Số lượng lao động của doanh nghiệp được phản ánh trên “ Sổ danh sách laođộng” do phòng kế toán tiền lương v các khoà các kho ản trích theo lương lập dựa trên sốlao động hiện có của doanh
Trang 1Kế toán số lượng thời gian v k à k ết quả lao động tại Công ty
2.2.1 Kế toán số lượng lao động.
Số lượng lao động của doanh nghiệp được phản ánh trên “ Sổ danh sách laođộng” do phòng kế toán tiền lương v các khoà các kho ản trích theo lương lập dựa trên sốlao động hiện có của doanh nghiệp, bao gồm cả số lao động trực tiếp , lao độnggián tiếp
Cơ sở để ghi “Sổ danh sách lao động” l chà các kho ứng từ ban đầu về tuyểndụng, thuyên chuyển công tác, nâng bậc, thôi việc Các chứng từ trên đại
bộ phận do phòng toán tiền lương v các khoà các kho ản trích theo lương lập mỗikhi tuyển dụng, nâng bậc, cho thôi việc
Mọi sự biến động về số lượng lao động đều phải được ghi chép kịpthời v o “ Sà các kho ổ danh sách lao động “ để trên cơ sở đó l m cà các kho ăm cứ cho việctính lương phải trả v các chà các kho ế độ khác cho người lao động được kịp thời Quy trình của kế toán số lượng lao động tai công ty CP Xây dựng và các khoThương mại Miền Bắc: Hợp đồng lao động, quyết định nâng bậc, quyếtđịnh thôi việc => Sổ danh sách lao động của công ty
Theo số liệu thống kê tháng 10/2008 của Cty Cổ phần Xây dựng và các khoThương Mại Miền Bắc: nhận mới 2 nhân viên 1 thuộc phòng kế hoạch kỹthuật, một thuộc phòng kinh doanh Sau khi ban giám đốc ký hợp đồng laođộng với hai nhân viên Trần Thị Hải Trang, Nguyễn Duy Hải chuyển cho
bộ phận kế toán tiền lương của công ty, bộ phận kế toán tiền lương cótrách nhiệm v o sà các kho ổ danh sách lao động của công ty
Trang 2Ngà các kho y thán g năm sinh
Số CMTND
Bộ phận công tác
Bậc lươn g
Ngày vào
Ngày ra
1 Nguyễn Văn
Hiếu
Hà các kho Tĩnh 1963 01292172
4
Giá
m đốc
6.31 05/06/0
1
….
Người lập Người duyệt
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên )
2.2.2 Kế toán thời gian lao động.
Hạch toán sử dụng thời gian lao động phải đảm bảo ghi chép, phảnánh kịp thời, chính xác số ng y công, gìà các kho ơ công l m vià các kho ệc thực tế hoặcngừng việc, nghỉ việc của từng người lao động, từng đơn vị sản xuất, từngphòng ban trong Doanh nghiệp Để l m cà các kho ăn cứ tính lương, tính thưởngchính xác cho từng người lao động
Chứng từ ban đầu quan trọng nhất để hạch toán thời gian lao động l à các kho “Bảng chấm công” Bảng chấm công để ghi chép thời gian thực tế l m vià các kho ệc,nghỉ việc, vắng mặt của người lao động theo từng ng y, phà các kho ải lập riêng chotừng bộ phận v dùng trong mà các kho ột tháng Tổ trưởng tổ sản xuất, các trưởngphòng ban l ngà các kho ười trực tiếp nghi căn cứ v o sà các kho ố lao động vắng mặt, cómặt đầu ng y l m vià các kho à các kho ệc ở đơn vị mình
Trang 32.2.3 Kế toán kết quả lao động
Kết quả lao động l mà các kho ột nội dung quan trọng trong to n bà các kho ộ công tácquản lý v hoà các kho ạch toán lao động, tiền lương tiền thưởng ở Doanh nghiệp.Kết quả lao động phải đảm bảo phản ánh chính xác số lượng v chà các kho ấtlượng sản phẩm hoặc khối lượng công việc ho n th nh cà các kho à các kho ủa từng người,từng bộ phận, để l m cà các kho ăn cứ tính lương, tính thưởng v kià các kho ểm tra sự phùhợp của tiền lương phải trả với kết quả lao động thực tế, tính toán, chínhxác năng suất lao động, kiểm tra tình hình thực hiện định mức lao độngcủa từng người, từng bộ phận v cà các kho ả doanh nghiệp
