Trong quá trình dao động của con lắc xe vẫn trượt trên dốc, tốc độ cực đại của con lắc so với xe có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây?. ủa xe lớn hơn rất ầu cố định đang có sóng d
Trang 1
KỲ THI T T NGHI P TRUNG H C PH THÔNG NĂM 2020 ỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 ỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 ỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 Ổ THÔNG NĂM 2020
Môn thi : V T LÍ ẬT LÍ
(Đ thi có 03 trang) ề thi có 03 trang)
H , tên thí sinh : ọ, tên thí sinh : ………
S báo danh: ố báo danh: ………
Câu 1 Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng
Câu 2 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(2πt/3 + π/3)
(cm) Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc sẽ cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời giannào (kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây?
vật qua vị trí cân bằng B vật qua vị trí biên.
C khi thế năng của con lắc cực đại D khi cơ năng của con lắc cực đại Câu 5 Dao động tắt dần
A trong đời sống và kỹ thuật luôn có hại B có biên độ không đổi theo thời gian.
C trong đời sống và kỹ thuật luôn có lợi D có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 6 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với A1, A2 lần lượt là biên độ củacác dao động thành phần Gọi A là biên độ dao động tổng hợp Điều kiện của độ lệch pha
A chỉ đồng hồ B đồng hồ và thước C cân và thước D chỉ thước.
Câu 8 Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường
A vuông góc với phương truyền sóng B trùng với phương truyền sóng.
C lệch với phương truyền sóng một góc 45o D lệch với phương truyền sóng một góc 60o
Câu 9 Phương trình giao thoa sóng tại điểm M trên mặt nước có dạng u 5cos(80 t 3)
A độ cao, âm sắc, năng lượng B độ cao, âm sắc, cường độ.
C độ cao, âm sắc, biên độ D độ cao, âm sắc, độ to.
Câu 11 Tần số góc của dao động điện từ trong mạch mạch LC có điện trở thuần không đáng
kể được xác định bởi biểu thức:
Câu 13 Tia X được dùng để chiếu điện hay chụp điện là do
A Đâm xuyên mạnh B Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C Làm phát quang một số chất D Tác dụng hủy diệt tế bào.
Câu 14 Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng.
Mã đề thi : 111
Trang 2C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng.
Câu 15 Một sóng điện từ có bước sóng λ = 1003 m truyền trong chân không với tốc độ 3.10 8m/s Tần số sóng là
A 9 MHz B 3 MHz C 6 MHz D 10 MHz
Câu 16 Thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết a = 2 mm, D = 2 m Khoảng cách giữa
6 vân sáng liên tiếp là 1,5 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là
Câu 19 Pin quang điện hoạt động dựa trên
A hiện tượng phát xạ cảm ứng B hiện tượng quang điện ngoài
C hiện tượng quang phát quang D hiện tượng quang điện trong
Câu 20 Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,54 μm, λ2 = 0,20 μm vào một tấm kẽm
có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là
A chỉ có bức xạ λ1 B không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên
C chỉ có bức xạ λ2 D cả hai bức xạ
Câu 21 Trong hạt nhân 1327Al có
A 13 prôtôn và 14 nơtron B 13 prôtôn và 27 nơtron
C 14 prôtôn và 13 nơtron D 27 prôtôn và 13 electron
Câu 22 Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn
A điện tích B năng lượng toàn phần C động lượng D số proton
Câu 23 Trong một phương trình của phản ứng hạt nhân, tổng độ hụt khối của các hạt trước
phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối của hạt sau phản ứng một lượng là0 0186, u Cho
A tỏa năng lượng là 13,7259 MeV B thu năng lượng là 17,3259 MeV
C thu năng lượng là 13,7259 MeV D tỏa năng lượng là 17,3259 MeV
Câu 24 Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch là
R I
Câu 27 Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
C hiện tượng quang điện D hiện tượng tạo ra từ trường quay
Câu 28 Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có phương trình
i = I0cos(ωt + φ) Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện này là
A B I0 C D ωI0
Câu 29 Một điện áp u U 2cost đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nốitiếp, cảm kháng của cuộn dây là ZL, dung kháng của tụ là ZC Mạch có hệ số công suất xácđịnh bởi
Trang 3A cực đại thứ 3 B cực đại thứ 2 C cực tiểu thứ 3 D cực tiểu thứ 2 Câu 32 Cho một sóng cơ truyền trên mặt nước với tốc độ 80 cm/s M và N là hai điểm trên
một phương một phương truyền sóng cách nhau 5 cm, luôn dao động ngược pha nhau Biếttần số của sóng có giá thị trong khoảng từ 48 Hz đến 64 Hz Tần số sóng là bao nhiêu?
