1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM XÂY DỰNG ĐƯỜNG CHUẨN XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG BẰNG PP XUNG SIÊU ÂM VÀ SÚNG BẬT NẨY ĐỂ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG. LUẬN VĂN THẠC SĨ

67 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGHIểN C U TH C NGHI M XỂY D NG Đ NG CHU N XÁC Đ NH Đ ăxácăđ nhăc ngăđ ăbêătôngăcóăhaiăph ngăphápălƠăph ngăphápăpháăh yăvƠă ph ngăphápăkhôngăpháăh y.ăTuyănhiên,ă ăTrƠăVinhăhiệnănay,ăviệc

Trang 3

L I CAM ĐOAN

Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết qu

nêu trong luận văn là trung thực và ch a từng đ ợc ai công bố trong bất kỳ công

trình nào khác

Tác gi lu n văn

Ph m Thanh Tu n

Trang 4

DANH M C CH VI T T T

- TCVN: Tiêu chu n Việt Nam

- TCXDVN: Tiêu chu n xây dựng Việt Nam

Trang 5

M C L C

M Đ U 1

1.ăTínhăcấpăthi tăc aăđ ătƠi 1

2.ăM cătiêuănghiênăc u 1

3.ăĐối t ợngăvƠăph măviănghiênăc u: 1

4.ăPh ngăphápănghiênăc u 2

5 ụănghƿaăkhoaăh căvƠăthựcătiễnăc aălu năán 2

6.ăBốăc căc aălu năán 2

Ch ng 1: T NG QUAN V Bể TỌNG, CÁC PH NG PHÁP ĐÁNH GIÁ C NG Đ C A Bể TỌNG VẨ TH C TR NG CỌNG TÁC ĐÁNH GIÁ C NG Đ Bể TỌNG TRểN Đ A BẨN T NH TRẨ VİNH 3

1.1 Tổngăquanăv ăbêătôngăxiămĕng 3

1.1.1 Kháiăniệmăv ăbêătôngăxiămĕng 3

1.1.2ăCácătínhăchấtăch ăy uăc aăbêătôngăxiămĕngă[3] 3

1.1.3ă ngăd ngăc aăbêătôngăxiămĕngătrongăcácăcôngătrìnhăxơyădựng 8

1.2.ăCácăph ngăphápăđánhăgiáăc ngăđ ăc aăbêătông: 9

1.2.1 Ph ngăphápăthíănghiệmăpháăh y 10

1.2.2ăPh ngăphápăthíănghiệmăkhôngăpháăh y 13

1.3 Thựcătr ngăcácăcôngătrìnhăsửăd ngăbêătôngăvƠătìnhăhìnhăki măđ nhăchất l ợngăbêătôngăc aăcácăcôngătrìnhă ătỉnhăTrƠăVinh trênăđ aăbƠnătỉnhăTrƠăVinh 16

1.4 K tălu năch ngă1 17

Ch ng 2: C S KHOA H C C A VI C XỂY D NG Đ NG CHU N XÁC Đ NH C NG Đ C A Bể TỌNG B NG SÚNG B T N Y VẨ B NG MÁY SIÊU ÂM 18

2.1ăThíănghiệmăđánhăgiáăchấtăl ợngăv tăliệuăđầuăvƠo 18

2.1.1ăXiămĕng: 18

2.1.2 Cát 19

2.1.3ăĐáădĕm 21

2.2ăThi tăk ăcácăcấpăphốiăbêătôngădùngăđ ăxơyădựngăđ ngăchu n 22

Trang 6

2.3ăPh ngăphápăxơyădựngăđ ngăchu năbi uădiễnăquanăhệăgiữaăc ngăđ ăch uănénă

c aăbêătôngăvƠăđ ăb tăn y 24

2.3.1ăNguyênătắc 24

2.3.2 Các l uăỦ 24

2.3.3ăXơyădựngăph ngătrìnhăquanăhệăRăậ n 24

2.3.4ăĐánhăgiáăsaiăsốăc aăquanăhệăRăậ n 25

2.4ăPh ngăphápăxơyădựngăđ ngăchu năbi uădiễnăquanăhệăgiữaăc ngăđ ăch uănénă c aăbêătôngăvƠăv nătốcăxungăsiêuăơm 26

2.4.1ăXácăđ nhăquanăhệăgiữaăVăvƠăR 26

2.4.2ăHiệuăchỉnhăđ ngăchu n 28

2.4.3ăSaiăsốăchoăphép 28

2.4.4ăKi mătraăđ ngăchu n 29

2.5ăĐánhăgiáăc ngăđ ăc aăbêătôngă ăhiệnătr ngăbằngăcácăph ngăphápăkhôngăpháă h y 29

2.5.1ăXácăđ nhăc ngăđ ăbêătôngăhiệnătr ngăRht 29 2.5.2ăĐánhăgiáăc ngăđ ăbêătôngătrênăk tăcấuăcôngătrình 31

2.6 K tălu năch ngă2 32

Ch ng 3: XỂY D NG Đ NG CHU N XÁC Đ NH C NG Đ NÉN C A Bể TỌNG THEO Đ B T N Y VẨ V N T C XUNG SIểU ỂM - ÁP D NG ĐÁNH GIÁ C NG Đ Bể TỌNG M T S CỌNG TRỊNH TRểN Đ A BẨN T NH TRẨ VİNH 33

3.1 K t qu thí nghiệmăđoăv n tốc xung siêu âm ậ đ b t n y ậ c ngăđ nén c a các m u bê tông 33

3.1.1 K t qu thí nghiệm v n tốcăxungăsiêuăơmăvƠăđ b t n y 33

3.1.2 K t qu thí nghiệmăc ngăđ nén 37

3.2 Xây dựngăđ ng chu n bi u diễn mối quan hệ giữaăc ngăđ ch u nén c a bê tông vƠăđ b t n y 41

3.3 Xây dựngăđ ng chu n bi u diễn mối quan hệ giữaăc ngăđ ch u nén c a bê tông và vân tốc xung siêu âm 43

3.4 Sử d ngăđ ng chu năđ đánhăgiáăc ngăđ bê tông c aăcácăcôngătrìnhătrênăđ a bàn tỉnh Trà Vinh 46

3.4.1 K t qu đánhăgiáăt i công trình Tr ngăM uăgiáoăTh ătrấnăCầuăQuan 46

Trang 7

3.4.2 K t qu đánhăgiáăbêătôngăt i công trình: ChánhăđiệnăChùaăThanhăQuang 48

3.4.3 K t qu đánhăgiáăbêătôngăt i công trình: NhƠămáyăcấpăn căth ăTrấnăDuyênăH i,ă huyệnăDuyênăH i 51

3.4.4ăNh năxét 53

3.5 K tălu n ch ngă3 53

K T LU N VẨ H NG PHÁT TRI N Đ TẨI 54

1.ăK TăLU N 54

2.ăH NGăPHÁTăTRI NăC AăĐ ăTĨI 54

TẨI LI U THAM KH O 55

Trang 8

DANH M C B NG BI U

Bảng 1.1 ảệ số quy đổi c ờng độ nén bê tông về c ờng độ nén của mẫu chuẩn 11

Bảng 1.2 ảệ số quy đổi c ờng độ nén của mẫu bê tông khoan 11

Bảng 1.3 Hệ số tính đổi c ờng độ kéo uốn 13

Bảng 2.1 Các chỉ tiêu cơ lý của xi măng Holcim PCB40 19

Bảng 2.2 Kết qu thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý cát Tân Châu 19

Bảng 2.3 Kết qu thí nghiệm thành phần h t cát Tân Châu 20

Bảng 2.4 Các chỉ tiêu cơ lý của đá dăm Biên Hòa 21

Bảng 2.5 Thành phần h t của đá dăm Biên ảòa 21

Bảng 2.6 Kết qu thành phần cấp phối bê tông M15 23

Bảng 2.7 Kết qu thành phần cấp phối bê tông M20 23

Bảng 2.8 Kết qu thành phần cấp phối bê tông M30 23

Bảng 2.9 Ảiá trị hệ số tα với xác suất đ m b o 0,95 và số vùng kiểm tra 30

Bảng 3.1 Kết qu siêu âm và súng bật nẩy 33

Bảng 3.2 Kết qu nén mẫu bê tông 37

Bảng 3.4 Các kết qu tính toán khi xây dựng đ ờng chuẩn V-R 43

Bảng 3.5 Các kết qu tính toán khi xây dựng đ ờng chuẩn V-R tính l i 44

Bảng 3.7 Kết qu siêu âm (v) và bật nẩy (n) t i công trình Chánh điện Chùa Thanh Quang 49