Trong năm Cty có thuê Đội ông Trần Văn Ngũ SX đá theo phụ lụchợp đồng (Phụ lục bổ sung hợp đồng, tổng hợp khối lượng giao khoán).Trong tháng 11/2008 công ty thuê ông Nguyễn Kim Sơn theo hợp đồnggiao khoán số 012/2008 (Phụ lục hợp đồng)
Trang 4CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
-*** -PHỤ LỤC ĐƠN GIÁ ( Đính kèm không tách rời Số… / HĐKT ng y Tháng N à k ăm2008)
Trang 5Công nhật ( thời gian l m vi à các kho ệc ≥
8 h /ng y công) à các kho Công 1
ty cấp trong phạm vi ≤ 25 m Cty cho mợn máy đầm cóc, đầm bê tông máy trộn BT , ván khuôn ( Nêú m l m h à các kho à các kho ỏng hóc mất mát phải đền bù theo đúng giá trị mua v o ) à các kho
2 Thi công sản xuất đá : Trong đơn giá l khoán g à các kho ọn trọn gói : Đã bao gồm chi phí vật , nhân công , chuyển quân , lán trại v các chi phí khác Cty c à các kho ấp tạm ứng vật liệu nổ v kh à các kho ấu trừ v o chi phí trong giá th nh , Cty cho m à các kho à các kho ợn xe công nông , máy nén khí , búa khoan , dây hơi , cần khoan , máy xay đá ( L m h à các kho ỏng hóc mất mát phải đền bằng giá trị mua mới )
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN KHO NÁCH LAO CTY CỔ PHẦN XD & TM MIỀN BẮC
Trang 6Cộng ho xã h à k ội chủ nghĩa Việt Nam Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
-*** -BẢNG TỔNG HỢP THANH TO NÁCH LAO
KHỐI LƯỢNG HO N TH NHÀ À
ĐỘI THI CÔNG : SỐ 04
Thời gian thực hiện: Từ 20/04/2008 Đến 20/07/2008.
ST
KHỐI LỰƠN G THỰC HIỆN
ĐƠN GIÁCH LAO
TH NHÀ
TIỀN (VND)
Trang 7CỘNG HO X HÀ Ã ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
DANH S CH TT LÁCH LAO ƯƠNG ĐỘI THI CÔNG SỐ 4
( Đợc th nh l ành l ập theo QĐ12/2005 )
St
t Họ v tên à k
Nơi đăng ký hộ khẩu
Chức danh công việc
l m t à k ại cơ sở
Ng y à k
v o à k
l m à k việc
Mức lương Thờng chú
6
1 Trần Văn Ngũ Ho ng Mai H N à các kho à các kho ội Đội Trởng 2005 4.500.000
5 Nguyễn văn Hoan Thạch H - H T à các kho à các kho ĩnh Kế toán 2005 3.000.000
6 Nguyễn Ngọc Thanh Thạch H - H T à các kho à các kho ĩnh Công nhân 2005 2.609.400
7 Phạm Văn Yên Thờng tín- H Tây à các kho Công nhân 2007
2.609.40
0
8 Trơng hũ Huy Thạch H - H T à các kho à các kho ĩnh Công nhân 2006 2.609.400
9 Nguyễn Văn Việt Thạch H - H T à các kho à các kho ĩnh Công nhân 2007
2.609.40
0
10 Nguyễn ngọc tiến Thạch H - H T à các kho à các kho ĩnh Công nhân 2007 2.609.400
11 Phan Bá Tâm Thạch H - H T à các kho à các kho ĩnh Công nhân 2006 2.609.400
12 Đo n Vi à các kho ết Dương TP- Hải phòng Công nhân 2008 2.609.400
13 Nguyễn Văn Trung Nga Sơn- Thanhhoá Công nhân 2007 2.609.400
14 Kiều Việt Hà các kho Nga Sơn- Thanhhoá Công nhân 2006 2.609.400
15 Lê Biên Cơng Thạch Thất- h Tây à các kho Công nhân 2008 2.609.400
16 Trần Văn Tiến Thạch Thất- h Tây à các kho Công nhân 2007
2.609.40
0
17 Trần Trung Hiếu Thạch Thất- h Tây à các kho Công nhân 2006 2.609.400
Trang 8Ng y Tháng N à các kho ăm 2008 Phòng Tổ chức -H nh Chính à các kho Đội thi công
Trang 92.3 Tính lương v các kho à k ản trích theo lương tại Công ty.
