Một hình nón cụt Câu 8: Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là:.. Đánh dấu “x” vào ô đúng (Đ), sai (S) tương ứng với các khẳng định sau:A[r]
Trang 1Tuần 32
Tiết 61
Ngày soạn:5/4/
Ngày dạy:
Luyện tập i- Mục tiêu :
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Thông qua bài tập học sinh biết kĩ hơn các yếu tố của hình nón
- Hiểu đợc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón
2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện đợc kĩ năng quan sát thực tế về hình ảnh của hình nón
- Học sinh đợc rèn luyện kĩ năng vận dụng thành thạo các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón cùng các công thức suy diễn của nó
3 Thái độ:
- Học sinh có thói quen tăng cờng hoạt động nhóm nhỏ
- HS yêu thích nghiệm túc học tập bộ môn
4.Năng lực phẩm chất
- Năng lực : HS phát huy đợc năng lực tính toán, t duy, hợp tác
- Phẩm chất : HS tự chủ, tự lập trong học tập
ii- Chuẩn bị của gv - hs:
1 GV:
- Phơng tiện: Thớc kẻ , bảng phụ vẽ hình 99, 100, bài 26 ( sgk )
2 HS: Học thuộc các công thức tính, giải bài tập trong sgk - upload.123doc.net,
119
iii phơng pháp và kĩ thuật dạy học
- Phơng pháp: luyện tập, hoạt động nhóm,
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, trình bày
iV tổ chức các hoạt động học tập
1 Hoạt động khởi động
*- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
kiểm tra 15 ’
Đề 1 :
I Trắc nghiệm ( 5 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1 : Khi quay một tam giác vuông ABC ( góc A = 900 ) một vòng xung quanh cạnh huyền BC sẽ tạo thành
A.Một hình trụ B Một hình nón C Hai hình trụ D Hai hình nón
Câu 2 : Một hình nón có bán kính đáy bằng 2cm và có chiều cao bằng 3 cm.Thể
tích hình nón là :
A 4 π ( cm3) B 6 π ( cm3) C 8 π ( cm3) D 12 π (
cm3)
Câu 3 : Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và có chiều cao bằng 4.Thể tích hình
trụ là :
Trang 2A 8 π B 16 π C 24 π D 32 π
Câu 4 : Cho hình nón có bán kính đáy bằng R và diện tích xung quanh hình nón bằng
diện tích đáy của nó Độ dài đờng sinh bằng :
A R B √2 R C π R D 2R
Câu 5 : Một hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm; BC = 8cm quay xung quanh cạnh
BC thì tạo thành :
A Hình trụ có hai đáy là hai đờng tròn (A; 6cm) ; (C; 6cm) A 6cm B
B Hình trụ có hai đáy là hai đờng tròn (A; 6cm) ; (D; 6cm)
C Hình trụ có hai đáy là hai đờng tròn (B; 6cm) ; (C; 6cm) 8cm
D Hình trụ có hai đáy là hai đờng tròn (B; 8cm) ; (C; 8cm )
D C
Câu 6 : Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 100 π ( cm2 ), độ dài đờng sinh bằng
25 cm Khi đó bán kính đờng tròn đáy là ;
A 2 cm B 3 cm C 4 cm D 5 cm
Cõu 7: Khi quay một hỡnh chữ nhật một vũng quanh một cạnh cố định của nú ta
được:
A Một hỡnh nún B.Một hỡnh trụ C Một hỡnh cầu D Một hỡnh nún cụt
Cõu 8: Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh trụ là:
R h
Cõu 9 Đỏnh dấu “x” vào ụ đỳng (Đ), sai (S) tương ứng với cỏc khẳng định sau:
g
Sai
a) Khi quay một tam giỏc vuụng một vũng quanh cạnh huyền của nú
ta được một hỡnh nún
b) Thể tớch hỡnh nún bằng thể tớch hỡnh trụ nếu chỳng cú cựng
chiều cao và cựng đỏy
II Tự luận ( 5 đ) ;
Câu 7 ( 3 đ ) : Một hình trụ có chu vi đáy là 62,8 cm , chiều cao 15 cm hãy tính :
a ) Diện tích xung quanh của hình trụ
b) Tính thể tích hình trụ
Câu 8 ( 2 đ ) : Cho tam giác vuông ABC ( góc A = 900) quay xung quanh AB Tính
Đề 2 :
I Trắc nghiệm ( 5 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Cõu 1: Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh trụ là:
Câu 2 : Cho hình nón có bán kính đáy bằng R và diện tích xung quanh hình nón bằng
diện tích đáy của nó Độ dài đờng sinh bằng :
A R B √2 R C π R D 2R
2
1 3
2
R h
Trang 3Câu 3 : Khi quay một tam giác vuông ABC ( góc A = 900 ) một vòng xung quanh
cạnh huyền BC sẽ tạo thành
A.Một hình trụ B Một hình nón C Hai hình trụ D Hai hình nón
Câu 4 : Một hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm; BC = 8cm quay xung quanh cạnh
BC thì tạo thành :
E Hình trụ có hai đáy là hai đờng tròn (A; 6cm) ; (C; 6cm) A 6cm B
F Hình trụ có hai đáy là hai đờng tròn (A; 6cm) ; (D; 6cm)
G Hình trụ có hai đáy là hai đờng tròn (B; 6cm) ; (C; 6cm) 8cm
H Hình trụ có hai đáy là hai đờng tròn (B; 8cm) ; (C; 8cm )
D C
Câu 5 : Một hình nón có bán kính đáy bằng 2cm và có chiều cao bằng 3 cm.Thể tích
hình nón là :
A 4 π ( cm3) B 6 π ( cm3) C 8 π ( cm3) D 12 π (
cm3)
Câu 6 : Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 100 π ( cm2 ), độ dài đờng sinh bằng
25 cm Khi đó bán kính đờng tròn đáy là ;
A 2 cm B 3 cm C 4 cm D 5 cm
Cõu 7 Đỏnh dấu “x” vào ụ đỳng (Đ), sai (S) tương ứng với cỏc khẳng định sau:
g
Sai
a) Khi quay một tam giỏc vuụng một vũng quanh cạnh huyền của nú
ta được một hỡnh nún
b) Thể tớch hỡnh nún bằng thể tớch hỡnh trụ nếu chỳng cú cựng
chiều cao và cựng đỏy
Cõu 8: Khi quay một hỡnh chữ nhật một vũng quanh một cạnh cố định của nú ta
được:
B Một hỡnh nún B.Một hỡnh trụ C Một hỡnh cầu D Một hỡnh nún cụt
Câu 9 : Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và có chiều cao bằng 4.Thể tích hình
trụ là :
A 8 π B 16 π C 24 π D 32 π
II Tự luận ( 5 đ) ;
Câu 10 ( 3 đ ) : Một hình trụ có chu vi đáy là 62,8 cm , chiều cao 15 cm hãy tính :
a ) Diện tích xung quanh của hình trụ
b) Tính thể tích hình trụ
Câu 11 ( 2 đ ) : Cho tam giác vuông ABC ( góc A = 900) quay xung quanh AB
Tính thể tích và diện tớch xung quanh của hình nón biết rằng BC = a và góc ACB =
600
đáp án - thang điểm
I Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng 0,25 đ
Đề 1 :
1 3
Trang 4B C, S Đ
Đề 2:
II Tự luận : 5đ
10 a) C = 2 π R ⇔ 62,8 = 2 π R
⇔ R =
62,8 2.3,14 = 10
Sxq = 2 π R h = 2 3,14 10 15 = 942 (cm2 )
0,5đ
0,5đ 0,5đ
10 b ) V = π R2h = 3,14 102 15 = 4710 1,5đ
= l/2
Stp = sxq + Sđ =
πl2
2 + =
3 πl2
4
1,0đ 1,0đ
* Vào bài:
2 Hoạt động luyện tập
- Phơng pháp : trực quan
- Kĩ thuật : động não, thảo luận,
đặt câu hỏi, trình bày
- Hình thức tổ chức : HS làm việc
cá nhân
GV: treo bảng phụ vẽ hình 100 y/c
HS đọc đề bài 27 (Sgk – 119) sau đó
vẽ hình vào vở
?/ Hãy nêu công thức tính diện tích
xung quanh của hình nón cụt
- áp dụng công thức đó vào bài toán
trên em hãy tính diện tích của hình
nón cụt đó
GV: y/c HS tính theo công thức
?/ Nếu a = 2 cm ; b = 3 cm , l = 6 cm
thì Sxq là bao nhiêu ?
?/ Em hãy cho biết dụng cụ trên gồm
những bộ phận nào ? là những hình gì
?
?/ Để tính thể tích của dụng cụ đó ta
cần tính thể tích của những hình nào ?