Bảng 3.8 Kết qu siêu âm (v) và bật nẩy (n) t i công trình Nhà máy cấp n ớc thị Trấn Duyên ả i, huyện Duyên ả i 51

Trang 9

DANH M C B NG BI U

Hình 1.1 Bê tông dùng làm nền đ ờng và dầm cầu [6] 8

Hình 1.2 Bê tông dùng làm kè chắn sóng [7] 9

Hình 1.3 Bê tông dùng làm dầm sàn trong công trình xây dựng [8] 9

Hình 1.4 Nén mẫu bê tông với các hình d ng và kích th ớc khác nhau [10] 10

Hình 1.5 Thí nghiệm uốn mẫu bê tông [12] 12

Hình 1.6 Thiết bị đo độ bật nẩy của bê tông [13] 14

Hình 1.7 Xác định c ờng độ bê tông bằng máy siêu âm [14] 14

Hình 2.1 Xi măng ảolcim (nay là Insee) [17] 18

Hình 2.2 Biểu đồ thành phần h t của cát Tân Châu 20

Hình 2.3 Biểu đồ thành phần h t của đá dăm 22

Trang 10

NGHIểN C U TH C NGHI M XỂY D NG Đ NG CHU N XÁC Đ NH

Đ ăxácăđ nhăc ngăđ ăbêătôngăcóăhaiăph ngăphápălƠăph ngăphápăpháăh yăvƠă

ph ngăphápăkhôngăpháăh y.ăTuyănhiên,ă ăTrƠăVinhăhiệnănay,ăviệcăxácăđ nhăc ngăđ ăbêătôngătheoăph ngăphápăkhôngăpháăh yăch aăchínhăxácăvìăcácăđ năv ăki măđ nhăchỉăsửăd ngăđ ngăchu năchoăsẵnătheo thi tăb ăĐ ătƠiăđƣăti năhƠnhăđánhăgiáăchấtăl ợngăcácă

lo iăv tăliệuăxiămĕng,ăcát,ăđáădĕmăth ngădùngăđ ăch ăt oăbêătôngă ătỉnhăTrƠăVinhăvƠăsửăd ngăcácăv tăliệuăđóăch ăt oă30ătổăm uăbêătôngăkíchăth că150x150x150mm.ăSauăkhiăd ỡngăh ăđ ă28ăngƠyătuổi,ăxácăđ nhăv nătốcăxungăsiêuăơm,ăđ ăb tăn yăvƠăc ngăđ ănénăc aăcácătổăm uărồiăti năhƠnhăxơyădựngăđ ngăchu năbi uădiễnămốiăquanăhệăgiữaă

c ngăđ ănénăc aăbêătôngăv iătr ăsốăb tăn yă(1)ăvƠăc ngăđ ănénăc aăbêătôngăv iăv nătốcăxungăsiêuăơmă(2)ătheoăhaiătiêuăchu năTCVNă9334:2012ăvƠăTCVNă9357:2012.ăK tă

qu ăđ ợcăph ngătrìnhăđ ngăchu nă(1)ălƠăRă=ă1,09nă- 8.22ă(nălƠătr ăsốăb tăn y)ăvƠă

ph ngătrìnhăđ ngăchu nă(2)ălƠăRă=ăă0.023Văậ 58ă(VălƠăv nătốcăxungăsiêuăơm,ăm/s).ăCuốiăcùng,ătácăgi ăđƣăsửăd ngă2ăđ ngăchu nătrênăđ ăđánhăgiáăchấtăl ợngăbêătôngăc aă3ăcôngătrìnhătrênăđ aăbƠnătỉnhăTrƠăVinh.ăK tăqu ăchoăthấy,ăc ngăđ ănénăc aăbêătôngăxácăđ nhăbằngăđ ăb tăn yăcaoăh năc ngăđ ănénăxácăđ nhăbằngăvơnătốcăxungăsiêuăơm.ăNgoƠiăra,ăđ ăbi năđ ngăc aăv nătốcăxungăsiêuăơmăl năh năđ ăbi năđ ngăc aătr ăsốăb tă

n yădoăk tăqu ăđoăv nătốcăsiêuăơmăph ăthu căvƠoănhi uăy uătốăkhóăki măsoát

Từ khóa:ăc ngăđ ănénăc aăbêătông,ăph ngăphápăkhôngăpháăh y,ăđ ngăchu n,ăđ ă

b tăn y,ăv nătốcăxungăsiêuăơm

Trang 11

ESTABLISHMENT OF PREDICTED MODEL FOR NON-DESTRUCTIVE TESTING METHOD OF CONCRETE BASED ON ULTRASONIC VELOCITY AND REBOUND HAMMER TO ASSESS SOME RC STRUCTURES IN TRA

VINH PROVINCE

Practitioner: Pham Thanh Tuan

Specialization: Transportation Construction Engineering

non-to make 30 concrete blocks 150x150x150mm After full 28 days of age, determine the velocity of the ultrasound pulse, the bounce rate Compressive strength of the samples and the construction of a calibration curve for the relationship between the compressive strength of the concrete with the bounce rate (1) and the compressive strength of the concrete with ultrasonic pulse velocity (2 ) according to two standards TCVN 9334: 2012 and TCVN 9357: 2012 The results of the standard equation (1) are

R = 1.09n - 8.22 (n is the bouncing value) and the equation of the standard curve (2) is

R = 0.023V - 58 (V is the velocity of the ultrasonic pulse, m / s) Finally, the author has used the two standard lines to assess the quality of concrete in three works in Tra Vinh province The results show that, The compressive strength of the concrete determined by the bounce rate is higher than the compressive strength determined by the ultrasound pulse In addition, the variation in ultrasonic pulse velocity is greater than the variation of the bouncing value as the ultrasonic velocity measurement is dependent on a variety of factors that are difficult to control

Keywords: compressive strength of concrete, non-destructive testing method,

predicted model, rebound hammer, ultrasonic velocity

Trang 12

M Đ U

1 Tính c p thi t c a đ tƠi

Hiệnănay,ă ănhi uăn căt ălệăxơyădựngăcôngătrình,ănhƠăcửaăbằngăbêătôngăcốtăthépălênă

t iă70- 80%.ă ăn cătaăchoăđ nănayăkhiăs năl ợngăthépăs năxuấtătrongăn ccăcònăthấp,ăthìăk tăcấuăbêătongăcốtăthépăđangăgiữăvaiătròăch ăđ oătrongăcôngătrìnhăxơyădựng.ăS ădƿă

k tăcấuăbêătôngăcốtăthépăđ ợcăsửăd ngăr ngărƣiănh ăv yăb iăbêătôngăcóăkh ănĕngăch uănénăcao,ăk tăhợpăv iăthépălƠmăcốtăt oănênănhữngăk tăcấuăvừaăch uăkéoăvừaăch uănénătốtătrongăcácăk tăcấuăch uăuốnă,ănénălệchătơmălƠănhữngăk tăcấuăch uălựcăchínhătrongăcôngătrình.ăChínhăvìăth ăviệcăki măđ nhăchất l ợngăbêătôngăvƠăcốtăthépăc aăcácăcôngătrìnhăcũngărấtăquanătr ng

ăTrƠăVinhăhiệnăhiệnănayăcóărấtănhi uăcôngătrìnhăxơyădựng sửăd ng k tăcấu bê tông và bêătôngăcốtăthép Đ ăph căv ăchoăcôngătácăki măđ nhăđánhăgiá l iăchấtăl ợngăbêătông sauăm tăth iăgianăsử d ngăhoặcănhữngăcấuăkiệnăm iăcóănghiăng ăv chấtăl ợng, có nhữngăcấuăkiệnăbêătôngăkhôngăth ăkhoanănénăđ ợcănênăbắtăbu căph i sửăd ngăph ngăphápăkhôngăpháăhu ăđ ăki m tra.ăHaiăph ngăphápăkhôngăpháăh yăđ ợcăsửăd ngăphổă

bi năhiệnănayălƠăđánhăgiáăbằngăsúngăb tăn yă(thôngăquaăđ ăb tăn y)ăvƠăđánhăgiáăbằngămáyă siêuă ơmă bêă tôngă (thôngă quaă v nă tốcă xungă siêuă ơm).ă Theoă tiêuă chu nă TCVNă

9334:2012 [1] và TCVN 9357:2012 [2],ăviệcăxácăđ nhăc ngăđ ănénăc aăbêătôngăph iăcĕnă c ă vƠoă đ ngă chu nă đ ợcă xơyă dựngă dựaă trênă nguyênă v tă liệuă đ aă ph ng.ă Tuyănhiên,ăhiệnănayă ăTrƠăVinh,ăcácăđ năv ăki măđ nhăchỉădùngăđ ngăchu năc aăcácăthi tă

b ădoănhƠăs năxuấtăcungăcấpă(đ ợcăxơyădựngă ăn căngoƠi) Vì v y,ăđ ătƠiă“Nghiênăc uăthựcănghiệmă xơyădựngăđ ngăchu năxácăđ nhăc ngăđ ă bêătôngăbằngăph ngă phápăxungăsiêuăơmăvƠăsúngăb tăn yăđ ăđánhăgiáăchấtăl ợngăbêătôngătrênăđ aăbƠnătỉnhăTrƠăVinh”ălƠărấtăcầnăthi t