2.3.1 Tính lương phải trả cho người lao động.
Trong điều kiện tự chủ sản xuất kinh doanh thì công tác tổ chức tiềnlương của Công Ty l cà các kho ố gắng tổ chức l m sao cho phù hà các kho ợp với chính sáchcủa Nh nà các kho ước, phù hợp với điều kiện sản xuất kinh doanh của Công ty là các khoviệc hết sức khó khăn Thực tế cho thấy có rất nhiều cách chia lương chocán bộ công nhân viên tuỳ thuộc v o à các kho đặc điểm sản xuất kinh doanh củatừng doanh nghiệp v à các kho để có sự lựa chọn đúng đắn các hình thức trả lươngđảm bảo sự công bằng, tăng cường sự kích thích đạt hiệu quả cao trongsản xuất kinh doanh thì tiền lương l mà các kho ột vấn đề rất đáng quan tâm nóquyết định sự th nh à các kho đạt trong sản xuất kinh doanh Vì nếu tiền lương đảmbảo cho cán bộ công nhân viên thì tinh thần trách nhiệm trong công việc sẽđạt hiệu quả rất cao còn nếu tiền lương không được bù đắp xứng đáng vớisức lao động họ bỏ ra thì nó sẽ không thu lại được những th nh qà các kho ủa caotrong lao động sản xuất Chính vì vậy chúng ta thấy tiền lương l to n bà các kho à các kho ộkhoản tiền phải trả để bù đắp cho người lao động khi họ l m mà các kho ột côngviệc n o à các kho đó Do vậy căn cứ v o à các kho đặc điểm tổ chức sản xuất tính chất củatừng công việc cũng như điều kiện trang thiết bị kỹ thuật của mình Công ty
CP Xây dựng v Thà các kho ương mại Miền Bắc đã áp dụng hai hình thức trảlương đó l : à các kho
- Hình thức trả lương theo thời gian
Đây l s à các kho ố tiền trả cho người lao động căn cứ v o b à các kho ậc lương v th à các kho ời gian thực tế
l m vi à các kho ệc không xét đến thái độ lao động v k à các kho ết quả công việc.
Lương thời gian được trả cho các bộ phận l m khà các kho ối gián tiếp như P
à các kho ế toán, phòng Kế hoạch Kỹ thuật, phòng Tổ chức H nh chính,à các kho
Trang 10các bộ phận sản xuất trực tiếp đó l nhà các kho ững ng y công là các kho ễ, phép thì sẽđược trả lương thời gian
- H ng tháng kà các kho ế toán căn cứ v o bà các kho ảng chấm công của phòng Tổchức H nh chính chuyà các kho ển sang Bộ phận kế toán tiền lương căn cứ v oà các khobảng chấm công đã duyệt của phòng Tổ chức H nh chính l m là các kho à các kho ương chocán bộ công nhân viên v tià các kho ến h nh trích BHXH, BHYT v KPCà các kho à các kho Đ theo tỷ
lệ quy định của Nh nà các kho ước
Cty Cổ phần Xây dựng v Thà các kho ương Mại Miền Bắc do đặc thù
về xây dựng kinh doanh vì vậy Cty có tiến h nh trà các kho ả lương cho cán bộcông nhân viên như sau:
Công ty trả lương cho cán bộ công nhân viên 1 tháng l m 2 kà các kho ỳ
+ Kỳ 1: L kà các kho ỳ tạm ứng được trả v o ng y 20 h ng tháng.à các kho à các kho à các kho+ Kỳ 2: L kà các kho ỳ thanh toán được trả v o ng y mùng 5 h ngà các kho à các kho à các khotháng (lương của kỳ 2 được căn cứ v o sà các kho ố công đi l m à các kho để thanh toánlương cho cả tháng )
Cách tính lương thời gian đối với khối gián tiếp của Cty phụ thuộc
v o Hà các kho ệ số cấp bậc v ng y công l m vià các kho à các kho à các kho ệc thực tế của cán bộ công nhânviên Ngo i mà các kho ức lương tối thiểu v Hà các kho ệ số cấp bậc quy định của Nh nà các kho ướccho cán bộ công nhân viên được hưởng Nếu cán bộ công nhân viên nhưtrưởng phó phòng thì được cộng thêm cả tiền phụ cấp trách nhiệm
Lương của cán bộ công nhân viên được tính như sau:
+
Tiềnlươngnghỉphépnghỉlễ+
Phụcấptráchnhiệm( nếucó)
Trang 11Ví d ụ : Tính tiền lương tháng 11 năm 2008 của Ông Nguyền VănHiếu.
