- Tìm thừa số phụ bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu riêng - Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.[r]
Trang 1ĐÈ CƯƠNG HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC TUẦN 24
NHÓM TOÁN 6 Năm học : 2019 – 2020
Tiết 70 PHÂN SỐ BẰNG NHAU (Dạy bù tuần 23)
I) Kiến thức cần đạt:
- Hiểu được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các phân
số bằng nhau từ đẳng thức tích
II) Nội dung:
1 Kiến thức cần nhớ:
nếu a.d = b.c (a,b,c,d Z, b, d 0)
2 Ví dụ.
a vì (-1).(-12) = 3.4
b vì 3.9 (-12).4
c Tìm x biết :
x.8 = 4.21 x = => x= 3
d Lập các phân số bằng nhau từ đẳng thức tích
(-3) 4 = (-2).6 => −3−2= 6
4;
− 3
6 =
−2
4 ;
− 2
−3=
4
6;
6
−3=
4
−2
III) Yêu cầu làm bài tập: Bài 7,8,9,10/trang 8,9 SGK
Tiết 71 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I) Kiến thức cần đạt:
- Nắm vứng tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải 1 số bài tập có liên quan, viết được 1 phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu dương bằng nó
II) Nội dung:
1 Kiến thức ghi nhớ:
Trang 2n ƯC(a,b)
, (a, b Z, b < 0)
2 Bài tập:
1 Tìm phân số bằng phân số đã cho
a ; b
2 Viết mỗi phân số sau thành 1 phân số bằng nó và có mẫu dương
a b
III) Yêu cầu làm bài tập: Bài tập11, 12, 13/11SGK; 20 -> 24/6,7 SBT
Tiết 72 RÚT GỌN PHÂN SỐ
I) Kiến thức cần đạt:
- Hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản
- Biết rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
II Nội dung
1 Rút gọn phân số: Ta chia cả tử và mẫu cho cùng một số khác 0
2 Phân số tối giản: Là phân số có ƯCLN của tử và mẫu là 1
VD: là các phân số tối giản
Chú ý: - Để rút gọn phân số một lần ra phân số tối giản ta chia cả tử và mẫu cho ƯCLN của chúng
III) Yêu cầu làm bài tập: 15; 16, 17; 18, 19; 20/15SGK.
Trang 3Tiết 73 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I) Kiến thức cần đạt:
- Nắm được các bước tiến hành qui đồng mẫu nhiều phân số
- Biết qui đồng mẫu nhiều phân số
II Nội dung
1 Qui đồng mẫu nhiều phân số
- Viết các phân số dưới dạng phân sô có mẫu dương
- Tìm mẫu chung thường là BCNN của các mẫu số
- Tìm thừa số phụ bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu riêng
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
2 Ví dụ:
VD1: Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số : và
- Tìm BCNN (12, 30):
12 = 22 3
30 =
BCNN (12, 30) =
- Tìm thừa số phụ: : 12 =
: 30 =
- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:
VD2: Quy đồng mẫu các phân số:
1
2;
−3
5 ;
2
3;
−5 8
MC = BCNN (2, 5, 3, 8) = 120
Quy đồng: 12= 1.60
2.60=
60
120;
−3
5 =
−3.24 5.24 =
−72
120;
2
3=
2.40 3.40=
80
120;
−5
8 =
−5.15 8.15 =
−75 120
III) Yêu cầu làm bài tập: Bài tập 28; 29; 30; 31; 32 trang 19 - 20(SGK)
Trang 4B – HÌNH HỌC
Tiết 19: KHI NÀO THÌ
I) Kiến thức cần đạt:
- HS nhận biết và hiểu rõ khi nào thì xÔy + yÔz = xÔz
- HS phân biệt các khái niệm: hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc
bù nhau và hai góc kề bù
II) Nội dung:
1) Kiến thức cần nhớ
- Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung
xÔy và yÔz là hai góc kề nhau
- Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 90o
zÔy và yÔx là hai góc phụ nhau
- Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180o
xÔz và x,Ôz, là hai góc bù nhau
O
x z y
Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
xÔy + yÔz = xÔz
Trang 5- Hai góc vừa bù nhau, vừa kề nhau là hai góc kề bù.
Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 180o
2) Luyện tập:
Bài 18 : Cho hình vẽ.
Cho biết tia OA nằm giữa hai tia OB và OC Góc BOA bằng 450, góc AOC bằng
320 Tính góc BOC
Giải :
Vì tia OA nằm giữa hai tia OB và OC
Nên ta có: = +
Thay số :
= 320 + 450
= 770
Bài 19 : Hình vẽ cho biết hai góc kề bù xÔy và yÔy’, biết xÔy = 1200 Tính yÔy,
III) Yêu cầu làm bài tập: 20-> 23/82,83 SGK
-45 0
32 0
x
y
y' O
O
C
A
B
?
120 0
Vì góc xOy kề bù với góc yOy’
Nên ta có :
^
xOy + ^yOy ' = 180 0
Thay số :
120 0 + ^yOy ’ = 180 0
^yOy’ = 60 0