Tính diện tích tam giác OAB (với O là gốc toạ độ, đơn vị đo trên hai trục toạ độ là cm). Cho đường tròn tâm O có bán kính OA = R, dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA... a)[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG TRỊ
KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9 THCS
MÔN: Toán Lớp 9 Khoá ngày: 02/01/2008
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao
đề)
Mã đề thi 140
I Phần Trắc nghiệm khách quan (4điểm) : Trong các câu từ câu 1 đến câu 16 có 4 phuơng án trả lời trong đó chỉ có một phương án đúng Thí sinh chọn phương án đúng và ghi vào tờ giấy thi, Ví dụ câu 1 chọn câu B thì ghi câu 1: B
Câu 1: Cho hàm số bậc nhất y = (m-1)x +3.Giá trị của m để hàm số đồng biến là :
Câu 2: Giá trị của biểu thức + bằng :
Câu 3: Cho hai đường thẳng d1 và d2: d1: y = 2x + m – 2; d2:= 2x + 4 – m
Giá trị của m để hai đường thẳng trùng nhau là :
Câu 4: Cho tam giác vuông trong đó các cạnh góc vuông có độ dài là 3cm và 4cm Độ dài đường cao phát xuất từ đỉnh góc vuông là :
Câu 5: Cho đường tròn tâm O, bán kính OM = R và một đường tròn tâm O’
có đường kính OM (Hình 2) Khẳng định nào sau đây đúng?
C OO’ < D < OO’ <
Câu 6: Đường tròn là hình:
A không có tâm đối xứng B có hai tâm đối xứng
C có vô số tâm đối xứng D có một tâm đối xứng
Câu 7: Căn thức nào sau đây không xác định tại x = − ?
Câu 8: Kết quả của phép tính - + là :
Câu 9: Căn bậc hai số học của 121 là
Câu 10: Nếu đường thẳng y = ax + 5 đi qua điểm (-1; 3) thì hệ số góc của nó bằng:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Hình 2
Trang 2Câu 11: Kết quả của phép khai căn là :
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông góc tại A ; AB = 3cm ; AC = 4cm.Cạnh huyền BC của tam giác đó bằng :
A 2,5cm B 25 cm C 5cm D 7cm
Câu 13: Cho đường tròn (O; 3cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là OH Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau khi:
A OH 3cm B OH > 3cm C OH < 3cm D OH = 3cm
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông ở A, biết BC = 5; AC = 4 Giá trị của sinB là:
Câu 15: Cho một tam giác vuông có hai góc nhọn là α và β (Hình 1)
Biểu thức nào sau đây không đúng?
A tg = cotg
B sin = cos
C cotg = tg
D sin + cos2 = 1
Câu 16: Biểu thức xác định với các giá trị:
II Tự luận (6 điểm)
Câu 17 (2.0 điểm).
Cho biểu thức P = (với a >0 và a ≠ 1)
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của biểu thức P tại a =
Câu 18 (1.5 điểm) Cho hàm số y = − 2x + 4 (1)
a) Vẽ đồ thị của hàm số (1) trên mặt phẳng toạ độ Oxy
b) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số (1) với các trục toạ độ Tính diện tích
tam giác OAB (với O là gốc toạ độ, đơn vị đo trên hai trục toạ độ là cm)
Câu 19 (2.5 điểm) Cho đường tròn tâm O có bán kính OA = R, dây BC vuông góc với OA
tại trung điểm M của OA
a) Tứ giác OBAC là hình gì ? Vì sao?
b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B cắt đường thẳng OA tại E Tính diện tích tam giác ABE theo R
- HẾT
-Hình 1