Gợi ý : Tính thể tích phần hình trụ và
thể tích phần hình nón sau đó tính
BT 27: (Sgk - 119)
Hình 100 (sgk - 119)
Bài giải:
a) Thể tích của dụng cụ là: V = Vtrụ + Vnón
- Ta có thể tích hình trụ là:
Vtrụ = r2h = 3,14.(0,7)2.0,7 = 1,07702 (m3)
- Thể tích hình nón là:
Vnón= r2h = 3,14.(0,7)2.(1,6-0,7) = 0,46185 (m3)
Vậy thể tích dụng cụ đó là:
V = 1,07702 + 0,46185 = 1,53887 ( m3)
V = 1 538 870 (cm3) b) Diện tích mặt ngoài của dụng cụ không tính nắp đậy chính là tổng diện tích xung quanh của hình trụ và diện tích xung quanh của hình nón
S = Sxqtrụ + Sxq nón
áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón ta có :
Sxq trụ = 2rh ; Sxq nón = rh
- Theo hình vẽ ta có : +) Sxqtrụ = 2 3,14 0,7 0,7 = 3,0772 m2
+) Sxq nón = 3,14 0,7 ( 1,6 - 0,7 ) = 1,9782 m2
- Diện tích mặt ngoài của dụng cụ là:
4
2
l
1 3
1 3
Trang 5tổng hai phần thể tích đó
HS: làm bài sau đó GV gọi lên bảng
trình bày bài làm của mình C1`ác
học sinh khác nhận xét , GV chữa và
chốt lại bài
- Phơng pháp : luyện tập,
- Kĩ thuật : động não, đặt câu hỏi,
trình bày
- Hình thức tổ chức : HS làm việc
cá nhân
GV: ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó vẽ lại hình nh (sgk-120)
?/ Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
?/ Hãy nêu cách tính diện tích xung
quanh của xô ?
?/ Em hãy cho biết diện tích xung
quanh của xô chính là diện tích xung
quanh của hình nào ?
?/ Hãy nêu cách áp dụng công thức
để tính diện tích xung quanh của xô
trên
HS: làm bài sau đó nêu cách làm
GV: gọi 1 học sinh đại diện lên bảng
trình bày lời giải
- Nhận xét bài làm của bạn
S = 3,0772 + 1,9782 = 5,0554 m2
- Năng lực tính toán
BT 28: (Sgk - 120) (15 phút)
a) Diện tích xung quanh của xô chính là diện tích hình nón cụt có bán kính hai đáy
là 9 và 21
- áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình nón cụt ta có:
Sxq = ( r1 + r2 )l Diện tích xung quanh của xô là :
Sxq = 3,14 ( 9 + 21 ) 36 = 3391,2 ( đvdt) b) Dung tích của xô chính bằng thể tích của nón cụt
- áp dụng công thức: V = h
- Theo hình vẽ ta có chiều cao của xô là:
h = h1 - h2 (h1 là chiều cao của nón to, h2
là chiều cao của nón nhỏ) S = 4R2 = d2
h = Vậy dung tích của xô là:
V = 3,14 33,6 ( 212 + 92 + 21.9) = 25004,448 (đv tt)
Định hớng năng lực phẩm chất:
- Năng lực t duy, tính toán
- HS rèn sự tự lập tự chủ trong học tập
3 Hoạt động vận dụng
- Phơng pháp : hoạt động nhóm
- Kĩ thuật : động não, thảo luận, trình bày
- Hình thức tổ chức : HS làm việc theo nhóm
BT 26: (Sgk - 119)
- GV treo bảng phụ kẻ sẵn bảng nh (Sgk – 119), phát phiếu học tập và y/c HS thảo luận theo nhóm hoàn thành các ô trống trong bảng
- Gợi ý: Sử dụng công thức Pi ta go, tính diện tích xung quanh, thể tích hình nón sau đó tính và điền vào bảng
- GV gọi 1 HS đại diện lên bảng điền kết quả, các HS khác nhận xét GV chốt lại cách làm bài
Hình Bán kính đáy(r) Đờng kínhđáy (d) Chiều cao (h) Độ dài đờngsinh (l) Thể tích (V)
- Gv khắc sâu cho HS cách tính thẻ tích, diện tích xung quanh và diện tích toàn
1
1 2 1 2
r r + r r
1 3
Trang 6phần của hình nón, hình trụ và các ứng dụng thực tế để tính toán.
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Học thuộc công thức , xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : 23; 24; 29 trong (Sgk – 119- 120)
Gợi ý: BT 23 : (Sgk - 119)
Tính sin theo tỉ số từ đó tính góc khi biết tỉ số sin
Tuần 32
Tiết 62
Ngày soạn:5/4/
Ngày dạy:
Hình cầu I- Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Học sinh biết các khái niệm của hình cầu: Tâm, bán kính, đờng kính, đờng tròn lớn, mặt cầu
- Học sinh hiểu đợc mặt cắt của hình cầu bởi một mặt phẳng luôn là một hình tròn
2 Kĩ năng:
- Học sinh thực hiện đợc các thao tác vẽ hình cơ bản
- Vận dụng thành thạo kiến thức vào trong thực tế
3 Thái độ:
- Học sinh có thói quen đoàn kết, hợp tác trong học tập
- HS say mê tìm hiểu học tập bộ môn
4.Năng lực phẩm chất
- Năng lực : HS phát huy đợc năng lực , tính toán, t duy,
- Phẩm chất : HS tự tin, tự giác trong học tập
ii- Chuẩn bị của gv - hs:
1 GV:Phơng tiện: Mô hình hình cầu, tranh vẽ mặt cắt của mặt cầu, thớc kẻ com
pa, phấn mầu
2.HS: Học thuộc các công thức đã học, mang các vật có dạng hình cầu
iii phơng pháp và kĩ thuật dạy học
- Phơng pháp: hoạt động nhóm, trực quan, luyện tập, trò chơi
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, trình bày
iV tổ chức các hoạt động học tập
1 Hoạt động khởi động
*- ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Trò chơi tiếp sức :
?/ Viết công thức tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình nón, nón
cụt
HS: Trả lời:
- Yêu cầu các nhóm học sinh lần lợt trình bày bài chuẩn bị viết trải nghiệm sáng tạo về hình lăng trụ- hình trụ đã giao tiêt trớc Nêu rõ cách vẽ hình lăng trụ đứng, hình trụ, các ví dụ hình ảnh thực tế về hình lăng trụ , hình trụ và các công thức tính
r l
1
0, 25 sin 4
r
Trang 7diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của nó Các bài tập vận dụng công thức tính vào giải quyêt các bài toán thực tế…
* Vào bài:
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
1 Hình cầu:
- Phơng pháp: trực quan
- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi,
trình bày
- Hình thức tổ chức : HS làm việc
cá nhân
GV: treo tranh vẽ hình 103 sgk sau
đó giới thiệu khái niệm hình cầu
- Cho học sinh quan sát mô hình hình
cầu
?/ Nêu bán kính và tâm của hình cầu ?
GV: dùng mô hình một vật hình cầu
bị cắt bởi một mặt phẳng yêu cầu học
sinh nêu nhận xét mặt cắt đó
2 Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng:
- Phơng pháp: hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: thảo luận -
Hình thức tổ chức : HS làm việc
theo nhóm
?/ Khi cắt hình cầu bởi một mặt
phẳng thì mặt cắt là hình gì ?
GV: yêu cầu học sinh thực hiện ?1
(Sgk - 121)
HS: làm ra phiếu học tập cho học
sinh và yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm trong 5’ sau đó GV thu phiếu
học tập và nhận xét bài làm của học
sinh
?/ Qua đó hãy nêu nhận xét về mặt
cắt của hình cầu và mặt cầu bởi một
mặt phẳng
GV: đa bảng phụ có vẽ sẵn hình 105
-1 Hình cầu:
- Khi quay nửa đờng tròn tâm O bán kính
R một vòng quanh đờng kính AB ta
đ-ợc 1 hình cầu
- Nửa đờng tròn tạo nên mặt cầu
- Điểm O đợc gọi là tâm, R là bán kính của hình cầu, mặt cầu đó
- Năng lực quan sát
2 Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng:
- Khi cắt hình cầu bằng một mặt phẳng thì mặt cắt là một hình tròn
?1 Điền vào bảng chỉ với các từ “có” hay
“không”
Hình
Hình chữ
Hình tròn
Hình tròn
Trang 8SGK để hớng dẫn cho học sinh: Trái
Đất đợc xem là một hình cầu với
đ-ờng tròn lớn là đđ-ờng xích đạo
Gv giải thích cho học sinh các khái
niệm Vĩ tuyến, Kinh tuyến, xích đạo,
bán cầu Bắc, bán cầu Nam, Kinh
tuyến gốc, vòng kinh tuyến trên
quả địa cầu
R
*) Vị trí của 1 điểm trên mặt cầu- Toạ độ
địa lí:
Định hớng năng lực phẩm chất:
- Năng lực t duy, tính toán
- HS rèn sự tự giác , tự tin trong học tập
3 Hoạt động luyện tập
?/ Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng mặt cắt là hình gì ?
4 Hoạt động vận dụng
GV: y/c HS đọc bài đọc thêm Vị trí .Toạ độ địa lí (SGK – 126-127)
Ví dụ: Toạ độ địa lí của Hà Nội là: 1050 28’ Đông và 200 01’ Bắc
Nghiã là: 1050 28’ kinh độ Đông và 200 01’ vĩ dộ Bắc
5 hoạt động tìm tòi mở rộng
- Học thuộc các khái niệm,
- Xem lại công thức tính diện tích mặt cầu đã học ở lớp dới và xem lại công thức tính thể tích hình trụ, hình nón
- Làm hết các bài tập trong sách giáo khoa
Kiểm tra ngày 9 /4/
TP