Số ng y l m vià các kho à các kho ệc thực tế : 26 ng y.à các kho
Công Ty áp dụng tuần l m vià các kho ệc 44 giờ ( 26 ng y theo quy à các kho định )
Vậy tổng tiền lương thời gian thực tế đi l m cà các kho ủa đ/c Nguyễn VănHiếu được tính trong T11/ 08 l : à các kho
Trang 12Biểu 2.1: bảng thanh toán lương tháng 12 năm 2008 khối cơ quan
Bậc ơng
l-Lương thời gian
Lương
trách nhiệm Tổng số
Tạm ứng
Thu 6%
BHXH,BH YT
Kỳ 2
đ-ợc lĩnh
Ký nhậ n
Số côn
g Số tiền
Số côn g
Số tiề n
2,926,00
2,926,00 0
1,628,00
1,565,38 5
140,00 0
Trang 131,377,53 8
2,050,0 00
KẾ TO N THANH TO N KÁCH LAO ÁCH LAO Ế TO N TRÁCH LAO ƯỞNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
( Số liệu trên được trích từ bảng chấm công v b ành l ảng thanh toán lương tháng 11/2008 của Công ty ).
Trang 142.3.2 Tính các khoản trích theo lương.
Công ty Cổ phần Xây dựng v Thà các kho ương mại Miền Bắc l mà các kho ột DN vìvậy Cty bắt buộc phải nộp BHXH, BHYT v KPCà các kho Đ theo quy định của Nhà các khonước
- Quỹ BHXH + BHYT:
Không phân tách độc lập như quỹ lương, quỹ BHXH + BHYT củaCông ty được kế toán BHXH Cty trích lập cho to n thà các kho ể CBCNV trong to nà các khoCty Cuối Quý sau khi trích nộp to n bà các kho ộ quỹ BHXH + BHYT Cty nộp lên cơquan BHXH Hiện nay theo chế độ hiện h nh Cty trích quà các kho ỹ BHXH + BHYTtheo tỷ lệ 23%/ tổng quỹ lương cơ bản của cán bộ công nhân viên trong
Hệ sốcấp bậc +
Phụ cấptráchnhiệm (nếucó)
x
6%BHXH,BHYT
Ví d ụ : Thu 6% BHXH v BHYT trong tháng 11/2008 cà các kho ủa đ/c NguyễnVăn Hiếu- PSXKD, mức lương tối thiểu 550.000 đồng , hệ số cấp bậc 6.31phụ cấp trách nhiệm 203.500 đồng được tính như sau: ( 550.000 x 6.31 +203.500) x 6% = 220.440 đ
Số phải nộp tháng 11/2008 của đ/c Nguyễn Văn Hiếu l : 220.440 à các kho đ
Trang 15Lương cơ bản của ĐC Hiếu l : ( 550.000 x 6.31 +à các kho203.500)=3.674.000dd
Vậy: Tổng số tiền BHXH, BHYT, KPCĐ của ĐC Hiếu trớch v o già các kho ỏ
th nh l : 698.060 à các kho à các kho đ Khấu trừ v o là các kho ương: 220.440
Như vậy từ cách tính trên các phòng ban trong công ty cũng có cáchtính tương tự
Trích bảng TT lương to n Ctyà các kho
Trang 16BIỂU 2.2 : BẢNG THANH TO N LÁCH LAO ƯƠNG TH NG 11 NÁCH LAO ĂM 2008 TO N CÔNG TYÀ
ơn g thờ i gia n
ơn g lễ, phé p
L-PC trách nhiệm
ứng
Thu 6%
BHXH,BH YT
Kỳ 2 đợc lĩnh
Ký nhậ n
Số côn g
Số tiền
Số côn g
S ố tiề n 1
Khối
cơ
quan
61,423,00 0
79 2
56,698,15 4
2,050,0 00
58,748,15 4
20,000,0
34,939,77 4
2 Xí
nghiệ
p
27,500,00 0
0
230,00 0
25,833,30 0
9,500,00 0
1,663,800 14,669,50
0
Trang 1711,316,00 0
850,00 0
12,166,00
11,377,00 0
13,000,00 0
150,00 0
13,150,00 0
7,000,00
Trang 1816,000,00 0
900,00 0
16,900,00 0
30,500,00 0
1,500,0 00
32,000,00 0
14,400,0 00
1,920,000 15,680,00
0
Trang 19178,967,4 54
6,765,0 00
185,732,4 54
73,200,0 00
11,783,88 0
100,748,5 74
KẾ TO N THANH TO N KÁCH LAO ÁCH LAO Ế TO N TRÁCH LAO ƯỞNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 202.4 Kế toán tiền lương v các kho à k ản trích theo lương tại Công ty.