2 M c tiêu nghiên c u

- Xơyădựngăđ ngăchu năxácăđ nh quanăhệăgiữa c ngăđ ch uănénăc a bê tông v iăđ

b tăn yăvƠ giữaăc ngăđ ăch uănénăc aăbêătôngăv i v nătốcăxungăsiêuăơm

- Cĕnăc ăvƠoăđ ngăchu năđ ăđánhăgiáăchấtăl ợngăbêătông c aăm tăsốăcôngătrình trên

đ aăbƠnătỉnhăTrƠăVinhăbằngăph ngăphápăthíănghiệmăkhôngăpháăh y

3 Đ i t ng vƠ ph m vi nghiên c u:

- Bêătôngăsửăd ngăv tăliệuăphổăbi năt iăTrƠăVinhăđ ăxơyădựngăđ ngăchu n

- M tăsố công trình xơyădựngăbằngăbêătông trênăđ aăbƠnătỉnhăTrƠăVinh

Trang 13

4 Ph ng pháp nghiên c u

Phương pháp nghiên c u tài liệu:

Nghiênăc u,ăphơnătíchăcácăthôngătinăk thu tăliênăquanăđ ợcăcôngăbốăquaăcácătƠiăliệuă

nh ăsách,ăbáo,ătiêuăchu năthi tăk …ă ătrongăvƠăngoƠiăn c.ă

- Thíănghiệmătrongăphòng:ăxácăđ nhăđ ăb tăn y,ăv nătốcăxungăsiêuăơmăvƠăc ngăđ ănénă

c aăcácăm uăbêătôngăt ngă ngăđ ăxơyădựngăđ ngăchu n

- Thíănghiệmăhiệnătr ng:ăxácăđ nhăc ngăđ ăbêătôngăc aăm tăsốăcôngătrìnhăthựcăt ăbằngăsúngăb tăn yăvƠămáyăsiêuăơm

5 ụ nghĩa khoa h c vƠ th c ti n c a lu n án

- ụănghƿaăkhoaăh c:ăxơyădựngăđ ợcăđ ngăchu năth ăhiệnămốiăquanăhệăgiữaăc ngăđ nénăc a bêătôngăv iăv nătốcăxungăsiêuăơmăvƠăgiữaăc ngăđ nénăc a bêătôngăv iăđ ăb tă

n y bằngăv tăliệuăđ aăph ngătheoăđúngătiêuăchu năTCVNă9334:2012 [1] và TCVN

9357:2012 [2]

- Ý nghƿaăthựcătiễn:ăápăd ngăđ ngăchu năđƣăxơyădựngăđ ăđánhăgiáăchấtăl ợngăbêătôngă

c aăm tăsốăcôngătrìnhăxơyădựngă ătỉnhăTrƠăVinh

Ch ngă2: Cơ sở khoa học của việc xác định c ờng độ bê tông bằng ph ơng pháp

xung siêu âm và súng bật nẩy

Ch ngă3:ăXây dựng đ ờng chuẩn xác định c ờng độ nén của bê tông theo độ bật nẩy

và theo vận tốc xung siêu âm – Áp dụng đánh giá c ờng độ bê tông của một số công

trình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Trang 14

C h ng 1: T NG QUAN V BÊ TÔNG, CÁC PH NG PHÁP ĐÁNH GIÁ

1.1 T ng quan v bê tông xi măng

1.1.1 Khái niệm về bê tông xi măng

Bê tông xiămĕngălƠăhỗn hợp gồm cácăthƠnhăphần:ăxiămĕng,ăcát,ăđá,ăn c vƠăph ăgiaă(n uăcó) đ ợcătr năv iănhauătheoăm tătỉălệăthíchăhợpăt oăthƠnhăm tăchất rắnăchắc sau

khi đôngăk t

Trongăbêătông,ăcốtăliệu (cát,ăđá )ăđóng vai trò là b ăkhungăch uălực,ăhồăxiămĕngă(xi mĕngăvƠăn c)ăbaoăb căxungăquanhăcácăh tăcốtăliệuăđóngăvaiătròălƠăchấtăbôiătr năđồngă

th iălấpăđầyăcácăkho ngătrốngăgiữaăcácăh tăcốtăliệu

Trongăquáătrìnhăđôngăk tăvƠăphátătri năc ngăđ ăc aăhồăxiămĕng,ănóăs ăgắnăk tăcácăh tăcốtăliệuăthƠnhăm tăkhốiăt ng đốiăđồngănhấtăg iălƠăbêătông

Bê tông xiămĕngălƠăm tătrongănhữngăv tăliệuărấtăquanătr ng,ăđ ợcăsửăd ngăr ng rãi trongăm iălƿnhăvựcăxơyădựngăvìăchúngăcóănhữngătínhăchấtă uăviệtăsau:

- C ngăđ ăch uănénăcao,ăb nătrongămôiătr ng

- GiáăthƠnhăt ngăđốiărẻăvì phầnăl năcốtăliệuăcóăth ăsửăd ngăv tăliệuăđ aăph ng

- Cóăth ăt oăhìnhăd ădƠngăchoăk tăcấu

- Dễăc ăgi iăhóa,ătựăđ ngăhóaăquáătrìnhăs năxuấtăvƠăthiăcông

- Cóăth ăt oăđ ợcănhi uălo iăbêătôngăcóătínhăchấtăkhácănhau

1.1.2 Các tính chất ch yếu c a bê tông xi măng [3]

1.1.2.1 C ờng độ

C ngăđ ălƠătínhăchấtăquanătr ngănhấtăc aăbêătông,ăph năánhăkh ănĕngăl nănhấtăc aăbêătôngăchốngăl iăchốngăl iăpháăho iăgơyăraăd iătácăd ngăc aăt iătr ng

Mácăbêătôngătheoăc ngăđ ăch uănénălƠăđ iăl ợngăkhôngăth ănguyênădoănhƠăn căquyă

đ nhădựaăvƠoăc ngăđ ătiêuăchu năc aăbêătông,ăkỦăhiệuăM

Theo TCVN 6025:1995 [4], mác bê tôngătheoăc ngăđ ănénăgồm:ăM10, 12,5,15, 20,

30, 35, 40, 45, 60, 80

Cấpăbêătôngătheoăc ngăđ ăch uănénălƠăgiáătr ăc ngăđôăch uănénăc aăbêătôngăv iăxác

suất đ măb oă0,95.ăTheoăTCVNă5574:2012 [5],ăcấpăbêătôngăđ ợcăkỦăhiệuăB T ngăquanăgiữaăcấpăbêătôngăvƠămácăbêătôngătheoăc ngăđ ănénăđ ợcăxácăđ nhătheoăcôngă

th c:ă

Trang 15

B = M( 1-1,64v )

Trongăđóă:ăvăhệăsốăbi năđ ngăc ngăđ ăbêătông,ăkhiăkhôngăxácăđ nhăđ ợcăhệăsốăbi nă

đ ngă vƠă chấpă nh nă chấtă l ợngă bêă tôngă ă m că trungă bìnhă thìă v=0,135,ă doă đóă

B=0,778M

Các yếu tố ảnh hưởng đến cường độ bê tông

* C ờng độ bê tông phát triển theo thời gian

Trongăquáătrìnhărắnăchắc,ădoăc ngăđ ăxiămĕngăphátătri nătheoăth iăgianănênăc ngăđ ăbêătôngăcũngăphátătri năt ngă ng.ăTừă7ăngƠyăđ nă14ăngƠy,ăc ngăđ ăphátătri nărấtănhanh,ăsauă28ăngƠyăch mădầnăvƠăcóăth ătĕngăhƠngăch cănĕmăm iădừngăl i

