ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT... Nếu a là số vô tỉ thì a viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn B... Không có học sinh kém.. Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN TOÁN LỚP 7
ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1
CÓ ĐÁP ÁN
Trang 2ĐỀ SỐ 1
Đề bài Câu 1(1,5đ): Tính:
a) 4 3
5 2 10 Câu 2(1đ): Tính:
1
.44
Câu 7(1,5đ): Số bị của ba bạn Minh, Hùng, Khang lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 5 Tính số bi của mỗi bạn,
biết tổng số bi của ba bạn là 60 viên
Câu 8(1,0đ): Tìm x,y,z biết:
3x 5 2y5 (4z3) 0
-HẾT -
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 4a)
5 5
1
.4 4
=
5 5 5
1 4
Câu 6(1,0đ):
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: (0,25đ)
153
Trang 6ĐỀ SỐ 2
ĐỀ
A TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Kết qủa của phép tính 3 1 12
Câu 2: Kết qủa của phép tính 3 : 36 2
A 1 4 B 3 3 C 3 4 D 3 8Câu 3: Trong các câu sau, câu nào đúng
A Nếu a là số vô tỉ thì a viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
B Số 0 không là số hữu tỉ dương
Câu 6: Nếu x 4 thì x =
II TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
9311
26.4
1.22
1
Trang 7c) (1 – 2x)2 = 9
Bài 3: (3 điểm)
Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỷ lệ với 9; 11; 13; 3 Không có học sinh kém Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn
số học sinh giỏi là 20 em
Trang 8ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
II/ TỰ LUẬN (7 điểm)
9311
26.4
1
=
2
510.4
1)11
9311
26(4
1.22
15
3x
14
55
3x
x =
4225
0,5
0,5 b) 5 – |3x – 1| = 3 3x 1 2
3x – 1 = 2 hoặc 3x – 1 = -2
Vậy: x = 1; x =
-3
1
0,5
0,5 c) (1 – 2x)2 = 9 1 – 2x = 3 hoặc 1 – 2x = -3
Vậy: x = -1: x = 2
0,5
0,5
Trang 10 C/ 6
5 D/
56
Câu 4: Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2 Vậy An nhiều
hơn Hà mấy bông hoa?
Trang 13ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)
II/ TỰ LUẬN (6điểm)
1
(1đ) a) Tính đúng
590
Trang 15Câu 3: Kết quả phép tính
5
2:5
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính
Trang 16a)
7
18
138
37
2:3
1.9
2 3
Bài 3: (1,5 điểm) So sánh các cặp số sau:
Trang 17ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Trang 18Câu 2: Cho a,b,c,d là các số khác 0 Có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức a.d =
15 1 34
19 21
7 34
Câu 8 So sánh a)
38
13
và 31 b) 235 và 15
Trang 1915 1 34
19 21
7 34
15
) + (
3
2 21
1
2 ) = –3
13
9 (1,5 đ) Câu 6 (2 đ)
9
c b
a
và a + b + c = 120 suy ra
8 7 9
c b a
24
120 7 8
13
b) 15= 225 < 235
Trang 20ĐỀ SỐ 07 A/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ)
Hãy chọn ý đúng nhất trong các câu sau và ghi vào bài làm
Câu 1: Giá trị của biểu thức A = 2 3 4
Câu 8: Tính giá trị của M = 36 9
B/ TỰ LUẬN: ( 6điểm)
Trang 21Bài 1: (3 đ ) Tính a) 9 2 1
381
Bài 3: (1đ) Tìm x, y, z biết 2x = 3y = 6z và x + y + z = 1830
Trang 22ĐỀ SỐ 08 I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,919 đến chữ số thập phân thứ hai là:
Câu 3: Kết quả của phép tính 2
3,5 7
Câu 5: Cách viết nào sau đây biểu diễn cho số hữu tỉ?
Câu 6: 25 bằng:
A 25 ; B - 25 C 5 và - 5 ; D 5
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
1/ 9,48 – 3,42 ; 2/ (-0,25):
2
12
Trang 23
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5đ )
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau::
Trang 24Suy ra: a 1 a b
Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 25ĐỀ SỐ 09 Bài 1: (2 điểm) Tính:
a)
5
3 : 7
2 28 5
Bài 4: (2 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của đội, ba chi đội 6A, 6B, 6C đã thu được
tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỷ lệ với 9 ; 7 ; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được