Dựa v o bà các kho ảng chấm công KT tính lương, viết phiếu chi, lập chứng từ ghi sổ
Biểu 2.3: BẢNG CHẤM CÔNG Tháng 11 năm 2008
ST
T
Số công hưởng lương thời gian thực tế
Số công hưởng lương thời gian
lễ, phép
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Trang 21NGƯỜI CHẤM CÔNG PHỤ TR CH BÁCH LAO Ộ PHẬN NGƯỜI DUYỆT
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 22
Sau đây l sà các kho ố liệu tiền lương đợt 1 trong tháng 11/08.
Biểu 2.4: Danh sách tạm ứng lương kỳ 1 tháng 11/08- khối cơ quan
Trang 23
Người lập K ế toántrưởng.
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Các bộ phận khác cũng lập bảng tạm ứng lương v h à tên ạch toán tương tự.
Cuối tháng dựa v o bà các kho ảng chấm công của phòng Tổ chức H nh chínhà các kho
đã duyệt v phân loà các kho ại công chuyển sang phòng T i chính Kà các kho ế toán Kếtoán tiền lương dựa trên cơ sở ở bảng chấm công đã được duyệt để tínhlương cho cán bộ công nhân viên
Từ bảng chấm công trên phần kế toán thời gian lao động kế toán tiềnlương lập bảng thanh toán tiền lương cho cán bộ công nhân viên trong
Trang 24nghỉ phép thì được tính như cách tính lương nghỉ lễ nghỉ phép của khốigián tiếp
Sau khi đã tính xong lương, kế toán trưởng duyệt v chi là các kho ương Khichi xong các bảng thanh toán lương chi tiết cho các bộ phận kế toán tiềnlương phải lập một bảng tổng hợp tiền lương của to n Công Ty à các kho để l m cà các kho ơ
Trang 26Lập chứng từ ghi sổ để phân bổ tiền lương :
Biểu 2.8 : CHỨNG TỪ GHI SỔ PH N BÂN B Ổ TIỀN LƯƠNG V À ĂN CA
Phải trả công nhân viên
Trang 27v thà các kho ời gian l m vià các kho ệc thực tế theo đúng yêu cầu của công tác trả lươngthời gian.
Cuối tháng từng bộ phận phải lập danh sách thu BHXH + BHYT đểtrích nộp BHXH h ng tháng cho công ty à các kho
Trang 28Biểu 2.10: Bảng kê thu BHXH + BHYT tháng 11/2008 của khối Cơ
quan
Sau khi các bộ phận đã lập bảng kê thu BHXH + BHYT phòng T i chínhà các kho
Kế toán thu tiền v là các kho ập bảng tổng hợp thu BHXH to n Cty mà các kho ẫu bảng tổnghợp thu BHXH
Trang 29Biểu 2.11 :DANH S CH THU BHXH, BHYT TH NG 11 /2008 ÁCH LAO ÁCH LAO
TO N CÔNG TYÀ
ệ số
Bậc lương
Phụ cấp
Thu 6%
BHXH, BHYT
Ghi chú
61,423,
000
2,050,000
3,808,380
1,663,800
3 Đội thi công cơ giới CT
1,109,100
6 Đội XD CT giao thông II
17,660,
000
900,000
1,113,600
1,920,000
Trang 30Tương tự, để có số nộp BHXH lên cơ quan bảo hiểm Q4/2008, ta lập
DS trích v h à tên ạch toán cho T10+12 (ở đây cả quý không có điều chỉnh lương với cơ quan bảo hiểm nên số trích bảo hiểm T10 v T12 b à tên ằng với T11/2008).
Ngo i các sà các kho ố tiền đã thu BHXH của CBCNV thì quỹ BHXH còn dùng
để chi trả cho CBCNV khi bị ốm đau, thai sản, cũng như lúc nghỉ hưu mấtsức Đối với Công ty Cổ phần Xây Dựng v Thà các kho ương mại Miền Bắc thìkhi thanh toán các công ốm của cán bộ công nhân viên trong Cty h ng thángà các khođược căn cứ v o phià các kho ếu ốm của bệnh viện hoặc của phòng y tế Cty (Cty chỉđược phép cho nghỉ không quá 3 ng y/tháng) nà các kho ếu từ 3 ng y trà các kho ở lên thì sẽphải có phiếu ốm của bệnh viện mới được thanh toán công ốm mẫuphiếu nghỉ ốm
Biểu 2.13 :
Ban h nh theo m à k ẫu tại CV
Tên cơ sở y tế Số 93 TC/CĐKT ng y 20/7/1999 cà các kho ủa
BTC
GIẤY CHỨNG NHẬNNghỉ ốm hưởng BHXH quyển số: