1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

BÀI ÔN TẬP TV &TOÁN LỚP 2 LẦN 5

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 10,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em đến tìm những bông cúc màu xanh, được cả lớp gọi là hoa Niềm Vui.. Bố của Chi đang nằm viện.[r]

Trang 1

Trường TH Phú Thuận 1 BÀI ÔN TẬP LẦN 5

Họ và tên: Môn : Tiếng Việt

Lớp 2/

I Đọc hiểu:

Em hãy đọc bài văn sau:

Bông hoa Niềm Vui

1 Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của trường Em đến tìm những bông cúc màu xanh, được cả lớp gọi là hoa Niềm Vui Bố của Chi đang nằm viện Em muốn đem tặng bố một bông hoa Niềm Vui để bố dịu cơn đau

2 Những bông hoa màu xanh lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng Chi giơ tay định hái, nhưng em bỗng chần chừ vì không ai được ngắt hoa trong vườn Mọi người vun trồng và chỉ đến đây để ngắm vẻ đẹp của hoa

3 Cánh cửa kẹt mở Cô giáo đến Cô không hiểu vì sao Chi đến đây sớm thế Chi nói:

- Xin cô cho em được hái một bông hoa Bố em đang ốm nặng

Cô giáo đã hiểu Cô ôm em vào lòng:

- Em hãy hái thêm hai bông nữa, Chi ạ! Một bông cho em, vì trái tim nhân hậu của

em Một bông cho mẹ, vì cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo

4 Khi bố khỏi bệnh, Chi cùng bố đến trường cảm ơn cô giáo Bố còn tặng nhà trường một khóm hoa cúc đại đóa màu tím đẹp mê hồn

(Phỏng theo XU-KHÔM-LIN-XKI)

Dựa vào nội dung bài “ Bông hoa Niềm Vui” em hãy trả lời các câu hỏi

bằng cách khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và thực hiện theo yêu cầu:

Câu 1 Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để làm gì?

a Hái một bó hoa tặng mẹ nhân ngày Quốc tế Phụ nữ

b Hái một bó hoa để tặng cô giáo nhân ngày 20 - 11

c Hái tặng bố một bông hoa, mong bố dịu cơn đau

Câu 2 Những bông cúc xanh được Chi và cả lớp gọi là gì?

a Hoa Thần Tiên

Trang 2

b Hoa Hiếu Thảo

c Hoa Niềm Vui

Câu 3 Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui?

a Vì để mọi người đến đây để ngắm vẻ đẹp của hoa, không ai được phép hái hoa

b Vì hoa có nhiều gai

c Vì Chi sợ muộn học

Câu 4 Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo đã nói thế nào?

a “Em không được hái, vì hoa là để ngắm.”

b “Em chỉ được hái một bông hoa.”

c “Em hãy hái thêm hai bông nữa, Chi ạ! Một bông cho em, vì trái tim nhân hậu của em Một bông cho mẹ, vì cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.”

Câu 5 Theo em, bạn Chi có những đức tính gì đáng quý?

………

………

………

………

………

II Chính tả - Luyện từ và câu: Bài tập 1: Em hãy chép đoạn 1 và đoạn 2 trong bài Bông hoa Niềm Vui. ………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

Bài tập 2: Tìm những từ chứa tiếng có iê hoặc yê: a) Trái nghĩa với khoẻ: ………

b) chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất chăm chỉ: ………

c) Cùng nghĩa với bảo ban: ………

Bài tập 3: Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp: rối – dối ; rạ - dạ - ………

- ………

-………

- ………

Bài tập 4: Điền vào chỗ trống d hay gi ?

Dung ….ăng ……ung ……ẻ

……ắt trẻ đi chơi

Đến ngõ nhà ……ời

Lạy cậu, lạy mợ

Cho cháu về quê

Cho ……ê đi học

Đồng dao

Bài tập 5: Hãy kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp cha mẹ.

Trang 4

………

………

Bài tập 6: Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai ? , Làm gì ?

a) Chi đến tìm bông hoa cúc màu xanh

b) Cây xoà cành ôm cậu bé

c) Em học thuộc đoạn thơ.

………

………

………

………

………

………

Bài tập7: Điền vào chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã ?

Làng tôi có luy tre xanh

Có sông Tô Lịch chay quanh xóm làng

Trên bờ, vai, nhan hai hang

Dưới sông cá lội từng đàn tung tăng

Ca dao

Bài tập 8: Em chọn chữ nào trong ngặc đơn để điền vào chỗ trống ?

(thắt, thắc): ………… mắc

Trang 5

(chắt, chắc): ………… chắn

( nhặt, nhặc): ………… nhạnh

III Tập làm văn:

Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (tử 3 đến 5 câu) về gia đình em.

Gợi ý:

a) Gia đình em gồm có mấy người? Đó là những ai?

b) Nói về từng người trong gia đình em

c) Em yêu quý những người trong gia đình em như thế nào?

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Trường Tiểu Học Phú Thuận 1

Họ và tên………

Lớp : 2/

BÀI ÔN TẬP LẦN 5 Môn: Toán

I Trắc nghiệm: Em hãy trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

Câu1: Số tròn chục thích hợp để điền vào chỗ chấm là

51 <……… <61

A 40 B 50 C 60 D 70

Câu 2: Số tròn chục liền trước số 80 là:

A 70 B 90 C 60 D 50

Câu3: Số liền trước của 89 là:

A 80 B 90 C 88 D 87

Câu4: 4 x 5 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 16 B 20 C 26 D 24

Câu5: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính: 98 – … = 90 là:

A 8 B 9 C 10 D 7

Câu 6: Biết số bị trừ là 68, số trừ là 29, hiệu là:

Câu 7: Số bé nhất trong các số 30, 47, 98, 19 là số nào?

A 30 B 98 C 47 D 19

Câu 8: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5 Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao

nhiêu tháng 5?

Trang 7

A 9 B 17 C 3 D 18

Câu 9: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A 90 B 10 C 98 D 99

Câu 10: Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là :

A 100 B 101 C 99 D 90

II Tự Luận:

Câu 1: Điền > = < vào chỗ chấm

a 45 –24 17 + 10 b 32 + 16 20 + 28

24 + 35 56 - 36 37 – 17 56 - 36

6 + 4 7 + 2 10 –2 10 – 1

Câu 2: Điền dấu +; - vào chỗ chấm

15 5 2 = 12

17 3 11 = 3

Câu 3: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm

………

Câu 4: Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng rồi ghi kết quả

a) 3 x 2 + 3 x 4 =

b) 2 x 5 + 2 x 2 =

Câu 5: Viết số có hai chữ số, tổng hai chữ sốlà 6, hiệu của hai chữ số là 2.

Câu6: Tìm một số, sao cho số đó cộng với 24 thì được 75.

………

Câu 7: Viết các số:

a Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

Trang 8

b Số tròn chục lớn hơn 20 và nhỏ hơn 90 là:

c Các số có hai chữ số giống nhau:

d Số liền sau sốlớn nhất có hai chữ số là:

Câu 8: Tìm x a) x – 57 = 85 b) x + 29 = 46 ……… ………

……… ………

c) 37 + x = 65 d) 81 – x = 23 ……… ………

……… ………

Câu 9:Tính a) 3 x 6 - 12 = ………

b) 4 x 7 + 38 = ………

c) 3 x 8 – 24 =

d) 4 x 9 + 63 = ………

Câu 10: Một chiếc xe chở khách có đủ chỗ ngồi cho 30 hành khách Trên xe lúc này còn 5 chỗ trống Hỏi trên xe đang có bao nhiêu hành khách? (không kể bác tài xế) Bài giải: ………

………

………

Ngày đăng: 09/03/2021, 11:12

w