Câu 33 Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f
xác định Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có VTCB cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38
cm Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và 2 1
A 69,28 cm/s B 80,56 cm/s C 40,45 cm/s D 60,65
cm/s
Câu 34 Một dòng điện 30 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí Cảm ứng
từ tại điểm cách dây 15 cm làA 2.10-5 T B 2 10-7 T C 4 10-5
T D 4 10-7 T
Câu 35 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính một khoảng 30 cm.
Ảnh của vật qua thấu kính ngược chiều và cao gấp 3 lần vật Tiêu cự của thấu kính là
Câu 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u=
U0cost Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn
dây cảm thuần L và tụ điện có điện dung C Nếu R L C
1
2
thì dòng điện qua đoạn mạch
A trễ pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
B sớm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
D trễ pha π/4so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
Câu 37 Cho điện áp hai đầu tụ C là u = 100cos(100t- /2 )(V) Viết biểu thức dòng điện
qua mạch, biết ( )
F C
Trang 4A i = cos(100t) (A) B i = 1cos(100t + )(A)
C i = cos(100t + /2)(A) D i = 1cos(100t – /2)(A)
Câu 38: Đặt điện áp u U cos t 0 (U0, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hìnhbên Biết R1 = 3R2 Gọi Δφ là độ lệch pha giữa u MB và điện áp
AB
u Điều chỉnh hệ số tự cảm của cuộn dây đến giá trị mà Δφ
đạt cực đại Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này bằng
A 0,866 B 0,707 C 0,894 D 0,500.
Câu 39 Một chiếc xe trượt từ 8đỉnh dốc xuống chân dốc Dốc nghiêng 30° so với phương
ngang Biết hệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s2 Một con lắc đơn lýtường có độ dài dây treo 0,5 m được treo trong xe Khối lượng của xe lớn hơn rất nhiều so
với khối lượng con lắc Từ vị trí cân bằng của con lắc trong xe, kéo con lắc ngược hướng với
hướng chuyển động của xe sao cho dây treo của con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc
bằng 30° rồi thả nhẹ Trong quá trình dao động của con lắc (xe vẫn trượt trên dốc), tốc độ cực
đại của con lắc so với xe có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây?