* nh h ởng của c ờng độ đá xi măng

C ngăđ ăbêătôngăph ăthu căvƠoăc ngăđ ăcốtăliệu,ăc ngăđ ăc aăđáăxiămĕngăvƠăcấuă

t oăbêătôngătrongăđóăc ngăđ ăc aăđáăximĕngăcóă nhăh ngărấtăl n.ăC ngăđ ăđáăxiămĕngăl iăph ăthu căvƠoămácăxiămĕngăvƠăđ ăđặcăc aăđáăxiămĕng,ăt căph ăthu căt ălệă

quá trình thi công

Khiăt ălệăN/Xăquáăcao,ăn cătựădoăcònătồnăt iănhi uăkhiăbayăh iăs ăđ ăl iănhi uălỗărỗngătrongă đáă xiă mĕngă lƠmă c ngă đ ă c aă đáă xiă mĕngă gi m,ă nênă c ngă đ ă bêă tôngă cũngă

gi m.ăNgoƠiăra,ăn uăl ợngăn căquáănhi uăthìăhỗnăhợpăbêătôngădễăb ăphơnătầngăkhôngă

th ăthiăcôngăđ ợc

Trang 16

* nh h ởng của cốt liệu

Xuấtăphátătừăđi uăkiệnăđồngănhấtăv ăc ngăđ ăc aăcácăthƠnhăphầnăcấuătrúcătrongăbêătôngă(đáăxiămĕngăvƠăcốtăliệuăto,ănhỏăhayăvữaăxiămĕngăv iăcốtăliệuăto)ăthìăc ngăđ ăc aăcốtăliệuă nhăh ngăđ năc ngăđ ăbêătôngăchỉătrongătr ngăhợpăc ngăđ ăc aănóăthấpă

h năhoặcăxấpăxỉăc ngăđ ăc aăđáăhayăvữaăxiămĕng.ăĐi uănƠyăchỉăcóăth ăx yăraătrongăbêătôngănhẹădùngăcốtăliệuărỗng,ăvìă ăđấyăc ngăđ ăc aăcốtăliệuătrongănhi uătr ngăhợpăcóă

th ăthấpăh năhoặcăbằngăc ngăđ ăc aăđáăhayăvữaăxiămĕng

Đốiăv iăbêătôngănặngădùngăcốtăliệuăđặcăthìăc ngăđ ăc aăcốtăliệuăl năh nărấtănhi uăsoă

v iăc ngăđ ăc aăđáăhayăvữaăxiămĕng.ăVìăv y,ă ăđơyăc ngăđ ăc aăcốtăliệuăkhôngă nhă

h ngănhi uăđ năc ngăđ ăc aăbêătông

* nh h ởng của cấu t o bê tông

C ngăđ ăc aăbêătôngăkhôngănhữngăchỉăph ăthu căvƠoăc ngăđ ăc aăđáăxiămĕng,ăchấtă

l ợngăcốtăliệuămƠăcònăph ăthu căvƠoăđ ăđặcăc aăbêătông,ănghƿaălƠăph ăthu căvƠoăsựălựaă

ch năthƠnhăphầnăvƠăchấtăl ợngăthiăcôngăhỗnăhợpăbêătông.ăN uănh ătrongăbêătôngăcóăcácălỗărỗng,ăthìănóăkhôngănhữngălƠmăgi mădiệnătíchălƠmăviệcăc aăv tăliệu,ămƠăcònăt oăraătrongăbêătôngănhữngă ngăsuấtăt pătrungăhaiăbênălỗărỗng.ă ngăsuấtănƠyăs ălƠmăgi măkh ănĕngăc aăbêătôngăchốngăl iăngo iălựcătácăd ng.ăV yăđ ăt oăhìnhăđ ợcătốt,ăngoƠiăviệcălựaăch năthƠnhăphầnăbêătôngăsaoăchoăđặcăchắcănhất,ăthìăvấnăđ ăquanătr ngălƠăch năđ ădẻoăc aăhỗnăhợpăbêătôngăvƠăph ngăphápăthiăcôngăsaoăchoăthíchăhợp.ăCóănghƿaălƠăn uă

đ ă dẻoă c aă hỗnă hợpă bêă tôngă cao,ă tuyă lènă épă dễă khôngă cầnă lựcă tácă đ ngă l nă nh ngă

c ngăđ ăbêătôngăsauănƠyăkhôngăcao.ăNg ợcăl i,ăn uădùngăhỗnăhợpăbêătôngăcóăđ ădẻoăthấp,ătuyăcầnălựcălènăépăm nhătrongăth iăgianădƠiăh n,ănh ngăc ngăđ ăbêătôngăv ăsauănƠyăs ăđ ợcănơngăcao

* nh h ởng của phụ gia

Ph ăgiaătĕngădẻoăcóătácăd ngălƠmătĕngătínhădẻoăchoăhỗnăhợpăbêătôngănênăcóăth ăgi mă

b tăl ợngăn cănhƠoătr n,ădoăđóăc ngăđ ăc aăbêătôngăs ătĕngălênăđángăk ăNgoƠiăra,ădoăl ợngăn căgi mănênătồnăt iăítălỗărỗngălƠmătĕngăkh ănĕngăchốngăthấmăc aăbêătông

Ph ăgiaăđôngăk tănhanhăcóătácăd ngăđ yănhanhăquáătrìnhăth yăhóaăc aăxiămĕngănênălƠmătĕngănhanhăsựăphátătri năc ngăđ ăbêătôngăd ỡngăh ătrongăđi uăkiệnătựănhiênăcũngănh ăngayăsauăkhiăd ỡngăh ănhiệt.ăPh ăgiaăđôngăk tănhanhăphổăbi nănhấtălƠăCaCl2

* nh h ởng của điều kiện môi tr ờng b o d ỡng

Trongăđi uăkiệnămôiătr ngănhiệtăđ ,ăđ ă măcaoăsựătĕngăc ngăđ ăcóăth ăkéoădƠiătrongănhi uănĕm,ăcònătrongăđi uăkiệnăkhôăhanhăhoặcănhiệtăđ ăthấpăsựătĕngăc ngăđ ătrongăth iăgianăsauănƠyălƠăkhôngăđángăk ăKhiăd ỡngăh ăbêătôngătrongăđi uăkiệnănhiệtă măc ngăđ ăbêătôngătĕngărấtănhanhătrongăth iăgianăvƠiăngƠyăđầuănh ngăs ălƠmăbêătôngătr ănênăgiònă

Trang 17

h năvƠăcóăc ngăđ ăcuốiăcùngăthấpăh năsoăv iăbêătôngăđ ợcăb oăd ỡngătrongăđi uăkiệnătiêuăchu n

* nh h ởng của điều kiện thí nghiệm

Khiă b ă nén,ă ngoƠiă bi nă d ngă coă ngắnă theoă ph ngă lựcă tácă d ng,ă bêă tôngă cònă b ă n ă

ngang.ăThôngăth ngăchínhăsựăn ăngangăquáăm călƠmăbêătôngăb ăpháăvỡ,ăn uăh năch ă

đ ă n ă ngangă cóă th ă lƠmă tĕngă kh ă nĕngă ch uă lựcă c aă bêă tông.ă N uă b ă mặtă m uă thíănghiệmăti păxúcăv iămơmămáyănénănhámăthìăt iăđóăs ăxuấtăhiệnălựcămaăsátălƠmăc nătr ăsựăn ăngangălƠmăgiáătr ăc ngăđ ăm uăbêătôngăđoăđ ợcăs ătĕngălênăsoăv iăb ămặtătr nănhẵn.ă nhăh ngăc aălựcămaăsátăgi mădầnătừămặtăti păxúcăđ năkho ngăgiữaăm u,ăvìă

v yăkhốiăvuôngăcóăkíchăth căbéăs ăcóăc ngăđ ăcaoăh năsoăv iăm uăcóăkíchăth că

l n.ăM uălĕngătr ăchỉăcóăc ng đ ăchỉăbằngăkho ngă0,8ălầnăc ngăđ ăm uăkhốiăvuôngăcóăcùngăc nhăđáy.ăN uăthíănghiệmăv iămặtăti păxúcăđ ợcăbôiătr năđ ăbêătôngătựădoăn ăngangăthìăs ăkhôngăcóăsựăkhácăbiệtăv ăc ngăđ ănêuătrên

Tốcă đ ă giaă t iă khiă thíă nghiệmă cũngă nhă h ngă đ nă c ngă đ ă m u.ă Khiă giaă t iă quáănhanhă c ngă đ ă m uă bêă tôngă s ă tĕng,ă khiă giaă t iă rấtă ch mă c ngă đ ă m uă chỉă đ tăkho ngă0,85ătr ăsốăbìnhăth ng

1.1.2.2 Tính biến d ng vì t i trọng (tính đàn hồi dẻo)

BêătôngălƠăv tăliệuăgiònănh ngătrongătínhătoánăgi ăthi tăbêătôngălƠăv tăliệuăđƠnăhồiădẻoănênăbi năd ngăc aănóăgồmăcóăhaiăphần:ăbi năd ngăđƠnăhồiăvƠăbi năd ngădẻo Bi năd ngăđƠnăhồiăx yăraăkhiăt iătr ngătácăd ngăcóăgiáătr ăd iă20%ăt iătr ngăpháăho iăc aăbêătông.ăKhiăt iătr ngătácăd ngăv ợtăquaăgiáătr ănƠyăthìăbêătôngăbắtăđầuăb ăbi năd ngădẻo

1.1.2.3 Tính bền vững của bê tông

Cácănhơnătốăgơyăxơmăthựcăc ălỦăđ năbêătôngălƠ:

- Cácădòngăch yăcóăl uătốcăl n,ăcóăl ợngăng măbùnăcátăl năgơyăbƠoămònăhoặcăxóiă

- Cácăđi uăkiệnăkhíăh uăbấtălợiănh ăm a,ăgió,ăbƣo,ălũ ăcũngăgơyăxói mòn bê tông;

- C ngăđ ăbêătôngăcƠngăcaoăvƠăbêătôngăcƠngăđặcăchắcăthìăkh ănĕngăchốngăl iăcácăy uătốăxơmăthựcăc ălỦăcƠngăcao,ăbêătôngăcƠngăb năvữngătrongămôiătr ng

Trang 18

b) Độ bền c a bê tông trong môi trường xâm thực sinh vật

Cácălo iăviăkhu n,ăcônătrùngătrong môiătr ngăti tăraăcácălo iăaxităhữuăc ăhayăvôăc ăcóă

th ălƠmăhòaătanăm tăsốăthƠnhăphầnăc aăbêătôngălƠmăchoăbêătôngăb ăĕnămòn.ăTuyănhiên,ăsựăĕnămònănƠyăđốiăv iăbêătôngălƠăkhôngăđángăk

Quáătrìnhăĕnămònăhóaăh cătrongăbêătôngăch ăy uălƠăĕnămònăđáăxiămĕngăd iăcácăhìnhă

th căxơmăthựcăhòaătan,ăxơmăthựcătraoăđổi,ăxơmăthựcăbƠnhătr ng.ă

TheoălỦăthuy t,ăkhôngănênădùngăbêătôngă ămôiătr ngăch uătácăd ngălơuădƠiăc aănhiệtă

đ ăl năh nă250oCăvìăc ngăđ ăbêătôngăs ăgi măđiărõărệt.ă

Tuyănhiênătrongăthựcăt ăbêătôngănặngăcóăth ăch uăđ ợcănhiệtăđ ăđ nă1200oCătrongăth iăgianăngắn.ăĐóălƠădoăkhiă ănhiệtăđ ă1200oCăl păbênăngoƠiăb ăpháăho iăs ătr ăthƠnhăm tămƠngăxốpăvƠărỗngăcóăkh nĕngăcáchănhiệt,ălƠmăchoănhiệtătruy năvƠoăbênătrongăch m,ădoăđóăkhiăgặpănhiệtăđ ăcaoăh năhoặcălơuăh năbêătôngăm iăb ăpháăho i

1.1.2.4 Tính dẫn nhiệt của bê tông

Tínhăd nănhiệtăc aăbêătôngălƠăm tăđặcătr ngăquanătr ngăchoătínhăchấtălỦăh căc aăbêă

tông khi dùngăchoăcácăcôngătrìnhădơnăd ng

Tínhăd nănhiệtăcóăliênăquanăđ năcấuăt oăc aăbêătôngăvƠăcấuăt o c aăcácăthƠnhăphầnăc ă

b nătrongăbêătông.ăTínhăd nănhiệtăcònăphuăthu căvƠoăđ ă măvƠănhiệtăđ ăc aăbêătông.ăKhiăđ ă măvƠănhiệtăđ ăcàng cao,ătínhăd nănhiệtăc aăbêătôngăcàng lên.ăLỦădoălƠăkhiăđ ămăcàng caoăthìăh iăn căs ăxơmănh păvƠoăcácălỗărỗngălƠmătĕng kh ănĕngătruy nănhiệtă

c aăcácălỗărỗngăvƠăhệăsốătruy nănhiệtăc aăbêătôngăt ălệăthu năv iănhiệtăđ

1.1.2.5 Tính chống thấm của bê tông

Trongăbêătôngăbaoăgi ăcũngătồnăt iăhệăthốngămaoăqu năvƠălỗărỗngădoăn cătựădoăbayăh iă

đ ăl i,ădoălènăchặtăch aătốt,ădoăcấpăphốiăkhôngăhợpălỦăhoặcădoăcoăngótălƠmăxuấtăhiệnăcácă

v tăn tănênăbêătôngăcóăth ăb ăn căhoặcăcácăchấtălỏngăkhácăthấmăquaăkhiălƠmăviệcătrong môiătr ngăcóăápălựcăth yătƿnh

1.1.2.6 Tính co nở thể tích của bê tông

Trongăquáătrìnhăc ngărắnăc aăbêătôngădùngăchấtăk tădính xiămĕng,ăth ngăphátăsinhă

bi năd ngăth ătích.ăBi năd ngăth ătíchăcóăth ălƠăbi năd ngăcoăkhiăbêătôngăc ngărắnătrongăkhôngăkhí,ăbi năd ngăn ăkhiăbêătôngăc ngărắnătrongăn căvƠăbi năd ngănhiệtăphát sinh khiăxiămĕngăth yăhóa

Trang 19

1.1.3 ng dụng c a bê tông xi măng trong các công trình xây dựng

Nh ătaăđƣăbi tăbêătôngălƠă m tăthƠnhăphầnăkhôngăth ăthi uăvƠăđốngăvaiătròărấtăquană

tr ngătrong tấtăc ăcác công trình xơyădựng nh : công trình xơyădựngădơnăd ngăvƠăcôngănghiệp, công trình giao tông, côngătrìnhăth yălợi đặcătínhăc aăbêătôngălƠăb n,ătuổiăth ă

cao, d ăthiăcông,ăgiáăthƠnhărẻă v iătínhănĕngăch uănénătốt khiăchúngăk tăh păv iăcốtăthépăs ăt oăthƠnhăkhốiăbêătôngăcốtăthépăđ ălƠmăcácăcấuăkiện ch uălựcăchínhătrongăcác

công trình nh :ă

- Bêătôngăth ngădùngătrongăcácăk tăcấuăbêătôngăcốtăthépă(ămóng,ăc t,ădầm,ăsƠn )

- Bêătôngăth yăcôngădùngăđ ăxơyăd păơuăthuy n,ăph ălợpămáiăkênh,ăcácăcôngătrìnhăd nă

n c

- Bêătôngăxơyădựngămặtăđ ng,ăsơnăbay,ălátăvƿaăhè

- Bêătôngădùngăchoăcácăk tăcấuăbaoăcheă(ăth ngălƠăbêătôngănhẹă)

- Bêătôngăcóăcôngăd ngăđặcăbiệtănh ăbêătôngăch uănhiệt,ăbêătôngăb năsunfat,ăbêătôngăchốngăĕnămònăaxit,ăbêătôngăchốngăphóngăx

- Bê tông trang trí

Hình 1.1 Bê tông dùng làm nền đ ờng và dầm cầu [6]

Trang 20

Hình 1.2 Bê tông dùng làm kè chắn sóng [7]

Hình 1.3 Bê tông dùng làm dầm sàn trong công trình xây dựng [8]

1.2 Các ph ng pháp đánh giá c ng đ c a bê tông:

Trongăcácătínhăchấtăch ăy uăc aăbêătôngăđƣănêuătrongăm că1.1.2,ăc ngăđ ălƠăchỉătiêuăquanătr ngănhấtăvìăliênăquanăđ năkh ănĕngăch uăt iătr ngăc aăcôngătrình.ăDoăđó,ăki mătra,ăđánhăgiáăc ngăđ ăbêătôngălƠăcôngătácăquanătr ngăđ ăđ măb oăcôngătrìnhăbằngăbêătôngăhayăbêătôngăcốtăthépăcóăđ ăkh ănĕngăđ ăch uăt iătr ngătácăd ng

Cóă2ăph ngăphápăthíănghiệm đ ăđánhăgiáăc ngăđ ăc aăbêătông:

- Ph ngăphápăthíănghiệmăpháăh y

- Ph ngăphápăthíănghiệmăkhôngăpháăh y

Trang 21

V iăbêătông,ăthíănghiệmăpháăh yăth ngădùngăđ ăxácăđ nhăc ngăđ ăch uănén,ăc ngă

đ ăch uăkéoăkhiăuốnă(c ngăđ ăuốn)ăvƠăc ngăđ ăch uăkéoăkhiăépăchẻă(c ngăđ ăépăchẻ)

1.2.1.2 Cách xác định c ờng độ nén của bê tông Rn

C ngăđ ăch uănénăc aăbêătôngăđ ợcăxácăđ nhăbằngăph ngăphápăpháăh yătuơnătheoătiêuăchu năTCVNă3118:2012ă[9]

Đúcăcácăviênăm uăhìnhăl păph ngăc nhă150mm,ăcũngăcóăth ăđúcăcácăviênăm uăcóăhìnhăd ngăvƠăkíchăth căkhác (Hình 1.4)

Hình 1.4 Nén mẫu bê tông với các hình d ng và kích th ớc khác nhau [10]

Khiăti năhƠnhăthíănghiệmăc ngăđ ănénăbằngăcácăviênăm uăkhácăviênăm uăchu nătaă

ph iăchuy năv ăc ngăđ ăc aăviênăm uăchu n

C ngăđ ănénăc aăviênăm uăchu năđ ợcăxácăđ nhătheoăcôngăth c:

P - t iătr ngăpháăho iăm u;

F - diệnătíchăch uălựcănénăc aăviênăm u

Trang 22

K - hệăsốăchuy năđổiăk tăqu ăthửănénăcácăviênăm uăbêătôngăkhácăkíchăth căchu năv ă

c ngăđ ăc aăviênăm uăchu năc nhă151515cm

Giáătr ăKălấyătheoăB ngă1.1

Bảng 1.1 ảệ số quy đổi c ờng độ nén bê tông về c ờng độ nén của mẫu chuẩn

HìnhădángăvƠăkíchăth căc aăm u,ămm Hệăsốăchuy năđổiăK

Khiăthửăcácăm uătr ăkhoanăcắtătừăcácăcấuăkiệnăs năph mămƠăt ăsốăchi uăcaoăsoăv iă

đ ngăkínhăc aăchúngănhỏăh nă2ăthìăk tăqu ăcũngătínhătheoăcôngăth căvƠăhệăsốăKă ătrênănh ngăđ ợcănhơnăthêmăv iăhệăsốăK’ălấyătheoăB ngă1.2

Bảng 1.2 ảệ số quy đổi c ờng độ nén của mẫu bê tông khoan

k tăqu ăl nănhấtăvƠănhỏănhất.ăKhiăđóăc ngăđ ănénăc aăbêătôngălƠăc ngăđ ănénăc aă

m tăviênăm uăcònăl i

Trang 23

Trongătr ngăhợpătổăm uăbêătôngăchỉăcóă2ăviênăthìăc ngăđ ănénăc aăbêătôngăđ ợcătínhă

bằngătrungăbìnhăc ngăk tăqu ănénăc aă2 viênăm uăđó

1.2.1.3 Thí nghiệm xác định c ờng độ chịu uốn của bê tông

C ngăđ ăch uăkéoăkhiăuốnă(c ngăđ ăuốn)ăc aăbêătôngăđ ợcăxácăđ nhăbằngăph ngă

phápăpháăh yătuơnătheoătiêuăchu năTCVNă3119:1993 [11]

- M uăthíănghiệmăcóăhìnhădầm,ăkíchăth că150x150x600 mm

- Sauăkhiăd ỡngăh ă1ăngƠyătrongăkhuôn,ălấyăm uăraăngơmătrongăn că27ăngƠy.ă

- Uốnăm uăbằngăs ăđồăuốnă2ălựcăt pătrungă(Hìnhă1.5)

Hình 1.5 Thí nghiệm uốn mẫu bê tông [12]

Trang 24

Trongăđó:

P - T iătr ngăuốnăgƣy m u,ătínhăbằngădaN;

l - Kho ngăcáchăgiữaăhaiăgốiătựa,ătínhăbằngăcm;

a - Chi uăr ngăti tădiệnăngangăc aăm u,ătínhăbằngăcm;

b - Chi uăcaoăti tădiệnăngangăc aăm u,ătínhăbằngăcm

y - Hệăsốătínhăđổiăc ngăđ ăkéoăkhiăuốnătừăcácăm uăkíchăth căkhácădầmăchu năsang

m uădầmăkíchăth căchu nă150ăxă150ăX600mm

Hệăsốăγ lấyătheoăB ngă1.3

Bảng 1.3 Hệ số tính đổi c ờng độ kéo uốn

+ uăđi m:

Ph ngăphápăpháăh yăcóăđ ăchínhăxácăcao vì k tăqu c ngăđ ăđ ợcătính trựcăti p từăthôngăsốăđoăt iătr ngăpháăho i

+ăNh ợcăđi m:

- Không phát hiệnăcácăkhuy tăt tătrongăcấuăkiện

- M uăb ăpháăh yăsauăkhiăk tăthúcăthíănghiệm nênăkhôngăth ăápăd ngăchoăcácăcấuăkiệnă

ch uălựcăquanătr ngă

+ Ph măviăápăd ng:

- Đ ợcăsửăd ngăhầuăh tătrongăcôngătácăđánhăgiáăc ngăđ ăc aăbêătông,ănhấtălƠătrongăviệcăgiámăsátăchấtăl ợngătrongăquáătrìnhăthiăcông

1.2.2 Phương pháp thí nghiệm không phá h y

1.2.2.1 Nguyên tắc cơ học sử dụng súng bật nẩy [3]

Dùngăsúngăbắnăbêătôngă(Hình 1.6) tácăd ngăt iătr ngăvaăch măvƠoăb ămặtăk tăcấu,ădựaăvƠoănguyênătắcăn yăb tăđƠnătínhăraăkh iăb ămặtăv tăliệu mỗiăvùngăthíănghiệm trênăk tăcấuăph iăti năhƠnhăthíănghiệmăkhôngăítăh nă16ăđi m,ăcóăth ălo iăbỏă3ăgiáătr ăd ăth ngă

Trang 25

l nănhấtăvƠă3ăgiáătr ăd ăth ngănhỏănhất cònăl iă10ăgiáătr ălấyătrungăbình,ăthôngăsốăđoălƠă

tr ăsốăb tăn yă(n) doăph nălựcătừămặtăv tăliệuăt oăraăkhiăcóătácăđ ngăc ăh c

Hình 1.6 Thiết bị đo độ bật nẩy của bê tông [13]

Đemăcácăthôngăsốăđoăđ ợcăđốiăchi uăv iăcácăđồăth ăchu năt ngă ngăc aăd ngăc ăđ ăsuyăraăc ngăđ ăc aăv tăliệu

1.2.2.2 Nguyên tắc vật lý sử dụng xung siêu âm [3]

DựaăvƠoăquyălu tălanătruy năc aăxungăđiện,ăxung giao đ ngăd căđ ợcăt oăraănh m tă

b ăph năbi năđổiăđiệnăơmă(g iălƠăđầuădò),ăđ ợcăgiữăti păxúcăv iămặtăbêătôngăch uăki mă

tra (Hình 1.7) Sauăkhiăđiăquaăchi uădƠiă(L)ăđƣăbi tăc aăbêătông,ăxungăgiaoăđ ngăđ ợcăchuy năthƠnhătínăhiệuăđiệnănh ăđầu dòăth ăhai.ăTh iăgianătruy nă(t)ăc aăxungăđoăđ ợcă

nh ăcácăm chăđiệnăđ măth iăgian

Hình 1.7 Xác định c ờng độ bê tông bằng máy siêu âm [14]

Trang 26

Nh ăv y,ăđ ăxácăđ nhăv nătốcăsiêuăơmă(v),ăcầnăti năhƠnhăđoăhaiăđ iăl ợngălƠăkho ngăcáchătruy năxungăsiêuăơmă(L)ăvƠăth iăgianătruy năxungăsiêuăơmă(t)

V = Trongăđó:

L:ăKho ngăcáchătruy năxungăsiêuăơmăhayăkho ngăcáchăgiữaăhaiăđầuăthuăvƠăphátăc aă

máy (m);

t:ăăTh iăgianătruy năc aăxungăsiêuăơmă(s)

Đemăđốiăchi uăcácăthôngăsốăđoă(v)ăv iăcácăđồăth ăchu năxácăđ nhăc ngăđ ăc aăv tăliệu

1.2.2.2 u nh ợc điểm và ph m vi áp dụng của ph ơng pháp không phá ho i

+ uăđi m

Khôngăpháăh yăv tăliệu,ăcóăth ălặpăl iăcácăphépăthửătrênătoƠnăb ăk tăcấu,ăđ ăcóăsựăđánhăgiáătoƠnădiệnăh n

