíănghi măt ngăđ ngăthôngăquaăđ ăc ng.ăTrênămôăhìnhăd măthíănghi mănƠy,ătácăgi ăti năhƠnh:

- Nghiênăc uăc ăs ălỦăthuy t

- Nghiênăc uămôăhìnhăhóaăk tăc uătheoăph ngăphápăPTHHăđ ăphơnătíchăk tăc uă

d măBTCTăth ngăb ngăph năm măAbaqus

- Nghiênăc uătrênămôăhìnhăth cănghi m

- Soăsánh,ăđánhăgiáăhi uăqu ănghiênăc u

6 B C C C A LU N VĔN:

Ch ngă1:ăT ngăquanăv ăcácăbi năphápăgiaăc ng

1.1 T ngăquanăv ăc uăBTCTăth ng

1.β.ăCácăbi năphápăgiaăc ngăc aăc uăcǜăhi nănay

1.γ.ăXuăh ngăápăd ngăc aăcácăbi năphápăgiaăc ng

1.4.ăNh ngăv năđ ăcònăg păph iăc aăcôngătácăs aăch a, gia c c u

1.5.ăK tălu n

Ch ngă2:ăTínhătoánăk tăc uăd măbtctăgiaăc ngăb ngăt măs iăCFRPădínhă bám ngoài

β.1.ăPh ngăphápătínhătoánătruy năth ng

2.2 BƠiătoánăquyăđ iăt ăd măth căt ăv ăd mămôăhình

Trang 14

2.3.ăTínhătoánăb ngăph ngăphápătruy năth ng

2.4.ăTínhătoánăb ngăph năm măAbaqus

β.5.ăK tălu n

Ch ngă3.ăCh ng trình th cănghi măvƠăđánhăgiáăhi uăqu ăgiaăc ng

3.1 Mô t th c nghi m

3.2 K tăqu ăth c nghi m

3.3.ăĐánhăgiáăhi uăqu ăgiaăc ngăs căkhángău n

3.4.ăĐánhăgiáăhi uăqu ăgiaăc ngăs căkhángăc t

γ.5ăK tălu n

K tălu năvƠăki năngh

Trang 15

CH NGă1:ăT NGăQUAN V ăCÁCăBI NăPHÁPăGIAăC NG

1.1.ăT NGăQUANăVÊăC UăBTCTăTH NG:

Bê tông b tăđ uăđ c s d ng trong xây d ng t khiăxiămĕngăpoocălĕngăraăđ i, kho ng nh ngănĕmăβ0ăc a th k XIX Tho tăđ u bê tông không c tăthépăđ c s d ng trong k t c u ch y u ch u nén nh ămóng,ăm tr c u, c uăvòmăthayăchoăđáăxơyăd ng

tr căđơy.ăD n d năphátăsinhăỦăt ngătĕngăc ng kh nĕngăch u u n b ng cách b trí

c t thép vào các khu v c ch u kéo do u n Cu i th kỷ XVIIIăđ u th k XIX c t thép đƣădùngătrongăk t c uăđáăxơyăvƠoănhi u côngătrìnhănh ămáiănhƠ,ăthápăc u treo và trong cácăđ p th y l i ng d ngăđ u tiên c a bê tông c t thép là vào kho ng nh ngănĕmă

50 c a th kỷ XIX khi Anh, Mỹ và Pháp công b cácăphátăminh.ăNĕmă1875-1877, l n

đ u tiên Monier dùng bê tông c t thép trong xây d ng c u Chi c c u bê tông c t thép

đ u tiên do Monier xây d ng là m t chi c c u vòm b n nh p 16m r ng 4 m dùng cho

ng iăđiăb ăSangăđ u th kỷ XX bê tông c tăthépăđƣătr thành lo i v t li u cính trong xây d ng c u

Vi t Nam c u BTCT phát tri năt ng ng v iăcácăgiaiăđo n l ch s đ u tranh giƠnhăđ c l p, gi n c và xây d ngăđ tăn c

th ng nh p b n, d m h ng, d m gi nă đ n,ă vòmă BTCTă th ng v i nh pă βă đ n 20m

đ c xây d ng trên tuy năđ ng s tăvƠăđ ng b Ví d ch trên tuy năđ ng s t Hà

N i ậ TP H Chí minh có kho ngăh nă600ăc u BTCT nh p t 8ăđ n 11m xây d ng t nĕmă19β7ă-19γβ,ăđ n nay v n còn t n d ngăđ c sau khi gia c s a ch a nhi uăđ t Trên các tuy năđ ng ô tô Nam b còn nhi u c u d m h ng, c u vòm thu c lo i này đangăđ c khai thác, mi n B c h u h t c u BTCT do Pháp xây d ngăđƣăb phá ho i

do bom Mỹ

ch ng Pháp nên h uănh ăr t ít c u BTCT đ c xây d ng m i

đ n,ăd m h ng bê tông t i chỗ đƣăđ c xây d ng

các công ngh tiên ti n c a th gi i đ c chuy năgiaoăvƠoăn c ta Nên c u BTCT

đ c thay th b ng c uăBTCTăD L

1.2.ăCÁCăBI NăPHÁPăGIAăC NGăC AăC UăCŨăHI NăNAY.ă

1.2.1.ăGiaăc ngăb ngăcĕngăcápăD LăngoƠi

1.2.1.1 Phạm vi áp dụng

Ngoài vi c dùng cáp DUL trong vi c ch t o d m, vi c dùng cáp DULăđ gia

c ng cho c uăđ cănghĩăt i khi các công trình c u này xu ng c p,ăkhôngăđápă ng các

Trang 16

yêu c u v t i trọngăcǜngănh ăđ võng Vì bi năphápădùngăcápăDULăđ giaăc ng cho

c uăcóăchiăphíăt ngăđ i rẻ (rẻ so v i vi c xây d ng công trình c u m i)

Bi n pháp d ng l căngoƠiăđ c s d ngănh ălƠă1ăph ngăphápăđ tĕngăc ng

và nâng c p k t c u bê tông nh m c i thi n kh nĕngăkhaiăthácăc a k t c u bê tông

hi n h u.ăT ngăt nh ăk t c u bê tông d ng l c, gi i pháp d ng l c ngoài có th

s d ngăđ gi m hay ch ng l i vi c hành thành v t n t c aăbêătông.ăNóăcǜngăcóăth s

d ngăđ gi m hay làm thu hẹp b r ng v t n t h u hi u Tác d ng c a vi c này làm tĕngăkh nĕngăc a k t c u ch ng l i hi năt ng g c tăthép.ăBiênăđ ng su t trong bê tông có th gi mădoătĕng l c ch u m i c a k t c u S hi n di n c aăđ võng quá m c trong các d m bê tông có th đ c lo i b hoàn toàn

Ph ngă phápă giaă c ng b ngă cĕngă cápă D Lă ngoƠiă đ c áp d ng trong các

tr ng h p sau:

- Dùngăđ ăch ăđ ngăkhépăkínăcácăv tăn tăvƠănơngăc păcácăd măc uăBTCT,ăBTCTă

D Lă(ăC uăVĩnhăĐi n,ăc uăCh ăY)

