Một số khái niệm liên quan đến quản lý khai thác đường bộ .... Nhiệm vụ Quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh .... T ng hợp hạ tầng giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ..
Trang 1
Đ I H C ĐẨ N NG
TR NăMINHăPHONG
NGHIÊNăC UăĐ ăXU TăGI IăPHÁPăNÂNGăCAOăHI UăQU ă
LU NăVĔNăTH CăSƾăK ăTHU T
ĐƠ Nẵng - Nĕmă2017
TTHL va TT
Trang 2
Đ I H C ĐẨ N NG
TR NăMINHăPHONG
NGHIÊNăC UăĐ ăXU TăGI IăPHÁPăNÂNGăCAOăHI UăQU ă
Chuyên ngành :ăK ăthu tăxơyăd ngăcông trình giao thông
LU NăVĔNăTH CăSƾăK ăTHU T
Ng iăh ngăd năkhoaăh c: PGS TS Nguy năQuangăĐ o
ĐƠăNẵng - Nĕmă2017
TTHL va TT
Trang 3
L IăCAMăĐOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu c a riêng tôi Các số liệu, kết quả
nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình
nào khác
Tác giả
TTHL va TT
Trang 4
M CăL C Trangăph ăbìa L iăcamăđoan M căl c Tómătắtălu năvĕn Danhăm căcácăb ng Danhăm căcácăhình M ăĐ U 1
Ch ngă1:ăT NGăQUANăV NăĐ ăNGHIÊNăC U 3
1.1.ăMộtăsốăkháiăni măc ăb năv ăqu nălỦăkhaiăthácăđ ngăbộ 3
1.1.1 Một số khái niệm liên quan đến quản lý khai thác đường bộ 3
1.1.2 Một số khái niệm liên quan đến hiệu quả đường bộ 8
1.2.ăHi nătr ngăqu nălỦăkhaiăthácăđ ngăbộătrênăđ aăbƠn t nh Trà Vinh 12
1.2.1 Nhiệm vụ Quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 12
1.2.2 T ng hợp hạ tầng giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 14
a Hệ thống giao thông đường bộ 14
b Công trình ph c v vận tải đường bộ 15
c Mạng lưới đường th y 15
d Cảng - bến th y nội địa 16
1.2.3 Tình hình về cơ chế, chính sách quản lý khai thác đường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 16
1.2.4 Đánh giá kết quả, hiệu quả của công tác quản lý khai thác đường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 17
K tălu năch ngă1 18
Ch ngă2:ăXÂYăD NGăC ăS ăVÀ Đ ăXU TăGI IăPHÁPăNÂNGăCAOăHI Uă QU ăC AăCỌNG TÁCăQU NăLụăKHAIăTHÁCăĐ NGăT NHăVĨăĐ NGă HUY NăTRÊN Đ AăBĨN T NHăTRĨăVINH 19
2.1.ăKháiăquátănộiădungăqu nălỦăkhaiăthácăvƠăb oătrì công trình đ ngăbộ 19
2.2 Khái quát mốiăquanăh ăt ngăhỗăgi aă“Láiăxeă- Ôtô - Đ ngă- Môiătr ng”ă trong khai thácăđ ng 21
2.3.ăC ăs ăđ ăxu tămộtăsốăgi iăpháp qu nălỦăkhaiăthácăđ ngăt nh,ăđ ngăhuy nă theoăh ngănơngăcaoăhi uăqu 24
2.3.1 Mục tiêu phát triển bền vững 24
2.3.2 Quản lý đường theo chức năng 27
2.3.3 Quản lý khai thác đường theo người sử dụng 33
a Các lợi ích về mặt tài chính 33
TTHL va TT
Trang 5
b Các lợi ích kinh tế xụ hội 33
2.3.4 Quan niệm về đường tỉnh, đường huỔện và quản lý đường theo bối cảnh 35
a Quan niệm về đường tỉnh, đường huyện 35
b Quản lý đường theo bối cảnh 38
2.4 K i năngh ămộtăsốănhómănộiădungăqu nălỦăkhai thác đ ngăt nh,ăđ ngăhuy nă ătrên 39
2.4.1 Nhóm nội dung về cơ chế và thể chế quản lý 39
a Cơ chế quản lý khai thác 39
b Nhóm nội dung về thể chế quản lý khai thác 41
2.4.2 Nhóm nội dung về quản lý mục tiêu dự án và tài sản 43
a Nhóm nội dung về quy hoạch 43
b Nhóm nội dung về kỹ thuật công trình 44
2.4.3 Nhóm nội dung về giáo dục, khuỔến khích và cưỡng chế 59
a Giáo d c, khuyến khích giao thông 59
b Nội dung về cưỡng chế 61
2.4.4 Nhóm nội dung về tăng vốn, giảm chi phí 62
K tălu năch ngă2 65
Ch ng 3: VệăD ăV NăD NGăVĨO Đ NGăT NHă911 TRÊNăĐ AăBĨN T NHă TRÀ VINH 66
3.1 G i iă thi uă kháiă quátă v ă m ngă l iă đ ngă trênă đ aă bƠn Trà Vinh và tuy năĐ ngăt nhă911 66
3.1.1 Giới thiệu khái quát về mạng lưới đường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 66
3.1.2 Giới thiệu khái quát về tuỔến Đường tỉnh 911 67
a Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên tuyến đường đi qua 67
b Về hạ tầng trên tuyến 68
3.2 Đánhăgiáăv ăhi nătr ngăvƠăcácăgi iăphápăc ăb năđ nhăh ng cho công tác qu nălỦăkhai thác tuy năĐ ngăt nhă911 71
3.2.1 Đánh giá về hiện trạng tuỔến Đường tỉnh 911 71
a.Về hạ tầng trên tuyến 71
b Về giao thông trên tuyến 72
c Về người dân hai bên tuyến đường 72
3.2.2 Các giải pháp cơ bản định hướng về quản lý khai thác tuỔến Đường tỉnh 911 73
a Phân tích theo quan điểm bối cảnh và phát triển bền vững 73
b Các giải pháp về kỹ thuật 74
K tălu năch ngă3 80
TTHL va TT
Trang 6
K TăLU NăVĨăKI NăNGH 81
1.ăK tălu n 81
2.ăKi năngh 81
DANHăM CăTĨIăLI UăTHAMăKH O 82
QUY TăĐ NHăGIAOăĐ ăTĨIăLU NăVĔNă(B năsao)
PH ăL Că
TTHL va TT
Trang 7
NGHIÊNăC UăĐ ăXU TăGI IăPHÁPăNÂNGăCAOăHI UăQU
H c viên: Tr n Minh Phong Chuyên ngành: KTXD Công trình giao thông
Mư s : 60.58.02.05 Khóa: 31 Tr ng Đ i h c Bách khoa - ĐHĐN
Tómătắtă- Thông qua t ng h p, phân tích làm rõ đ c v n đề qu n lỦ khai thác đ ng là
sử d ng (b o trì và thu l i ích) các công trình đ ng b đ c Nhà n c, nhà đ u t b v n
đ u t nhằm thu đ c các l i ích Xác đ nh m c tiêu qu n lỦ khai thác đ ng dựa trên quan
điểm m i là qu n lỦ khai thác đ ng xét đ n l i ích c a ng i sử d ng, qu n lỦ khai thác
đ ng c n đ c dựa trên b i c nh và qu n lỦ khai thác đ ng h ng t i phát triển bền vững
Để phân tích sâu hơn các n i dung qu n lỦ khai thác đ ng, đặc bi t là ph c v cho vi c xác
đ nh m c tiêu, c n xem xét m t s quan điểm m i: Qu n lỦ khai thác đ ng xét đ n l i ích
c a ng i sử d ng; Qu n lỦ khai thác đ ng c n đ c dựa trên b i c nh; Qu n lỦ khai thác
đ ng luôn đ c gắn v i ba m c tiêu phát triển bền vững Đó là m c tiêu v i ba tr c t chính
là kinh t , xư h i và môi tr ng Dựa trên k t qu nghiên cứu c a lu n văn, tác gi đư v n
d ng vào tuy n đ ng t nh 911 c a t nh Trà Vinh Tuy nhiên các gi i pháp qu n lỦ này m i
ch dừng mức đ nguyên tắc mà ch a c thể đ c đ y đ b i h n ch về các s li u thu
th p, kh o sát
Từăkhóa: Qu n lỦ khai thác đ ng, qu n lỦ khai thác theo quan điểm m i, phát triển
bền vững, m r ng qu n lỦ khai thác đ ng t nh, đ ng huy n trên đ a bàn t nh Trà Vinh
RESEARCH, PROPOSE THE SOLUTIONS TO IMPROVE THE EFFICIENCY
OF THE PROVINCIAL AND DISTRICT ROAD EXPLOITATION
MANAGEMENT IN TRA VINH PROVINCE
Abstract - Through synthesizing and analyzing to clarify the road exploitation
management that is to use (maintain and get benefits) the road works invested by the State
and investors to obtain the benefits Defining the goal of the road exploitation management
based on the new perspective, that is the road exploitation management taking the users’
interests into consideration, the road exploitation management should be based on the context
and aim at the sustainable development To further analyze the content of the road
exploitation management, especially for the purpose of defining the objectives, it is necessary
to consider certain of new viewpoints: The road exploitation management considering the
users’ interests; The road exploitation management should be based on the context; The road
exploitation management is always attached to the three objectives of sustainable
development that includes the three main pillars: economy, society and environment Based
on the research results of the thesis, the author has applied to the provincial road 911 of Tra
Vinh Province However, these management solutions are only at the principle level, not yet
full and specific due to the limitations in surveying and collecting data
Keywords: road exploitation management, exploitation management under the new
perspective, sustainable development, extension of provincial road exploitation management,
district road in Tra Vinh
TTHL va TT
Trang 8
DANHăM CăCÁCăB NG
2.1 T c đ thi t k t i thiểu V(km/h) đ i v i đ ng gom 36
2.2 B ng phân c p kỹ thu t đ ng ô tô theo chức năng c a đ ng và
2.3 Các n i dung về thể ch qu n lỦ khai thác 41
2.4 Các n i dung về quy ho ch 43
2.5 Phân c p đ ng t nh, đ ng huy n theo l u l ng 44
2.6 Phân c p ch t l ng đ bằng ph ng theo IRI 48
2.7 Ch tiêu đánh giá đ nhám mặt đ ng 50
2.8 Tiêu chí đánh giá đ nhám c a mặt đ ng bằng ph ơng pháp
2.9 Phân lo i các lo i hình h h ng đặc tr ng c a mặt đ ng 51
2.10 Khung đánh giá ch t l ng mặt đ ng theo PCI 52
2.12 N i dung về giáo d c, khuy n khích giao thông 60
Trang 91.4 Quan h các lo i đ ng b theo chức năng 11
1.5 Đ ng gom ngăn cách v i đ ng chính bằng gi i phân cách
2.2 Sơ đ qu n lỦ giao thông và ch t l ng d ch v 20
2.3 Sơ đ biểu th m i quan h “lái xe - ôtô - đ ng - môi tr ng” 22
2.4 M c tiêu PTBV và m i quan h giữa chúng [1] 24
2.5 H th ng lôgíc t ng quát nghiên cứu quy ho ch giao thông v n
2.6 Sơ đ h th ng l u thông 27
2.7 Sơ đ hành trình l u thông hàng hóa 28
2.8 Sơ đ phân c p m ng l i ngoài đô th 28
2.9 Sơ đ quan h vùng cơ đ ng và vùng ti p c n 29
2.10 C u t o mặt cắt ngang đ ng ngoài đô th (điển hình) 31
Trang 103.6 M t s thi t b an toàn giao thông b m t mát, h h ng 69
3.7 Các điểm đ u n i trực ti p vào tuy n đ ng 69
3.8 Đ ng cong che khu t t m nhìn 70
3.9 Tình tr ng xây dựng vi ph m l n chi m d i đ t dành cho đ ng
Trang 11
M ăĐ U
1 LỦădoăch n đ ătƠiă
Trong những năm qua ngành giao thông v n t i c a t nh Trà Vinh luôn thể
hi n vai trò ngành kinh t quan tr ng, luôn đi tr c m đ ng cho sự phát triển
kinh t - xư h i đ a ph ơng Nhiều tuy n đ ng huy t m ch quan tr ng c a t nh
đư đ c đ u t xây dựng, c i t o, nâng c p trong đó có c h th ng đ ng t nh,
đ ng huy n và thực hi n có hi u qu ch ơng trình bê tông hóa giao thông nông
thôn Nh đó m ng l i giao thông trên đ a bàn t nh ngày càng hoàn thi n, đáp ứng
nhu c u đi l i c a ng i dân
H th ng giao thông đ ng b trên đ a bàn t nh Trà Vinh g m có 06 tuy n đ ng
t nh (ĐT) v i t ng chiều dài 225km và 42 tuy n đ ng huy n (ĐH) v i t ng chiều dài
430km do t nh qu n lỦ; đ ng xã (ĐX) v i t ng chiều dài 1600km và đ ng đô th
(ĐĐT) v i t ng chiều dài 151km do đ a ph ơng qu n lỦ
Để công tác qu n lỦ khai thác các tuy n đ ng đ a vào khai thác, đ c v n hành
đúng chức năng nh lúc l p dự án đư đặt ra thì các m c tiêu c a dự án đ ng m i đ t
đ c hi u qu nh mong mu n, những l i ích thu đ c cho các bên liên quan nh ch
đ u t (toàn xư h i, t nhân,ầ), ng i sử d ng m i đ c th a mưn Nh v y L i ích
c a đ ng mang l i là đ ng ho t đ ng theo đúng chức năng c a nó đư đ c xác đ nh
từ khi l p dự án Tuy nhiên, do khó khăn về ngu n lực tài chính nên công tác qu n lỦ
khai thác đ ng t nh, đ ng huy n c a t nh ch a mang l i hi u qu Cơ ch qu n lỦ,
b o trì, kiểm tra đánh giá ch t l ng khai thác c a các tuy n đ ng ch a đ c quan
tâm, gây nh h ng đ n sự phát triển đ n kinh t xư h i c a đ a ph ơng
V n đề đ c đặt ra là làm sao công tác qu n lỦ khai thác đ ng t nh, đ ng
huy n c a t nh đ t đ c hi u qu ? Làm th nào để đ ng b mang l i hi u qu ?
Đứng tr c thực tr ng trên để từng b c nâng cao hi u qu công tác qu n lỦ khai
thác các tuy n đ ng t nh, đ ng huy n Vì v y đề tài “Nghiên cứu đề ồuất giải pháp
nâng cao hiệu quả của công tác quản lý khai thác đường tỉnh và đường huỔện trên
địa bàn tỉnh Trà Vinh” là r t c p thi t nhằm đánh giá l i thực tr ng công tác qu n lỦ
khai thác hi n nay và đề xu t gi i pháp nâng cao hi u qu c a công tác qu n lỦ khai
thác các tuy n đ ng t nh, đ ng huy n và qu n lỦ b o trì trong th i gian t i, nhằm để
duy trì, phát huy h t hi u qu khai thác c a tuy n đ ng góp ph n phát triển kinh t -
xư h i c a đ a ph ơng
2.ăĐốiăt ngăvƠăph măviănghiênăc uă
2.1 Đối tượng nghiên cứu
- Các n i dung liên quan đ n tình hình qu n lỦ khai thác đ ng t nh, đ ng huy n
trên đ a bàn t nh Trà Vinh;
- Các gi i pháp áp d ng cho công tác qu n lỦ khai thác đ ng t nh, đ ng huy n
trên đ a bàn t nh Trà Vinh
TTHL va TT
Trang 12Đề xu t gi i pháp nâng cao hi u qu công tác qu n lỦ khai thác đ ng t nh,
đ ng huy n trên đ a bàn t nh Trà Vinh
2.2 Mục tiêu cụ thể
- Xác đ nh v n đề nghiên cứu và làm rõ các khái ni m
- T ng h p, phân tích cơ s lỦ thuy t và thực t công tác qu n lỦ khai thác đ ng
t nh, đ ng huy n trên đ a bàn t nh Trà Vinh
- Đề xu t gi i pháp nâng cao hi u qu công tác qu n lỦ khai thác đ ng t nh,
đ ng huy n trên đ a bàn t nh Trà Vinh
- Ví d minh h a k t qu nghiên cứu cho tuy n đ ng t nh trên đ a bàn t nh Trà
Vinh
4 Ph ngăphápănghiênăc u
T ng h p, phân tích từ thực t và lỦ lu n tài li u c a các tác gi trong, ngoài
n c
5 Ý nghƿaăkhoaăh căvƠăth căti năc a đ ătƠiă
- Ý nghĩa khoa h c: K t qu nghiên cứu c a Lu n văn đư góp ph n vào xây dựng
cơ s khoa h c cho công tác qu n lỦ khai thác đ ng trên đ a bàn t nh Trà Vinh
- Ý nghĩa thực ti n: M t s n i dung về qu n lỦ khai thác đ ng đ c đề c p
trong Lu n văn có giá tr tham kh o cho ng i qu n lỦ trong vi c đề xu t các gi i pháp
nâng cao l i ích mà đ ng mang l i
6 K tăqu ăđ tăđ c
Xác đ nh và làm rõ đ c v n đề qu n lỦ khai thác đ ng là quá trình v n hành
đ ng b (b o trì và thu l i ích) các công trình đ ng b đ c Nhà n c, nhà đ u t
b v n đ u t nhằm thu đ c các l i ích
Thông qua t ng h p, phân tích n i dung qu n lỦ khai thác đ ng có r t nhiều
công vi c khác nhau và đ c khái quát l i hai ph ơng di n chính là qu n lỦ b o trì
(qu n lỦ ch t l ng công trình đ ng b trong th i gian v n hành dự án) và qu n lỦ
khai thác đ ng (trong đó có m c tiêu và l i ích mà đ ng mang l i)
Qu n lỦ khai thác đ ng dựa trên quan điểm m i: Qu n lỦ khai thác đ ng xét
đ n l i ích c a ng i sử d ng, qu n lỦ khai thác đ ng c n đ c dựa trên b i c nh và
Qu n lỦ khai thác đ ng luôn đ c gắn v i ba m c tiêu phát triển bền vững kinh t , xư
h i và môi tr ng
V n d ng các gi i pháp cơ b n đ nh h ng c a công tác qu n lỦ khai thác đ ng
trên đ a bàn t nh Trà Vinh
TTHL va TT
Trang 13
Ch ngă1
T NGăQUANăV NăĐ ăNGHIÊNăC U
1.1.ăMộtăsốăkháiăni măc ăb năv ăqu nălỦăkhaiăthácăđ ngăbộ
1.1.1 Một số khái niệm liên quan đến quản lý khai thác đường bộ
Theo Thông t s 52/2013/TT-BGTVT [10], H th ng đ ng đ a ph ơng bao
g m đ ng t nh, đ ng huy n, đ ng xư, đ ng đô th và các đ ng khác Trong gi i
h n lu n văn, h c viên ch t p trung nghiên cứu đ ng t nh, đ ng huy n thu c ph m
vi qu n lỦ c a y ban nhân t nh Trà Vinh
Theo Lu t Giao thông Đ ng b 2008 [16]:
Đường tỉnh [16] là đ ng n i trung tâm hành chính c a t nh v i trung tâm hành
chính c a huy n hoặc trung tâm hành chính c a t nh lân c n; đ ng có v trí quan
tr ng đ i v i sự phát triển kinh t - xư h i c a t nh
Đường huyện [16] là đ ng n i trung tâm hành chính c a huy n v i trung tâm
hành chính c a xư, c m xư hoặc trung tâm hành chính c a huy n lân c n; đ ng có v
trí quan tr ng đ i v i sự phát triển kinh t - xư h i c a huy n
- n c ngoài: M t s n c, Nga hay Đông Âu Khai thác là hàm Ủ sử d ng bao
g m b o trì đ ng và sử d ng l i ích đ ng mang l i (giao thông), (Sách giáo khoa
GS Tr n Đình Bửu, PGS TS Nguy n Xuân Vinh)
- các n c ph ơng tây: Khai thác là song song t n t i:
1 V n hành đ ng (road Operation) bao g m qu n lỦ và ho t đ ng đ ng
2 Dùng đ ng th i 2 thu t ngữ: B o trì đ ng (road Maintennace) và v n hành
đ ng (road Operation)
- Vi t Nam: Lu t Giao thông Đ ng b 2008 [16],
1 Bảo trì đường bộ là thực hi n các công vi c b o d ỡng và sửa chữa đ ng b
nhằm duy trì tiêu chu n kỹ thu t c a đ ng đang khai thác
2 Khai thác bao g m qu n lỦ và b o trì
Đánh giá: Thực ra v n hành đ ng là khai thác đ ng có nghĩa là sử d ng
đ ng, còn trong (Lu t, Ngh đ nh, ) là qu n lỦ hành lang an toàn đ ng b V y
trong quá trình h i nh p các n c chi m thi t đ i đa s thì dùng khái ni m này Điều
này ví nh c máy đ c t o ra th i kỳ khai thác là quá trình sử d ng
Tóm lại, V n hành đ ng (road Operation) là bao g m khai thác đ ng và b o trì
đ ng
V y V n hành đ ng là v n hành dự án trong vòng đ i c a dự án theo hình 1.1
TTHL va TT
Trang 14
Hình 1.1 Sơ đ vòng đời dự án
Vòng đ i c a dự án g m 4 giai đo n:
- Giai đo n 1: ụ t ng quy ho ch đề xu t;
- Giai đo n 2: Chu n b dự án và ra quy t đ nh;
Theo tác gi [4], Khai thác đường là m t ngành khoa h c dựa vào phân tích tác
d ng t ơng h giữa các y u t trong h th ng khai thác v n t i ô tô để tìm ra các gi i
pháp thích h p, nhằm: Nâng cao ch t l ng khai thác c a đ ng và ô tô (ch t l ng
kỹ thu t c a đ ng); H n ch các h h ng c a đ ng và ô tô trong quá trình khai thác;
Đ m b o an toàn thu n l i trong giao thông; H giá thành v n chuyển; H n ch đ n
mức th p nh t tai n n giao thông V y trong quá trình khai thác c n th ng xuyên
kiểm tra, đánh giá và phát hi n các h h ng c a đ ng để duy tu, sửa chữa nhằm nâng
cao ch t l ng khai thác c a đ ng
Cho đ n nay, có nhiều khái ni m về khai thác, tùy thu c vào quan điểm và m c
đích nghiên cứu, lĩnh vực nghiên cứu mà có những cách hiểu về khai thác khác nhau
Trong ph m vi lu n văn c a mình, h c viên đ a ra cách hiểu về khai thác nh sau:
Khai thác là “sử d ng” dự án đư đ c đ u t hay nói khác đi khai thác là giai đo n ti p
theo c a giai đo n hoàn công thực hi n dự án đó là v n hành dự án Quá trình v n
hành dự án là quá trình b o trì và thu l i ích dự án
Khai thác nằm trong chu i ho t đ ng c a đ u t dự án, đó là sự ti p t c c a quá
trình đ u t , là giai đo n cu i cùng c a dự án Khai thác cũng là m t hình thức b v n
để thu l i l i ích, nh ng b v n giai đo n v n hành dự án
GĐ4
TTHL va TT
Trang 15
Nh v y, n u xem xét trên góc đ ch đ u t thì khai thác là những ho t đ ng sử
d ng các ngu n lực hi n có để làm tăng thêm các tài s n v t ch t, ngu n nhân lực và
trí tu để c i thi n mức s ng c a dân c hoặc để duy trì kh năng ho t đ ng c a các tài
s n và ngu n lực s n có
Tóm l i, vì m c đích nào đi nữa thì mong mu n c a Ch đ u t và c a xư h i là
k t qu khai thác đó s t o đ c nhiều l i ích và hi u qu cao nh t cho ch đ u t và
cho c c ng đ ng B n ch t c a ho t đ ng khai thác là quá trình b o trì và v n d ng
ngu n lực có s n để đ t đ c nhiều l i ích nh t
V y Quản lý khai thác đường là qu n lỦ giai đo n đ a đ ng vào sử d ng, thông
qua các quy trình, quy đ nh về kỹ thu t duy tu, sửa chữa, v i chi phí th p nh t, l i
ích cao nh t Các l i ích này còn đ c hiểu là s n ph m c a quá trình khai thác đ c
thể hi n qua các ch tiêu kỹ thu t giao thông: Ti n nghi thu n l i cho ng i sử d ng,
t c đ khai thác, an toàn giao thông, th i gian hành trình, kh năng thông xe, Chi phí
giai đo n này là các chi phi b ra để b o trì đ ng b
Khai thác công trình đường bộ là gì?
Theo Lu t Giao thông Đ ng b 2008 [16], Công trình đường bộ g m đ ng b ,
nơi dừng xe, đ xe trên đ ng b , đèn tín hi u, biển báo hi u, v ch kẻ đ ng, c c tiêu,
rào chắn, đ o giao thông, d i phân cách, c t cây s , t ng, kè, h th ng thoát n c, tr m
kiểm tra t i tr ng xe, tr m thu phí và các công trình, thi t b ph tr đ ng b khác
Khai thác công trình đường bộ đ c hiểu là khai thác công trình đ ng b g m
đ ng b , nơi dừng xe, đ xe trên đ ng b , đèn tín hi u, biển báo hi u, v ch kẻ
đ ng, c c tiêu, rào chắn, đ o giao thông, d i phân cách, c t cây s , t ng, kè, h
th ng thoát n c, tr m kiểm tra t i tr ng xe, tr m thu phí và các công trình, thi t b
Quá trình giao thông
trên đ ng (v n t c, kh năng thông
hành)
TTHL va TT
Trang 16
Theo sơ đ c u trúc v n hành g m 2 kh i: kh i đ u vào và kh i đ u ra
- Kh i đ u vào: Tài s n đ ng đ c bàn giao (k t thúc giai đo n thực hi n dự
án) Làm sao kh i đ u ra t t, h th ng đ u vào g m:
Kết cấu đường bộ bao g m toàn b công trình: nền đ ng, k t c u áo đ ng, các
công trình trên đ ng, thi t b và d u hi u h ng d n và đ m b o an toàn giao thông,
t t c t o nên m t t h p công trình th ng nh t
Người sử d ng đường bộ bao g m ng i điều khiển các lo i ph ơng ti n giao
thông, những hành khách trên các ph ơng ti n GTĐB và những ng i sinh s ng gắn
liền v i đ t c a đ ng b
Phương tiện giao thông bao g m toàn b ph ơng ti n giao tham gia giao thông
trên đ ng, có thể bao g m các lo i xe có đ ng cơ, xe thô sơ, ng i đi b
Môi trường xung quanh bao g m toàn b điều ki n, tình hình môi tr ng tự
nhiên (đ a hình, khí h u, c nh quan, th y văn, đ ng v t, sinh thái, ), môi tr ng xư
h i (dân c , phân b dân c , văn hóa, ), có liên quan đ n ng i sử d ng đ ng và
công trình đ ng
Sản phẩm c a giao thông vận tải là ch t l ng d ch v giao thông
- Kh i đ u ra: Ch t l ng b o d ỡng (duy tu, sửa chữa, ); ch t l ng d ch v
giao thông (t c đ khai thác, kh năng thông hành, ); mức đ ti p c n (thu n l i sử
d ng đ ng, k t n i các h t ng kỹ thu t khác, )
Quản lý khai thác đường bộ là quản lý những gì? Nh trên đư phân tích, khai
thác là quá trình v n hành dự án (b o trì và thu l i ích) V y qu n lỦ khai thác đ ng
b là qu n lỦ h th ng GTVT đ ng b (công trình đ ng b , con ng i, ph ơng ti n,
môi tr ng) nhằm h n ch th p nh t chi phí b ra (chi phí b o trì công trình) và đem
l i l i ích l n nh t cho xư h i và ng i b v n Ho t đ ng qu n lỦ là ho t đ ng đ a
vào các gi i pháp khác nhau nh : Thể ch , kỹ thu t, giáo d c, c ỡng bức, vào các
n i dung c a quá trình khai thác Qu n lỦ khai thác bao g m các lo i: qu n lỦ hành
chính, k ho ch, qu n lỦ b o trì, qu n lỦ giao thông, qu n lỦ b o v tài s n đ ng b ,
qu n lỦ thu phí,
Bảo trì công trình đường bộ là gì?
Theo Lu t Giao thông Đ ng b 2008 [16], Bảo trì đường bộ là thực hi n các
công vi c b o d ỡng và sửa chữa đ ng b nhằm duy trì tiêu chu n kỹ thu t c a
đ ng đang khai thác
Theo Thông t s 52/2013/TT-BGTVT [10], Bảo trì công trình đường bộ là t p
h p các công vi c nhằm b o đ m và duy trì sự làm vi c bình th ng, an toàn c a công
trình theo quy đ nh c a thi t k trong su t quá trình khai thác, sử d ng
Tác gi , nh n th y khi tuy n đ ng đ a vào khai thác, đ c v n hành đúng chức
năng nh lúc l p dự án đư đặt ra thì các m c tiêu c a dự án đ ng m i đ t đ c hi u
qu nh mong mu n, những l i ích thu đ c cho các bên liên quan nh ch đ u t
(toàn xư h i, t nhân,ầ), ng i sử d ng m i đ c th a mưn Nh v y L i ích l n nh t
TTHL va TT
Trang 17Công tác qu n lý b o trì công trình bao g m những công tác đ c t ng h p nh
xây dựng k ho ch b o trì, b o d ỡng đ nh kỳ hay th ng xuyên đ c c thể trong các
dự án giao thông Vi c b o trì công trình đem l i m t s l i ích c thể nh sau:
- Làm tăng tu i th cho các công trình (tăng th i gian v n hành dự án để thu l i)
- Ngăn ngừa h h ng x y ra, h n ch những h h ng nh phát sinh thành h
h ng l n hơn (gi m chi phí b o trì tức là đ ng v n b ra trong giai đo n v n hành dự
án cho ch đ u t )
- Duy trì, đ m b o ch t l ng kỹ thu t c a đ ng b (tăng sự ti n nghi cho hành
khách và ng i tham gia giao thông, gi m chi phí tiêu hao nhiên li u và b o trì
ph ơng ti n, gi m tai n n giao thông,ầ)
N u h th ng đ ng không đ c b o trì, b o d ỡng theo k ho ch, các l i ích
c a vi c ti p t c cho h th ng đ ng s b gi m đi r t nhiều b i những h h ng cùng
lúc c a các con đ ng khác vừa đ c c i thi n
Như vậy, công tác b o trì đóng vai trò r t quan tr ng trong vi c duy trì và phát
triển h th ng GTĐB Công tác b o trì c n đ c triển khai quy t li t hơn và xem đây
là khâu bắt bu c có u tiên, vì v y c n xây dựng m t ph ơng pháp ti p c n b o trì
phòng ngừa h p lỦ để nâng cao hi u qu khai thác đ ng
Thứ hai, Qu n lỦ khai thác công trình đ ng b
Trong ho t đ ng b o đ m an toàn và tu i th c a công trình đ ng b , bên c nh
các bi n pháp phòng ngừa những tác đ ng khách quan do thiên tai, m a lũ, thì các
bi n pháp phòng ngừa những tác đ ng ch quan do con ng i gây ra cũng đ c các cơ
quan qu n lỦ quan tâm, đó là vi c ngăn chặn và xử lý hành vi vi ph m Lu t GTĐB
Có nhiều hành vi ch quan c a con ng i gây h h ng cho công trình đ ng b ,
ch ng h n nh vi c kiểm soát xe quá t i tr ng Xe quá t i tr ng nh h ng l n đ n k t
c u h t ng GTĐB nh : phá ho i k t c u đ ng gây hằn lún v t bánh xe, gây m t an
toàn giao thông trên tuy n,ầ V y làm sao để kiểm soát tình tr ng trên? Đây chính là
nhi m v c a c a ng i làm qu n lý giao thông
Công tác qu n lý giao thông bao g m:
- Các y u t nh h ng đ n hi u qu qu n lỦ khai thác đ c chia theo nhóm
n i y u t và ngo i y u t t ơng ứng Các n i y u t là những v n đề nằm trong n i
b h th ng qu n lỦ khai thác đ ng, bao g m các v n đề kỹ thu t và các v n đề về
thể ch
TTHL va TT
Trang 18đ c, khai thác kỹ thu t m ng l i đ ng, Kiểm soát các ho t đ ng và các ph n h i từ
các ho t đ ng khai thác đ ng Kh năng ti p c n đ c các nghiên cứu và các ngu n
thông tin liên quan đ n khai thác đ ng b Các v n đề về thể ch liên quan đ n h
th ng t chức qu n lý, ngu n v n, ngu n nhân lực, Đây có thể xem nh ph n mềm
c a n i y u t , bao g m:
Qu n lý tài chính và các ngu n v n, bao g m c l i nhu n, ngu n ngân sách và
các chi phí, h th ng t chức và qu n lý, bao g m vi c thực hi n chính sách, cơ c u t
chức qu n lý hành chính, l p k ho ch, lên ch ơng trình thực hi n, công tác chu n b
cho các dự án b o trì, duy tu đ ng và qu n lý thực hi n các dự án Ngu n nhân lực
bao g m cơ c u thành ph n và qui mô c a ngu n nhân công, phát triển nghề và đào
t o trong các cơ quan qu n lý khai thác đ ng
Các ngo i y u t là các v n đề mà b n thân các cơ quan qu n lý khai thác đ ng
không thể kiểm soát đ c, nh ng có thể gây tr ng i cho vi c thực hi n khai thác và
qu n lý khai thác đ ng Các ngo i y u t bao g m: Các y u t môi tr ng đ ng b
(môi tr ng tự nhiên và h u h t các y u t môi tr ng xã h i), khung chính sách thể
ch , Nền t ng văn hóa - xã h i c a qu c gia, tình hình chính tr qu c gia, các v n đề về
kinh t vĩ mô và ngu n lực qu c gia, chính sách về nhân công chung c a Chính ph ,
các m i quan h v i các cơ quan Chính ph
1.1.2 Một số khái niệm liên quan đến hiệu quả đường bộ
Khi bắt đ u đ u t xây dựng m t tuy n đ ng ta luôn đặt ra câu h i: Đường bộ
làm ra để làm gì? Làm thế nào để đường bộ mang lại hiệu quả?
Hi u qu là gì? Theo [ISO 9000:2015], là ph n nh quan h giữa k t qu thu
đ c và ngu n lực sử d ng
Từ sơ đ 1.2, đ nh nghĩa hi u qu là k t qu sử d ng
- Kh i đ u vào: t t (ch t l ng), r (giá thành), tích cực
- Kh i đ u ra: phát triển theo chiều h ng có l i
V y Hiệu quả đường bộ là toàn b k t qu c a m c tiêu đề ra đ c đặc tr ng bằng
Trang 19
- Theo ph m vi tác đ ng: Hi u qu tr c mắt, hi u qu lâu dài
- Theo mức đ trực ti p: Hi u qu nh n đ c trực ti p từ dự án, hi u qu nh n
đ c gián ti p
Phân loại về mặt định lượng:
- Theo cách tính toán: Hi u qu đ c tính theo s tuy t đ i, hi u qu đ c tính
theo s t ơng đ i
- Theo th i gian tính toán: Hi u qu tính cho 1 đơn v th i gian, hi u qu tính cho
c vòng đ i dự án
- Theo đ l n c a ch tiêu xét: Hi u qu đ c xem là đ t (hay có hi u qu ) so v i
tr s đ nh mức quy đ nh, hi u qu đ c xem là không đ t (hay không hi u qu ) so v i
tr s đ nh mức quy đ nh
Do đó tùy theo quan điểm và m c tiêu ch đ u t đặt ra khi l p dự án mà dự
án đ c xem hi u qu khi đ t (hay có hi u qu ) so v i tr tiêu chí, tr s đ nh mức
quy đ nh
Từ trên nh n th y hi u qu đ ng b mang tính t ơng đ i, tùy theo m c đích đ u
t nhà n c, ch đ u t đặt ra khi l p dự án D i đây là khái quát m t s l i ích nh t
đ nh đ ng b mang l i:
- L i ích về mặt tài chính: L i ích từ ngu n thu l phí sử d ng đ ng và từ các
d ch v khác trên đ ng; L i nhu n tài chính trực ti p do sử d ng đ ng; L i ích từ
vi c khai thác giá tr tài nguyên s n có do con đ ng đem l i
+ Góp ph n nâng cao dân trí và c i thi n đ i s ng văn hoá - xã h i
+ T o công ăn vi c làm, tăng thêm thu nh p cho toàn xã h i
+ Nâng cao kh năng c ng c an ninh, đ m b o tr t tự và n đ nh xã h i
+ Góp ph n c i thi n môi tr ng
M t trong những v n đề nh h ng đ n hi u qu c a đ ng b mang l i đ i v i
c ng đ ng, công chúng hai bên tuy n đ ng là đ t dành cho đ ng b Vậy phạm vi
đất dành cho đường bộ như thế nào? D i đây, h c viên s trích d n các n i dung về
ph m vi d i đ t dành cho đ ng b đ c quy đ nh t i các văn b n pháp quy về đ t
dành cho đ ng b nh sau:
TTHL va TT
Trang 20
Phạm vi đất dành cho đường bộ theo Ngh đ nh s 11/2010/NĐ-CP [13], Ngh
đ nh 100/2013/NĐ-CP [14] g m đ t c a đ ng b và đ t hành lang an toàn đ ng b
Đất c a đường bộ bao g m ph n đ t trên đó công trình đ ng b đ c xây dựng
và ph n đ t d c hai bên đ ng b để qu n lỦ, b o trì, b o v công trình đ ng b
Hành lang an toàn đường bộ là d i đ t d c hai bên đ t c a đ ng b , tính từ mép
ngoài đ t c a đ ng b ra hai bên để b o đ m an toàn GTĐB
Ph m vi đ t dành cho đ ng b theo Ngh đ nh s 11/2010/NĐ-CP [13], Ngh
đ nh 100/2013/NĐ-CP [14] đ c thể hi n theo hình 1.3
Hình 1.3 Phạm vi dải đất dành cho đường bộ
Đường tỉnh, đường huyện vai trò gì trong hệ thống đường quốc gia?
Đ ng t nh là đ ng n i các trung tâm hành chính l n, trung tâm kinh t l n c p
t nh, cho nên trong h th ng giao thông c a t nh thì đ ng t nh là các tr c giao thông
chính c a t nh, còn trong h th ng đ ng qu c gia, đ ng t nh đóng vai trò là đ ng
gom nhằm làm c u n i giữa giao thông n i b đ u ra giao thông qu c l
Đ ng huy n là đ ng n i trung tâm hành chính c a huy n v i trung tâm hành
chính c a xư, c m xư, cho nên trong h th ng giao thông c a huy n thì đ ng huy n là
các tr c giao thông chính c a huy n, còn trong h th ng đ ng qu c gia, đ ng huy n
đóng vai trò là đ ng ti p c n
Trong h th ng phân lo i đ ng theo chức năng (AASHTO, Malaysia, Anh,
Canada, ) đều x p đ ng t nh (province roads) là đ ng gom Theo quan điểm phân
tích l i ích theo chức năng, tác gi đ c hiểu huy n là đơn v hành chính t ơng đ ơng
c p qu n, thành ph nh ng quy mô huy n có di n tích l n hơn nhiều so v i qu n V y
đ ng huy n xem nh là đ ng khu vực, đ ng giao thông trong đô th Huy n có quy
mô l n, tuy nhiên l u l ng không l n hơn trong đô th Nh ng tác gi ki n ngh đ ng
t nh, đ ng huy n là đ ng gom nằm trong khung phân lo i theo chức năng theo
22TCN 273-01 [6], n c ngoài Trong đó, đ ng t nh là đ ng gom chính, đ ng
huy n là đ ng gom thứ y u
TTHL va TT
Trang 21
Hình 1.4 Quan hệ các loại đường bộ theo chức năng
Theo các n c có phân lo i đ ng theo chức năng giao thông thì đ ng gom là
đ ng dùng cho v n chuyển hàng hóa hay phân ph i hàng hóa từ h th ng đ ng n i
b đ a ph ơng vào h th ng đ ng tr c chính và ng c l i Nh v y, về b n ch t c a
thu t ngữ ''đ ng gom'' mang n i hàm tính ch t, đặc tr ng giao thông là sự chuyển ti p
giao thông giữa h th ng đ ng n i b đ a ph ơng và h th ng đ ng tr c chính, chứ
không ch hiểu theo ngo i di n, mang tính v t lỦ thông th ng là ''gom góp'' h th ng
đ ng n i b đ a ph ơng
n c ta, đ ng ngoài đô th theo TCVN 4054-2005 [9] không phân lo i
đ ng theo chức năng, còn theo 22TCN 273-01 [6] (chuyển đ i từ AASHTO)
đ ng b đ c phân lo i theo chức năng giao thông Sự không th ng nh t này làm
cho vi c sử d ng trong th c t còn tùy ti n Ch ng h n theo 22TCN 273-01 ta
nh n th y tiêu chu n đ c ghép từ nhiều n i dung trong AASHTO k t h p v i
TCVN 4054 - 1998 c a Vi t Nam
Theo chức năng đ ng gom chính đ t đ c sự cân bằng giữa đặt tr ng giao
thông cơ đ ng và ti p c n, còn đ ng gom thứ y u đặc tr ng ti p c n chi m u th
hơn so v i đặc tr ng cơ đ ng T ơng ứng v i phân chia này tác gi ki n ngh c p kỹ
thu t và tỷ l đ t xây dựng h t ng hai bên đ ng nh sau: Đ ng gom chính: c p kỹ
thu t III, IV và tỷ l nh c p V; còn đ ng gom ph c p kỹ thu t IV, V và tỷ l nh
c p VI; Tỷ l đ t xây dựng d c theo chiều dài đ ng nên chi m 40-60% đ i v i đ ng
gom chính và 50-80% đ i v i đ ng gom ph Tác gi ki n ngh mặt cắt (có thêm h
th ng chức năng) theo hình 1.5, hình 1.6
Hình 1.5 Đường gom ngăn cách với đường chính bằng giải phân cách mềm
TTHL va TT
Trang 22
Hình 1.6 Đường gom nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ
Đây có thể xem là ch tiêu quy ho ch và qu n lỦ khai thác đ ng b c a t nh Trà
Vinh
Nhận xét: L i ích l n nh t c a đ ng mang l i là đ ng ho t đ ng theo đúng
chức năng c a nó đư đ c xác đ nh từ khi l p dự án Do đó, m t trong những nhi m v
quan tr ng c a công tác qu n lý khai thác đ ng b là đ m b o đ ng ho t đ ng đúng
chức năng H th ng đ ng t nh, đ ng huy n c a t nh Trà Vinh có m t vai trò quan
tr ng trong h th ng GTĐB đ a ph ơng, có chức năng nh m t đ ng gom Do đó c n
xác đ nh rõ vai trò, chức năng c a từng tuy n đ ng t nh, đ ng huy n để qu n lỦ đ t
hi u qu
1.2.ăHi nătr ngăqu nălỦăkhaiăthácăđ ngăbộătrênăđ aăbƠn t nh Trà Vinh
1.2.1 Nhiệm vụ Quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Theo [10], Trách nhi m về qu n lỦ, b o trì công trình đ ng b :
Trách nhiệm c a Sở Giao thông vận tải đối với hệ thống đường địa phương:
- Căn cứ quy đ nh t i Thông t này và pháp lu t có liên quan, tham m u cho
UBND c p t nh quy đ nh về qu n lỦ, khai thác và b o trì công trình đ ng b thu c
ph m vi qu n lỦ c a UBND c p t nh;
- Thực hi n quyền, trách nhi m qu n lỦ nhà n c đ i v i h th ng đ ng đ a
ph ơng; t chức thực hi n công tác qu n lỦ, b o trì các tuy n đ ng thu c ph m vi
qu n lỦ theo quy đ nh c a UBND c p t nh và quy đ nh c a pháp lu t;
- Báo cáo t ng h p tình hình qu n lỦ, sử d ng tài s n k t c u h t ng giao thông
đ ng b thu c đ a ph ơng qu n lỦ, gửi về T ng c c Đ ng b Vi t Nam tr c ngày
10 tháng 01 hàng năm;
- Thực hi n quyền, trách nhi m khác đ i v i công tác qu n lỦ và b o trì công
trình đ ng b thu c h th ng đ ng đ a ph ơng theo quy đ nh c a pháp lu t có
liên quan
Trách nhiệm c a UBND cấp huyện, UBND cấp xụ: Thực hi n qu n lỦ, khai thác
và b o trì các tuy n đ ng huy n, đ ng xư và đ ng khác trên đ a bàn theo quy đ nh
c a UBND c p t nh và quy đ nh c a pháp lu t; hàng năm báo cáo S Giao thông v n
t i tình hình qu n lỦ, sử d ng tài s n k t c u h t ng giao thông đ ng b thu c ph m
vi qu n lỦ
Theo [21], Phân c p qu n lỦ và b o trì đ ng b :
Đ ngăgom Đ ngăchính Đ ngăchính Đ ngăgom
TTHL va TT
Trang 23
- Sở Giao thông Vận tải: Qu n lỦ, t chức sửa chữa, theo k ho ch hàng năm,
đ m b o an toàn giao thông trên các tuy n đ ng t nh; các tuy n đ ng huy n
- y ban nhân dân cấp huyện: Qu n lỦ, t chức sửa chữa, đ m b o an toàn giao
thông các tuy n đ ng xư, đ ng vào trung tâm các xư (đ i v i các tuy n ch a nâng
lên đ ng huy n)
Nhi m v đ c giao qu n lỦ và b o trì đ ng b :
- Kiểm tra theo dõi tình tr ng công trình đ ng b ;
- Xây dựng k ho ch và t chức b o d ỡng th ng xuyên, sửa chữa đ nh kỳ và
sửa chữa đ t xu t;
- Th a thu n đ u n i v i các tuy n đ ng nhánh vào tuy n đ ng b đ c phân
c p qu n lỦ Nút giao c a đ ng nhánh đ u n i ph i phù h p v i quy ho ch và thi t k
thực hi n theo tiêu chu n Qu c gia về đ ng ô tô
- C p phép thi công công trình liên quan đ n đ ng b : N i dung c p phép thực
hi n theo Ngh đ nh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 c a Chính ph quy đ nh về
qu n lỦ và b o v k t c u h t ng giao thông đ ng b
- Thực hi n các nhi m v khác theo quy đ nh c a pháp lu t
Hình 1.7 Sơ đ hệ thống t chức quản lý và bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Trà
Vinh
Nhận xét: Nh ng đư phân tích trên, tác gi nh n th y công tác qu n lỦ và b o
trì đ ng b t nh Trà Vinh, ch a có sự nhìn nh n đúng đắn đ i v i công tác qu n lỦ
và b o trì công trình đ ng b nhằm mang l i l i ích gì, cũng nh xác đ nh vai trò c a
đ ng t nh, đ ng huy n trong h th ng chức năng
Trang 24
1.2.2 T ng hợp hạ tầng giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
H th ng giao thông v n t i đóng vai trò r t quan tr ng trong phát triển kinh t xư
h i, đ m b o an ninh qu c phòng Hi n nay, Trà Vinh có hai ph ơng thức v n t i là
v n t i đ ng b và đ ng th y
- Đ ng b : H th ng đ ng b c a t nh Trà Vinh đư k t n i đ c từ trung tâm
t nh đ n trung tâm các huy n - th - thành ph , cũng nh k t n i Trà Vinh v i các t nh,
thành thu c vùng đ ng bằng sông Cửu Long và c n c, đ m b o nhu c u đi l i và
phát triển kinh t - xư h i c a t nh Trong th i gian qua h th ng đ ng b trên đ a bàn
đư đ c t p trung đ u t phát triển, tuy nhiên v n còn nhiều h n ch , nhiều đo n đư bắt
đ u xu ng c p
- Đ ng th y: H th ng sông, kênh trên đ a bàn t nh Trà Vinh r t đa d ng, đ c
t o l p b i thiên nhiên và sự lao đ ng c a con ng i qua nhiều th h đư đáp ứng đ c
nhu c u v n t i v n t i hàng hóa, đi l i và ph c v vi c t i tiêu trong nông nghi p
a Hệ thống giao thông đường bộ
- Quốc lộ là đ ng tr c chính n i các trung tâm kinh t , chính tr , văn hoá l n
c a đ t n c, c a đ a ph ơng do Trung ơng qu n lỦ G m 03 tuy n Qu c l 53, 54,
60 dài 246,8km Theo quy ho ch là c p III đ ng bằng, nh ng đ n nay ch a đ t quy
ho ch đề ra
Theo [21], Ban hành quy đ nh về phân c p qu n lỦ và B o trì đ ng b trên đ a
bàn t nh Trà Vinh
- Đường tỉnh là đ ng n i trung tâm hành chính l n, trung tâm kinh t l n c p
t nh, có 6 tuy n Đ ng t nh v i t ng chiều dài 225km, theo ph l c 01
Các tuy n đ ng t nh đư đ c đ u t xây dựng, c i t o nâng c p theo tiêu chu n
đ ng c p IV đ ng bằng, nền r ng 6,5-9m; mặt r ng 5,5m, c u c ng đ c xây dựng
bằng k t c u bê tông c t thép, kh năng khai thác xe v i t i tr ng < 13T, các k t c u
mặt đ ng ch y u là: mặt đ ng láng nhựa r ng 3,5m; lề gia c m i bên 1,0m bằng
v i k t c u đ ng chính; các tuy n đ ng đư đ c xây dựng từ lâu, ch a đ c qu n
lỦ, b o trì đúng quy đ nh nên nhiều tuy n đu ng đư xu ng c p nghiêm tr ng, gây khó
khăn cho vi c đi l i c a ng i dân
C u trên Đ ng t nh có 34 c u v i t ng chiều dài 2.257,7m ch y u có k t c u
BTCT, BTCT D L, thép,ầ m t s c u có t i tr ng ch a đ ng b v i h th ng đ ng
Đặc bi t, c u trên tuy n ĐT915B có t i tr ng nh , nhiều c u GTNT,
- Đường huyện là đ ng n i trung tâm hành chính c a huy n v i trung tâm
hành chính c a xư, c m xư, có 42 tuy n đ ng (ĐH) v i t ng chiều dài 430km,
theo ph l c 01
Các tuy n đ ng huy n đư đ c đ u t xây dựng, c i t o nâng c p theo tiêu
chu n đ ng c p VI đ ng bằng, nền r ng 6,5m; mặt r ng (3,5 - 5,5)m, c u c ng đ c
xây dựng bằng k t c u bê tông c t thép, kh năng khai thác xe v i t i tr ng < 13T, các
k t c u mặt đ ng ch y u là: mặt đ ng láng nhựa r ng 3,5m; lề gia c m i bên 1,0m
TTHL va TT
Trang 25
bằng v i k t c u đ ng chính; các tuy n đ ng đư đ c xây dựng từ lâu, nh ng không
đ c qu n lỦ, b o trì đúng quy đ nh nên nhiều tuy n đu ng đư xu ng c p nghiêm
tr ng, gây khó khăn cho vi c đi l i c a ng i dân
C u trên Đ ng huy n có 101 c u v i t ng chiều dài 3.609,8m Ch t l ng c u
không đ ng b còn nhiều c u thép, c u g có t i tr ng th p < 3,5T Đặc bi t, các c u
trên H ơng l 30 có t i tr ng r t th p, còn nhiều c u g , t i tr ng y u
- Đường giao thông nông thôn: M ng l i đ ng giao thông nông thôn trong
t nh dày đặc và r ng khắp trên 400 tuy n đ ng t ơng ứng v i chiều dài hơn 1.600Km
trên khắp đ a bàn đ n t n vùng sâu, vùng xa,ầ
- Đường đô thị: T ng chiều dài các tuy n đ ng đô th là 151Km
Nhìn chung, các tuy n qu c l , đ ng t nh và đ ng huy n đ c tr i nhựa
(chi m hơn 20% t ng chiều dài), còn l i là các đ ng đá c p ph i, đ ng đá và đ ng
đ t (2.400Km)
Biểu đồ 1.1 Tỷ lệ phần trăm Km đường
b Công trình ph c v vận tải đường bộ
- B n xe khách: Hi n nay toàn t nh có 7 b n xe khách bao g m: B n xe khách
Giao thông đ ng th y là hình thức giao thông quan tr ng c a t nh Đặc bi t sông
C Chiên và sông H u là các tuy n giao thông th y quan tr ng c a qu c gia Ngoài ra
h th ng kênh do t nh qu n lỦ cũng đóng góp vai trò l n trong v n t i hàng hoá, hành
khách bằng đ ng th y, gi m áp lực cho giao thông đ ng b Đ ng th y có năng lực
chuyên ch r t l n, phù h p v i tình hình phát triển kinh t xư h i c a t nh
- Sông, kênh do Trung ơng qu n lỦ: Theo thông t s 36/2012/TT-BGTVT
ngày 13/9/2013 c a B Giao thông V n t i về “Quy đ nh c p kỹ thu t đ ng th y n i
đ a”, các tuy n đ ng th y do Trung ơng qu n lỦ đi qua đ a bàn t nh Trà Vinh, bao
g m: Sông H u, Sông C Chiên và Kênh Trà Vinh
TTHL va TT
Trang 26
- Sông, kênh do t nh qu n lỦ: Có 22 tuy n sông, kênh dài 272,166km
- Sông, kênh huy n qu n lỦ: T ng chiều dài sông kênh r ch do huy n qu n lỦ là
567,46km, đa s đ t c p VI Đáp ứng nhu c u s n xu t và đi l i c a ng i dân đ a
ph ơng, ph c v các ph ơng ti n th y có t i tr ng nh
d Cảng - bến th y nội địa
- H th ng c ng:
+ C ng hàng hóa: C ng Long Đức, hi n trên đ a bàn t nh đang đ u t xây dựng 2
b n c ng: B n c ng Trà Cú, C ng trung tâm đi n lực Duyên H i
+ C ng cá: C ng cá Đ nh An, C ng cá Láng Chim, B n cá k t h p neo đ u trú
bưo Phú n
- B n th y: Theo th ng kê, t nh Trà Vinh có 56 b n th y n i đ a đang ho t đ ng
g m: 3 b n hành khách, 4 b n xăng d u, 49 b n hàng hóa
- B n khách ngang sông: G m có 56 b n ho t đ ng có phép và không phép Đa
s do t nhân qu n lỦ, ph n l n là các b n đò ngang có quy mô nh , t i tr ng th p
1.2.3 Tình hình về cơ chế, chính sách quản lý khai thác đường trên địa bàn
tỉnh Trà Vinh
H th ng đ ng do t nh qu n lỦ g m có 6 tuy n đ ng t nh v i t ng chiều dài
225Km và 42 tuy n đ ng huy n v i t ng chiều dài 430Km Để đ m b o qu n lỦ t t
v i s l ng Km đ ng nh hi n nay thì mức đ đ m b o đ c hi u qu là v n đề khó
khăn cho đơn v qu n lỦ, ph thu c r t nhiều vào cơ ch , chính sách c a t nh đ i v i
công tác qu n lỦ khai thác các tuy n đ ng t nh, đ ng huy n c a t nh nhằm h ch
th p nh t mức đ h h ng và đ m b o thu n l i cho ng i và ph ơng ti n tham gia
giao thông nhằm phát triển kinh t xư h i c a t nh, thể hi n qua các mặt sau:
Về công tác quản lý
Hàng năm, đơn v qu n lỦ l p k ho ch, dự toán kinh phí thực hi n trình y ban
nhân t nh phê duy t nh ng khi đ c phân b kinh phí thì h n ch do ph thu c vào Ngân
sách c a t nh nên ch a đ m b o t t cho công tác qu n lỦ khai thác đ ng
- Đ i v i công tác qu n lỦ: Thực hi n h p đ ng thuê m n lực l ng đ a ph ơng
v i mức khoán km/tháng, để thực hi n các công vi c phát hoang, khai n c, khai
thông rưnh, dặm vá gà, đắp ph lề đ ng, b sung c c tiêu, biển báo,
- Đ i v i công tác qu n lỦ b o d ỡng th ng xuyên: Ti n hành kiểm tra, kh o sát
l p danh m c sửa chữa c u, đ ng hàng năm phân theo k ho ch, u tiên từng đo n
đ ng trên tuy n b h h ng, cóc gặm, lún, s t l c c b , để ti n hành l p h sơ (sửa
chữa đ m b o giao thông, ch ng th m mặt đ ng, m r ng gia c lề), trình c p quy t
đ nh đ u t phê duy t và triển khai thực hi n
Về công tác quản lý khai thác
- Các công trình đ c vào khai thác thì c n ph i đ c qu n lỦ khai thác và b o trì
nh đ i công tác này còn h n ch do t nh ch a có cơ ch , chính sách đặc thù gì đ m
b o cho quá trình v n hành dự án, còn mang tính ch t chung, ch a c thể
TTHL va TT
Trang 27
- Công tác qu n lỦ khai thác b o trì các tuy n đ ng t nh, đ ng huy n c a t nh
Do ph thu c vào ngân sách t nh c p h n ch Công tác qu n lỦ khai thác các tuy n
đ ng t nh, đ ng huy n ch a đ t đ c m c tiêu ch dừng l i vi c dặm vá gà, phát
quang, khơi thông rãnh d c, b sung c c tiêu, biển báo , ch a xây dựng m t h th ng
cơ s dữ li u các tuy n đ ng t nh, đ ng huy n để nghiên cứu, theo dõi trong su t
quá trình khai thác sử d ng Do v y công tác qu n lỦ khai thác đ ng hi n nay ch a
thực hi n m t cách khoa h c mà ch y u dựa trên thực t hi n tr ng để xử lỦ mang
tính ch t gi i pháp tình th , h h ng đâu sửa đó không có tính dự báo, nên m t s
tuy n đ ng có d u hi u xu ng c p
1.2.4 Đánh giá kết quả, hiệu quả của công tác quản lý khai thác đường trên
địa bàn tỉnh Trà Vinh
Trong những năm qua, đ c sự quan tâm ch đ o c a các ngành, các c p từ
Trung ơng đ n đ a ph ơng nhằm phát triển cơ s h t ng giao thông đ ng b , m t
s công trình đ c đ u t xây dựng nhằm k t n i v i nhau trong h th ng đ ng đ a
ph ơng góp ph n thúc đ y phát triển KTXH c a đ a ph ơng
Công tác đ u t xây dựng công trình đ ng b : Do khó khăn về ngu n lực tài
chính nh ng v i nhu c u c n ph i đ u t xây dựng nhiều, nh ng v i sự n lực c a các
ngành, các c p t p trung cho xây dựng cơ s h t ng giao thông đ t đ c k t qu tích
cực M c đích nhằm k t n i đ ng hi n có, trong h th ng đ ng đ a ph ơng, rút
ngắn kho ng cách đ a lỦ giữa các xư v i nhau, gi m giá thành v n chuyển, góp ph n
phát triển KTXH c a đ a ph ơng
Để đ m b o cho công tác qu n lỦ khai thác đ ng t nh, đ ng huy n m t cách có
hi u qu c n phát triển ngu n nhân lực và ngu n tài chính T t c m i công tác điều
h i h i ph i có ngu n nhân lực và ngu n tài chính để thực hi n Điều đó cho th y vi c
đ m b o ngu n v n giữ m t vai trò quan tr ng đ n hi u qu khai thác đ ng b
Hi n nay, Ngu n v n ngân sách t nh hàng năm c p cho công tác qu n lỦ, b o trì
h th ng đ ng t nh, đ ng huy n c a t nh Trà Vinh bao g m: V n ngân sách nhà
n c, v n Quỹ b o trì đ ng b Trung ơng, v n an toàn giao thông, nh ng cũng
ch a đáp ứng đ c v i nhu c u hi n nay Tuy trong điều ki n khó khăn về ngu n v n,
công tác qu n lỦ khai thác và b o trì các tuy n đ ng t nh, đ ng huy n v n đ t đ c
k t qu nh t đ nh nh : duy tu, sửa chữa th ng xuyên, lắp đặt h th ng báo hi u, còn
về qu n lỦ v n hành dự án ch a đ m b o đ c l i ích nh mong mu n
Mặt khác, v n đề đặt ra là kiểm soát t i tr ng, qu n lỦ ng i và ph ơng ti n tham
gia giao thông để qu n lỦ khai thác đ ng mang l i hi u qu Đây là v n đề đ c tác
gi nghiên cứu trong đề tài lu n văn
Tóm lại, thực t công tác qu n lỦ khai thác các tuy n đ ng t nh, đ ng huy n
trên đ a bàn t nh Trà Vinh, còn nhiều v n đề đặt là đ ng b làm ra dể làm gì? Mang
l i l i ích gì? Làm th nào để đ ng b mang l i hi u qu ? Gi i quy t những v n đặt
ra là góp ph n phát triển KTXH c a đ a ph ơng
TTHL va TT
Trang 28
K tălu năch ngă1
Trên cơ s phân tích t ng h p từ nhiều văn b n pháp lý, các tiêu chu n, tài li u
tham kh o, tác gi làm rõ m t s khái ni m, những n i dung cơ b n liên quan đ n qu n
lý khai thác đ ng, hi u qu qu n lỦ, thực tr ng qu n lỦ khai thác và b o trì công trình
đ ng b hi n nay Đây là ch ơng đóng vai trò quan tr ng trong vi c gi i quy t các
v n đề trong ch ơng 2, các v n đề chính đ c nêu trong ch ơng này bao g m:
Thứ nh t thực tr ng qu n lỦ khai thác đ ng và b o trì công trình đ ng b và sự
c n thi t nâng cao hi u qu công tác qu n lỦ khai thác các tuy n đ ng t nh, đ ng
huy n trên đ a bàn t nh Trà Vinh Đây là những thông tin chung nh t mà tác gi dự
đ nh nghiên cứu
Thứ hai đư làm rõ các khái ni m cơ b n về qu n lỦ khai thác đ ng Đ ng th i tác
gi cũng đư tóm l t sơ qua tình hình qu n lỦ khai thác đ ng t nh, đ ng huy n trên
đ a bàn t nh Trà Vinh Qua đó tác gi nh n th y tình hình công tác qu n lỦ khai thác
đ ng c a t nh Trà Vinh còn nhiều v n đề c n ph i đề c p đ n Do đó để phát huy t i đa
hi u qu công tác qu n lỦ khai thác đ ng, ta c n xác đ nh các cơ s đề xu t những n i
dung chính cho công tác qu n lỦ khai thác đ ng t nh, đ ng huy n trên đ a bàn t nh
Trà Vinh
TTHL va TT
Trang 29
Ch ngă2
XÂYăD NGăC ăS ăVÀ Đ ăXU TăGI IăPHÁPăNÂNGăCAOăHI Uă
2.1.ăKháiăquátănộiădungăqu nălỦăkhaiăthácăvƠăb oătrì công trình đ ngăbộ
Theo [10], Bảo trì công trình đường bộ là t p h p các công vi c nhằm b o đ m
và duy trì sự làm vi c bình th ng, an toàn c a công trình theo quy đ nh c a thi t k
trong su t quá trình khai thác, sử d ng
Công trình đ ng b khi đ a vào khai thác, sử d ng ph i đ c qu n lỦ khai thác
và b o trì theo quy đ nh t i Lu t, Ngh đ nh c a Chính ph và các văn b n quy ph m
pháp lu t có liên quan
B o trì công trình đ ng b ph i thực hi n theo quy đ nh c a quy trình b o trì,
quy chu n, tiêu chu n kỹ thu t về b o trì công trình đ ng b đ c cơ quan có th m
quyền công b áp d ng
Quy trình b o trì công trình đ ng b đ c l p phù h p v i các b ph n công
trình, thi t b lắp đặt vào công trình, lo i công trình (đ ng, c u, h m, b n phà, c u
phao và các công trình khác), c p công trình và m c đích sử d ng công trình
Vi c qu n lỦ khai thác và b o trì công trình đ ng b ph i đ m b o giao thông
an toàn và thông su t, an toàn cho ng i và tài s n, an toàn công trình, phòng ch ng
cháy n và b o v môi tr ng
Từ những v n đề trên, quá trình qu n lỦ khai thác và b o trình công trình đ ng
b ph i đ c thực hi n đ ng b từ các khâu nh : Kiểm tra công trình đ ng b , quan
trắc công trình đ ng b , kiểm đ nh ch t l ng công trình đ ng b , b o d ỡng và
sửa chữa công trình đ ng b
Qua vi c gi i thi u các quy đ nh qu n lỦ khai thác và b o trì công trình đ ng b
trong các văn b n, Lu t, Ngh đ nh hi n hành c a nhà n c ta Ta có thể th y m t s
v n đề:
- N i dung qu n lỦ khai thác đ ng b bao g m những gì
- Cơ ch qu n lỦ khai thác đ ng b n c ta ch a đ c làm rõ
Qua đó, tác gi ki n ngh công tác qu n lỦ khai thác và b o trì công trình đ ng
b n c ta c n đ c b sung về n i dung, cơ ch qu n lỦ Những ki n ngh này có
thể khái quát nh sau:
- Cơ s c a các ki n ngh ph i dựa trên lỦ lu n căn b n về công tác qu n lỦ khai
thác đ ng nh đư nêu ch ơng 1
- Qua khái ni m căn b n này, có thể chia công tác qu n lỦ khai thác đ ng b
thành các kh i công vi c (h th ng qu n lỦ) khác nhau nh :
TTHL va TT
Trang 30
Cách 1:
- Kh i công vi c về xây dựng chi n l c, chính sách
- Kh i công vi c về thực hi n c thể đây là qu n lỦ b o trì và qu n lỦ khai thác
Trong đó, Công tác qu n lỦ b o trì đ ng b bao g m những công tác đ c t ng
h p theo hình 2.1:
Hình 2.1 Sơ đ quản lý bảo trì và chất lượng thực thể
Công tác qu n lỦ khai thác đ ng b bao g m những công tác đ c t ng h p
theo hình 2.2:
Hình 2.2 Sơ đ quản lý giao thông và chất lượng dịch vụ
V y Ch t l ng chung c a đ ng b đ c đánh giá bằng 4 nhóm tiêu chí c
thể là:
Nhóm thứ nh t, về tr ng thái kỹ thu t c a đ ng và mức đ hi u d ng c a nó
trong thực hi n chức năng c a mình
Nhóm thứ hai, về mức đ ATGT trên đ ng
Nhóm thứ ba, về m i quan h t ơng ứng giữa kh năng ph c v ph ơng ti n giao
Qu n
lý an toàn giao thông
Qu n
lý t chức
giao thông
Qu n
lý
tr ng thái kỹ thu t
c a
đ ng
Qu n
lý ATGT trên
đ ng
Qu n
lý kh năng
thông hành
v hành khách l u
thông trên
đ ng
TTHL va TT
Trang 31
Nhóm thứ t , về m i quan h giữa trang b b m b o ph c v hành khách l u
thông trên đ ng và sự thu n ti n t ơng ứng c a chúng
Trong các tiêu chí ph n ánh ch t l ng chung c a đ ng thì các tiêu chí có liên
quan đ n ch t l ng khai thác giao thông đ ng b s ph n ánh kh năng x y ra sự c
và b o đ m ATGT trên đ ng Cho nên ch t l ng khai thác giao thông đ ng b
đ c đặc tr ng b i v n t c dòng xe, kh năng thông hành và mức đ nguy hiểm c a
các đo n tuy n trên đ ng
Cách 2: Phân chia theo quá trình triển khai thực hi n bao g m: Nhóm công vi c
về b o trì và nhóm công vi c về khai thác sinh l i Theo cách này toàn b hai nhóm
đ c đặt trong môi tr ng pháp lỦ, lu t đ nh, quy ho ch, chính sách
2.2 Khái quát mối quanăh ăt ngăhỗăgi aă“Láiăxeăậ Ô tô - Đ ngă- Môiătr ng”ă
trongăkhaiăthácăđ ng
Theo [5], M t tuy n đ ng đ c coi là thi t k t t thì sau khi xây dựng xong và
đ a đ ng vào khai thác ph i đ t đ c m c đích cơ b n d i đây:
- Thực hi n t t chức năng c a đ ng là v n chuyển hàng hóa và hành khách m t
cách an toàn, nhanh chóng và thu n l i, th a mưn đ c năng lực thông hành v i t c đ
khai thác cho phép
- Ti t ki m đ c chi phí v n t i và các chi phí khai thác về đ ng (các phí t n
cho công tác duy tu b o d ỡng th ng xuyên, sửa chữa vừa và sửa chữa l n)
- B o đ m cho tính mỹ quan c a con đ ng Nghĩa là con đ ng đ c xây dựng
ph i là m t công trình ki n trúc, hài hòa v i c nh quan xung quanh, góp ph n tô điểm
thêm c nh đẹp thiên nhiên; không phá vỡ môi tr ng thiên nhiên
Các m c tiêu quan tr ng trên có đ t đ c m t cách đ y đ , mỹ quan hay
không là hoàn toàn ph thu c vào các y u t thi t k hình h c mà chúng ta lựa
ch n Điều này đòi h i ng i kỹ s thi t k c n có những kỹ năng và kinh nghi m
c n thi t nh t đ nh
M i quan h hữu cơ giữa các m c tiêu quan tr ng liên quan đ n các v n đề c n
gi i quy t trong thi t k và khai thác đ ng là: chức năng ho t đ ng, tính th m mỹ,
tính kinh t , năng lực thông hành, an toàn xe ch y và v n đề môi tr ng c a tuy n
đ ng
Quan h giữa các m c tiêu quan tr ng trong thi t k các y u t hình h c v i các
ph n thi t k t ơng ứng c a m t tuy n đ c thể hi n trong bình đ hình 2.3 cho ta
th y giữa các m c tiêu có sự tác d ng t ơng h và những m i liên h trực ti p hoặc
gián ti p giữa các ph n thực hi n thi t k khác nhau để hình thành môt tuy n đ ng
Ho t đ ng c a con ng i cùng các ph ơng ti n đi l i (lái xe và ôtô) là những
nhân t nh h ng trực ti p đ n các m c tiêu quan tr ng để xây dựng m t con đ ng
Mặt khác quá trình thi t k , xây dựng và khai thác tuy n đ ng đòi h i ph i nghiên
cứu tác đ ng c a môi tr ng xung quanh đ n đ ng và ng c l i C n ph i dự toán
những h u qu t t hay x u có thể x y ra đ i v i môi tr ng trong quá trình xây dựng
TTHL va TT
Trang 32
và khai thác đ ng để có những gi i pháp thích h p nhằm b o v và c i thi n môi
tr ng xung quanh
M i quan h t ơng h giữa các y u t “Người lái xe – ô tô – đường – môi
trường” đ c nghiên cứu và đ a ra những sơ đ khác nhau, từ sơ đ đơn gi n đ n sơ
đ chi ti t
Trên hình 2.3, trình bày hai sơ đ đơn gi n cho các m i quan h trên Để th y rõ
những m i quan h c thể trong sơ đ cơ c u c a h th ng khai thác v n t i trên đ ng
ôtô, chúng ta s phân tích kỹ hơn nh h ng c a các nhân t trong từng m i quan h
tay đôi (song ph ơng) c a h th ng Nh ng tr c tiên c n đ a ra những khái ni m sau:
Các điều ki n xe ch y: đó là tình tr ng hi n hữu trên đ ng vào th i điểm các
ph ơng ti n giao thông đang ho t đ ng bao g m các điều ki n về đ ng, dòng xe
và tr ng thái c a môi tr ng xung quanh, các điều ki n về khí h u ậ th i ti t theo
hình 2.3
Hình 2.3 Sơ đ biểu thị mối quan hệ “lái ồe – ô tô - đường - môi trường”
Các điều ki n về đ ng: là t ng h p các thông s thi t k hình h c cùng ch t
l ng khai thác v n t i c a đ ng
Các điều ki n về đ ng có quan h và nh h ng trực ti p đ n ch đ xe ch y
trên đ ng th i điểm và v trí đư đ c xác đ nh
Các thông s về điều ki n đ ng sá bao g m hai lo i Đó là các nhân t không
thay đ i và các nhân t bi n đ i
Các y u t hình h c c a tuy n đ ng đ c thi t k và xây dựng nh : chiều dài
các đo n th ng và đ ng cong, bán kính cong trên bình đ , đ d c d c các đo n lên
d c, xu ng d c, bán kính các đ ng cong đứng l i, lõm trên trắc d c; các trắc ngang
trên nền đào, nền đắp Đó là các nhân t không thay đ i b i trong quá trình khai thác
các y u t này không bi n đ i, hoặc n u có thay đ i, bi n d ng thì sự bi n đ i này
Lái xe
Lái xe
TTHL va TT
Trang 33
Con đ ng đ c khai thác quanh năm nên nó ch u nh h ng trực ti p c a các
điều ki n về th i ti t ậ khí h u nh h ng c a các điều ki n thiên nhiên, th i ti t còn
thay đ i theo từng đ a ph ơng mà tuy n đ ng đi qua Các nhân t bi n đ i c a đ ng
bao g m tr ng thái c a mặt đ ng và lề đ ng, bề r ng ph n xe ch y; sự thay đ i c a
l u l ng xe ch y và thành ph n các dòng xe; lo i hình các nút giao thông và ph ơng
pháp t chức giao thông
Dòng xe: bao g m các lo i ph ơng ti n giao thông trên đ ng Chúng khác nhau
b i t i tr ng, t c đ , tỷ l tham gia c a m i lo i ph ơng ti n có trong dòng Các đặc
tr ng c a dòng xe cũng nh những nhân t bi n đ i c a điều ki n đ ng đều có thể
ch u tác đ ng c a con ng i và ph c thu c vào con ng i trực ti p khai thác và làm
thay đ i chúng
Nghiên cứu m i quan h “ng i lái xe - môi tr ng” chính xác là nhằm m c đích
ph c v cho vi c nghiên cứu thi t k c nh quan - không gian đ ng ôtô cũng nh đ a
ra các gi i pháp t chức giao thông khoa h c, h p lỦ, phù h p v i kh năng “c m th
th giác” và kh năng “nh n bi t thông tin” c a con ng i trong quá trình di chuyển
trên đ ng v i m t không gian luôn bi n đ i và bi n d ng
Con đ ng đ c xây dựng nhằm ph c v cho m c đích v n t i nên các y u t
hình h c c a đ ng thi t k (bình đ , trắc d c, trắc ngang) cũng nh kh năng ch u lực
và tu i th c a nó (c ng đ nền mặt đ ng, đ n đ nh về c ng đ và bi n d ng)
ph i phù h p và đáp ứng đ c m i yêu c u về tính năng kỹ thu t c a các lo i xe ch y
trên đ ng (ví d : kích th c, t i tr ng xe, t c đ t i đa cho phép, bán kính quay t i
thiểu, kh năng leo d c, tiêu hao nhiên li u, ) Do v y, nghiên cứu m i quan h giữa
“ôtô và đ ng” nhằm đ a ra các tiêu chu n kỹ thu t để thi t k tuy n nh các kích
th c hình h c cho các y u t bình đ , trắc d c, trắc ngang, Các thông s phù h p
Tóm lại, nghiên cứu m i quan h qua l i c a h th ng t h p “lái xe – ô tô -
đường - môi trường” cũng nh m i liên h hữu cơ tay đôi giữa hai đ i t ng trong h
th ng s giúp cho những ng i làm công tác thi t k , xây dựng cũng nh khai thác
TTHL va TT
Trang 34
đ ng có những ứng xử đúng đắn bằng các gi i pháp kỹ thu t h p lỦ, t o điều ki n
khai thác đ ng m t cách có hi u qu và nâng cao đ bền vững, đ tin c y cũng nh
tu i th c a công trình đ ng
2.3.ăC ăs ăđ ăxu tămộtăsốăgi iăpháp qu nălỦăkhaiăthácăđ ngăt nh,ăđ ngăhuy nă
theoăh ngănơngăcaoăhi uăqu
V n đề đặt ra những gi i pháp nâng nào nâng cao hi u qu qu n lỦ khai thác
đ ng t nh, đ ng huy n trên đ a bàn t nh Trà Vinh? Xu t phát từ t duy là nhằm
nâng cao, làm tăng đ c k t qu đ u ra c a khai thác đ ng t nh, đ ng huy n, làm
gi m chi phí ngu n lực cho k t qu Đ ng th i gắn v i điều ki n thực t c a t nh Trà
Vinh
2.3.1 Mục tiêu phát triển bền vững
Theo tác gi (2009), Báo cáo về phát triển h th ng giao thông v n t i bền vững
v i bi n đ i khí h u:
“Phát triển bền vững (PTBV)” là m t khái ni m r t r ng đ c đánh giá b i nhiều
ch s t ng h p khác nhau, song quan điểm chung thừa nh n là phát triển bền vững
ph i dựa trên sự đ t đ c c ba m c tiêu: xụ hội, kinh tế và môi trường Có thể nói đây
là tiền đề cho m i nghiên cứu phát triển c a b t kỳ ngành nào, lĩnh vực nào trong đó
có giao thông v n t i Có thể kh ng đ nh rằng trong phát triển ngành giao thông thì
quy ho ch giao thông v n t i và chính sách giao thông đúng đắn s là đòn b y để thực
hi n ba m c tiêu theo hình 2.4:
Hình 2.4 Mục tiêu PTBV và mối quan hệ giữa chúng [1]
Quy ho ch h th ng giao thông giao thông v n t i là quy ho ch các h th ng
thành ph n: hệ thống kết cấu hạ tầng, hệ thống phương tiện vận tải và hệ thống quản
lý giao thông vận tải Để đ t đ c m c tiêu phát triển bền vững ph i gắn chặt các h
th ng thành ph n giao thông v n t i v i nhau và v i môi tr ng Gắn bằng cách nào?
TTHL va TT
Trang 35
Để gi i đáp câu h i này ph i đ nh h ng nghiên cứu sự nh h ng l n nhau giữa h
th ng giao thông v n t i v i môi tr ng theo sơ đ t ng quát theo hình 2.5:
Hình 2.5 Hệ thống lôgíc t ng quát nghiên cứu quỔ hoạch giao thông vận tải
Từ nh n đ nh trên m c tiêu Phát triển bền vững ph i đ m b o đ ng th i c ba
m c tiêu: m c tiêu về kinh t , m c tiêu về xư h i và m c tiêu b o v môi tr ng
Thứ hai, đáp ứng yêu c u phát triển bền vững đ t n c là đ m b o phát triển trên
3 mặt kinh t , xư h i và môi tr ng
Theo H i đ ng B tr ng Liên minh châu Âu [tham kh o] (15 n c tham gia
2004) mô t m t h th ng GTVT bền vững là trong đó: "Một hệ thống GTVT bền vững
là hệ thống trong đó: Cho phép tiếp cận nhu cầu phát triển c a cá nhân, tổ chức, xụ
hội một cách an toàn, phù hợp với phong t c tập quán và sức khỏe con người, duy trì
và bảo tồn hệ sinh thái, bảo đảm tính công bằng trong mỗi thế hệ và giữa các thế hệ
kế tiếp; hoạt động kinh tế có hiệu quả, cung cấp sự lựa chọn các phương tiện giao
thông, giá cả phải chăng và hỗ trợ một nền kinh tế cạnh tranh cũng như phát triển cân
bằng khu vực, vùng miền; Giới hạn phát thải và chất thải trong phạm vi khả năng hấp
th c a hành tinh, sử d ng tài nguyên tái tạo bằng hoặc thấp hơn mức phát triển các
sản phẩm thay thế năng lượng tái tạo trong khi giảm thiểu sử d ng đất và những tác
động tiêu cực do sử d ng đất" Theo đó, H i đ ng B tr ng Liên minh châu Âu đư
mô t m t h th ng GTVT bền vững có khá nhiều n i dung, nh ng có thể t ng quát l i
trong 3 n i dung cơ b n là kinh t - xư h i - môi tr ng
Từ những phân tích trên cho th y, để phát triển GTVT bền vững ph i đáp ứng
đ c 3 m c tiêu kinh t - xư h i - môi tr ng, c thể nh sau:
Về kinh tế: GTVT bền vững khi gi i quy t đ c những v n đề cơ b n nh sau:
H th ng qu n lỦ
H th ng k t
c u h t ng Ph ơng ti n giao thông H th ng Môi tr ng
TTHL va TT
Trang 36
- Sự phát triển kinh t c a đ a ph ơng: Đ m b o sự n đ nh phát triển kinh t c a
đ a ph ơng nh làm tăng GDP đ u ng i, tăng ngu n v n ngân sách, thúc đ y sự phát
triển m t s ngành, lĩnh vực nh : công nghi p, nông nghi p,ầ c a đ a ph ơng
- Rút ngắn th i gian v n chuyển: Gi m ùn tắc, nâng cao ch t l ng giao thông
- Gi m chi phí v n chuyển: Phát triển giao thông công c ng, nâng cao ch t l ng
giao thông để gi m chi phí tiêu hao nhiên li u
- Tăng hi u qu kinh t : Mang l i những hi u kinh t cho ch đ u t để ti p t c
đ u t phát triển h th ng k t c u h t ng giao thông theo h ng bền vững
Về xụ hội: GTVT bền vững khi gi i quy t đ c những v n đề cơ b n nh sau:
- Đ m b o công bằng xư h i: Sự ti p c n giao thông cho m i thành ph n xư h i
nh ng i thu nh p th p và tàn t t, phát triển giao thông công c ng để gi m chi phí
v n chuyển, tăng sự ti n nghi, an toàn
- Đ m b o an toàn và sức kh e: Gi m tỷ l tai n n giao thông, tăng mức đ an
toàn khi l u thông trên tuy n, gi m sự ô nhi m môi tr ng, tăng sự an toàn và đ m
b o sức kh e con ng i khi l u thông trên tuy n