Phátăhiệnăđ ợcăcácăkhuy tăt t nằmătrongăcấuăkiệnăvƠăk tăcấuăc aăcôngătrình

Đánhăgiáăđ ợcăchấtăl ợngătrựcăti pătrênăcôngătr ngăthực

Đoăchi uădầyăc aăv tăliệuăm tăcáchăchínhăxác

+ Nh ợcăđi mă

M căđ ăchínhăxácătùyăthu căvƠoărấtănhi uăy uătốădoăđóăkhôngăth ăthayăth ăhoƠnătoƠnă

ph ngăphápăpháăho iăm uăđ ợc.ă

Cácăbi uăđồăchu năc aăph ngăphápăkhôngăpháăho iăph iăđ ợcăxơyădựngătrênăc ăs ă

c aăph ngăphápăpháăho i

M căđ ăchínhăxácăvƠăcònăph ăthu căvƠo cácăthi tăb ănhi u

+ Ph măviăápăd ng

Trongălƿnhăvựcăxơyădựngăcôngătrìnhănóiăchungăph ngăphápănầyăđ ợcă ngăd ngăsửă

d ngăr ngărƣiătrênăth ăgi iăvƠăt i ViệtăNam cũngăđƣănghiênăc uăvƠănhi uătrungătơm,ăCôngătyăđƣăl pălênăd chăv ăthíănghiệmăkhôngăpháăho iătrongăki mătraăđánhăgiáăchấtă

l ợngăv ăv tăliệuătr căkhiăthiăcôngăcôngătrình,ătr căkhiăđ aăvƠoăkhaiăthácăsửăd ngăvƠăđánhăgiáătínhătr ngăc aăcôngătrìnhătrongăquáătrìnhăsửăd ngăđ ăcóăbiệnăphápăxửălỦ,ătĕngă

c ngăchấtăl ợngăkhaiăthácăcôngătrìnhăxơyădựngăm i

XửălỦăcácăsựăcốătrongăquáătrìnhăthiăcôngăcôngătrình;

Đánh giáătìnhătr ngăph căv ăcôngătácăb oăd ỡng,ăsửaăchữaăcôngătrình đangăkhaiăthác;

Đ măb oăchấtăl ợngătrongăquáătrìnhăsửaăchữaăcôngătrình

Trang 27

Chúngăđƣăđ ợcăsửăd ngăđ ăphátăhiệnăvƠăđánhăgiáăcácăvùngăb ănghiăng ăchấtăl ợngătừăcácăkhuy tăt tăn t,ărỗărỗngăđ năphơnăl p,ăb ărỉămòn

Ki m traăc ngăđ ăvƠăđ ăđồngănhấtăc aăbêătông

Chi uădƠyăl păbêătôngăchấtăl ợngăkém

MôăđunăđƠnăhồiăvƠăhệăsốăPoátăxông

Sựăthayăđổiăcácăđặc tínhăc aăbêătông

1.3 Th c tr ng các công trình s d ng bê tông vƠ tình hình ki m đ nh ch t

l ng bê tông c a các công trình t nh TrƠ Vinh trên đ a bƠn t nh TrƠ Vinh

Đ ăphátătri năn năkinhăt ăc aăđấtăn c Đ ợcăsựăchỉăđ oăc aăĐ ngăvƠăNhƠăn cănóiă

chungăvƠătỉnhăTrƠăVinhănóiăriêng,ămấyănĕmăgầnăđơyătỉnhăTrƠăVinhăđ ợcăđầuăt ăxơyădựngă rấtă nhi uă côngă trìnhă xơyă dựngă nh :ă tr ngă h c,ă cácă tr mă yă t ă huyện,ă cácă khuăhƠnhăchánhăhuyện,ăcácătr ăsợăCôngăanăhuyện,ăTỉnh….ăCôngăgiao thôngănh :ăCầuăLángăChimăhuyệnăDuyênăH i,ăCầuăsốă1,ăsốă2,ăsốă3ăc aădựăánăđ ngăliênăxƣătơnăBình,ăAnă

Tr ng,ăHuy năH iăhuyệnăCƠngăLong,ăcácăconăđ ngăbêătôngăc aădựăánăLIAănơng cấpăđôăth ăc aătỉnhăTrƠăVinhă(vốnă1.000ăt )ăCôngătrìnhăth yălợiănh :ăB ăkèăxƣăHiệpăTh nhăhuyệnăDuyênăH i,ăB ăkèăsongăLongăBìnhătỉnhăTrƠăVinh…cácăcôngătrìnhăbêătôngănày

đ ợcăthayăth ăchoăcácăcôngătrìnhătreăláăt măbợăđ ăt oăb ămặtăkhangătrangăchoătỉnhăTrƠăVinhătừăđôăth ăchoăđ nănôngăthôn.ăĐặcăbiệtăh nălƠăcácăcôngătrìnhăđ ngăbêătôngăxi mĕngăđ ợcăthayăth ăchoăcácăconăđ ngăđấtăvƠăđ ngăđanăb ăs păhỏngănhằmăph căv ăchoăviệcăđiăl iăvƠăv năchuy năhƠngăhóaăc aănôngădơnă ăcácăvùngănôngăthôn

V iătìnhăhìnhăthựcăt ăc aăcácăcôngătrìnhănêuătrênăchoăđ nănayăđƣăquaăm tăth iăgianăsửă

d ngăcóăm tăsốăcôngătrìnhăđƣăxuốngăcấpănh :ăs pălún,ăl pămặtăbêătôngăb ăbôngătróc,ă

n tănẻăvƠăthấmăd t…đ ăđ măb oăchoăviệcăkhaiăthácăsửăd ngăcũngănh ăđ măb oătínhă

m ngăconăng iăc aăxƣăh iăvìăv yăcầnăph iăki m traăl iăchấtăl ợngăc aăbêătôngăvƠăkh ănĕngăch uălựcăc aăcácăcông trình nêu trên

Hiệnănayă ăTrƠăVinhăđƣăcóăh nă10ăđ năv ăphòngăLASăthíănghiệmăv tăliệuăvƠăki mătraă

ph ngăphápăpháăh yă(đúcăm u)ăthìăđánhăgiáăc ngăđ ăbêătôngăkhôngăthựcăt ,ăn uăkhoanăm uăthựcăt ăđ ănénăthìăs ăx yăraăsựăgi măy uăkh ănĕngăch uălựcăc aăcấuăkiện.ăCònăph ngăphápăkhôngăpháăh yăthìădựaăvƠoăđồăth ăchu năt ngă ngăc aăn căs nă

Trang 28

xuấtăthi tăb ă(súngăb tăn y,ămáyăsiêuăơm) (Hình 1.6 và 1.7) vìăv yătấtăc ăcácăthƠnhăphầnă

v tăliệuăcấuăt oăraăbêătôngăcũngăph iătheoătiêuăchu năc aăn căs năxuấtăthi tăb ,ămƠătaăđang ki mătraăc ngăđ ăbêătôngăcácăcôngătrìnhă ăTrƠăVinh,ănênăv tăliệuălƠmăbêătôngă ătỉnhăTrƠăVinhăvƠăv tăliệuălƠmăbêătôngăc aăn căs năxuấtăthi tăb ă(súngăb tăn y và máy siêuăơm)ăkhácănhauădoăđóăđ ăchínhăxác c aăđ ngăchu năchoăsẵnăkèmătheoămáy không

cao

Nắm bắt đ ngătìnhăhìnhăthựcăt ănêuătrênătaăxửăd ngăv tăliệuăđ aăph ngă ătỉnhăTrƠăVinhăđ ăNghiênăc uăthựcănghiệmăxơyădựngăđ ngăchu năxácăđ nhăc ngăđ ăbêătôngăbằngăv nătốcăxungăsiêuăơmăvƠăsúngăb tăn yăđ ăđánhăgiáăchấtăl ợngăbêătôngăc aăm tăsốă

công trình trênăđ aăbƠnătỉnhăTrƠăVinh

1.4 K t lu n ch ng 1

Cóăth ănóiărằng, bêătôngăxiămĕngălƠăv tăliệuăcóăkh ănĕngăch uănénăcao,ăkhiăchúngăk tăhợpăv iăcốtăthépălƠmăcốt, t oănênănhữngăk tăcấuăvừaăch uănénăvừaăch uăkéoătốtătrongătrongăcácăk tăcấuăch uăuốn nênăchúngăđ ợcăsửăd ngăr ngărãiăđ ăxơyădựngăcácăcôngă

trình từădơnăd ng,ăcôngănghiệp,ăgiaoăthôngăđ năth yălợiăậ th yăđiện.ăChínhăvìăv yăviệcă

ki măđ nhăchấtăl ợngăbêătôngăvƠăbêătôngăcốtăthépăc aăcácăcôngătrìnhălƠăđi uărấtăquană

tr ng

V iătìnhăhìnhăphátătri năcácăcôngătrìnhăbằngăbêătôngă ăTrƠăVinhăvƠăviệcăki măđ nhăchấtă

l ợngăbêătôngătheoăph ngăphápăkhôngăpháăh yăch aăđ ợcăhoƠnăthiệnănh ăhiệnănay,ărấtăcầnăthi tăph iăxơyădựngăđ ngăchu năquanăhệăgiữaăc ngăđ ănénăc aăbêătôngăv iătr ăsốă b tă n yă vƠă giữaă c ngă đ ă nénă c aă bêă tông v iă v nă tốcă xungă siêuă ơmă theoă đúngă

h ngăd năc aătiêuăchu năTCVNă9334:2012 [1] và TCVN 9357:2012 [2]

Trang 29

Ch ng 2: C S KHOA H C C A VI C XỂY D NG Đ NG

N Y VẨ B NG MÁY SIểU ỂM

2.1 Thí nghi m đánh giá ch t l ng v t li u đ u vƠo

Đ ngăchu năxácăđ nhăc ngăđ ăc aăbêătôngăbằngăsúngăb tăn yăhayăbằngămáyăsiêuăơmă

đ ợcăxácăđ nhătrênăcácăm uăbêătôngăhìnhăl păph ngăkíchăth că150x150x150mmăv iăcácămácăcaoăthấpăkhácănhauăđ ợcăđúcăt iăphòngăthíănghiệm.ăVìăv y,ăcầnăph iăđánhăgiáăchấtăl ợngăc aăv tăliệuăđầuăvƠoătr căkhiăsửăd ngăđ ăđúcăcácăm uăbêătôngănƠy,ăbaoăgồm:ăxiămĕng,ăcát,ăđáădĕmăvƠăn c

2.1.1 Xi măng:

Xiămĕngăth ng dùng là lo iăxiămĕngăPortland cóăcácăđặcătr ngăk thu t phù hợp v i

quy đ nh t i tiêu chu n TCVN 2682:2009 [15] hoặcăxiămĕngăPortland hỗn hợp có các đặcătr ngăphùăhợp v iăcácăquyăđ nh t i tiêu chu n TCVN 6260:2009 [16]

Trênăđ a bàn tỉnhăTrƠăVinh,ăxiămĕngăHolcimă(nayălƠăInsee)ălƠălo iăxiămĕngăđ ợc dùng

phổ bi n (Hình 2.1) Trong tiêu chu n v việc xây dựngăđ ng chu năxácăđ nhăc ng

đ bê tông bằngă ph ngă phápă khôngă pháă h y yêu cầu v t liệuă dùngă đ xây dựng

đ ng chu n ph iăt ngăđồng v i v t liệu dùng trong các công trình cần ki măđ nh Vì

v y, nghiên c u này sử d ngăxiămĕng Holcim PCB40 Các chỉ tiêuăc ălỦ c aăxiămĕngăHolcimăPCB40ăđ ợc cho trong B ng 2.1

Hình 2.1 Xi măng ảolcim (nay là Insee) [17]

Trang 30

Bảng 2.1 Các chỉ tiêu cơ lý của xi măng Holcim PCB40

STT Ch tiêu thí nghi m Đ n v Ph ng pháp thí

TCVN 6260:2009

Đối chi u k t qu thí nghiệm thực t v i yêu cầu k thu t c aăxiămĕngăPortlandăhỗn

hợp theo TCVN 6260:2009 [16], có th thấyăxiămĕngăHolcimăPCB40ăđ t yêu cầuăđ

ch t o bê tông (B ng 2.1)

2.1.2 Cát

T iăkhuăvựcătỉnhăTrƠăVinhăđaăphầnăđ uăsửăd ngănguồnăcátăt iăhuyệnăTơnăChơu,ătỉnhă

Long An nên lu năvĕnăsửăd ng m uăcát Tân Châu K tăqu cácăchỉătiêuăc ălỦăvƠăthƠnhăphầnăh tăc aăcátăTơnăChơuăđ ợcăcho ăB ngă2.2ăvƠăB ngă2.3

Bảng 2.2 Kết qu thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý cát Tân Châu

1

ThƠnhăphầnăh t TCVN 7572-2:06 [21] Xemăbi uăđồ

HƠmă l ợngă h tăă

Trang 31

Bảng 2.3 Kết qu thí nghiệm thành phần h t cát Tân Châu

Đ ng kính l sàng

(mm )

Kh i l ng

trên sàng (g)

Hình 2.2 Biểu đồ thành phần h t của cát Tân Châu

Theo B ngă 2.4, môă đună đ ă l nă c aă cátă lƠă 1,64 lƠă lo iă cátă h tă m nă (theo TCVN

7570:2006 [22]) và cóă th ă dùngă đ ch ă t oă bêă tông cóă cấpă từ B15 (M20)ă đ n B25

(M35) HƠmăl ợngăbùn,ăsétălà 0,84% < 2%ănênăcóăth ăch ăt oăbêătôngăcóăcấpătừăB15ă(M20)ăđ năB30ă(M40)

Nh ăv yăcátăTân Châu đ ợcăsửăd ngăđ ălƠmăbêătôngăxiămĕng đ nămácăM35ăph căv ăchoăviệcăthi tăl păđ ngăchu n

Trang 32

2.1.3 Đá dăm

Hiệnănayăđaăphầnăcôngătrìnhăxơyădựng ătỉnhăTrƠăVinhăth ngăsửăd ngăđá lấy từămỏăđáă

Biên Hòa Vìăv y,ănghiênăc uănƠyăsửăd ngăđáăBiênăHòa đ ăch ăt oăbêătôngăxơyădựngă

đ ngă chu n Ti n hƠnhă lấyă m uă và thíă nghiệm cácă chỉă tiêuă c ă lỦă c aă đáă dĕmă theoă

TCVN 7572:2006 [21] đ ợc k tăqu ăcho ăB ngă2.4,ăB ngă2.5

Bảng 2.4 Các chỉ tiêu cơ lý của đá dăm Biên ảòa

1 ThƠnhăphầnăh t TCVN 7572-2:06 [21] - Xemăbi uă

2 Khốiăl ợngăriêng TCVN 7572-4:06 [21] g/cm3 2,724 -

3 Khốiăl ợngăth ătíchăxốp TCVN 7572-6:06 [21] g/cm3 1,439 -

4 HƠmăl ợngăb i,ăbùnăsét TCVN 7572-8:06 [21] % 0,24 ≤2%

Trang 33

Từăk tăqu ăsƠngăthƠnhăphầnăh tă ăB ngă2.5ăcóăth ăv ăđ ợcăbi uăđồăthƠnhăphầnăh tăc aăđáădĕmănh ăHìnhă2.3

Hình 2.3 Biểu đồ thành phần h t của đá dăm

Từăk tăqu ăthíănghiệmătrongăB ngă2.4ăvƠăB ngă2.5,ăcóăth ăthấy đáădĕmăBiênăHòaăcó:

- HƠmăl ợngăthoiădẹtălà 24.58% < 35%

- Hàm l ợngăb i,ăbùn,ăsét là 0.24% < 2%

- Đ ănénăđ pătrongăxiălanhă ătr ngăthái bão hòa là 8.38% < 14%

- Đ ăhaoămònăLosăAngelesălƠă25,9% < 50%

- ThƠnhăphầnăh tăđ tăyêuăcầu

Vì v y,ăcóăth ăsửăd ngăđáădĕmăBiênăHòaăđ ăch ăt oăbêătôngăcóăcấpăB30ă(mácăM40) tr ăxuống

2.2 T hi t k các c p ph i bê tông dùng đ xơy d ng đ ng chu n

Sửăd ngăcácăv tăliệuăđƣăđ tăyêuăcầuăch ăt oăbêătôngănặngă ătrênăđ ăthi tăk ăcácăthƠnhăphầnăcấpăphốiăbêătông v iăcácăcấpămác khácănhauăđ ăxơyădựngăđ ngăchu n.ăVìăc ngă

đ ăbêătôngăc aăcácăcôngătrìnhăxơyădựngătrênăđ aăbƠnătỉnhăTrƠăVinhăth ngăcóămácătừăM15ăđ năM30ănênăđ ngăchu năđ ợcăxơyădựngătừăk tăqu ăthíănghiệmăc aă3ănhómămácă

M15, M20 và M30

Cácăcấpăphốiăbêătôngăđ ợcăthi tăk ătheoătƠiăliệuă“Chỉăd năk ăthu tăch năthƠnhăphầnăbêătôngăcácălo i”ădoăB ăXơyădựngăbanăhƠnhănĕmă1998.ăK tăqu ăthi tăk ăthƠnhăphầnăcấpăphốiăc aă3ănhómămácăM15,ăM20ăvƠăM30ălầnăđ ợcăđ ợcăchoătrongăcácăB ngă2.6,ăB ngă

2.7 vƠăB ngă2.8 (đ ă măc aăcátăvƠăđáădĕmălầnăl ợtălƠă5,2%ăvƠă3,8%)

Ngày đăng: 09/03/2021, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w