- Thayăth ăcácăbóăcápăcǜăđ tătrongăbêătôngăb ngăcácăbóăcápăD LăcĕngăngoƠiă(C uă

S d ng các l c dọc tr căvƠămômenăng c d u t i trọngăđ tĕngăs c kháng u n

c a d m và nâng cao kh nĕngăch ng n t,ătĕngăkh nĕngăch u c t c a k t c u

H th ng neo s d ng gi ngănh ăh th ng neo s d ng trong k t c uăBTCTăD Lăthôngăth ng Các neo có th c đ nh t i các b ph n khác nhau c a b n m t c uănh ă

t i kh iăđ u d m, d m ngang,ăs n d m hay b n cánh

 Giải pháp công nghệ:

Sơ đồ đ ờng đi của cáp D L: Đ ngăđiăc aăcapăD LăngoƠiătheoăs ăđ ăthẳngă

ho căgƣyăkhúc

- S ăđ ăthẳngăcóă uăđi mălƠăđ năgi n,ăd ăthiăcôngăvìăkhôngăph iăb ătríăc uăt oă

ph căt pă ăđi măgƣyăkhúc.ăM tămátă ngăsu tădoămaăsátătrongăcápăr tănh ănh ngăl iăcóă

hi uăqu ăkhôngăcaoăvƠăl căch ngăc tăc aăk tăc uăítăđ căc iăthi n

Trang 17

1 2

3

Tăng cường dầm cầu BTCT bằng DƯL ngoài tuyến cáp thẳng

1 - D măBTCT;ăβă- V uăneoăcâpăD LăngoƠi;ăγă- CâpăD LăngoƠi

Hình 1.1: Gia c ờng bằng căng câp D L ngoăi theo sơ đồ thẳng

- S ăđ ăgƣyăkhúc:ăTuy năcâpăgƣyăkhúcăđiătheoăsâtăbiínăđ ămôămenău năh năvƠătĕngăc ngăđ căs căch ngăc tăc aăd m.ăTuyănhiínătuy năcâpăd ngănƠyăph iăt oăraăcâcăchiăti tăchuy năh ng,ălƠmătĕngătĩnhăt iăvƠăvi căthiăcôngăkhóăkhĕnăh n

1

2 3

4 Tăng cường dầm cầu BTCT bằng DƯL ngoài bằng tuyến cáp gãy khúc

1 - D măBTCT;ăβă- V uăneoăcâpăD LăngoƠi;ăγă- CâpăD LăngoƠi;ă

4 - V uăchuy năh ng

Hình 1.2: Gia c ờng bằng căng câp D L ngoăi theo sơ đồ gêy khúc

Giải phâp bố trí neo câp D L ngoăi:

- Neoătr căti păvƠoăk tăc uă:ăN uăcóăđi uăki n,ăcâpăđ căneoătr căti păvƠoăcâcăngĕnăho căd măngangă ăđ uăd măvƠăcâcăb năngĕnătrungăgian.ăN uăb năngĕnăkhôngăđ ă

s căch uăl căthìăph iăgiaăc ngăchúng.ăB năngĕnăđ căkhoanălỗăđ ălu năcâpăvƠăb ătríăcâcăb năđ măthĩpăho căbíătôngăc tăthĩpăd iăneo

- NeoăvƠoăcâcăchiăti tăc uăt oăđ tăngoƠiăk tăc u:ăK uăkhôngăcóăđi uăki năneoătr că

ti păvƠoăk tăc uăthìăneoăcâpăD LăngoƠiăvƠoăcâcăb ăph năc uăt oăhìnhăthƠnhăb ăsungă

n măngoƠiăti tădi năbíătôngăc aăcôngătrìnhăcǜ.ăNh ngăc uăt oăb ăsungănh ălƠ:ă

 D măngangăBTCTăđúcăt iăch ăho căl păghĩpăđ tă ăgócăd m

 B năngĕnăb ăsungăph căv ăriíngăchoăD LăngoƠi

D m ngang, b năngĕnăb sung ph iăđ c lien k t ch t v i d m ch đ truy n

D LăngoƠiăquaăneoăvƠoăti t di năbíătôngăcǜ.ăBíătôngăcâcăb ph n c u t oănƠyăth ng

đ t i ch Chúng ph iăđ c ngăm ch t chu vi văo thănh c a ti t di n b ng câch :

Đ c bí tông c uăcǜăchoăt i c t thĩp c u t o, x lý 2 bín c a thănh k t c uăcǜ.ăDoăkíchă

th c nh th ng ph iădùngăD Lăđ âp ch tăvƠoăbíătôngăcǜăđ ch ng c tăvƠătr t

V u neo gđy nhi u ng su t t p trung c c b trongăbíătôngăcǜ.ăVìăv yăđ trânh câc ng

su t ph , v uăneoăth ngăđ căđ t trong vùng ch u nĩn, g n nh ng ch vút ti p giâp thƠnhăđ ng vă b n ngang c a k t c u

Trang 18

ngăsu tăv iăm cătiêuăc aăchúngălƠăv ătríăneoăvƠăv ătríăchuy năh ngăcóăth ăđ tăriêngă ă

v uăchuy năh ngăho căđ tăchungă ăv uăneo.ăTr ngăh păđ tăchungăthìăl căph iătínhălƠăt ngăh păcácăl cădoăneoăvƠăchuy năh ngăcápăD LăngoƠi.ăT iăcácă ăchuy năh ngăcóăb ătríălỗăđ ălu năcápătrongăđóăđ tă ngăđ ăc ngăb ngăthépău nătheoăgócăxácăđ nh

Cấu tạo bó cáp D L ngoài và các phụ kiện:

BóăcápăD LăngoƠiăkhácăv iăbóăcápăD LătrongălƠăyêuăc uăvi căch ngăg ăcaoăc aăthépăvƠăcácăph ăki n.ăThépăc ngăđ ăcaoăc aăcápăD LăngoƠiăđ cădùngăcóănhi uălo i:

- Thép m ăk m

- Thép khôngăg

- Thépăđ tătrongă ngăghenăvƠăb măm ăbóăl iăthƠnhăcáp

- Thépă c ngă đ ă caoă thôngă th ngă g mă βă lo i:ă bóă thépă s iă5 và bó cáp tao 12,7mm

Bi năphápăch ngăg ăv ngăch căvƠăđ năgi nălƠăđ tăcácăbóăcápătrongă ngăvƠăb măcácăch tăb oăv ăvƠoătrongă ngănh :ăculyăxi mĕngă(ăv aăkhôngătr năcátă),ăho căm ăvƠă

m ăc ngăch ngăg ăDùngăchoăD LăngoƠiăcóăβălo iă ngăb oăv :

- ngăb ngăkimălo iăkhimăkhíăc ng,ăb ădƠyăkho ngăβmmănh ngăcóăh ăs ămaăsátăcao.ă ngăkimăkhíăb tăbu căph iădùngăn uăb măm ăđ ăb oăv ăNóăđ tăyêuăc uăkínăhoƠnă

toƠnăvìăb năthơnăv tăli uăvƠăcóăth ăn iăb ngăhƠn

- ngăb ngăpolyrthyleneăt ătrọngăcaoă(HĐPE)ăch uăápăsu tă0,6ăMpaăphùăh păv iă

lo iăch tăb oăv ălƠăxiămĕngăho căm ,ăsáp.ăLo iă ngănƠyăcóăth ăs năxu tătrongăn căv iăgiáăthƠnhăkhôngăđ tăb ngă ngăkimăkhí

 Trình tự thi công:

- Neoătr căti păvƠoăk tăc uăho căneoăvƠoăcácăchiăti tăc uăt oăđ tăngoƠiăk tăc u

- L păm uăneoă ăhaiăđ uămỗiăbóăcáp,ăm uăneoăđ căl păvƠoăs năngoƠiăc aăchiă

ti tăneo

- Lu nă ngăb oăv ăcápăđ ngăth iăv iăvi căl păm uăneo

- Lu năcápăd ă ngăl cădọcă(ngang)

- Kéoăcápăd ă ngăl cădọcă(ngang)

- B măm ăho căb măv aăvƠoă ngăb oăv cáp

- L păh păb oăv ăm uăneo

- HoƠnăthi n

Trang 19

 Các sơ đồ căng cáp D L ngoài th ờng dùng:

Hình 1.3: Sơ đồ căng cáp D L ngoài theo sơ đồ thẳng

Hình 1.4: Sơ đồ căng cáp D L ngoài theo sơ đồ gãy khúc

Trang 20

Hình 1.5: Sơ đồ căng cáp D L ngoài theo sơ đồ gãy khúc tại giữa nhịp

1.2.1.3 u, nh ợc điểm

 u điểm:

- Chiăphíărẻăsoăv iăvi căph iăxơyăd ngăl iăcácăb ăph năchính,ăcácăthi tăb ăd ăs ă

d ngăvƠăgọnănhẹ

- S căkhángăc tăvƠăs căkhángău năđ uătĕng mƠăkhôngălƠmătĕngătĩnhăt iăk tăc u

- K tăc uăh ănênăd ăki mătraăb oăd ng,ăălƠmătĕngăđ ătinăc y

- Cácătaoăcápăcóăth ăcĕngăkéoăhayăthayăđ iăkhiăc năthi t

- Khôngă nhăh ngăl năđ năs ăkhaiăthácăbìnhăth ngăc aăc u

- Vi căthiăcôngăcácă ăneoăvƠă ăchuy năh ngăcóăth ăkhóăkhĕn,ăCóăth ă nhăh ngă

đ năcápăD Lăbêătrongăkhiăti năhƠnhăkhoanăthiăcôngă ăneo

- CápăD Lăkhôngăcóătínhăb năv iămôiătr ng.ăCh uăvaăđ p,ăch uăl aăkém

- Khóăkhĕnătrongăvi căxácăđ nhăs căkhángăc tăc aăd m

- Ph măviăthiăcôngăth ngăch tăhẹp

- Tínhăth mămỹăc aăcôngătrìnhăkhôngăcao

- Thiăcôngăđòiăh iăph iăcóăs ăc năth năchiăti t

- Cóăm tăs ăc uăđ căth ăt iăc ătr căvƠăsauăkhiătĕngăc ng,ăn uăcóăcùngăs ăđ ,ă

Trang 21

cùngăt iătrọngăth ă ngăsu tăcǜngănh ăđ ăvõngădoăt iătrọngăsinhăraăđoăđ căchênhăl chăkhôngănhi u,ăch ngăt ăD LăngoƠiăkhôngălƠmătĕngăđ ăc ngăch ngău năc aăd m,ăkhiă

mu nălƠmăgi măđ ăvõngăthìăkhôngăth ăápăd ngăph ngăphápănƠy

1.2.1.4 ng dụng

 Thế giới:

Hi nănay,ăd ă ngăl căD Lăr ngărƣiăt iănhi uăn cătrênăth ăgi i,ăvƠăm tăs ăl ngă

l năc uăBTCTăD LăngoƠiăđƣăđ căxơyăd ngăcóăs ăd ngăcápăd ă ngăl căngoƠi.ăCôngăngh ănƠyăđƣăđ căs ăd ngăđ ăxơyăd ngăc uăvƠoănh ngănĕmă19β0ăvƠă1950ăt iăchơuăỂu.ăTuyănhiên,ăsauăđóăD LăngoƠiăh uănh ăb ăc măs ăd ngădoăthi uăph ngăphápăch ngăg ăchoăcápăc ngăđ ăcaoăvƠăchiăphíăs aăch aăchúngăr tăl n.ăSauăkhiăD LăngoƠiăđ că

ch pănh nănh ăm tăbi năphápăđ ătĕngăc ngăchoănh ngăc uăBTCTăD LăăvƠoănh ngănĕmă1970ă ăPháp,ăcácăh ăth ngăch ngăg ăchoăcápăđƣăđ căphátătri năđángăk ăV iăvi căxơyăd ngăc uăFloridaăKeyăcóăs ăd ngăcápăd ă ngăl căngoƠiă ăMỹ,ăthìăph ngăphápănƠyăđ căphátătri nănhanhăchóngă.ăVi căch ăs ăd ngăcápăd ă ngăl căngoƠiăho căk tăh pă

v iă cápă d ă ngă l că trongă đ că ti nă hƠnhă xơyă d ngă c uă đ că bi tă lƠă ăPháp.ăM tă lỦăthuy tăcóăh ăth ngăv ăD LăngoƠiăđƣăđ căphátătri năvƠoănĕmă198γăvƠăSETRAă phát hƠnhăb năth oăđ uătiênăv ătiêuăchu năthi tăk ăvƠoănĕmă1990

ăNh t,ăt ăvi căs ăd ngăk tăh păcápăd ă ngăl cătrongăvƠăcápăd ă ngăl căngoƠiăchoăc uăSassamegawaătrênătuy năđ ngăs tăcaoăt căTohokuăShinkansenăvƠoănĕmă1985,ăthìăD LăngoƠiăđ căs ăd ngănhi uăh n

D LăngoƠiăđ ătĕngăc ngăchoăc ănh păthép

C uăSƠiăGònăđ căgiaăc ngăb ngăh ăth ngăD Lăm iăđ tăngoƠiăbêătôngătheoăchi uădọcăvƠăchi uăngangăc u.ăCápăD L-Năg măcácădơyă4T15ăvƠă7T15,ăđ căbôiăm ăvƠăbọcătrongă ngăPEHDăb măxiămĕngăch yădọcătheoăchi uădọcăc uăđ ălienăk tă4ănh p,ă5ănh păd năgi năđ năthƠnhăh ăd măliênăt c

C uăM ăCƠyăn mătrênăqu căl ă60ăt nhăB năTre.ăM tăc tăngangăc uăhìnhăch ăT,ă

c uăg mă9ăd măBTCTăD L.ăC tăthépăD Lălo iătaoăxo nă7ăs iă 1β,7mmăcóăđ ăt ă

chùngăth p

1.2.2.ăGiaăc ngăb ngăb năthép

1.2.2.1 Phạm vi áp dụng

- Dùngăđ ăs aăch aăs ăgi măkh ănĕngăch uăl căho căh ăh ngăc aăcácăph năt ăk tă

c u.ăS ăd ngătrongănh ngătr ngăh pătĕngăc ngăc ngăđ ăsau:

- Tĕngăc ngăkh ănĕngăch uău năc aăd măBTCTăho căb năbêătôngăcôtăthépăt iăvùngăcóămôămenăd ngăho cămôămenăơm

Trang 22

1.2.2.2 Nguyên tắc cấu tạo

N iădungăc ăb năc aăph ngăphápălƠădánă1ăho căβăl păcácăd iăb năthépădƠyă5-10 mmălênăb ăm tăbêătôngăđƣăđ căchu năb ăt tăđ ăkhôiăph căkh ănĕngăch ngăn t,ăkh ănĕngăch uămôămenăho căl căc tăc aăcácăb ăph năk tăc uănh ăd măch ,ăd măngang,ăb nă

m tăc u

1 - D m bê tông; 2 - Ch t treo gông; 3 - Dây ho c thanh treo

4 - Tĕngăđ ;ă5ă- B n thép; 6 - Thành ngang c aăgôngăđ Hình 1.6: Gia c ờng bằng bản thép dầm BTCT th ờng

 Vật liệu dùng trong công nghệ dán bản thỨp

Keo dán b n thép là lo i keo công nghi păđƣăđ c ch t o s năvƠăđ c cung c p

t Công ty Sika v i ch tăl ngăđ m b o Không s d ng các lo i keo t pha ch Ví d

nh ăSikadură7γ1

phù h p v iăkíchăth c b ph n k t c u BTCT c năđ c s a ch a Có th dán b n thép dọcătheoăđáyăd măđ c i thi n kh nĕngăch uămôămenăvƠăngĕnăng a v t n t ngang

Có th dán các b n thép nghiêng trên b m t thẳngăđ ng c a thành d măđ tĕngăc ng cho các c t thép xiên và c tăđaiăch u l c c tăvƠăngĕnăng a các v t n tăxiên.ăCǜngăcóă

th dán các b n thép n măngangătheoăh ng ngang c u đáyăb năđ tĕngăkh nĕngă

- GiáăthƠnhărẻ,ăd ăth căhi n

- Th iăgianăng ngăl uăthôngăph ngăti năgiaoăthôngăkhôngălơu

- Ti tăki măđ căchiăphíăđ uăt ăcôngătrìnhăm i

Trang 23

 Nh ợc điểm:

- B năthépă ch ăthamăgiaă ch uăho tăt iănênătĕngă đ căkh ănĕngăch uăl căkhôngănhi u

- R tăkhóăcóăgi iăphápăđ ăb năthépădánăthêmăthamăgiaăch uătĩnhăt i

- Ch ăápăd ngăchoăc uăBTCTăth ng

Dùngăđ s ch a s gi m kh nĕngăch u l c ho căh ăh ng c a các ph n t k t

c u b ng cách dán ho c bọc bên ngo i c u ki n S d ng trong nh ngătr ng h pătĕngă

c ngăđ sau:

- Tĕngăkh ănĕngăch uăc tăvƠăch uău năc aăd măBTCTăđ ăs aăch a,ăgiaăc ăvƠătĕngă

c ngăkh ănĕngăch uăt iătrọngăđ ng

- Tĕngăc ngăkh ănĕngăch uău năc aăsƠnăBTCTăt iăvùngăcóămôămenăd ngăvƠă

mô men âm

- Tĕngăkh ănĕngăch uău năvƠăbóăc tăBTCTăđ ătĕngăc ngăkh ănĕngăch uăl căvƠă

ch uăt iăđ ng

Trang 24

1.2.3.2 Nguyên tắc cấu tạo

M căđíchăc aăcông tácăthiăcôngăs aăch aăgiaăc ăk tăc uăbêătôngăc tăthépăb ngă

t măFRPălƠăđ tăt măFRPăvƠoăv ătríăc nătĕngăc ngăkh ănĕngăch uăl căv iăh ngăs iăphùăh păv iăph ngăch uăl căđ ăt năd ngăđ căkh ănĕngăch uăkéoăvƠăđ ăb năc aăs iăFRP,ăđ ngăth iăph iăđ măb oăchoăt măFRPăkhôngăb ătáchăl păcǜngănh ătáchăkh iăb ă

D ngăt măăăăăăăăD ngăcu năăăăăD ngăch ăt oăs năăăăăD ngăthanhăă D ngăbĕng

Hình 1.9: Các dạng vật liệu composite

C u t o c a v t li u FRP:

Cốt sợi

Trongăv tăli uăFRPăch cănĕngăchínhăc aăc tăs iălƠăch uăt iătrọng,ăc ngă

đ ,ăđ ăc ng,ă ăđ nhănhi t.ăVìăv y,ăc tăs iăđ căs ăd ngăđ ăs năxu tăv tăli uăFRPă

ph iăđ măb oăcácăyêuăc uăsauăđơy:

- MôăđunăđƠnăh iăcao

- C ngăđ ăt iăh năcao

- S ăkhácăbi tăv ăc ngăđ ăgi aăcácăs iăv iănhauălƠăkhôngăl n

- C ngăđ ă năđ nhăcaoătrongăv năchuy n

- Đ ngăkínhăvƠăkíchăth căcácăs iăph iăđ ngănh t

Chất dẻo nền

Trongăv tăli uăFRPăch tădẻoăn năcóăvaiătròălƠăch tăk tădính.ăCácăch cănĕngă

Trang 25

ch ăy uăc aăch tădẻoăn n:

- Truy năl căgi aăcácăs iăriêngăr

- B oăv ăb ăm tăc aăcácăs iăkh iăb ămƠiămòn

- B oăv ăcácăs i,ăngĕnăch nămƠiămònăvƠăcácă nhăh ngădoămôiătr ng

- K tădínhăcácăs iăv iănhau

- Phơnăb ,ăgi ăv ătríăcácăs iăv tăli uăFRP

- Thíchăh păv ăhóaăhọcăvƠănhi tăv iăc tăs i

Trong v t li u FRP thì ch t dẻo n n có ch cănĕngătruy n l c gi a các s i, các c t

s i ch u t i trọng,ăc ngăđ ,ăđ c ng, năđ nh nhi t Ch t dẻo n nădùngăđ s n xu t v t

li uăFRPăth ng s d ng là epoxy, vinyl ester, polyester

- Polyester:ăCh tădẻoăn năpolyesterăcóătínhăkinhăt ănh tăvƠăđ căs ăd ngăr ngărƣi.ăTrongănh ngănĕmăg năđơy,ăg năn aătri uăt năpolyesterăđ căs ăd ngămỗiănĕmă ăMỹăđ ă

s năxu tăv tăli uăcomposite.ă uăđi măc aăpolyesterălƠ tínhănh tăth p,ăgiáăthƠnhăth p,ăvƠăítăđ c.ăNh căđi măc aăpolyesterălƠăđ ăcoăngótăl n

- Viny lester:ăCóătínhădẻoăvƠăđ ăb năcaoăh năpolyester.ă uăđi măc aăVinyălesterălƠăcóăs căkhángăĕnămònăt tăvƠăcǜngăcóătínhăch tăhóaăhọcăvƠăv tălỦăt tănh ăc ngăđ ă

ch uăkéoăvƠăch uăm iăcao.ăVinyălesterăcóăgiáăthƠnhăcao

- Epoxy:ăĐ că s d ngăr ngă rƣiă h năpolyesterăvƠă vinyălester.ăNh ngă uăđi măchínhăc aăepoxyăbaoăg m:

 Khôngăbayăh iăvƠăđ ăcoăngótăth pătrongăsu tăquáătrìnhăl uăhóa

 S căkháng r tăt tăv iăs ăthayăđ iăhóaăhọc

 Dínhăbámăv iăc tăs iăr tăt t

 Các đặc tr ng cơ bản c a vật liệu FRP

V tă li uă FRPă cóăc ngă đ ă vƠă đ ă c ngă ph ă thu că vƠoă v tă li uă h pă thƠnh,ă đ că

tr ngăv tăli uăc aăFRPăph ăthu căvƠoăđ ngăkínhăs i,ăh ngăphơnăăb ăcácăs iăvƠăcácă

đ cătr ngăc ăhọcăc aăch tădẻoăn n

Hi nănayăs iăcacbonăvƠăs iăth yă tinhăv iăc uătrúcăn nălƠăepoxyăđ căs ăd ngă

r ngă rƣi.ă S iă cacbonă vƠă s iă th yă tinhă cǜngă cóă nh că đi mă riêngă c aă t ngă lo i.ă S iăaramidăđ ăb năth p,ătrongămôiătr ngănhi tăđ ăcaoăthìălƠmăvi căkém.ăTrongăkhiăđóăs iăcacbon có mô đunăđƠnăh iăcaoănênăđ căs ăd ngăph ăbi nătrongăcácăk tăc uăxơyăd ng

Đ cătr ngăc ăhọcăc aăFRPăph ăthu căvƠoănh ngăy uăt ăd iăđơy:

- Đ cătr ngăc ăhọcăc aăs iă(ăs ăd ngăs iăcacbon,ăs iăaramidăhayăs iăth yătinh)

- Đ cătr ngăc ăhọcăc aăch tăn nă(s ăd ngăEpoxy, Vinylester hay Polyester)

- Tỷăl ăgi aăs iăvƠăch tăn nătrongăc uătrúcăFRP

- H ngăphơnăb ăc aăcácăs iătrongăch tăn n

1.2.3.3 Trình tự thi công

Quá trình thi công dán t m FRP b ngăph ngăphápăkhôăcóăth chiaălƠmăsáuăb c:

B ớc 1: Chuẩn bị bề mặt bê tông

Trang 26

Tr c khi gia c l păđ t t m FRP thì b m t bê tông ph iăđ c x lý kỹ S nguyên vẹn c a h th ng ph thu c vào ch tăl ng và kh nĕngăch u l c c a bê tông

đ đ cho liên k t dán c a t măFRPăvƠăbêătôngăđ căđ m b o Các v t n t, các m nh

v n s t mẻ và c t thép b g c n ph iăđ căchúăỦătr c khi thi công l păđ t t m FRP Các s t mẻ và các lo iăh ăh ng khác c n ph iăđ c lo i b vƠăđ c vá l i v i các lo i

v a s a ch a phù h p T t c các v t n t có b r ng l năh nă0,01ină(0,0β5mm)ăc n

ph iăđ căb măêpoxyăđ s a ch a

B ớc 2: Sơn lót kết cấu cần gia cố

S nălótăb m t bê tông c n gia c b ng cách dùng cọ lĕnăng n ho c trung bình

B ớc 3: Phủ bột trét làm phẳng bề mặt

B tătrétăđ c trét b ng các bay c m tay B tătrétăđ c s d ngăđ làm phẳng b

m t và l p các khuy t t t; vi c bao ph hoàn toàn thì không c n thi t B t trét có th trét lên b m tăs nălótăcònă t không c năđ iăs năkhô

B ớc 4: Phủ lớp keo thứ nhất

Keoăđ c quét lên b m tăđƣăđ căs nălótăvƠălƠmăphẳng b ng cọ lĕn.ăThôngă

th ngănênălĕnăl p keo dày kho ngă15milăđ n 20mil tuỳ thu c vào lo iăkeo.ăL ng keo s d ngăcǜngăph thu c vào t ng lo iăFRPăđ c s d ng

B ớc 5: Dán tấm FRP

T m FRP c năđ căđoăvƠăc tătr căkhiăđ t lên b m t c n gia c T m FRP

đ căđ t lên b m tăbêătôngăvƠăđ c n nhẹ nhàng vào l păkeoădán.ăTr c khi l t l p

gi y dán m tăsau,ădùngăconălĕnăb ngăcaoăsuălĕnătheoăh ng s i cho keo d dàng ng m vào các s i riêng lẻ Cọ lĕnăkhôngăbaoăgi đ călĕnătheoăh ng vuông góc v iăh ng

s iăđ tránh s i có th b h ng

B ớc 6: Phủ lớp keo thứ hai

L p keo th hai có th đ c ph lên sau 30 phút k t khiăđ tăvƠălĕnăt m FRP

Đ n lúc này l păkeoăđ uătiênăđƣărútăh t vào t m FRP.L p keo th haiăđ c quét lên

t m FRP b ng cọ lĕnăc trung v i chi u dày kho ngă15milăđ n 20mil

1.2.3.4 u, nh ợc điểm

 u điểm:

+ăăV ăv tăli u

- C ngăđ ăch uăkéo,ămôăđunăđƠnăh iăr tăcaoăvƠătrọngăl ngănh

- Kh ănĕngăch ngămƠiămònăcao,ăcóăs căđ ăkhángăt tăv iăcácăch tăxơmăth c

- Đ ăb năr tăcao

- Cáchănhi t,ăch uănhi tăt t

- Ch uămƠiămòn

- Khôngăc năb oăd ngăch ngăr ătrongăquáătrình khai thác

- Đaăd ngăv ăch ngălo i

+ăăV ăthiăcông

- Thiăcôngănhanhăchóng,ăđ năgi n

Trang 27

- Khôngăc nănhi uăthi tăb ămáyămócăvƠăítăt nănhơnăcông

- Gi ănguyênăhìnhăd ngăk tăc uăcǜăkhôngăc năph iăđ păpháăk tăc u

- Thiăcôngăkhôngăc năs ăd ngăcoffa

- Công trình sau khiăđ căs aăch aăvƠătĕngăc ngăcóătínhămỹăquanăcao

 Nh ợc điểm:

- GiáăthƠnhăt ngăđ iăcao

- V năđ ăpháăho iăc aăliênăk tăkeoădánăvƠăb ăpháăho iăb iătiaăUV

- Tuyănhiênăcóăth ăkh căph căđ c:

 Giá:ăGi mădoăs ăc iăti nătrongăcôngăngh ăs năxu tăvƠănhuăc uăs ăd ngăngàyăcƠngătĕng

 X ălỦăb ăm tăbêătông,ătínhătoánăthi tăk ăvƠăb ătríăcácăd ngăneoăch ngăl iă

hi năt ngătáchăl păkhiădán

 S nălênăb ăm tăv tăli uăFRPăm tăl păs năđ căbi tăch ngăl iăs ăpháăho iă

c aătiaăUV

1.2.3.5 ng dụng

 Thế giới:

Côngăngh ăv tăli uăFRPăđ ătĕngăc ngăkh ănĕngăch uăl căc aăcácăcôngătrìnhăđƣă

đ căápăd ngă ănhi uăn iătrênăth ăgi iăđ căbi tă ăkhuăv căB căMỹ,ăt iăNh tăB năvƠăt iă

m tăs ăn căChơuăỂu

Đ gia c hai cây c u Grӧndal và Alvik ( c u bê tông d ng l c, m t c t h p)

Th yă Đi n, t ng c ng 6000m t m v t li u composite s iă carbonă đƣă đ c s d ng, trongăđóăβ000măđ c dùng cho c u GrӧndalăvƠă4000măđ c dùng cho c u Alkin Ti n hành th nghi m trên 7 m u d m bê tông c t thép, hai tác gi Dat Duthinh và Monica Starnesăđƣăđ aăraăk t lu n vi c s d ng t m v t li uăCFRPăđ tĕngăc ng kh nĕngă

ch u u n cho d m bê tông c t thép là r t có hi u qu

 Việt Nam:

T iăVi tăNam,ăcôngătrìnhăc uăđ uătiênăđ cătĕngăc ngăkh ănĕngăch uăl căs ă

d ngăt măv tăli uăcompositeăs iăcarbon lƠăc uăTr năTh ăLỦă(thƠnhăph ăĐƠăN ng).ăSauăđóăđ căápăd ngăthêmătrongăm tăs ăc uăkhácănh ăc uăL iă ăNgh ăAnăs ăd ngăv iăs iă

th yătinh,ăc uăÔăSôngă ăQu ngăNgƣi,ăc uăVĕnăThánhă ăthƠnhăph ăH ăChíăMinhăvƠăg năđơyănh tălƠăc uăTrƠăNócă ăthƠnhăph ăH ăChíăMinhăđ uăs ăd ngăv iăs iăcarbon

M tăs ăcôngătrìnhăđƣăápăd ngăbi năphápăgiaăc ngăb ngăv tăli uăcompositeă ăVi tăNam:

Trang 28

Hình 1.10: Gia c ờng cầu Sa Đéc tỉnh Đồng Tháp

Hình 1.11: Thi công gia c ờng chống cắt cầu Chà Là tỉnh Khánh Hòa

1.2.4.ăGiaăc ngăb ngătĕngăc ngăti tădi n

1.2.4.1 Nguyên tắc cấu tạo

Cĕnăc vào t ng tr ng h p c th , vi căgiaăc ng c uăcǜăb ngăph ngăphápătĕngăti t di n có th th c hi n theo nhi u cách:

- Tĕngăc ng tiêtădi năbê tông

- Tĕngăc ngăti tădi năc tăthép

Trang 29

- Tĕngăc ngăti tădi năBTCT k tăh pătĕngăc ngăti tădi năc tăthép

1 ậ Vùngăđ cătĕngăc ng 2 ậ C tăthépăcǜăăγăậ C t thép thêm vào

4 ậ M i hàn 5 ậ Đaiăng n xiên 6 ậ Đaiăng n Hình 1.12: Gia c ờng bằng tăng c ờng tiết diện

N u m căđ tĕngăc ng kh nĕngăch u l c c a d m không nhi u l m ch c nătĕngă

s l ng c t thép ch b ng cách hàn thêm 1 s c t thép ph vào nh ng c t thép ch

c a d m, r i trát v aăxiămĕngăhayăbêătôngăphun.Cóăth hàn tr c ti p côt thép m i vào

c tă thépă cǜă ho că đ t 1 miêng nêm vào gi a chúng ( mi ngă nêmă lƠă đo n thép tròn,

đ ng kính 10-30mm, dài 8-β0mm),ăcácăđo n hàn cách nhau kho ngă100cm.ăNh ăv y chi u cao ti t di năđ căgaiăc ngătĕngălênăβ-8cm

N u c nătĕngăc ng kh nĕng ch u l c c a d m lên nhi u thì ph iătĕngăchi u cao

ti t di n d m v phíaăd i b ngăcáchăđ t thêm c t thép ch m i, hàn vào c t thép ch cǜăb ngăcácăđo năthépăvaiăbò,ăthépăđaiăđ ng ho c xiên

Bê tông pătĕngăc ng ti t di n nên dùng bê tông có mác không nh h nămácăbêătông c a k tăcáuăcǜ.ăTùyătheoăđi u ki n s d ng công trình mà chọn lo iăxiămĕngăthíchă

h p Chi u dày t i thi u khi dùng bê tông phun 30-40măvƠăkhôngăd iă60mmăkhiăđỗ

- Khôngăyêuăc uăđ căbi tăv ăv tăli u

- Cóătínhăkinhăt ,ăt năítăv tăli uămƠăhi uăqu ătĕngăc ngăv năcao

Trang 30

 Nh ợc điểm:

- Vánăkhuônăl păghépăc ngăk nh

- Thiăcôngăph căt păvƠăkhóăkhĕn

- Ph iăpháăb ăm tăph năk tăc uăcǜ

- Liênăk tăgi aăbêătôngăcǜăvƠăm iăr tăkhóăkhĕnăvƠăth ngăăkhôngăđ măb oăs ădínhăk tăc năthi t

- S ăcoăngótăkhácănhauăgi aăbêătôngăcǜăvƠăl păbêătôngăm i

- Phátăsinhăthêmătĩnhăt iăgơyăb tăl iăchoăcôngătrình.ă

- LƠmătĕngăkíchăth căti tădi n c uăki năvƠ

- Thayăđ iăki nătrúcăt ngăth ăc aăk tăc uăsauăkhiăgiaăc ng

1.3.ăXUăH NGăÁPăD NGăC AăCÁCăBI NăPHÁPăGIAăC NG.ă

Hi nă nayă cóă nhi uă bi nă phápă giaă c ngă nh ă cĕngă cápă D Lă ngoƠi,ă b ngă côngăngh ă dánă b nă thép,ă b ngă côngă ngh ă dánă v tă li uă composite,ă hayă giaă c ngă b ngă

ph ngăphápădùngătr ăt m,ătĕngăc ngăti tădi n,ầSongănhìnăchungătrênăh ăth ngăgiaoăthôngăđ ngăb ă ăn căta,ăcácăcôngătrìnhăc uăđƣăđangăvƠăs păs aăch a,ăgiaăc ngăthìăxuăh ngăápăd ngăcácăbi năphápăgiaăc ngănh ăsau:ăbi năphápăgiaăc ngăb ngăcáchăTCTDăhi nănayăítăđ căápăd ngătrongăc uăBTCTăth ngăb iănh ngănh căđi măc aănó.ăBi năphápăgiaăc ngăb ngăcáchăs ăd ngăb năthépăv năcònăđ căs ăd ngăt ngăđ i.ăSongăđ ăđápă ngăcôngăngh ăngƠyăcƠngăhi năđ iăvƠăyêuăc uăngƠyăcƠngăcaoăthìăbi năphápăgia c ngăb ngăs ăd ngăv tăli uăcompositeăđ căs ăd ngăngƠyăcƠngănhi u

Trongănh ngănĕmăg năđơyăvi că ngăd ngăt măs iăcomposite trongălĩnhăv căgiaăc ăcácăcôngătrìnhăxơyăd ngăđƣăchoăchoăth yănhi uă uăđi măn iătr iăsoăv iăph ngătruy nă

th ngă(s ăd ngăthépăt m,ătĕngăti tădi năc uăki nầ.).ăPh ngăphápăm iănƠyăt năd ngă

đ că uăđi măkh ănĕngăch uăl căr tăcaoăc aăv tăli uăcùngăv iăs ăti năl iăkhiăthiăcôngăđƣătr ăthƠnhăm tăgi iăphápăr tăđángăchúăỦăkhiăchọnăl aăđ ăs aăch a,ăgiaăc ăchoăcácăcôngătrìnhăbêătôngăc tăthép

Ph ngăphápăs aăch a,ăgiaăc ăcôngătrìnhăb ngăcáchăs ăd ngăv tăli uăFRPăcóăr tănhi uă uăđi mănh ăthiăcôngăđ năgi n,ănhanhăchóng,ăkhôngăc năph iăđ păpháăk tăc u,ăkhôngăc năs ăd ngăcoffa,ăđ măb oăgi ănguyênăhìnhăd ngăk tăc uăcǜ,ăcóătínhăth mămỹăcao,ăđ căbi tălƠăv iăcácăcôngătrìnhăđòiăh iăkh ănĕngăch ngăth măvƠăĕnămònăcao

uăđi măl nănh tăc aăcompositeălƠăcóăth ăthayăđ iăc uătrúcăhìnhăhọc,ăs ăphơnăb ăvƠăcácăv tăli uăthƠnhăph năđ ăt oăraăm tăv tăli uăm iăcóăđ ăb nătheoămongămu n.ăR tănhi uă đòiă h iă kh tă kheăc aăkỹă thu tă hi nă đ iă (nh ă nhẹ,ă l iă ch uă đ că nhi tă lênă đ nă

3000oC,ầ)ăch ăcóăcompositeăm iăđápă ngăn i Vìăv y,ăv tăli uăcompositeăgi ăvaiătròăthenăch tătrongăcu căcáchăm ngăv ăv tăli uăm i

1.4.ă NHỮNGă V Nă Đ ă CÕNăG Pă PH Iă C Aă CỌNGă TÁCă S Aă CHỮA,ă GIAă

C ăC U

Tình tr ngăc aăcácăcôngătrìnhăc uăcǜăđ căbi tălƠăcácăcôngătrìnhăc uăBTCTăth ngăngƠyăcƠngăxu ngăc p,ăgơyătr ăng iăl năchoăv năt i.ăĐòiăh iăcôngătácăduyătu,ăs aăch aă

Trang 31

vƠăgiaăc ngăc uălƠăh tăs căc păthi t.ăSongăcôngătácănƠyăchoăđ nănayăv năcònăr tănhi uăkhóăkhĕn,ăb tăc pălƠădo:

- Tìnhătr ngăqu nălỦăcácăcôngătrìnhăc uăcǜ,ăđ căbi tălƠăcácăcôngătrìnhăc uăy u,ăh ă

h ngăch aărõărƠng,ăthi uătínhăh ăth ng,ătráchănhi măc aăcácăđ năv ăqu nălỦăch ngăchéoă

v iănhau.ăNhi uăđ aăph ngăqu nălỦăl ngălẻo,ăki mătraăkhôngăth ngăxuyên, không có tiêuăchu năđ ăđánhăgiáăcôngătrìnhăc u,ăph ngăphápăki mătraăvƠăkỹăthu tăchu năđoánăcònăl căh u

- Tìnhătr ngăthi uăh tăkinhăphíăvƠăv năđ uăt ăchoăcôngătácăduyătu,ăs aăch a

- Trìnhăđ ,ăkỹăthu tăthiăcôngăcácăbi năphápăgiaăc ng,ăs aăch aăcònănhi uăh n

ch ,ăb ngăph ngăphápăth ăcôngălƠăch ăy u

- L aăchọnăcácăgi iăphápăgiaăc ng,ăs aăch aăch aăth căs ăhi uăqu ,

T nh ng lý do trên, nh n th y nh ng v năđ mà ngành GTVT c n quan tâm là:

- Đ iăm iăt ăch c,ăc ăch ăvƠăph ngăphápălƠmăvi cătrongăcôngătácăqu n lý công trình,ăđ căbi tălƠăcácăcôngătrìnhăc uăcǜ

- Nơngăcaoătrìnhăđ ,ăkỹăthu tăvƠăápăd ngănh ngăcôngăngh ătiênăti nătrongăcôngătácăs aăch a,ăgiaăc ng

- Cóănhi uănghiênăc uăv ăcácăbi năphápăgiaăc ng,ăs aăch aăđ ăđ ăxu tăcácăgi iăphápăm tăcáchăh pălỦăcóăhi uăqu

1.5 K T LU N

Quaăs ăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri năc aăvi căxơyăd ngăcôngătrìnhăgiaoăthôngătrênă

th ăgi iăcǜngănh ătrênăđ aăbƠnăt nhăTrƠăVinhămƠătácăgi ăđƣănêuătrên,ăk tăh păv iăxuă

h ngăphátătri năv ăcôngăngh ăgiaă c ngăcǜngănh ănh ngă u,ănh căđi măc aăcácă

bi nă phápăgiaăc ngănh :ădánăb năthép,ă tĕngăc ngăti tădi n,ă dùngăcápăd ă ngăl căngoƠi,ădánăt măv tăli uăcompositeầthì tácăgi ănh năth yăcôngăngh ăs ăd ngăt măs iăcarbonălƠăcóănhi uă uăđi măsoăv i nh ngăbi năphápăgiaăc ngăkhácănênăđ ăxu tăvi cănghiênăc uăhi uăqu ăkhiăs ăd ngăt măs iăcarbonăđ ăgiaăc ngăc uăbêătôngăc tăthépă

th ng.ăVi căđánhăgiáăhi uăqu ăkhiăs ăd ngăcôngăngh ăgiaăc ngănƠyăđ cătácăgi ăsoăsánhăquaăk tăqu ăt ăvi cătínhătoánălỦăthuy t,ăk tăqu ăt ăvi cămôăph ngăb ngăph năm măAbaqus và k tăqu ăđoăđ căt ămôăhìnhăth cănghi m.ăTr cătiênă ăch ngăβătácăgi ăs ă

ti năhƠnhătínhătoánălỦăthuy tăđ ăxácăđ nhăđ căkíchăth cămôăhìnhăd măth cănghi m,ătínhă toánă s ă l ngă v tă li uă giaă c ng,ă môă ph ngă b ngă ph nă m mă Abaqusă đ ă ki mă

ch ngăs ăsaiăs ă

Trang 32

CH NGă2: TệNHăTOÁNăK TăC UăD MăBTCTăGIAăC NGăB NGă

T MăS IăCFRPăDệNHăBÁMăNGOÀI

Trongăch ngănƠy,ătácăgi ăs ătínhătoán,ăsoăsánhă ngăsu t,ăđ ăvõng,ămôămenăgi iă

h n,ăl căc tăgi iăh n c aăd măBTCT,ăsauăđóăki măch ngăb ngăph ngăphápăph năt ă

h uăh n,ăc ăth ălƠ s ăd ngăph năm măAbaqus.ăT ăđóălƠmălƠmăc ăs ătínhătoánăvƠăgiaă

c ngăcôngătrìnhăc uăBTCTăth ng

2.1 PH NG PHÁP TÍNH TOÁN TRUY N TH NG

2.1.1 Tínhătoánăd măch aăgiaăc ng

2.1.1.1 Tính toán đặc tr ng hình học và các tham số liên quan [2]

- MôăđunăđƠnăh iăc aăthép: Es 200000 (MPa)

- MôăđunăđƠnăh iăc aăbêătông:ă 1,5 '

f : C ngăđ ăch u nénă ătu iăβ8ăngƠyăc aăbêătôngă(Mpa)

- H ăs ăquyăđ iăthépăsangăbêătông: S

C

EnE

SyA

Trang 33

- Mô men quán tính:

Hình 2.2: Tính toán sức kháng uốn dầm đối chứng

Xácăđ nhăv ătríăc aătr cătrungăhòaăc:

0,85

s y s y

c f

A f A fc

Trang 34

v i:

As :Di nătíchăc t thépăch uăkéoă(mm2

)

fy :Gi iăh năch yăquyăđ nhăc aăc tăthépă(MPa)

ds :Kho ngăcáchăt ăth ănénăngoƠiăcùngăđ nătrọngătơmăc tăthépăch uăkéoă(mm)

f :C ngăđ ăch uănénăquyăđ nhăc aăbêătôngă ătu iăβ8ăngƠyă(MPa)

băă:B ăr ngăc aăm tăc tăch uănénăc aăc uăki nă(mm)

bw :Chi uădƠyăc aăb năb ngă(mm)

hf:Chi uădƠyăb năcánhăch uănénăc aăc uăki nă(mm)

 :ăGócănghiêngăc aăc tăthépăngangăđ iăv iătr cădọcă(đ )

Av :ăDi nătíchăc tăthépăch uăc tătrongăc ălyăsă(mm2

)

Trang 35

B ớc 1: Tính toán sơ bộ chọn số lớp CFRP cần thiết

Di n tích t m CFRP c n thi tăđ gia c :

Af =

fu

f

T85,0

M

9 , 0

Tính toán s l p CFRP: nf =

f f

f

tw

A ; chọn nf là s nguyên

B ớc 2: Tính toán biến dạng ban đầu ở đáy dầm tại thời điểm thi công dán tấm CFRP

Bi n d ngă bană đ u c a bê tông t i m tă d i c a d m tr ng thái n t:

ip bi

Trang 36

Ta gi đ nh giá tr c =ă0,15dăđ tínhătoánăxácăđ nh mô hình phá ho i c a d m Giá tr chính xác s đ căxácăđ nh cácăb c tính sau

B ớc 3.1 Tr ờng hợp thứ nhất: Khi dầm CFRP bị phá hoại theo mô hình bê tông bị

vỡ:

Khi k t c u bê tông b phá ho i theo mô hình bê tông b v , bi n d ng c a bê tông tr ng thái phá ho i s đ t giá tr bi n d ng l n nh t cho phép εc = εcu Mà theo ACI 318 -85 (1999) thì giá tr εcu đ c l y là 0,003 D a vào bi uăđ bi n d ng ta có

th xácăđ nh l năl t các giá tr :

Bi n d ng c a t m CFRPăđ cătínhănh ăsau:ăεs = εcu 

- εbi

B i vì khi này bê tông tr ng thái bi n d ng l n nh t cho phép nên ph n hình

ch nh t ng su t ch u nén c a bê tông có th l y theo ACI 318-85 (1999) t i m c 10.2.7.3

Khi này giá tr = 0,85 và 1 0,85 ậ 0,05

fAfAfA

c

f f s s s s

1 '

' '

85,

đ t N u giá tr cătìmăđ c theo công th cătrênăđ m b oăđi u ki n mô hình phá ho i do

bê tông v thì s s d ngăcăchoăcácăb c tính sau Còn n u không tho mãn thì chuy n sang tính toán theo mô hình phá ho i do t m CFRP b đ t

B ớc 3.2 Tr ờng hợp thú hai: Khi dầm CFRP bị phá hoại theo mô hình tấm CFRP bị

đứt:

Quáătrìnhătínhătoánătrongătr ng h p d m phá ho i theo mô hình t m CFRP b

đ t (CFRPărupture)ăt ngăt nh ătr ng h p trên Khi này bi n d ng c a CFRP s đ t giá tr bi n d ng l n nh t cho phép Giá tr nƠyăđ căxácăđ nh theo lo i v t li u FRP và

do nhà s n xu t cung c p D a vào εf = εfu ta có:

Bi n d ng c a t m FRP: εf = εfu = εbậ εbi

Trang 37

c d

d c

ng su t c a c t thép ch u nén và chuăkéoăđ căxácăđ nh theo công th c Đ i

v i bê tông khi này bi n d ngăch aăđ tăđ n giá tr cho phép l n nh t nên ph n ng su t

ch u nén c a bê tông l y theo Whitney (dùng trong ACI 318-85(1999)) là không thích

h p.ăKhiănƠyăđ xácăđ nh t ng l c nén c a ph n bê tông s đ căxácăđ nh d a theo công th c c a Todeschini (1964).Khi này ta có:

) ) / ( 1 ( ) / (

) / ( tan ) / ( 4

2 ' '

' 1 '

c c c

c

c c c

) ) / ( 1 ( 90 , 0

' 1

2 '

c c

c c

In

   Dùngăph ngăphápăcơnăb ng l cătaăxácăđ nh chi u cao gi đ nhăcănh ăsau:

V i

c

c c

E

' 1 , 71

 và giá tr tan-1 (c/c') tính b ng radian

Dùngăph ngăphápăcơnăb ng l cătaăxácăđ nh chi u cao gi đ nhăcănh ăsau:

c =

bf

fAfAfA

c

f f s s s s

1 '

' '

Sau khi tính toán giá tr c theo công th c trên ta ph i ki mătraăđi u ki n phá

ho i c a d m N uăđ m b oăđi u ki n d m phá ho i theo mô hình t m CFRP b đ t (CFRP rupture) thì ta có th ti p t c tính toán tìm giá tr c a c b ng cách l y giá tr trung bình c a c v aătìmăđ c và giá tr c gi đ nhăbanăđ u làm m t giá tr c gi đ nh

m iăđ ti p t c tính toán l iăđ tìm giá tr c m i Giá tr c c n tìm s đ căxácăđ nh khi

nó g n b ng v i giá tr c gi đ nh v i m t sai s cho phép và s đ c dùng cho các

b c tính sau

B ớc 4: Xác định khả năng chịu lực của dàm bê tông cốt thép gia cố bằng CFRP

Kh nĕngăch u l c c a d m bê tông c t thép gia c b ng CFRPăđ c tính toán theo công th c sau:

d

c f

Trang 38

Khi

sy s

sy sy

s

sy s

220

,050,0

290

,0

H ăs ăchi tăgi mătheoăACIă440ă[5]:  = 0,9

f=ă0,85ă(γăm tăho căβăbên)

S c kháng c t c a t m s i Vf ph ăthu căvƠo:

- Đ ăc ng c aăt măs i;

- Chi uădày t măs i;

- H ngăc aăt măs i

cot cot 

f fe f f

Trang 39

2.2 BÀI TOÁN QUY Đ I T ăD MăTH CăT ăV ăD MăMỌăHỊNH

I : Mô men quán tính c a d m

Xem v t li u c a d m mô hình và d m th c t gi ngănhauănênătaăquyăđ iăt ngă

L  L

trongăđó:ă

I1, I2 :Mô men quán tính c a d m th c t , d m mô hình

L1, L2 :Chi u dài c a d m th c t , d m mô hình

2.2.2 Tínhătoánăkíchăth căd măth căt ăquyăv ăd mămôăhình

Bảng 2.1: Thông số kĩ thuật của dầm thực tế

Chi u

dài

nh p

T i trọng thi t k

M t

c t ngang

V t li u

BT f’c

420 Mpa

Các đặc tr ng hình học và các tham số liên quan của dầm thực tế:

Trang 40

- Mô đunăđƠnăh iăc aăthép: Es 200000 (MPa)

- MôăđunăđƠnăh iăc aăbêătông:ă Ec 27691 (MPa)

- H ăs ăquyăđ iăthépăsangăbêătông: n7, 22

- Di nătíchăti tădi năt ngăđ ng:  2

V i m c tiêuăđánhăgiáăhi u qu giaăc ng c a c uăBTCTăth ng có các thông s

nh ăb ng 2.1, d aăvƠoăc ăs quyăđ i trên ta l a chọn mô hình d m thí nghi m phù h p

v iăđi u ki n thí nghi m, có các thông s nh ăsau:

Chi u dài d m

M t c t ngang

V t li u

Bê tông C t thép 2,8 m Hình 2.6 f’căă=ăγ0ăMpa fy = 420 Mpa

Các đặc tr ng hình học và các tham số liên quan của dầm mô hình:

Ngày đăng: 09/03/2021, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w