- Gắn k t c ng đ ng: Tăng sự gắn k t giữa các vùng miền (đặc bi t là các vùng
sâu, vùng xa) để đoàn k t các dân t c, tăng hi u qu c a k t h p sử d ng đ t và GTVT
để t o ra không gian qu ng tr ng, d ch v , th ơng m i ti n ích từ đó t o nên nhiều
m i quan h xư h i và nhiều ho t đ ng t p trung t o nên m t cu c s ng có ch t l ng
t t, an sinh xư h i
- T o vi c làm, nâng cao dân trí: T o điều ki n phát triển công nghi p, nông
nghi p, th ơng m i d ch v nh : Các khu công nghi p, buôn bán t o ra công ăn vi c
làm cho c ng đ ng dân c Xây dựng tr ng h c đem ki n thức về các vùng miền
nâng cao dân trí
- B o t n di tích l ch sử và văn hóa: Nâng cao ch t l ng dân trí c a c ng đ ng
dân c trong vi c b o t n đ c các di tích l ch sử văn hóa truyền th ng nh đền chùa,
các tài nguyên đ t đai và các khu b o t n tự nhiên nh rừng núi, ao h ,
Về môi trường: GTVT bền vững khi gi i quy t đ c những v n đề cơ b n nh
sau:
- Gi m sự ô nhi m không khí: Gi m l ng khí th i bình quân đ u ng i c a các
ch t gây ô nhi m không khí đ a ph ơng, Có k ho ch thực hi n và qu n lỦ ch t
l ng không khí nh : H n ch ph ơng ti n cá nhân, phát triển ph ơng ti n công c ng,
h n ch ph ơng ti n gây ô nhi m, tr ng cây xanh
- Gi m ti ng n giao thông: Có bi n pháp quy ho ch và qu n lỦ để gi m ti ng n
do các ph ơng ti n và h th ng giao thông gây ra nh t o ra các l p đ m ngăn cách
ti ng n nh hàng cây xanh, h n ch các ph ơng ti n cá nhân, gây ô nhi m ti ng n
- B o v ch t l ng ngu n n c: Gi m l ng phát th i và rơi vưi c a nhiên li u
ra môi tr ng làm ô nhi m ngu n n c Qu n lỦ vi c không để rò r nhiên li u (d u,
mỡ, ) ra môi tr ng gây ô nhi m, h n ch các ph ơng ti n gây ô nhi m
TTHL va TT
Trang 37
- B o v không gian m và đa d ng sinh h c: Sử d ng h p lỦ quỹ đ t dành cho
giao thông, tránh lưng phí tài nguyên đ t và h n ch sự phát triển c a ph ơng ti n giao
thông cá nhân B o v các khu vực đ t nông nghi p, lâm nghi p và vùng nông thôn,
đ m b o c nh quan tự nhiên, điều ki n s ng c a các loài không b phá vỡ
Nhận xét: Phát triển GTVT bền vững luôn là m t h ng đi đúng đắn trong m i
giai đo n phát triển KTXH Do đó, trong su t quá trình qu n lỦ khai thác đ ng b
ph i luôn bám sát các m c tiêu phát triển bền vững để đ m b o những con đ ng luôn
đem l i hi u qu kinh t , xư h i, môi tr ng cho hi n t i và t ơng lai
2.3.2 Quản lý đường theo chức năng
Theo tác gi [2], Để phân lo i chức năng đ ng, tr c h t AASHTO đ a ra sơ
đ h th ng l u thông t ng thể g m 6 giai đo n hành trình nh hình 2.6:
Hình 2.6 Sơ đ hệ thống lưu thông
- Dòng l u thông chính (main movement), tiêu biểu là đ ng cao t c (Freeway),
trong đó b o đ m xe ch y liên t c, giao thông khác cao đ
- L u thông quá đ (Transition): xe gi m d n t c đ để hòa nh p vào dòng l u
thông phân ph i (Distribution) bằng các đ ng tr c chính (Arterial Highway)
- L u thông phân ph i (Distribution): thực hi n qua đ ng tr c chính n i vào các
thành ph , t nh lỵ mà đó s gặp dòng l u thông t p h p
- L u thông t p h p (Collection): là đ ng n i các th tr n, huy n, xã về t nh,
thành ph Có thể hiểu đơn gi n là đ ng để gom hàng hóa từ các vùng nh về thành
ph nơi vừa tiêu th , vừa là đ u m i phân ph i, trao đ i đi các nơi khác
- L u thông ph c n (Access): là đ ng đ a ph ơng (Local roads), n i liền các
đ ng l u thông t p h p (Collection roads), các làng, xã
- Vùng k t thúc l u thông (Terminal): là nơi xe đ n và đ l i m t vùng dân c
riêng bi t (m t làng hay m t nông trang) để giao hàng, đ ng th i nh n hàng đ a về th
xã, t nh lỵ, thành ph
Nh trên đư phân tích, m t dự án đ ng b thì luôn luôn có 3 m c tiêu t ng quát:
Kinh t , xã h i và môi tr ng Tùy theo m c tiêu c thể ban đ u c a dự án và l p
tr ng quan điểm c a ch đ u t mà t p trung m c tiêu nào cho thích h p Nh ng dù
TTHL va TT
Trang 38
ch n m c tiêu nào đi chăng nữa, thì để tuy n đ ng mang l i hi u qu , tr c h t nó
ph i ho t đ ng đúng chức năng đư ch n ban đ u để đ t đ c m c tiêu đư ch n Đ t
đ c m c tiêu đề ra tức là dự án đư mang l i l i ích cho xã h i mức đ nh t đ nh
Tuy nhiên, mu n đ t đ c m c tiêu đề ra thì tr c h t tuy n đ ng đó ph i ho t đ ng
đúng chức năng Chức năng ch là m t trong nhiều cách đ c t o ra đi đ n m c tiêu,
Nh v y, một tuyến đường chỉ mang lại hiệu quả khi khi hoạt động đúng chức năng
như lúc lập dự án đụ đặt ra
Chức năng c a đ ng b : Đ ng b có hai chức năng cơ b n là chức năng giao
thông và chức năng không gian
* Chức năng giao thông: là liên h , v n chuyển, đi l i trao đ i thông tin giữa các
khu vực, vùng, miền đô th v i nhau
M t tuy n đ ng b t kỳ đều có điểm bắt đ u và điểm k t thúc và quá trình v n
chuyển cũng v y đều từ điểm đi đ n điểm đ n Do đó để hình thành lên các con đ ng
có chức năng nh th nào thì ph thu c vào các y u t nh : kh i l ng v n chuyển,
kho ng cách v n chuyển, m t đ dân c ,ầ Đây chính là chức năng giao thông c a
đ ng, có thể nh n th y rõ hơn theo hình 2.7 và hình 2.8:
a) Tuy n giao thông yêu c u b) M ng l i đ ng
Hình 2.7 Sơ đ hành trình lưu thông hàng hóa
Hình 2.8 Sơ đ phân cấp mạng lưới ngoài đô thị
Individual farms: Nông trang riêng biệt
Village: Thị trấn; Town: Tỉnh; City: Thành phố
- Local Roads: Đường địa phương; - Collector Roads: Đường
gom; - Arterial Highway: Đường tr c chính (đường cao tốc)
TTHL va TT
Trang 39
Hình (a) thể hi n tuy n đ ng giao thông yêu c u Tuyến đường giao thông yêu
cầu là gì? là các tuy n đi l i giữa các điểm xu t phát và điểm đ n Kích th c giữa các
vòng tròn và bề r ng c a các tuy n l n l t thể hi n sức h p d n hoặc xu t phát c a
đ a điểm; Vi c t o ra các tuy n đ ng n i trực ti p giữa các điểm v i nhau là không
h p lỦ t o ra sự ch ng chéo trong m ng l i giao thông, tri t tiêu các chức năng giao
thông và chi m d ng di n tích đ t l n Do đó các tuy n đ ng ph i có h ng tuy n và
quy mô theo tr t tự c p b c nh hình b để đáp ứng nhu c u giao thông phù h p v i
từng vùng
Hình (b) cho th y M ng l i đ ng cung c p: Các hành trình đi l i đ c phân
lu ng trên m t m ng l i đ ng gi i h n m t cách h p lỦ có hi u qu ; các hành trình
đi l i nhiều thì đ c ph c v trực ti p hoặc g n nh v y, các hành trình đi l i ít hơn thì
đ c phân lu ng theo những đ ng đi gián ti p nào đó Theo hình b cho th y có 3 lo i
Hình 2.9 Sơ đ quan hệ vùng cơ động và vùng tiếp cận
Giao thông cơ động đ c thể hi n bằng giao thông có t c đ cao, dòng liên t c
hay ít gián đo n Tính kinh t - kỹ thu t đ c thể hi n cho đ ng giao thông cơ đ ng
là: Chiều dài đ ng l n, m t đ xe ch y trên đ ng th p, mức sử d ng kh năng thông
hành hay l u l ng ph c v th p, các y u t kỹ thu t c a công trình mức cao
Giao thông tiếp cận đ c thể hi n giao thông có t c đ th p, dòng xe ch p
nh n gián đo n Tính KTKT c a các lo i đ ng giao thông này là: Chiều dài ngắn,
m t đ dòng xe cao, mức ch u t i (l u l ng ph c v ) cao, các y u t kỹ thu t c p
đ th p
Tùy theo chức năng c a đ ng mà ch n lo i hình giao thông ti p c n hay giao
thông cơ đ ng để mang l i hi u qu KTXH
* Chức năng không gian
Đ ng cũng là thành ph n trong t ng thể h t ng KTXH bao g m: H t ng giao
thông, nhà , công trình công c ng, công viên,ầ do đó đ ng chi m m t không gian
trong h t ng kinh t xư h i Vì v y đ ng có chức năng không gian, vi c sử d ng h p
TTHL va TT
Trang 40
lỦ không gian đ ng có m t Ủ nghĩa quan tr ng đ i v i h t ng KTXH, từ đó m i có
thể khai thác hi u qu h t chức năng đ ng Tr c h t h c viên mu n làm rõ không
gian đường là gì?
Không gian đường là phạm vi không gian chứa công trình đường (phần đặc) và
phần không gian trống (phần trống, rỗng) phía trên
Đ ng có chức năng không gian b i:
- Đ ng là công trình nằm trong không gian
- Ph n đặc (không gian v t thể) trong ph m vi ch gi i đ ng đ c a đ ng để b
trí các công trình h t ng kỹ thu t giao thông mặt đ t và d i mặt đ t (bao g m c
h m giao thông) và các công trình h t ng khác
- Ph n tr ng nằm trên đ ng: để b trí h t ng kỹ thu t giao thông (c u c n, t
chức giao thông,ầ), h t ng khác (dây, ng, cây xanh, chi u sáng,ầ) và các công
trình, h ng m c ngoài h t ng (qu ng cáo, biểu ngữ, băng rôn,ầ)
Do đó không gian đ ng không ch nh h ng đ n ng i tham gia giao thông mà
còn nh h ng đ n c dân s ng hai bên đ ng, nh h ng đ n c nh quan môi tr ng
xung quanh,ầ vì v y m t tuy n đ ng ho t đ ng đúng chức năng không gian s đem
l i những hi u qu về mặt kinh t , xư h i và môi tr ng
Chức năng không gian c a đ ng có thể chia thành hai chức năng thành ph n:
Chức năng bố trí sử d ng không gian và chức năng kiến trúc cảnh quan
Chức năng bố trí sử d ng không gian
Đ ng, h t ng giao thông và các công trình, h ng m c b trí trên d i đ t dành
cho đ ng b s t o nên m t không gian t ng thể cho đ ng không gian này đ c thể
hi n qua hình 2.10:
a) đoạn ngoài khu dân cư
TTHL va TT