Câu 40 Đặt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RLC (cuộn L
thuần cảm) một điện áp u U 2 cos t V (trong đó U không
đổi và thay đổi được) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
điện áp hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm được biễu diễn
như hình vẽ Khi 0 thì điện áp hai đầu tụ là 250 V
Khi 0 thì điện áp hai đầu tụ và hai đầu cuộn cảm đều
bằng 350V Khi C thì điện áp hai đầu tụ đạt cực đại là
lý tư ng có đ dài dây treo 0,5 m đột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.c treo trong xe Kh i lốc xuống chân dốc ượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.ng c a xe l n h n r tủa xe lớn hơn rất ới phương ơng ấy g = 10 m/snhi u so v i kh i lều so với khối lượng con lắc ới phương ốc xuống chân dốc ượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.ng con l c.ắc đơn T v trí cân b ng c a con l c trong xe, kéo con l cừ đỉnh dốc xuống chân dốc ị trí cân bằng của con lắc trong xe, kéo con lắc ằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ủa xe lớn hơn rất ắc đơn ắc đơn
ngượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.c hưới phươngng v i hới phương ưới phươngng chuy n đ ng c a xe sao cho dây treo c a con l c h p v iển động của xe sao cho dây treo của con lắc hợp với ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ủa xe lớn hơn rất ủa xe lớn hơn rất ắc đơn ợt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ới phương
phươngng th ng đ ng m t góc b ng 30° r i th nh Trong quá trình dao đ ng c a conột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ồi thả nhẹ Trong quá trình dao động của con ả nhẹ Trong quá trình dao động của con ẹ Trong quá trình dao động của con ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ủa xe lớn hơn rất
l c (xe v n trắc đơn ượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.t trên d c), t c đ c c đ i c a con l c so v i xe có giá tr ốc xuống chân dốc ốc xuống chân dốc ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ực đại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị ủa xe lớn hơn rất ắc đơn ới phương ị trí cân bằng của con lắc trong xe, kéo con lắc g n v i giá ần với giá ới giá
tr nào nh t ị nào nhất ất sau đây?
ω0 350
Trang 5* Gia g c c a xe:ốc xuống chân dốc ủa xe lớn hơn rất
T i th i đi m tại của con lắc so với xe có giá trị ển động của xe sao cho dây treo của con lắc hợp với 1, li đ c a ph n t dây N b ng biên đ c a ph n t dây M và t c đ ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ủa xe lớn hơn rất ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ủa xe lớn hơn rất ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ốc xuống chân dốc ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc
c a ph n t dây M là 60 cm/s T i th i đi m tủa xe lớn hơn rất ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ại của con lắc so với xe có giá trị ển động của xe sao cho dây treo của con lắc hợp với 2 v n t c c a ph n t dây B là ận tốc của phần tử dây ở B là ốc xuống chân dốc ủa xe lớn hơn rất ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ
Trang 6Câu 4 Thí nghi m I-âng v giao thoa ánh sáng, bi t a = 2 mm, D = 2 m Kho ng cáchệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ều so với khối lượng con lắc ếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ả nhẹ Trong quá trình dao động của con
gi a 6 vân sáng liên ti p là 1,5 mm Bữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ưới phươngc sóng c a ánh sáng đ n s c làủa xe lớn hơn rất ơng ắc đơn
A 0,25 μm B 0,3 μm C 25 μm D 3 μm
Hưới phươngng d n: 6 vân sáng liên ti p có 5 kho ng vân => 5i = 1,5 v y i = 0,3mm ếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ả nhẹ Trong quá trình dao động của con ận tốc của phần tử dây ở B là
áp d ng ụng λ = ia D = 3.10 -4 mm = 0,3 μm
Câu 5 M t dòng đi n 30 A ch y trong m t dây d n th ng dài đ t trong không khí C một chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ại của con lắc so với xe có giá trị ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ả nhẹ Trong quá trình dao động của con
ng t t i đi m cách dây 15 cm làừ đỉnh dốc xuống chân dốc ại của con lắc so với xe có giá trị ển động của xe sao cho dây treo của con lắc hợp với
Câu 6 M t v t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính và cách th u kính m t kho ng 30ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ận tốc của phần tử dây ở B là ặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ới phương ụng ấy g = 10 m/s ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ả nhẹ Trong quá trình dao động của con
cm nh c a v t qua th u kính ng' ủa xe lớn hơn rất ận tốc của phần tử dây ở B là ấy g = 10 m/s ượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.c chi u và cao g p 3 l n v t Tiêu c c a th u kínhều so với khối lượng con lắc ấy g = 10 m/s ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ận tốc của phần tử dây ở B là ực đại của con lắc so với xe có giá trị ủa xe lớn hơn rất ấy g = 10 m/slà
Câu 7 Trong m t phột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ươngng trình c a ph n ng h t nhân, t ng đ h t kh i c a các h tủa xe lớn hơn rất ả nhẹ Trong quá trình dao động của con ại của con lắc so với xe có giá trị ổng độ hụt khối của các hạt ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ụng ốc xuống chân dốc ủa xe lớn hơn rất ại của con lắc so với xe có giá trị
trưới phươngc ph n ng nh h n t ng đ h t kh i c a h t sau ph n ng m t lả nhẹ Trong quá trình dao động của con ỏ hơn tổng độ hụt khối của hạt sau phản ứng một lượng là ơng ổng độ hụt khối của các hạt ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ụng ốc xuống chân dốc ủa xe lớn hơn rất ại của con lắc so với xe có giá trị ả nhẹ Trong quá trình dao động của con ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.ng là
Ph n ng này ả nhẹ Trong quá trình dao động của con
A t a năng lỏ hơn tổng độ hụt khối của hạt sau phản ứng một lượng là ượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.ng là 13,7259 MeV B thu năng lượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.ng là 17,3259 MeV
C thu năng lượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.ng là 13,7259 MeV D t a năng lỏ hơn tổng độ hụt khối của hạt sau phản ứng một lượng là ượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.ng là 17,3259 MeV
thì dòng đi n qua ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s
đo n m chại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị
A tr pha ễ pha π/2 so v i đi n áp hai đ u đo n m ch ới phương ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị
B s m pha ới phương π/2 so v i đi n áp hai đ u đo n m ch ới phương ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị
C s m pha ới phương π/4 so v i đi n áp hai đ u đo n m ch ới phương ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị
D tr pha ễ pha π/4so v i đi n áp hai đ u đo n m ch ới phương ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị
Trang 7Câu 9: Cho đi n áp hai đ u t C là u = 100cos(100ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ụng t- /2 )(V) Vi t bi u th c dòng ếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ển động của xe sao cho dây treo của con lắc hợp với
đi n qua m ch, bi t ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ại của con lắc so với xe có giá trị ếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ( )
F C
C i = cos(100t + /2)(A) D i = 1cos(100t – /2)(A)
M ch ch a C dòng đi n I s m pha h n u 1 góc /2 ại của con lắc so với xe có giá trị ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ới phương ơng π
Câu 10: Đ t đi n áp ặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s u180 2cos(100 ) Vt vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr R thay ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị ồi thả nhẹ Trong quá trình dao động của con ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ
đ i đổng độ hụt khối của các hạt ượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.c, cu n c m thu n và t đi n m c n i ti p, v i dung kháng g p 3 l n c m ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ả nhẹ Trong quá trình dao động của con ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ụng ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ắc đơn ốc xuống chân dốc ếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ới phương ấy g = 10 m/s ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ả nhẹ Trong quá trình dao động của con
kháng Thay đ i R đ công su t tiêu th c a m ch đ t giá tr c c đ i, khi đó đi n áp t cổng độ hụt khối của các hạt ển động của xe sao cho dây treo của con lắc hợp với ấy g = 10 m/s ụng ủa xe lớn hơn rất ại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị ị trí cân bằng của con lắc trong xe, kéo con lắc ực đại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s
th i c c đ i gi a hai đ u cu n c m làực đại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị ữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ả nhẹ Trong quá trình dao động của con
u và đi n áp ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s u AB Đi u ch nh h s t c m c aều so với khối lượng con lắc ỉnh dốc xuống chân dốc ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ốc xuống chân dốc ực đại của con lắc so với xe có giá trị ả nhẹ Trong quá trình dao động của con ủa xe lớn hơn rất
cu n dây đ n giá tr mà ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ị trí cân bằng của con lắc trong xe, kéo con lắc Δφ là độ lệch pha giữa ại của con lắc so với xe có giá trị ực đại của con lắc so với xe có giá trị đ t c c đ i H s côngại của con lắc so với xe có giá trị ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ốc xuống chân dốc
su t c a đo n m ch AB lúc này b ng ấy g = 10 m/s ủa xe lớn hơn rất ại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị ằng 0,1 Lấy g = 10 m/s
u U 2 cos t V (trong đó U không đ i và ổng độ hụt khối của các hạt thay đ iổng độ hụt khối của các hạt
đượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.c) Đ th bi u di n s ph thu c c a đi n áp haiồi thả nhẹ Trong quá trình dao động của con ị trí cân bằng của con lắc trong xe, kéo con lắc ển động của xe sao cho dây treo của con lắc hợp với ễ pha ực đại của con lắc so với xe có giá trị ụng ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ủa xe lớn hơn rất ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s
đ u t đi n và hai đ u cu n c m đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ụng ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ả nhẹ Trong quá trình dao động của con ượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc.c bi u di n nhễ pha ễ pha ư
hình vẽ Khi 0 thì đi n áp hai đ u t là 250 V ệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ụng
Khi 0 thì đi n áp hai đ u t và hai đ u cu n c mệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ụng ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ả nhẹ Trong quá trình dao động của con
đ u b ng ều so với khối lượng con lắc ằng 0,1 Lấy g = 10 m/s 350V Khi C thì đi n áp hai đ u t đ tệ số ma sát giữa xe và mặt dốc bằng 0,1 Lấy g = 10 m/s ầu cố định đang có sóng dừng với tần số f ụng ại của con lắc so với xe có giá trị
c c đ i là bao nhiêu?ực đại của con lắc so với xe có giá trị ại của con lắc so với xe có giá trị
A 375 V B 360 V.
H ưới giá ng d n: ẫn
*T đ th ta có c ng hừ đỉnh dốc xuống chân dốc ồi thả nhẹ Trong quá trình dao động của con ị trí cân bằng của con lắc trong xe, kéo con lắc ột chiếc xe trượt từ đỉnh dốc xuống chân dốc ưở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ ng t i ại của con lắc so với xe có giá trị 0=> U L0 U C0 350V
T i t n s góc ại tần số góc ần với giá ố báo danh:
ω0 350
Trang 8KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
VẬT LÝ 11: ( 2 – 1 – 1 – 0)
Câu 1 (NB) Mỗi nam châm có hai cực, đó là
A cực Đông và cực Bắc B cực dương và cực âm.
C cực Nam và cực Bắc D cực Anốt và cực Catốt.
Câu2 (NB) Đơn vị của từ thông là
Câu 3 (TH) Hai điện tích điểm q1 = q2 = - 4.10-6 C, đặt cách nhau một khoảng r = 3 cm trong dầu cóhằng số điện môi ε = 2 thì chúng sẽ
A nhiễu xạ ánh sáng B hút nhau một lực 40 N.
C đẩy nhau một lực 80 N D hút nhau một lực 80 N.
Câu 4.( VD) Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r Nối hai cực nguồn điện với một
biến trở bằng dây dẫn có điện trở không đáng kể Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt qua nó cựcđại Hiệu suất của nguồn khi đó là
DAO ĐỘNG CƠ: ( 3 – 2 – 2 – 1)
Câu 5 (NB) Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
A tăng khi độ lớn vận tốc tăng B không thay đổi.
C giảm khi độ lớn vận tốc tăng D bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Câu 6 (NB) Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A biên độ dao động B cấu tạo của con lắc.
C cách kích thích dao động D pha ban đầu của con lắc.
Câu 7 (NB) Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A khối lượng quả nặng B vĩ độ địa lí C gia tốc trọng trường D chiều
dài dây treo
Câu 8 (TH) Dao động cơ học đổi chiều khi
A lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B lực tác dụng bằng không.
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng đổi chiều
Trang 9Câu 9.(TH) Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 10cos(4t + 2
) (cm) Với t tính bằng giây.Động năng của vật đó biến thiên với chu kì
Câu 10 (VD) Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm Khi ở vị trí có li độ x = 10 cm, vật
có vận tốc 20 3 cm/s Chu kì dao động là
Câu 11 (VD) Vật có khối lượng m = 100( g) thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều
3) (cm) Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là
Câu 12 (VDC) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g được treo vào đầu tự do của con lắc
nào nhất sau đây?
SÓNG CƠ: ( 3 – 1 – 1 - 1)
Câu 13 (NB) Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ
A v2 > v1 > v3 B v1 > v2 > v3 C v3 > v2 > v1 D v1 > v3 >
v2
.Câu 14 (NB) Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện
tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
cường độ âm
Câu 15 (NB) Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B Sóng cơ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Câu 16 (TH) Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4 m Hai điểm gần nhau nhất trên một
phương truyền sóng, dao động lệch pha nhau góc /2, cách nhau
Trang 10Câu 17 (VD) Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với
n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗithẳng là
Câu 18.(VDC) Trên mặt nước tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 33,8 cm có hai nguồn kết hợp dao
đại cách Δ một đoạn ngắn nhất là
ĐIỆN XOAY CHIỀU: ( 4 – 2 – 1 – 2)
Câu 19 (NB) Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Hệ số
công suất của mạch bằng:
Câu 21 (NB) Đặt điện áp u U 0costvào hai đầu một mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R,
A.
1
Câu 22 .(NB) Máy biến áp là những thiết bị có khả năng
A làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều B làm tăng tần số của dòng điện xoay
chiều,
C biến đổi điện áp xoay chiều D biến đổi điện áp một chiều.
Câu 23 (TH) Điện áp xoay chiều u220 2 cos100t V có giá trị hiệu dụng là
Câu 24 (TH) Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha quay với tốc độ 750 vòng/phút, cho dòng
điện xoay chiều có tần số 50 Hz Số cặp cực của rôto là
Câu 25 (VD) Đặt một điện áp xoay chiều uAB = U 2cosωt vào hai đầu mạch mạch điện (AB) gồmđoạn (AM) nối tiếp đoạn (MN) nối tiếp đoạn NB) Trên đoạn (AM) có điện trở thuần R, trên đoạn
Trang 11(MN) có cuộn cảm thuần L và trên đoạn NB là một tụ điện có điện dung C biến thiên Điều chỉnh C
sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ C đạt cực đại Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở
A 50 3 V B.150 V C.150 2 V D 50 6 V
Câu 26 (VDC ) Lần lượt đặt điện áp u = U 2cost ( U không đổi,
thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch
Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Trên hình vẽ,
của Y với Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm
X và Y mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm thuần mắc nối tiếp
nhất sau đây?
A 14 W B 10W C 22W D 24 W
Câu 27 (VDC) Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu mạch điện (AB) gồm các
đoạn (AM) nối tiếp với (MN) nối tiếp đoạn (NB) Trên đoạn (AM) có
điện trở thuần R, đoạn (MN) có cuộn dây không thuần cảm có điện trở r
và độ tự cảm L, đoạn (NB) có tụ điện C Biết R = r Đồ thị biểu diễn sự
D.120 10V
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ: ( 2 – 1 – 0 – 0)
Câu 28 (NB) Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.
B Sóng điện từ là sóng ngang.
C Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
D Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c 3.108 m/s.
Câu 29 (NB) Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng
điện cực đại trong mạch là I o thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
.
Câu 30 (TH) Mạch dao động điện từ có L = 0,1 H, C = 10 F Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8 V thì cường
độ dòng điện trong mạch là 60 mA Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là
P (W) 60 40
Trang 12A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D giao thoa
ánh sáng.
Câu 32 (NB) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt
phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
Câu 33 (TH) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là
Câu 34 (TH) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn là 2 m Vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
Câu 36 (NB) Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36
m Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu bằng
Câu 37 (TH) Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo
dừng N Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó
có bao nhiêu vạch?
HẠT NHÂN: ( 2 – 1 – 0 – 0)
Câu 38 (NB) Trong hạt nhân của nguyên tử C có
Câu 39 (NB) Trong phản ứng hạt nhân: Be + X + n Hạt nhân X là
Câu 40 (TH)Khối lượng của hạt nhân là 10,0113u; khối lượng của prôtôn m p = 1,0072 u, của nơtron m n
= 1,0086 u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (cho 1 u = 931 MeV/c 2 )
Trang 13A.6,43 MeV B 64,3 MeV C.0,643 MeV D 6,30 MeV
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
rad/sPhương trình định luật II cho vật m: P N F dh ma
Trang 14HD: Khi UCmax ta có giản đồ:
Ta có
2 2 L
R U
_
2 2
2
)(
40
Cx Lx
60
Cy Ly y
y
Z Z R
uA B
Trang 15Khi = 2 : PAB = 2 2
2
)(
)(
)(
Cy Cx Ly Lx y
x
y x
Z Z Z Z R
R
R R U
)[(
)(
)(
Cy Ly CX
Lx y
x
y x
Z Z Z
Z R
R
R R U
2
)2(
)
(
)(
y x
y
x
y x
R R
R
R
R R
2
)3
22(
9
5
x x
x
x
R R
R
R U
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Câu 1: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, điện trở ngoài R
Biểu thức định luật ôm cho toàn mạch là
r R
ErI
r R
EIR
Câu 2: Đơn vị của từ thông là
Câu 3: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A trễ pha π/2 so với li độ B cùng pha với vận tốc.
C ngược pha với vận tốc D ngược pha với li độ
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biểu thức lực hồi phục của con lắc có dạng:
60
60 450
Trang 16Câu 5: Khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì, phát biểu nào sau đây là sai?
A Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.
B Dao động duy trì có biên độ không đổi.
C Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 6: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ Hệ
Câu 7: Điều kiện để hai sóng giao thoa được với nhau là hai sóng
A cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ.
C cùng biên độ, cùng bước sóng, pha ban đầu.
D cùng phương, luôn đi kèm với nhau.
Câu 8: Các họa âm có
A tần số khác nhau B biên độ khác nhau.
C biên độ và pha ban đầu khác nhau D biên độ bằng nhau, tần số khác nhau Câu 9 :
C
UI
Z 2
D
UIZ
Câu 10: Điện áp u 141 2 cos 100 t V có giá trị hiệu dụng bằng
Câu 11: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, các cuộn dây được quấn trên lõi thép silic để
A tạo ra từ trường B tạo ra suất điện động.
C tránh dòng điện Phucô D tăng cường từ thông qua các cuộn dây.
Câu 12: Một máy tăng áp có tỉ số vòng dây giữa hai cuộn dây là 2 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một
điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz Tần số dòng điện hai đầu cuộn thứ cấp bằng
Câu 13: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do, đại lượng nào sau đây không phụ
thuộc vào thời gian
Trang 17A Năng lượng từ trường của cuộn cảm B Năng lượng điện từ.
C Điện tích trên một bản tụ D Cường độ dòng điện tức thời trong mạch Câu 14: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng
A tăng bước sóng của tín hiệu B tăng chu kì của tín hiệu.
C tăng tần số của tín hiệu D tăng cường độ của tín hiệu
Câu 15: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng nào dưới đây
A tán sắc ánh sáng B phản xạ ánh sáng C khúc xạ ánh sáng D giao thoa ánh sáng Câu 16: Tia X được phát ra từ:
A Sự phân hủy hạt nhân B Ống Rơnghen
C Máy quang phổ D Các vật nung nóng trên 4 000 K.
Câu 17: Giới hạn quang điện của kim loại Natri là 0 0,50 m. Công thoát electron của Natri là
Câu 18: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r Khi 0êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
Câu 21: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 4 cm Lực đẩy
chúng là
Câu 22: Một con lắc đơn có chu kì dao động điều hoà là 1 s Giữ nguyên vị trí con lắc và cắt bỏ đi
3/8 chiều dài của nó thì chu kì dao động mới của con lắc là
Câu 23: Hiện tượng gì quan sát được khi trên một sợi dây có sóng dừng?
A Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.
B Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại.
C Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc.
Trang 18D Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên
Câu 24: Đặt điện áp u 200 2 cos 100 t V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần 100 Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
Câu 26: Tìm phát biểu đúng về sóng điện từ.
A Quá trình lan truyền điện từ trường gọi là sóng điện từ.
B Sóng điện từ bao gồm cả sóng dọc và sóng ngang.
C Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
D Sóng điện từ không tuân theo quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
Câu 28: Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây
A tia X B ánh sáng nhìn thấy C tia hồng ngoại D tia tử ngoại.
Câu 29: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A tạo thành các electron dẫn và lỗ trống trong chất bán dẫn do tác dụng của ánh sáng có bước sóng
thích hợp
B ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại.
C êlectron chuyển động nhiệt mạnh hơn khi kim loại bị chiếu sáng.
D êlectron bị bứt ra khỏi một khối chất khi khối chất bị nung nóng.
Trang 19Câu 30: Cho biết m 4, 0015u ; mO 15,999u; mp 1,0073u
Câu 31: Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m Tác dụng lên vật ngoại
10 Giá trị của m là
Câu 32 Một người viễn thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ 2 dp để đọc được dòng chữ nằm cách
mắt gần nhất là 25 cm Nếu người ấy thay kính nói trên bằng kính có độ tụ 1 dp thì sẽ đọc được các dòng chữ gần nhất cách mắt bao nhiêu ?
Câu 35: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên
tiếp là 6 cm Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5 Hz và biên độ lớn nhất 3 cm Gọi
Trang 20N là vị trí của một nút sóng , C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng
Câu 36: Thực hành đo chu kì của con lắc đơn suy ra gia tốc trọng trường nơi làm thí nghiệm
1 Dụng cụ: giá đỡ treo con lắc, đồng hồ bấm giây, một thước đo chính xác tới mm, một bảngchỉ thị có độ chia đối xứng để xác định góc, các quả nặng nhỏ tròn 15g, 20g và 25g
2 Tiến hành thí nghiệm:
Bước 1: Tạo con lắc đơn dài 70 cm và quả nặng 20g, rồi cho dao động với góc lệch cực đại 5
Bước 2: Giữ dây dài 70 cm Lần lượt thay quả nặng 15g, rồi 25g rồi lặp lại việc đo thời gian t và2 3
t của 20 dao động với biên độ góc 5
Bước 3: Giữ quả nặng 20g, thay dây 70cm bằng dây 90cm rồi đo thời gian t của 20 dao động với4
Bước 4: Từ số liệu tính chu kì dao động Nhận xét sự phụ thuộc chu kì của con lắc vào chiều dài
và khối lượng Tính gia tốc trọng trường Chọn câu đúng sau đây?
A Nếu chỉ đo thời gian của 10 dao động thì kết quả tính chu kì và gia tốc trọng trường sẽ chính xác
hơn
B Có thể thay đồng hồ bấm giây bằng cổng quang điện nối với đồng hồ số.
C Nếu thay các quả nặng trên bằng các quả nặng nhỏ 30g, 40g, 50g, chiều dài dây giữ như cũ thì tính
chu kì và gia tốc trọng trường sẽ cho ra kết quả rất khác
D Có thể cho con lắc dao động với biên độ khoảng 15đến 20cho dễ quan sát và dễ đo thời gian
Câu 37: Một lò xo nhẹ có k = 100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới treo hai vật nặng m1 = m2 = 100g
4,9h18
m Bỏ qua khoảng cách hai vật Khi hệ đang đứng yên ta
A s = 4,5 cm B s = 3,5 cm C s = 3,25 cm D s = 4,25 cm.
Câu 38: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20 cm dao động cùng biên
độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s Xét trên đường thẳng d vuông góc với AB Cách trung trực của AB là 7 cm, điểm dao động cực đại trên d gần A nhất cách A là